Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?. DẠNG TOÁN: Đây là bài toán nhận dạng bảng biến thiên của hàm số trùng phươngA. Từ bảng biến thiên đã cho, ta phải biết được các đặc điểm: đặc tí
Trang 1TRƯỜNG THPT
-ĐỀ: TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA ĐỒ THỊ - ĐỌC ĐỒ THỊ TOÁN 12 NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút Câu 1. Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào? A 1 1 x y x + = - . B y=x4- 2x2- 3 C y=- x4+2x2+ 3 D y=x3+3x2- 1 Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là bài toán nhận dạng bảng biến thiên của hàm số trùng phương 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: (a) Từ bảng biến thiên đã cho, ta phải biết được các đặc điểm: đặc tính của đồ thị, các giá trị cực trị và đạt tại giá trị nào, hàm số đơn điệu trên khoảng nào, nhận dạng dấu của hệ số a ; (b) Lấy đạo hàm từ 4 phương án, so sánh với kết quả ở bảng biến thiên; Lời giải
Câu 2. Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào? A 1 1 x y x + = - . B y=x4- 2x2- 3 C y= -x3 3x+ 4 D y=- x3+ + 3x 4 Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là bài toán nhận dạng bảng biến thiên của hàm số bậc 3 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: (a) Từ bảng biến thiên đã cho, ta phải biết được các đặc điểm: đặc tính của đồ thị, các giá trị cực trị và đạt tại giá trị nào, hàm số đơn điệu trên khoảng nào, nhận dạng dấu của hệ số a ; (b) Lấy đạo hàm từ 4 phương án, so sánh với kết quả ở bảng biến thiên; Lời giải
Câu 3. Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây Hãy tìm hàm
số đó
Trang 2A
2 3 1
x y x
2 1 1
x y x
3 2
x y x
2 3 1
x y x
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm bậc 1/ bậc 1
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Cho hàm y ax b, C
cx d
+)TCN:
a y c
+) TCĐ:
d x c
+) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi ad bc 0và hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi ad bc 0
3 HƯỚNG GIẢI
B1: Dựa vào TCN, TCĐ
B2: Xét chiều biến thiên
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 4. Đường cong hình dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A
2 1
x y x
1 1
x y x
2 1 1
x y x
1 1
x y x
Lời giải
Câu 5. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số đưới đây Hàm số đó là hàm số
nào?
Trang 3A y x 4 x2 1 B y x 4 x2 1 C y x 3 x2 1 D y x4x2 1
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Các dạng đồ thị hàm số y ax 4bx2c
+) a b hàm số có ba cực trị, 0 a b hàm số có một điểm cực trị.0
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Dựa vào dáng đồ thị suy ra a 0
B2: Đồ thị hàm số có điểm cực trị nên a b 0
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 6. Đồ thị trong hình dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong các phương án sau đây, đó
là hàm số nào?
A y x33x2 2 B y x 3 3x2 2 C y x 3 3x 2 D y x 3 3x2 2
Phân tích hướng dẫn giải
Trang 41 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số bậc 3.
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Dựa vào đồ thị hàm số ta có a loại 0 A.
B2: Điểm cực đại có tọa độ 0;2
loại C.
B2: Hàm số đạt cực trị tại x0;x2 nên chọn B.
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 7. Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng? Dấu của a và c là A a0,c0 B a0,c0 C a0,c0 D a0,c0 Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm dấu hệ số của một hàm số bậc 3 khi biết hình dạng đồ thị hàm số đó 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: +) y' 3 ax22bx c , ' b2 3ac Nếu ' 0 thì hàm số không có cực trị, nếu ' 0 thì hàm số có hai điểm cực trị Lời giải
Câu 8. Cho hàm số y ax 4bx2 như hình vẽ dưới đâyc
Dấu của a , b và c là
A a 0,b 0, c 0 B a 0,b 0, c 0
C a 0,b 0, c 0 D a 0,b 0, c 0
Phân tích hướng dẫn giải
Trang 51 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm dấu hệ số của một hàm số trùng phương khi biết hình dạng đồ thị hàm số đó
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Hàm trùng phương là hàm chẵn, đồ thị hàm số nhận oy làm trục đối xứng.
+) Hàm số có một cực trị hoặc 3 cực trị.
Lời giải
Câu 9. Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng? A ac=0 ,bd> 0 B ad>0 ,bc<0. C ac<0 ,bd=0. D ab<0 ,cd> 0 Lời giải
Câu 10. Cho hàm số yf x x4x2 2 Tính giá trị biểu thức 02021 2021 02021 2021 1 1 4 2 2 A x x với x là điểm cực tiểu của hàm số.0 A 5 B 6 C 0 D 4 Lời giải
Câu 11. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Gọi x x lần lượt là hai điểm cực đại và cực tiểu của hàm số Tính biểu thức 1, 2 3 3
1 2
x x
Phân tích hướng dẫn giải
Trang 61 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán về cực trị của hàm số bậc ba.
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Giả sử hàm số y= f x( )liên tục trên khoảng (a,b) chứa điểm x và có đạo hàm trên các0 khoảng ( ; ) và ( ; )a x0 x b ( Có thể không có đạo hàm tại 0 x ) Khi đó:0
+) Nếu ( )f x¢ đổi dấu từ âm sang dương khi xqua điểm x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x 0 +) Nếu f x¢( ) đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x thì hàm số đạt cực đại tại 0 x 0 +) Nếu hàm số yf x( ) đạt cực đại (cực tiểu) tại x thì 0 x được gọi là điểm cực đại (điểm0
cực tiểu) của hàm số; f x được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, kí hiệu( )0
là fCĐ(fCT), còn điểm M x f x( ; ( ))0 0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị
hàm số.
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Dựa vào BBT xác định điểm cực đại, cực tiểu của hàm số, từ đó xác định giá trị x x1 , 2
B2: Tính x13 x23
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 12. Cho hàm số
3 11 2
2
y x x x
, gọi y y lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của1, 2 hàm số Tính biểu thức P3y14y2
35
469 9
10913 216
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán về cực trị của hàm số bậc ba
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Giả sử hàm số y= f x( )liên tục trên khoảng (a,b) chứa điểm x và có đạo hàm trên các khoảng0
( ; ) và ( ; )a x x b ( Có thể không có đạo hàm tại x ) Khi đó:0
+) Nếu f x¢( ) đổi dấu từ âm sang dương khi xqua điểm x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x0 +) Nếu ( )f x¢ đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x thì hàm số đạt cực đại tại 0 x0
+) Nếu hàm số yf x( ) đạt cực đại (cực tiểu) tại x thì 0 x được gọi là điểm cực đại (điểm0
cực tiểu) của hàm số; f x được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, kí hiệu( )0
là fCĐ(fCT), còn điểm M x f x( ; ( ))0 0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị
hàm số.
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Lập BBT xác định điểm cực đại, cực tiểu của hàm số, từ đó xác định giá trị y y1 , 2
B2: Tính 3y14y2
Trang 7Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 13. Cho hàm số bậc bốn yf x có bảng biến thiên như sau: Tổng các giá tri cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số yf x bằng A 6. B 3. C 5. D 2. Phân tích hướng dẫn giải 1 Dạng toán: Đây là dạng toán tính tổng các giá trị cực đại,cực tiểu của hàm số tương ứng với bảng biến thiên cho trước 2 Hướng giải: Dựa vào bảng biến thiên chỉ ra được hàm số có hai giá trị cực đại là y 3 3 , y 2 5 và một giá trị cực tiểu là y 1 2 Suy ra tổng các giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 14. Cho hàm số bậc ba yf x có bảng biến thiên như sau:
Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x
trên đoạn [0; 2]
bằng
Phân tích hướng dẫn giải
1 Dạng toán: Đây là dạng toán tính tổng các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là tương ứng với bảng biến thiên cho trước
2 Hướng giải:
Dựa vào bảng biến thiên nhận dạng hàm số bậc ba y ax 3bx2cx d ; (a¹ 0)
Trang 8Trên [0; 2]
0;2
minyy 0 1
, 0;2
maxyy 2 5
Từ đó suy ra tổng các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 15. Cho hàm số y ax 4 bx3cx2dx e a 0 có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2;5 Giá trị của biểu thức M 2m bằng A 0 B 1 C 1 D 2 Phần tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tìm GTLN-GTNN trên đoạn a b; dựa vào BBT 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 3 HƯỚNG GIẢI: Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 16. Cho hàm số yf x
có đồ thị của đạo hàm như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số
g x f x x x
là bao nhiêu?
Trang 9A 4 B 3 C 5 D 6.
Phần tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm số cực trị hàm số hợp
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Cực trị hàm số yf x
là nghiệm bội lẻ của phương trình f x 0
+) Công thức đạo hàm của hàm số hợp: yf u yu f u
+) Số nghiệm của phương trình f x g x
đúng bằng số điểm chung của đồ thị của hai hàm
số
y f x
f g x
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Tính đạo hàm g x
B2: Cho g x 0 *
Để tìm số nghiệm của * ta chuyển về tìm số điểm chung của hai đồ thị của hai hàm số
B3: Dựa vào hình vẽ, ta tìm được số nghiệm bội lẻ (hay bội chẵn) của *
B4: Từ đó, ta có thể kết luận bài toán
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 17. Cho hàm số yf x( )x3 3x2 có đồ thị như hình vẽ4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 0; 2020 để phương trình f x m có đúng 2 nghiệm dương? A 1 B 3 C 2 D 4 Lời giải
Trang 10
Câu 18. Cho hàm số y=x4- 2x2- như hình vẽ.1 Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số 4 2 2 1 y= - x + x + ? A B C D Lời giải
Câu 19. Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau
Hỏi hàm số y f x 20182019
có bao nhiêu điểm cực trị?
Trang 11Lời giải
Câu 20. Cho hàm số 3 1 3 ( ) 2 2 2 yf x x x có đồ thị như hình vẽ sau: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x( 1) 3 là A 4 B 1. C 2. D 3. Lời giải
Câu 21. Cho hàm số y x 3 6x29x có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là đồ thị của hàm số nào
dưới đây?
A y x 3 6x29x 2 B yx 23 6x 229x 2
Trang 12
C y x 3 6x29x 2 D yx23 6x229x2
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận dạng đồ thị hàm số yf x k
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Cho đồ thị hàm số yf x
ta vẽ đồ thị hàm số yf x như sau:k
+) Với k ta tịnh tiến đồ thị hàm số 0 yf x
lên k đơn vị.
+) Với k ta tịnh tiến đồ thị hàm số 0 yf x
xuống k đơn vị
3 HƯỚNG GIẢI:
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 22. Cho hàm số: y4x33x , có đồ thị là 2 C
Tìm a để phương trình 4x3 3x2a2 3a0 có hai nghiệm âm và một nghiệm dương
A
1 0
2
a
hoặc 1 a 5 B 0a hoặc 22 a 9
C
1 0
2
a
hoặc
3 1
2
a
D 0a hoặc 64 a89
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tham số m để phương trình f x m ; 0 có k nghiệm
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Cho phương trình f x g m *
: +) Số nghiệm của phương trình * là số giao điểm của đường thẳng y g x
với đồ thị hàm
số yf x
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Biến đổi phương trình về dạng 4x33x 2 g a
Trang 13
B2: Số nghiệm của phương trình đầu là số giao điểm của đường thẳng y g a
với đồ thị hàm
số y4x33x 2
B3: Dựa vào đồ thị hàm số y4x33x suy ra a 2
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 23. Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ sau Tìm m để phương trình f s inx cóm đúng hai nghiệm trên đoạn [0; π].] A 4 m 3 B 4m 3 C m hoặc4 m 3 D 4m 3 Phân tích hướng dẫn giải 1.Dạng toán: Đây là dạng toán dựa vào đồ thị yf x , tìm m để phương trình f u x m có n nghiệm trên đoạn a b; cho trước 2 Hướng giải: B1: Đặt t u x , tìm giá trị lớn nhất M , giá trị nhỏ nhất m của t trên đoạn a b; B2: Dựa vào đồ thị yf x , và điều kiện nghiệm đặc biệt suy ra m Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 24. Cho hàm số y x 4 2x2 Tìm phương trình của đồ thị hàm số qua phép tịnh tiến theo véc tơ1
1;2
v
Trang 14
A y x 4 2x2 3 B y x 44x34x2.
C y x 44x2 4 D y x 4 4x34x2
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán Tìm phương trình của đồ thị hàm số qua phép tịnh tiến theo véctơ v 1; 2.
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Cho vectơ va b; ,M x y;
.M X Y ; T M v
X x a
Y y b
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Đặt
X x a
Y y b
x X a
y Y b
B2: Thay
x X a
y Y b
vào phương trình của hàm số và biến đổi tương đương về dạng
Y g X
B3: Kết luận
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 25. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2;2 và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ Số nghiệm phân biệt của phương trình f x 1 1 trên đoạn2;2 là A 3 B 4 C 5 D 2 Lời giải
Trang 15