DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm số nghiệm của phương trình mũ cơ bản.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định phần thực, phần ảo của một số phức.. DẠNG TOÁN: Xác định số hạng thứ n của dãy
Trang 1Câu 1. Số nghiệm của phương trình 2x2x 1 là:
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm số nghiệm của phương trình mũ cơ bản
B2: Giải phương tình bậc hai và đưa ra kết luận
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 2. Cho số phức z 4 3i Phần ảo của số phức z bằng:
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định phần thực, phần ảo của một số phức
Câu 3. Cho dãy số u n
với số hạng tổng quát u n 2 3n, giá trị của u2021 bằng
A 6061. B 6061 C 6065. D 6065
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Xác định số hạng thứ n của dãy số được cho bằng công thức số hạng tổng
quát
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Một dãy số được gọi là xác định nếu ta biết cách tìm mọi số hạng của dãy số đó
Trang 2 Ứng với mỗi giá trị n ta xác định được số hạng u n tương ứng.
3 HƯỚNG GIẢI:
Thay n vào công thức số hạng tổng quát.
Từ đó ta có lời giải cụ thể cho bài toán như sau:
Lời giải
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số khi biết đồ thị hoặc bảng biến thiên
Câu 5. Một hình trụ có bán kính đáy là R và chiều cao bằng 2R thì diện tích xung quanh của nó bằng
Trang 3A R2 B 4 R 2. C 4 R 2 D 2 R 2
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm diện tích xung quanh hình trụ
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Cho hình trụ T có bán kính đáy là R và chiều cao là h
+) Diện tích xung quanh của T
là Sxq 2Rh.
3 HƯỚNG GIẢI:
Áp dụng công thức
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 6. Cực đại của hàm số y x 3 3x2 bằng5 A 5 B 1 C 2 D 0 Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giá trị cực đại (cực đại) của hàm số cho trước 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: QUY TẮC 1 1 Tìm tập xác định 2 Tính f x' Tìm các điểm tại đó f x' bằng không hoặc f x' không xác định 3 Lập bảng biến thiên 4 Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị 3 HƯỚNG GIẢI: Lập bảng biến thiên cho hàm số y x 3 3x2 5 Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 7 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
2
x
x e
e x C
C
1 cos 2 d sin 2
2
x x x C
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán nhận biết họ nguyên hàm của hàm số cơ bản
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+)
.dx ln ax b C
Trang 4+)
1.d
Câu 8. Cho tập A1;2; ;9;10 Một tổ hợp chập 2 của A là:
A A102. B 2! C 1;2
D C102 .
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán về khái niệm tổ hợp
Câu 9. Điểm M3; 1 biểu diễn số phức nào sau đây?
A z 1 3i. B z 1 3i. C z 3 i. D z 3 i.
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm điểm biểu diễn của một số phức
Câu 10. Mặt cầu tâm I1; 2; 3 và đi qua điểm A2;0;0
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình mặt cầu khi biết tâm và một điểm trên mặt cầu
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Trang 5Trong không gian Oxyz :
+) Mặt cầu S có tâm I a b c ; ; và bán kính R có phương trình là
2 2 2 2
x a y b z c R .
AB x x y y z z
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Tìm bán kính của mặt cầu ( )S : Do ( ) S có tâm I và đi qua điểm A nên ta có R IA
B2: Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm I bán kính R
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ ar2;1;0 và bv1;0; 2 Tính cos ; a br v A 2 cos ; 5 a br v B 2 cos ; 25 a br v C 2 cos ; 5 a br v D 2 cos ; 25 a br v Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính cos của góc giữa hai vectơ 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Trong không gian Oxy, cho ar a a a1; ;2 3,brb b b1; ;2 3, khi đó: 1 1 2 2 3 3 2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3 cos , a b a b a b a b a b a b a a a b b b r r r r r r (với a br, r r�0) Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 12. Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r bằng A hr B hr2. C 2 3hr D 2 1 3hr Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là bài tính thể tích khối nón Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 13. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
5 3 2
x y x
là
A y 3 B y 2 C x3. D x2.
Trang 6Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
ax b
cx d
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Đồ thị hàm số y ax b,c 0,ad bc 0
cx d
d x c
và tiệm cận ngang
a y c
3 HƯỚNG GIẢI:
B1:Áp dụng công thức tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm sốy ax b,c 0,ad bc 0
cx d
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 14. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2; 4 và thỏa mãn 2 2, 4 2020 f f Tính tích phân 2 1 2 d I �f�x x A I 1009. B I 1011. C I 2022. D I 2018. Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính tích phân của hàm số dựa vào định nghĩa và tính chất 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: +) Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b; Giả sử F x là một nguyên hàm của f x trên đoạn a b; Khi đó d b a b f x x F x F b F a a � +)�f x x� d f x C. +)Phương pháp đổi biến số 3 HƯỚNG GIẢI: B1:Đặt t2x Đổi biến số đưa về tích phân ẩn t B2:Áp dụng công thức �f x x� d f x C. B3:Áp dụng định nghĩa tính tích phân Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, log a bằng:2 3
Trang 7A 3log a 2 B 2
1log
3 a
1log
3 a. D 3 log 2a
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm logarit của một số dương
� ��
� �. D �.
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tập xác định của hàm số lũy thừa
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Hàm số y x có tập xác định cụ thể:
+) Nếu nguyên dương thì tập xác định là �.
+) Nếu nguyên âm hoặc bằng0 thì tập xác định là �\ 0
+) Nếu không nguyên thì tập xác định là 0;�.
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Xem xét số để đưa ra điều kiện của cơ số
B2: Giải điều kiện
B3: Kết luận tập xác định
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính tích phân
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Cho hàm số f liên tục trên K và a , b là hai số thực bất kì thuộcK
Trang 8Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì
d
b
b a a
Câu 18. Cho hàm số f x có đạo hàm trên khoảng a b; Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Nếu f x� 0 với mọi x thuộc a b; thì hàm số f x đồng biến trên a b; .
B Nếu f x� 0 với mọi x thuộc a b;
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán câu hỏi lý thuyết về hàm số đơn điệu
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Định lý: Giả sử hàm số y f x có đạo hàm trên K
Nếu hàm số f x
đồng biến trên K thì f x� � 0 với mọi x thuộc K.
Nếu hàm số f x nghịch biến trên K
thì f x� � 0 với mọi x thuộc K.
Định lý: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên K.
Nếu f x� 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x
Sử dụng định lý về tính đơn điệu của hàm số
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Trang 9
Câu 19. Biết phương trình z2 (với ,az b 0 a b là tham số thực) có một nghiệm phức là z 1 2i Tìm mô đun của số phức w a bi . A 29 B 3 C 29 D 3 Lời giải
Câu 20. Cắt khối cầu S I ;10 bới mặt phẳng P cách tâm I một khoảng bằng 6 ta thu được thiết diện là hình tròn có chu vi bằng bao nhiêu? A 64 B 32 C 8 D 16 Lời giải
Câu 21. Cho hàm số f x xác định, liên tục và có đạo hàm trên khoảng a b; Mệnh đề nào sau đây
sai?
A Nếu f x nghịch biến trên a b; thì hàm số không có cực trị trên a b; .
B Nếu f x đạt cực đại tại x0� a b; thì f x đồng biến trên a x; 0 và nghịch biến trên
x b0;
C Nếu f x
đồng biến trên a b;
thì hàm số không có cực trị trên a b;
D Nếu f x
đạt cực trị tại điểm x0� a b; thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
0; 0
M x f x
song song hoặc trùng với trục hoành
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán lý thuyết tính đơn điệu và cực trị của hàm số.
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K
Nếu f x' �0 với mọi x K�
và f x' 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm x K�
thì hàm
số f đồng biến trên K
Nếu f x' �0 với mọi x K�
và f x' 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm x K�
thì hàm
số f nghịch biến trên K
Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x Khi đó, nếu hàm số f có đạo hàm tại điểm 0 x thì0
0
f x .
Trang 10 Nếu f x� 0 trên khoảng x0h x; 0 và f x� 0 trên khoảng x x0; 0 h thì x là 0 một điểm cực đại của hàm số f x
Nếu f x� 0 trên khoảng x0h x; 0 và f x� 0 trên khoảng x x0; 0h thì x là 0 một điểm cực tiểu của hàm số f x
3 HƯỚNG GIẢI:
Dựa vào lý thuyết kết luận.
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 22. Gọi T là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y x 4 2mx2 1 đồng biến trên khoảng 3;� Tổng giá trị các phần tử của T là A 36 B 55 C 45 D 9 Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng bất kỳ 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K Nếu f x' �0 với mọi x K� và f x' 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm x K� thì hàm số f đồng biến trên K Nếu f x' �0 với mọi x K� và f x' 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm x K� thì hàm số f nghịch biến trên K 3 HƯỚNG GIẢI: B1: Tính đạo hàm sau đó thực hiện cô lập tham số m về dạng m g x� ,x�3;� B2: Vẽ bảng biến thiên g x trên khoảng 3;� để kết luận giá trị tham số m Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Trang 11
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1;1 , B 2; 3; 2 , C 3; 1; 3 Tìm tọa độ điểm D sao cho bốn điểm , , , A B C D tạo thành hình chữ nhật. A D4;1; 4 B D4; 3; 4 C D4; 1; 4 . D D2; 3; 2 . Lời giải
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng 2 2 1 : 2 1 1 x y z d song song với mặt phẳng P : 2x 1 2m y m z 2 1 0. A m 1. B m�1;3 . C m3. D Không có giá trị nào của m Lời giải
Câu 25. Số đường tiệm cận cuẩ đồ thị hàm số
2 1
x y
x
là
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm các đường tiệm cận của một hàm số cụ thể
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
* Tiệm cận ngang:
Cho hàm số y=f x( )
xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng (a;+�) (, - �;b)
hoặc(- � +�; )
) Đường thẳng y=y0
được gọi là đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y=f x( )
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
( ) 0 ( ) 0
x f x y x f x y
* Tiệm cận đứng:
Cho hàm số y=f x( )
Đường thẳng x=x0 được gọi là đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận
đứng) của đồ thị hàm số y=f x( )
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
Trang 12( ) ( )
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Tìm các đường tiệm cận ngang: ta đi tính các giới hạn lim ( )
x f x
B2: Tìm các đường tiệm cận đứng ( đối với hàm phân thức): Ta giải phương trình mẫu bằng không, giả sử được nghiệm là x0 sau đó ta đi tính các giới hạn
lim ; lim ; lim ; lim
x x f x x x f x x x f x x x f x
từ đó kết luận về tiệm cận đứng
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 26. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt P và Q thì P và Q song song với nhau B Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt P và Q thì P và Q cắt nhau. C Nếu hai mặt phẳng P và Q song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong P đều song song với Q . D Nếu hai mặt phẳng P và Q song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong P đều song song với mọi đường thẳng nằm trong Q Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán kiểm tra lý thuyết về các tính chất song song trong không gian 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 3 HƯỚNG GIẢI: B1: Đọc từng khẳng định và tìm ra phản ví dụ để chỉ ra khẳng định đó tại sao sai? B2: Kết luận đáp án đúng. Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Trang 13
Câu 27. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 22x , 1 y m m 0 và
0, 1
x x Tìm m sao cho S 4
A
53
m
35
m
53
m
D m 4
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán ứng dụng của tích phân để giải quyết bài toán diện tích hình phẳng
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2.1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 đường cong và trục hoành
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x liên tục trên đoạn a b;
2.2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , y g x liên tục trên đoạn a b;
và hai đường thẳng x a , x b được xác định: d
y g x liên tục trên đoạn a b;
và hai đường thẳng x a , x b , được xác định:
y f x
y 0 H
C y f x
C y f x H
Trang 14Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình 1 4 1 1 1 2 2 x � � � � � � � � � � � � là A S 2;�. B S � ;0 . C S � � � �1;54 � � D S 0;1 . Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải bất phương trình mũ 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Bất phương trình mũ cơ bản có dạng a x b (hoặc a x�b a, xb a, x � ) với b a0,a�1 Ta xét bất phương trình có dạng a x b. Nếu b� , tập nghiệm của bất phương trình là 0 �, vì a x ��.b x, . Nếu b thì bất phương trình tương đương với 0 a xaloga b Với a , nghiệm của bất phương trình là 1 xlog a b Với 0 , nghiệm của bất phương trình là a 1 xlog a b 3 HƯỚNG GIẢI: B1: Tìm ĐKXĐ của bất phương trình B2: Dựa vào tính chất 1 1 0 1 2 f x g x a f x g x a a a f x g x � �� � � � � � B3: Giải bất phương trình 1 hoặc 2 suy ra kết quả Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 29. Viết biểu thức P 3 x x x4 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A
1 12
P x . B P x 125 . C P x 54. D P x 17.
Phân tích hướng dẫn giải
Trang 151 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán áp dụng định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỷ, tính chất của lũy thừa
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
m
n x m x m n ��n��
+) x x n. m x n m
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Áp dụng công thức Chọn kết quả đúng
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy , gọi A , B lần lượt là điểm biểu diễn số phức 1 2i và 2 i Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Tam giác OAB vuông cân B Tam giác OAB vuông và không cân C Tam giác OAB đều D Tam giác OAB tù Phân tích hướng dẫn giải 1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán biểu diễn số phức 2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Điểm biểu diễn của số phức z a bi là M a b ; 3 HƯỚNG GIẢI: B1: Biểu diễn điềm ,A B lân mặt phẳng tọa độ. B2: Dựa vào tính chất của các tam giác đưa ra kết luận Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải
Câu 31. Biết rằng F x
là một nguyên hàm của hàm số f x sin 1 2 x và F � �� �� �12 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
( ) cos(1 2 )
B F x( ) cos(1 2 ) x .
C
( ) cos(1 2 )
F x x
D F x( ) cos(1 2 ) 1 x
Phần tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm nguyên hàm của hàm số cơ bản
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Công thức sinax b xd 1cosax b c
a