Tính thể tích của khối tứ diện A ABC′.. Câu 21.Hình nón có đường sinh bằng 6, diện tích xung quanh bằng 12π.. Câu 23.Cho hình thang vuông ABCD vuông tại ,A B.. Thể tích khối tròn xoay tạ
Trang 1TRƯỜNG & THPT
-NGUYỂN HUỆ - PHÚ YÊN
MÃ ĐỀ:
THI THỬ TN12 LẦN 1 MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút
2 x + =1024
là
A x= ± 3. B x= ± 7. C x= 7. D x= 3.
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 −9.3x <0 là
A (−1; 2). B ( )0;9
C ( )0; 2
D (−∞ − ∪; 1) (2;+ ∞).
Câu 3. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng 6a và chiều cao bằng a là2
A V =12a3. B V =6a3. C V =18a3. D V =2a3.
Câu 4. Biết F x( ) =cosx là một nguyên hàm của hàm số f x( )
trên R Giá trị của 3 ( )
0
2 f x dx
π
∫
bằng
2
3
∫
.giá trị của 3( ( ) )
2
3
∫
bằng
Câu 6. Cho số phức z= +2 4i, mô đun của số phức w= +z 1 bằng
Câu 7. Thể tích khối cầu có bán kính 2a bằng
A
3 16
3 πa
3 4
3πa
32
3 πa
Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ các số 1; 2;3;5;7
Câu 9. Hình chóp S ABC. có SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và , , SA SB SC= = Gọi I là
trung điểm của AB Góc giữa SI và BC bằng
A 30°. B 60°. C 45°. D 90°.
Câu 10.Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm số
2 2 1
x m y
x
−
= + trên [ ]1; 2
bằng 0
Câu 11.Hàm số y x= +3 4x2− +3x 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A
1
; 3
+∞
. B (−∞ −; 3) . C −13;3÷. D −3;13÷.
tích vật thể tròn xoay được tạo thành là:
A Hình trụ B Khối nón C Khối trụ D Hình nón
Trang 2Câu 13.Kết quả lim n( n+ −2 n−2)
bằng
Câu 14.Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2−6x+7 và đường thẳng
3
y= −x.
A S =3. B
9 2
33 5
D S =60.
Câu 15.Cho hai số phức z1= +1 5i và z2 = −3 i Số phức z1−z2 là
A − −2 6i. B 2 6i+ . C − +2 6i. D 2 6i−
Hàm số y= f x( ) xác định trên ¡ thỏa mãn f′( )0 =0, f x′( ) < ∀ ∈ −0, x ( 1; 2) có đồ thị là hình nào trong bốn hình trên?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
2 1 1
x y x
−
= + là đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?
Trang 3C D
2 1
x y x
−
=
− là đường thẳng nào sau đây?
A y=1. B y=1. C x=2. D x=1.
Câu 19.Tập xác định của hàm số y=(2x−4)13 là.
A ¡ B (2;+∞). C ¡ \ 2{ } . D [2;+∞).
Câu 20.Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có ba kích thước AB a AD= , =2 ,a AA′=3a Tính thể
tích của khối tứ diện A ABC′. .
A V =6a3. B V =3a3. C V =a3. D V =2a3.
Câu 21.Hình nón có đường sinh bằng 6, diện tích xung quanh bằng 12π Bán kính đường tròn đáy của
hình nón đó bằng
1
Câu 22.Nghiệm của phương trình log 23( x+167) =7 là
A x=2020. B x=1010. C x=2019. D x=2021.
Câu 23.Cho hình thang vuông ABCD vuông tại ,A B Cạnh AB BC= = 2, AD=2 2 Thể tích khối
tròn xoay tạo ra khi quay hình thang ABCD quanh CD là
A
7
3π
7 2
12 π
7
6π
14
3 π
Câu 24.Một hình trụ ( )T
có chiều cao bằng đường kính đáy và một hình nón ( )N
có đáy là đáy của hình trụ ( )T
, còn đỉnh là tâm của đáy còn lại của hình trụ ( )T
Gọi S S lần lượt là diện tích1, 2
xung quanh của hình trụ ( )T
và hình nón ( )N
Tỉ số
1 2
S
S bằng
A
3
4 5
7
1
2
Câu 25.Hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên, có bao nhiêu cực trị.
Trang 4A 1 B 0 C 3 D 2
Câu 26.Với , ,a b c là cá số thực dương tùy ý và a≠1, log a b
bằng
A 2loga b B
1 log
2+ a b
1 log
2 a b
D 2 log+ a b.
d − = − =y +
Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?
A ur=(4;1;3) . B ur =(4;0;3) . C ur =(4; 1;2− ). D ur =(3;3; 2− ).
2 3
1 2
3 2
i z i
− − + =
− Mô đun lớn nhất của số phức z bằng
Câu 29.Cho ∫x x xd bằng
A
3 1
3x x C+
2 1
2x x C+
2 5
2x x C+
2 2
5x x C+
Câu 30.Hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình 2f x( ) =3 có bao nhiêu
nghiệm
Câu 31.Trên tập số phức, phương trình z2− + =3z 5 0 có hai nghiệm z z Giá trị 1, 2 4z1 − z2 bằng
Câu 32.Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm A(0; 2;1), B(3;0;1) và C(1;0;0) Phương trình mặt
phẳng (ABC)
là
A 2x−3y− + =4z 1 0. B 2x−3y− + =4z 2 0.
C 2x+3y− − =4z 2 0. D 4x+6y− + =8z 2 0.
Câu 33.Hàm số y= − −x3 3x2+9x−1 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là M m Khi đó kết quả nào,
sau đây đúng?
A M m− =4. B 3M m− =5. C M m+ = −2. D 7M m+ =0.
Câu 34.Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A(1; 4;3− ) lên mặt phẳng (Oxz) có tọa
độ là
A (0; 4;0− ). B (1; 4;0− ). C (0; 4;3− ). D (1;0;3)
Câu 35.Số phức z thỏa mãn (3−i z) + =1 4i là
Trang 5A
7 11
10 10i
7 11
10 10− i
7 11
10 10i
7 11
10 10+ i
Câu 36.Trong không gian Oxyz cho điểm A(2;6; 3− ) Mặt phẳng đi qua điểm A và song song với
(Oyz)
có phương trình là
A z= −3. B y=6. C x z+ =12. D x=2.
Câu 37.Cho hai số thực x , y thỏa mãn x y+ =2 Giá trị nhỏ nhất của A=2.3y+241 .32x là
A Amin =2. B min
81 8
9 2
51 8
S x + y− + z+ = Bán kính của ( )S
bằng
1 log log 4 log 3 log 5
2
a x= a − a + a (a>0,a≠1) Tìm x
A
29 3
x=
10 3
x=
12 5
x= D x=30.
Câu 40.Trong không gian Oxyz , cho tam giác OAB với O(0;0;0); A(−1;8;1); B(7; 8;5− ) Phương
trình đường cao OH của tam giác OAB là:
A
6 4 5
y t t
z t
=
=
¡ B
5 4 6
x t
y t t
z t
=
=
¡ C
5 4 6
x t
z t
=
= − ∈
=
¡ D
8 16 4
x t
z t
=
=
¡
Câu 41.Cho hàm số f x( ) = −ex e−x+2020x Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho ứng với mỗi
m có đúng 10 số nguyên dương x thỏa mãn bất phương trình f mx( + +1) f (2x−2021) <0?
f x =x − mx + Tổng bình phương các giá trị m để hàm số có ba cực trị và đường tròn đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số có bán kính bằng 4 , gần với số nguyên nào nhất trong các số nguyên sau?
Câu 43.Cho hàm số y= f x( ) =2x3−3x2+1 Tập hợp các giá trị m để phương trình
( )
2sin 1 2
x
f f + =÷÷ f m
có nghiệm là đoạn [ ]a b; Khi đó giá trị 4a2+8b thuộc khoảng nào
sau đây?
A
23 7;
2
. B (−2;5) . C 43 393 2; ÷. D 37 653 ; 4 ÷.
Câu 44.Trong không gian Oxyz cho A(1;2; 1− ), B(−2;1;0) Điểm M a b c( ; ; )
thuộc mặt phẳng ( )P x: −2y z+ + =4 0 MA MB= = 11 + +
Trang 6A
1 2
a b c+ + =
B a b c+ + =1. C
3 2
a b c+ + =
D a b c+ + =2.
Câu 45.Cho hàm số f x( )
liên tục trên (0;+ ∞) và thỏa mãn ( 2 ) ( ) ln
1 4
f x
x
x x
Biết ( )
17
1
ln 4
∫
với ,a b∈¡ Giá trị của a+2b bằng
Câu 46.Tập hợp các giá trị m để phương trình 2x2+mx+ − =5 x 3 có đúng một nghiệm có dạng
;
a
b
+∞
(trong đó
a
b là phân số tối giản; , a b∈¢,b≠0) Giá trị a2−25b2 bằng
Câu 47.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi N là một điểm thuộc cạnh SD
sao cho DN =2SN. Mặt phẳng ( )P
qua BN song song với , ACcắt SA SC lần lượt tại,
,
M E Biết khối chóp đã cho có thể tích V. Tính theo V thể tích khối chóp S BMNE .
A 6
V
V
V
V
Câu 48.Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC đôi một vuông góc nhau và , , SA a= ;SB=2 ;a SC=3 a
Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , ,, , AB BC CA Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng
(SNP)
bằng
A
5 7
a
6 7
a
15 2
a
13 2
a
Câu 49.Xét các số phức thỏa mãn z− + + + +2 3i z 4 5i =10 Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất,
lớn nhất của 3z− −1 i Tính P m M= + .
A 135+ 365. B 2 135+ 365. C 2+ 365. D 2+ 135.
Câu 50.Có ba chiếc hộp: hộp I có 4 bi đỏ và 5 bi xanh, hộp II có 3 bi đỏ và 2 bi đen, hộp III có 5 bi đỏ
và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên ra một hộp rồi lấy một viên bi từ hộp đó Xác suất để viên bi lấy được màu đỏ bằng
A
601
6
1
61
360
BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.C 13.D 14.C 15.C 16.B 17.C 18.A 19.B 20.B
21.B 22.B 23.D 24.B 25.C 26.C 27.A 28.C 29.D 30.D
31.D 32.C 33.D 34.D 35.A 36.D 37.C 38.C 39.B 40.B
41.C 42.A 43.D 44.A 45.D 46.B 47.A 48.B 49.C 50.A