1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV

30 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy... Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông g

Trang 1

Câu 4. Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x( )đạt cực đại tại điểm

A x 1 B x 0 C x 2. D x  3

Câu 5. Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau

Phương trình f x( ) 4 có bao nhiêu nghiệm thực?

Trang 2

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.

D Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.

Câu 7. Mặt phẳng đi qua ba điểm A1;2;1; B1;0; 2; C3;0;1 nhận véc tơ nào dưới đây làm véc

tơ pháp tuyến?

A nuur3   1;1; 4 . B nur11; 1; 4 . C nuur4 2; 2;8 . D nuur2 1;1; 4.

Câu 8. Tính mô đun của số phức    2

z ii  .

A z  17. B z 17. C z  15. D z 3.

Câu 9. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;2

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1 .

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3. D Hàm số đồng biến trên �;2 .

Câu 10. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log (23 x 1) 2

A �;5 B 5; �. C � ��� �12;5�

1

;52

cạnh CM , song song với BD chia khối tứ diện ABCD thành

A Một khối tứ diện và một khối lăng trụ B Hai khối chóp tứ giác.

C Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác D Hai khối tứ diện.

Trang 3

Câu 16. Cho hai số a c, dương và khác 1 Các hàm sốy a y x yx,  b, logc x có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A c b a  B b a c  C b c a  D a c b 

Câu 17. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x�( ) trên khoảng( � �; ) Đồ thị hàm số yf x�( ) như

hình vẽ Hàm số yf x( ) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A (�;0). B  0;3 . C (3;�). D

5

;2

�� �

Câu 18. Cho điểmI( 2; 2) và A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm sốy  x3 3x2 Tính diện4

tích S của tam giác IAB

A S  10 B S 10. C S  20. D S 20.

Câu 19. Một nguyên hàm của hàm số ycos 2x

A 2sin 2x B 2sin 2x. C

1sin 2

1sin 2

a

Trang 4

Câu 22. Hình trụ có bán kính đáy bằng a , chu vi thiết diện qua trục bằng 10a Thể tích của khối trụ đã

Câu 28. Trong không gian cho bốn điểm O A B C, , , sao cho O A B, , không thẳng hàng Tập hợp những

điểm M sao cho MC MOuuuur uuuur. 2MA MBuuur uuur  0

A một mặt phẳng B một điểm C tập hợp rỗng D một đường thẳng Câu 29 Phương trình mặt phẳng qua A0;0; 2 , B2; 1;1  và vuông góc với mặt phẳng

 P : 3x2y z  1 0 là

A   : 4x5y z  2 0. B    : 5x 7y z  2 0.

C   : 9x3y7z 14 0. D   5x7y2z 4 0.

Câu 30. Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp đã cho bằng

2 35

P 

4036 2019 2019

3 35

Trang 5

A

1

13

Câu 35. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng  P : 2x y 2z2m 3 0 không có điểm chung

với mặt cầu  S x: 2y2 z2 2x4z 1 0.

A

32152

m m

m m

Câu 37. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tam giác SAB vuông tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách d giữa SB và AC :

A

66

a

d

23

a

d

C

217

a

d

D

305

� �

� � :

Trang 6

A 190 B 19380 C 760 D 4845

Câu 40. Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f x�   (x 2)2x2x x, ��

Gói S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

2

162

f �� xx m ��

� � có 5 điểm cực trị Tính tổng tất cả các phần tử của S

Câu 41. Cho tập hợp A1, 2,3, 4,5,6 Từ A lập được bao nhiêu số có ba chữ số dôi một khác nhau và

tổng của ba chữ số này bằng 9?

Câu 42. Gọi S là tập hợp các số nguyên m để phương trình x3(2m1)x22(3m2)x  có ba 8 0

nghiệm lập thành một cấp số nhân Tổng các phần tử của S bằng

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a  và SA vuông góc với

đáy Gọi M là trung điểm của SB , N thuộc cạnh SD sao cho SN 2ND Tính thể tích V

của khối tứ diện ACMN

A

3

136

3

112

C

3

18

3

16

Câu 45. Xét các số nguyên dương a b, sao cho phương trình a.4xb.2x50 0 1   có hai nghiệm

phân biệt x x và phương trình 1, 2 9xb.3x50a0 2  có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 3, 4mãn điều kiện x3   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 4x4 x1 x2 Sab.

Trang 7

Câu 46. Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên � có f x  0 x ��, f  1 e3 Biết

m e� B

3 4

0 m e  C

3 4

1 m e  D m e34

Câu 47. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên trên đoạn 4;4 như sau:

Có bao nhiêu giá trị của tham số m thuộc đoạn 4; 4 để giá trị lớn nhất của hàm số

AB BC a AD   a SA vuông góc với đáy và SA2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp S HCD với H là trung điểm của AD.

A

112

a

102

a

22

a

D

32

a

Câu 49. Cho số phức zthỏa mãn z  3 8i 7và số phức w    Gọi M là giá trị lớn nhất của 4 3i

biểu thức P z w Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

m A� Chọn ngẫu nhiên một hàm số f x( )thuộc F Tính xác suất để đồ thị hàm số yf x( )

có hai điểm cực trị nằm khác phía đối với trục Ox.

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2.D 3.D 4.C 5.C 6.D 7.D 8.A 9.A 10.D

11.D 12.C 13.D 14.B 15.B 16.C 17.B 18.A 19.C 20.D

21.A 22.A 23.D 24.D 25.A 26.A 27.C 28.A 29.B 30.B

31.C 32.C 33.A 34.D 35.A 36.C 37.C 38.A 39.C 40.D

Trang 9

Hàm số yf x( )đạt cực đại tại điểm

A x 1 B x 0 C x 2. D x  3

Lời giải

Chọn B

Câu 5. Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau

Phương trình f x( ) 4 có bao nhiêu nghiệm thực?

Lời giải

Chọn C

Dựa theo bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số cắt đường thẳng y4 tại 2 điểm phân biệt.

Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm thực

Câu 6. Cho hàm số yf x( ) xác định với mọi x�� , có 1 lim ( )1 ; lim ( )1 ;

B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng.

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.

Trang 10

uuur �nr��uuur uuurAB AC; ��

là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng

Câu 9. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;2 . B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1 .

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3. D Hàm số đồng biến trên �;2 .

Lời giải

Chọn A

Trang 11

Từ bảng biến thiên suy ra mệnh đề đúng là: Hàm số đồng biến trên khoảng  1;2

Câu 12. Cho khối tứ diện ABCD và gọi M là trung điểm đoạn thẳng AB, khi đó mặt phẳng  P chứa

cạnh CM , song song với BD chia khối tứ diện ABCD thành

A Một khối tứ diện và một khối lăng trụ B Hai khối chóp tứ giác.

C Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác D Hai khối tứ diện.

Lời giải

Chọn C

Dựa vào hình vẽ, ta thấy mặt phẳng  P chia khối tứ diện ABCD thành một khối tứ diện (đáy

là AMN ) và một khối chóp tứ giác (đáy là MNDB ).

Trang 12

A

1

2 3: 2

Câu 16. Cho hai số a c, dương và khác 1 Các hàm sốy a y x yx,  b, logc x có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A c b a  B b a c  C b c a  D a c b 

Lời giải

Trang 13

Chọn C

Đồ thị y x xb 0 đi xuống từ trái sang phải nên b (1)0

Hai đồ thị y a yx, logc x đều đi lên từ trái sang phải nên a c, 1 (2)

Vẽ đường thẳng x cắt đồ thị 1 y a tại điểm x  1;a

Vẽ đường thẳng y1 cắt đồ thị ylogc c tại điểm  c;1

Dựa vào điểm  1;a và  c;1 trên hệ trục Oxy suy ra a c (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra b c a 

Câu 17. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x�( ) trên khoảng( � �; ) Đồ thị hàm số yf x�( ) như

hình vẽ Hàm số yf x( ) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A (�;0). B  0;3 . C (3;�). D

5

;2

(Đồ thị yf x�  nằm phía dưới trục hoành, f x�  0 khi x )1

Câu 18. Cho điểmI( 2; 2) và A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm sốy  x3 3x2 Tính diện4

tích S của tam giác IAB

A S  10 B S 10. C S  20. D S 20.

Trang 14

x x

� ��+ Các điểm cực trị của đồ thị y  x3 3x2 là 4 A0; 4  và B 2;0

.+ IBuur4; 2 , uuurAB 2; 4 �IB ABuur uuur 4.2  2 4 0 �IAB vuông tại B.

1sin 2

 Vậy độ dài đường cao của hình trụ đó là h2a.

Câu 21. Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a 3

32

Trang 15

 Gọi O AC � ��A C � là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương.O

 Ta có bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là:

3

2

a a

Câu 22. Hình trụ có bán kính đáy bằng a , chu vi thiết diện qua trục bằng 10a Thể tích của khối trụ đã

Trang 16

Câu 24. Tọa độ hình chiếu của A2; 6;3  lên đường thẳng d:x31 y221z là:

1 21

x y

2

.Bảng biến thiên:

Trang 17

Do đó

12

,

12

3xy 4x y � xy  x y log 4 2 x y log 2� y 2 log 2y  x 2 log 2 0x

có nghiệm khi và chỉ khi  ��0 �log 223  x2 2 log 2 0x 3 � 2 2

Câu 28. Trong không gian cho bốn điểm O A B C, , , sao cho O A B, , không thẳng hàng Tập hợp những

điểm Msao cho MC MOuuuur uuuur. 2MA MBuuur uuur  0

Gọi I là trung điểm của OB

Ta có MC MOuuuur uuuur. 2MA MBuuur uuur  0 � MC MO MA MB MAuuuur uuuur uuur uuur uuur.     0 �MC AO ABuuuur uuur uuur.  0

2MC AI 0 MCAI

� uuuuruur � .

Vậy tập hợp những điểm M là một mặt phẳng qua C và vuông góc với AI

Câu 29 Phương trình mặt phẳng qua A0;0; 2 , B2; 1;1  và vuông góc với mặt phẳng

Trang 18

Mặt phẳng cần tìm có VTPT nr ��n ABuur uuurp, ��   5; 7;1

và đi qua điểm A0;0; 2  nên có phương trình:  5x 7y z  2 0.

Câu 30. Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 , tam giác SAC đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Gọi H là trung điểm của AC , tam giác SAC đều nên SHAC.

Mà SAC  ABC theo giao tuyến AC SH ABC.

Do SAC và ABC là hai tam giác đều bằng nhau

2 35

P 

4036 2019 2019

3 35

Trang 19

A

1

13

Trang 20

m m

m m

Trang 21

Câu 37. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tam giác SAB vuông tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách d giữa SB và AC :

A

66

a

d

23

a

d

C

217

a

d

D

305

Dựng hình bình hành ABDC Gọi H; I ; E lần lượt là trung điểm của AB ; AC ; AI

a

.Vậy  ;  21

7

a

Trang 22

Câu 38. Cho điểm M2;3;1 và hai đường thẳng d : 1 12 12 2

  ; d : 2

1 32

k t t

ur 55;10;7 là một vector chỉ phương của đường thẳng d

Vậy Phương trình đường thẳng d là:

Số hạng chứa x16 ứng với k thoả mãn: 20 2k 16� k 2

Vậy hệ số của x16 trong khai triển trên là C202.22 760.

Câu 40. Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f x�   (x 2)2x2x x, ��

Gói S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

2

162

f �� xx m ��

� � có 5 điểm cực trị Tính tổng tất cả các phần tử của S

Trang 23

GVSB: Đào Văn Tiến; GVPB: Thuy Lieu Thuy

Lời giải Chọn D

Ta có Với x là nghiệm kép, 2 x0,x1 là nghiệm đơn Dó đó hàm số f x  có hai điểm cực trị là x0,x1.

2

6 0(1)2

1

6 1(2)2

m m

Vậy Tổng các giá trị của m là 1 2   � 17 153.

Câu 41. Cho tập hợp A1, 2,3, 4,5,6 Từ A lập được bao nhiêu số có ba chữ số dôi một khác nhau và

tổng của ba chữ số này bằng 9?

Lời giải Chọn C

Gọi abc là số cần lập Theo bài toán ta có bộ số a b c, ,  được chọn từ một trong ba bộ

1, 2, 6 ; 1,3,5 , 2,3, 4     Do đó ta có ba cách chọn bộ ba số trên.

Trong mỗi bộ số được chọn ta lại có 3! 6 cách sắp xếp cúng tạo ra số cần lập

Vậy ta được tất cả 3.6 18 cách lập

Câu 42. Gọi S là tập hợp các số nguyên m để phương trình x3(2m1)x22(3m2)x  có ba 8 0

nghiệm lập thành một cấp số nhân Tổng các phần tử của S bằng

Lời giải Chọn C

Giả sử x x x là ba nghiệm của phương trình 1, ,2 3 x3(2m1)x22(3m2)x  8 0

Trang 24

Thử lại với m ta thấy thỏa mãn Vậy 3 m  Dó đó tổng tất cả các giá trị của m bằng 33

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a  và SA vuông góc với

đáy Gọi M là trung điểm của SB , N thuộc cạnh SD sao cho SN 2ND Tính thể tích V

của khối tứ diện ACMN

A

3

136

3

112

C

3

18

3

16

Lời giải Chọn B

 Ta có S ABCDa2

3

1

12

S ABC S ACD S ABD S ABCD

V ACMNV S ABCD. V M ABC. V N ACD. V A SMN. V C SMN. .

 Vì M là trung điểm của SB

DN

Trang 25

16

Trang 26

Để hàm số nghịch biến trên khoảng  3;4

khi

3;4 2 3;2 13;4 2 3;

m m

Câu 45. Xét các số nguyên dương a b, sao cho phương trình a.4xb.2x50 0 1   có hai nghiệm

phân biệt x x và phương trình 1, 2 9xb.3x50a0 2  có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 3, 4mãn điều kiện x3   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 4x4 x1 x2 Sab.

Lời giải Chọn A

 Đặt t2 ,x t Phương trình 0  1

thành at2  bt 50 0 3  .Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt � phương trình  3 có hai nghiệm phân biệt

b

a a

có hai nghiệm phân biệt � phương trình  4

có hai nghiệm phân biệt

Trang 27

m e� B

3 4

0 m e  C

3 4

1 m e  D m e34

Lời giải Chọn D

Phương trình f x  m có 2 nghiệm thực phân biệt khi m e 34

Câu 47. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên trên đoạn 4;4 như sau:

Có bao nhiêu giá trị của tham số m thuộc đoạn 4; 4 để giá trị lớn nhất của hàm số

 � � �

Trang 28

3 3

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy có 4 giá trị của m thuộc đoạn 4; 4 thỏa điều kiện bài toán.

Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB Biết

AB BC a AD   a SA vuông góc với đáy và SA2a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp S HCD với H là trung điểm của AD.

A

112

a

102

a

22

a

D

32

a

Lời giải

có dạng: x2y2 z2 2ax2by2cz d 0

Trang 29

 S

qua 4 điểm S H C D, , , , ta có hệ:

12

.Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S HCD là

112

a

Câu 49. Cho số phức zthỏa mãn z  3 8i 7và số phức w    Gọi M là giá trị lớn nhất của 4 3i

biểu thức P z w Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Px  y

.Xét   2  2  2 2

m A� Chọn ngẫu nhiên một hàm số f x( )thuộc F Tính xác suất để đồ thị hàm số yf x( )

có hai điểm cực trị nằm khác phía đối với trục Ox.

Trang 30

� (*) có hai nghiệm phân biệt khác 2

1921

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Cho hàm số y () có bảng biến thiên như sau - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 4. Cho hàm số y () có bảng biến thiên như sau (Trang 1)
Câu 9. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới: - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 9. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới: (Trang 2)
Câu 16. Cho hai số ac , dương và khác 1. Các hàm số y ay x y x,  b,  log cx có đồ thị như hình vẽ. - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 16. Cho hai số ac , dương và khác 1. Các hàm số y ay x y x,  b,  log cx có đồ thị như hình vẽ (Trang 3)
Câu 22. Hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi thiết diện qua trục bằng 10 a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng: - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 22. Hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi thiết diện qua trục bằng 10 a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng: (Trang 4)
Câu 37. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 37. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (Trang 5)
Câu 43. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và SA vuông góc với - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 43. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và SA vuông góc với (Trang 6)
Câu 47. Cho hàm số y  có bảng biến thiên trên đoạn  4; 4 như sau: - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 47. Cho hàm số y  có bảng biến thiên trên đoạn  4; 4 như sau: (Trang 7)
Câu 4. Cho hàm số y () có bảng biến thiên như sau - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 4. Cho hàm số y () có bảng biến thiên như sau (Trang 8)
Câu 5. Cho hàm số y () có bảng biến thiên như sau - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 5. Cho hàm số y () có bảng biến thiên như sau (Trang 9)
Câu 9. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới: - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 9. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới: (Trang 10)
Từ bảng biến thiên suy ra mệnh đề đúng là: Hàm số đồng biến trên khoảng  1;2 . - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
b ảng biến thiên suy ra mệnh đề đúng là: Hàm số đồng biến trên khoảng  1;2 (Trang 11)
Câu 16. Cho hai số ac , dương và khác 1. Các hàm số y ay x y x,  b,  log cx có đồ thị như hình vẽ. - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 16. Cho hai số ac , dương và khác 1. Các hàm số y ay x y x,  b,  log cx có đồ thị như hình vẽ (Trang 12)
Câu 20. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 a2 và bán kính đáy là a. Tính độ dài đường cao - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 20. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 a2 và bán kính đáy là a. Tính độ dài đường cao (Trang 14)
 Ta có bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là: - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
a có bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là: (Trang 15)
 Gọi O AC �� �A �O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương. - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
i O AC �� �A �O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương (Trang 15)
Câu 24. Tọa độ hình chiếu của A 2; 6;3  lên đường thẳng d: x3 1  y  22 1 z là: - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 24. Tọa độ hình chiếu của A 2; 6;3  lên đường thẳng d: x3 1  y  22 1 z là: (Trang 16)
Câu 37. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 37. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (Trang 21)
Câu 43. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và SA vuông góc với - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 43. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và SA vuông góc với (Trang 24)
 Bảng biến thiên - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
Bảng bi ến thiên (Trang 25)
Câu 47. Cho hàm số y  có bảng biến thiên trên đoạn  4; 4 như sau: - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
u 47. Cho hàm số y  có bảng biến thiên trên đoạn  4; 4 như sau: (Trang 27)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy có 4 giá trị củ am thuộc đoạn  4; 4 thỏa điều kiện bài toán. - NW367 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT PTNK ĐHQG TP HCM 2020 2021 GV
a vào bảng biến thiên ta thấy có 4 giá trị củ am thuộc đoạn  4; 4 thỏa điều kiện bài toán (Trang 28)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w