1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW366 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ hà nội 2020 2021 GV

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích V của khối lăng trụ đã cho A... Cho hình chóp .S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC... Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN ta được một hình trụ.. Cho hì

Trang 1

Câu 1. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác đều cạnh a , AB 2a Thể tích V của

khối lăng trụ đã cho

A

3

32

Trang 2

y  

  D

13

Trang 3

Câu 17. Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SA a ,

tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A , AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp

S ABC

A

36

a

V 

32

a

V 

323

Trang 4

Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hình chữ nhật ABCD có AB1, AD2 Gọi M N, lần lượt là

trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN ta được một

hình trụ Diện tích toàn phần của hình trụ đó là

8

d ln 2 ln 52

4

9

Câu 30. Cho hình chóp tam giác đều S ABC , có cạnh đáy bằng 3a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng.

45 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng

Câu 33. Hàm số y x 3 3x2mx có hai điểm cực trị 1 x x thỏa 1, 2 2 2

1 2 3

xx  khi

A

12

m 

32

Trang 5

song song với  P

Câu 40. Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.   mà mặt bên ABB A có diện tích bằng 2a Khoảng2

cách giữa CC và mặt ABB A   bằng a Thể tích khối lăng trụ là

A Va3. B

32.3

Va

C V 3 a3 D

31.3

Va

Câu 41. Cho hàm số

1

ax y

bx c

 với a b c   , , có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hỏi trong ba số a b c , , có bao nhiêu số dương?

Trang 6

Câu 42. Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 5;6 có đồ thị như hình vẽ Giá trị của

6 2

-2

6

-2 -5

A Không tồn tại giá trị hữu hạn của M B M là số hữu tỉ.

Trang 7

Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

1

x y

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B 2.B 3.D 4.B 5.C 6.D 7.A 8.C 9.C 10.B

11.A 12.B 13.D 14.B 15.B 16.D 17.C 18.A 19.C 20.B

21.C 22.B 23.A 24.D 25.C 26.B 27.A 28.C 29.A 30.A

31.C 32.A 33.B 34.B 35.D 36.A 37.A 38.A 39.C 40.A

41.C 42.D 43.B 44.C 45.D 46.D 47.D 48.D 49.D 50.C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Lời giải

GVSB: Ân Trương; GVPB: Lan Huong

Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có 1 điểm cực tiểu là x  0

Câu 2. Cho các số thực dương a b, khác 1 Khẳng định nào sau đây sai?

A loga b2 2loga b

B loga b logb a C 3

1log log

nên loga b logb a sai

Câu 3. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

Trang 9

Câu 4. Tìm số thực m để hàm số F x mx33m2x2 4x là một nguyên hàm của hàm số3

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác đều cạnh a , AB 2a Thể tích V của

khối lăng trụ đã cho

A

3

32

Xét tam giác ABBvuông tạ B ta có: BB AB2  AB2 a 3

Tam giác ABC là tam giác đều cạnh a nên

2 0

Trang 11

A

3

1( ) (3 1) 3 1

2020 2021

x y

2020 2021

x y

Suy ra đường thẳng x 2021 là tiệm cận đứng

Vậy hàm số đã cho có 1 tiệm cận đứng

Câu 13. Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào?

A y  3x B y  3 x

13

x

y   

  D

13

Trang 12

Câu 17. Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SA a ,

tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A , AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp

S ABC

A

36

a

V 

32

a

V 

323

Trang 13

Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A nên ACAB2a.

Thể tích V của khối chóp S ABC là

Diện tích xung quanh hình nón là S xp rl

Suy ra đường sinh của hình nón là

Trang 14

Câu 22. Cho hình chóp tứ giác ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a ,  3, SA vuông

góc với mặt phẳng đáy Mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp

Gọi I là tâm của mặt cầu I là trung điểm của AB I0;1; 2 

Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hình chữ nhật ABCD có AB1, AD2 Gọi M N, lần lượt là

trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN ta được một

hình trụ Diện tích toàn phần của hình trụ đó là

Trang 15

A 2 B 6 C 10 D 4

Lời giải Chọn D

Ta có : 2 1 ; 1

AD

r   lAB

.Vậy diện tích toàn phần của hình trụ : S2rl 2r2 2 1.1 2 .1   2 4

Câu 25. Cho tích phân  2  3 2

Trang 16

Câu 27. Tìm số phức z thỏa mãn z 1 2 i z  8 14i

A z 3 4 i B z 3 i. C z 1 2 i D z 2 i

Lời giải Chọn A

a b

Câu 28. Cho

3 2 2

8

d ln 2 ln 52

3 2 2

Câu 30. Cho hình chóp tam giác đều S ABC , có cạnh đáy bằng 3a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng.

45 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng

Trang 17

Gọi M là trung điểm của BC , H là hình chiếu vuông góc của S lên ABC.

Lời giải

GVSB: Cong Thang Sp; GVPB: Lê Hồng Vân

Chọn A

Trang 18

0 0

m 

32

Người làm: Hoàng Tuấn Anh

Facebook: Anh Tuân

Câu 35. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Trang 19

Số nghiệm của phương trình f x  m

chính là số giao điểm của hai đồ thị:

Trang 20

Vậy để phương trình f x  m

có đúng hai nghiệm phân biệt thì m 5, 0m1

Câu 39. Cho số phức z thỏa mãn 3 4 i z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của z

Câu 40. Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.   mà mặt bên ABB A có diện tích bằng 2a Khoảng2

cách giữa CC và mặt ABB A   bằng a Thể tích khối lăng trụ là

A Va3. B

32.3

Va

C V 3 a3 D

31.3

Xét khối chóp ABCD A B C D ' ' ' ' ta có:

12

Trang 21

Khi đó

3

12

bx c

 với a b c   , , có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hỏi trong ba số a b c , , có bao nhiêu số dương?

0

b a c

Câu 42. Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 5;6

có đồ thị như hình vẽ Giá trị của

6 2

-2

6

-2 -5

Trang 22

x y

G

D F E C

A

B

-1 -1 4

6 2

-2

6

-2 -5

Trang 23

A Không tồn tại giá trị hữu hạn của M B M là số hữu tỉ.

Giả sử hình trụ có bán kính đáy là a và chiều cao h a h  , 0

.Thiết diện qua trục là hình chữ nhật ABCD (như hình vẽ)

Theo giả thiết ta có: 2 2 a h  12 h 6 2a 0a (vì 3 h 0)

Thể tích khối trụ là: V a h2 a26 2 a  2 a23 a

Trang 24

Md nên M   2 t; 1 ;t t

.Khi đó:

Khi đó: M0;1;2 Vậy, tung độ điểm M cần tìm bằng 1.

Câu 48. Cho phương trình lnx m  e xm0, với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên

Trang 25

Suy ra x t e  t e xe x  x e t t  *

.Xét hàm số f x  e x , có x f x e x 1 0, x  f x 

luôn đồng biến trên khoảng

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình đã cho có nghiệm khi m 1

 2021;2021

m m

Trang 26

+ Đặt t 1 x ta có:

1'

 là hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0

+ Yêu cầu bài toán trở thành: tìm các giá trị nguyên của m để hàm số

1

t y

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w