1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW366 đề THI THỬ TN12 lần 1 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ hà nội 2020 2021 chỉ có đề

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 659,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dướiA. Diện tích của hình  H được tính bởi công thức nào dưới đâyA. Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào.. Vectơ nào dưới đây là một v

Trang 1

TRƯỜNG & THPT

-CHUYÊN NGOẠI NGỮ

HÀ NỘI

MÃ ĐỀ:

THI THỬ TN12 LẦN 1 MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút

Câu 1. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 2. Cho các số thực dương a b, khác 1 Khẳng định nào sau đây sai?

A loga b2 2 loga b

B loga b logb a C 3

1

3 a

D loga blogb a 1

Câu 3. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

A y x 3 3x 1 B yx42x2 1 C x4 2x21 D y x33x 1

Câu 4. Tìm số thực m để hàm số F x  mx33m2x2 4x là một nguyên hàm của hàm số3

  3 2 10 4

f xxx

A m  2 B m  1 C m  0 D m  1

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác đều cạnh a , AB 2a Thể tích V của

khối lăng trụ đã cho

A

3 3 2

a

V 

3 4

a

V 

3 3 4

a

V 

D V 2a3

Câu 6. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A2;0;0

, B0;3;0

,

0;0; 1

C  là

A 2 3 1 1

x y z

  

x y z

x y z

x y z

Câu 7. Cho hình  H

được giới hạn như hình vẽ

Trang 2

Diện tích của hình  H

được tính bởi công thức nào dưới đây?

A

   

b

a

g xf x dx

a  f xg x dx

C a b f x dx  . D a b g x dx  .

Câu 8. Cho hàm số f x 

thỏa mãn 02 f x d   x 1 và 12 f x d   x 4 Giá trị của 01f x d  x bằng

A 5 B  3 C  5 D 3

Câu 9. Thể tích của khối trụ có chiều cao h  và bán kính đáy 2 r  bằng?3

A 4 B 12 C 18 D 6

Câu 10. Cho hàm số f x 

liên tục trên đoạn 2;3 Gọi F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

trên 2;3 và F 3 2;F2  Tính 4  

3 2 2

I f x dx

 

A 2 B 4 C 4 D 2

Câu 11. Nguyên hàm của hàm số f x  3 3x là1

A

3 1

( ) (3 1) 3 1

4

f x dxxx C

 . B f x dx( ) (3x1) 33 x 1 C.

C

3

f x dxx C

1

3

f x dxx C

Câu 12. Đồ thị hàm số 2

1

2020 2021

x y

  có bao nhiêu tiệm cận đứng?

Câu 13. Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào?

A y  3x B y  3 x

1 3

x

y   

1 3

x

y   

 

Câu 14. Phương trình 5x2 x 7 1252x1 có tích các nghiệm bằng

A 5 B 10 C 8 D 7

Trang 3

Câu 15. Cho hàm số yf x  xác định trên đoạn 1;3 và đồng biến trên khoảng 1;3

Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A f  0  f  1 B f  2  f  3

C f 1 f  1 D f 1  f  3

Câu 16. Cho số phức z 4 3i Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Số phức liên hợp của zz 4 3i

B Điểm biểu diễn của số phức zM  3; 4.

C Môđun của số phức z bằng 42  3i2

D Số phức nghịch đảo của z

25 25i

Câu 17. Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SA a ,

tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A,AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp

S ABC

A

3 6

a

V 

3 2

a

V 

3 2 3

a

V 

D V 2a3

Câu 18. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính đáy bằng a Độ dài đường sinh

của hình nón đã cho bằng

A 3a B 2a C

3 2

a

Câu 19. Trong không gian, cho đường thẳng d:

xy  z

  Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d

A u d 1; 2;1

B u   d 1; 2; 1

C u  d  1;2; 1  D u d 2;1;3

Câu 20. 7 3 i   9 i

bằng

A 16 2iB 16 2iC  2 4i D 16 2i

Câu 21. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3xe x

A 0; 

B R C  ;0 D R﹨  0 .

Câu 22. Cho hình chóp tứ giác ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a ,  3, SA vuông

góc với mặt phẳng đáy Mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp

S ABCD

A V 3a3 B Va3 C

3 3 3

Va

3 3

a

V 

Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2; 1  và B  2;0; 3  Phương trình mặt cầu có

đường kính AB

A x2y2z2 2y4z1 0 B x2 y2z22y 4z1 0

C x2y2z2 2x 2y  1 0 D x2y2z2 4y2z1 0

Trang 4

Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hình chữ nhật ABCD có AB1, AD2 Gọi M N, lần lượt là

trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN ta được một

hình trụ Diện tích toàn phần của hình trụ đó là

A 2 B 6 C 10 D 4

Câu 25. Cho tích phân  2  3 2

0

e

xx dx me ne

với m n , Z, khi đó m n bằng bao nhiêu?

A 5 B 3 C 2 D 0

Câu 26. Cho hàm số f x 

f x'  x x2 2 1

với mọi số thực x Số điểm cực đại của đồ thị hàm

số đã cho là

Câu 27. Tìm số phức z thỏa mãn z 1 2 i z  8 14i

A z 3 4 i B z 3 i. C z 1 2 i D z 2 i

Câu 28. Cho

3 2 2

8

d ln 2 ln 5 2

x

x x

 

với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b  3 B a b  5 C a 2b11 D a2b11

Câu 29. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M1;2;3

đến mặt phẳng

 P : 2x 2y z  5 0 bằng

A

4

2

4 3

4

9

Câu 30. Cho hình chóp tam giác đều S ABC , có cạnh đáy bằng 3a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng.

45 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng

A 4a3 3 B

3

3

a

3

3

a

D 4a3 2

Câu 31. Cho hai số thực a b, dương khác 1 thỏa mãn 2 8

loga bloga bloga n b loga b

Giá trị của n

A

1

1

4

Câu 32. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

xxy xe y  là

A  2 1

4 e

B 1 2 

1

4 e  . C 1 2 

1

4 e  . D  2 1

4 e

Câu 33. Hàm số y x 3 3x2mx có hai điểm cực trị 1 x x thỏa 1, 2 2 2

1 2 3

xx  khi

A

1 2

m 

3 2

m 

C m  2 D m  1

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M3; ; 21  và mặt phẳng

 P :3x y 2z  Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua 4 0 M

Trang 5

song song với  P

?

A 3x y  2z 6 0 B 3x y 2z 6 0

C 3x y 2z 6 0 D 3x y  2z14 0

Câu 35. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A 2 320202 32021

B 2 320212 32020

C 2 32020 2 32021

D 2 320202 32021

Câu 36. Biết

  2

0

2 d 4

xf x x 

Giá trị của

  4

0

d

xf x x

bằng

A 16 B 1 C 8 D 2

Câu 37. Tìm các số thực x,y thỏa mãn 2x 1   y i i  2i

A x 1 và y 2 B x 1 và y 2 C x 1 và y 2 D x 1 và y 2

Câu 38. Cho hàm số yf x  có đồ thị trong hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị của m để phương

trình f x  m

có đúng hai nghiệm phân biệt

A m 5, 0m1 B m 1 C m 1, m 5 D 1m5

Câu 39. Cho số phức z thỏa mãn 3 4 i z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của z

A 6 B 3 2 C 4 D 5

Câu 40. Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.   mà mặt bên ABB A có diện tích bằng 2a2 Khoảng

cách giữa CC và mặt ABB A   bằng a Thể tích khối lăng trụ là

A Va3. B

3 2 3

Va

C V 3 a3 D

3 1 3

Va

Câu 41. Cho hàm số

1

ax y

bx c

 với a b c  , , có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hỏi trong ba số a b c, , có bao nhiêu số dương?

Trang 6

Câu 42. Cho hàm số yf x 

liên tục trên đoạn 5;6có đồ thị như hình vẽ Giá trị của

 

0

5

f x dx

 bằng

x

y

-1 -1 4

6 2

-2

6

-2 -5

O 1

A

25

19

11

13

2 .

Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

và điểm A2;1; 4

Gọi

 ; ; 

H a b c là điểm thuộc d sao cho AHcó độ dài nhỏ nhất Tính Ta3b3c3.

A T  8 B T 62 C T  5 D T  13

Câu 44. Biết  

3 2 3;0

1

3x x x m

  , giá trị của m bằng

A 2 B 23 C 2. D 19

Câu 45. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y exlnx trên 1;e

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Không tồn tại giá trị hữu hạn của M B M là số hữu tỉ

C M 16 D 14M 16

Câu 46. Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình chữ nhật có chu vi bằng 12cm Thể tích lớn nhất mà

hình trụ có thể nhận được là

A 16cm3

B 64cm3

C 32cm3

D 8cm3

Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3;0;0 , B0;3;0 , C0;0;3 và đường thẳng

:

Điểm M là điểm trên đường thẳng d sao cho MA2MB3MC đạt

giá trị nhỏ nhất Tung độ điểm M là

A 2 B 2 C 1 D 1

Câu 48. Cho phương trình lnx m  e xm0, với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên

 2021;2021

m  

để phương trình đã cho có nghiệm?

A 2022 B 4042 C 2019 D 2021

Câu 49. Cho hàm số yf x( )có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 1;1] , thỏa mãn f x( ) 0,   x

( ) 2 ( ) 0

f x  f x  Biết f(1) 1 Tính f ( 1)

A e2 B e4 C e2 D e4

Trang 7

Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

1

x y

x m

 

  đồng biến trên khoảng ( 3;0)?

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.B 13.D 14.B 15.B 16.D 17.C 18.A 19.C 20.B

21.C 22.B 23.A 24.D 25.C 26.B 27.A 28.C 29.A 30.A

31.C 32.A 33.B 34.B 35.D 36.A 37.A 38.A 39.C 40.A

41.C 42.D 43.B 44.C 45.D 46.D 47.D 48.D 49.D 50.C

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w