Blà diện tích đáy, hlà chiều cao XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy: Chiều cao của hình chóp là độ dài cạnh bên vuông góc với đáy.. b Hình
Trang 1DẠNG TOÁN 43: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN CÓ YẾU TỐ GÓC
β
Cách 2: Ta thực hiện theo 2 bước
Bước 1: Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng (P) và (Q)
Bước 2: Tìm 1 điểm I thuộc d sao cho trong mp (P) ta dễ dàng tìm được một đường thẳng a đi qua
I và vuông góc với đường thẳng d và trong mp(Q) ta tìm được một đường thẳng b cũng đi qua I và vuông góc với đường thẳng d
Khi đó: Góc giữa hai mp(P) và mp(Q) chính bằng góc giữa a và b
5 Thể tích khối đa diện
a Công thức tính thể tích khối chóp
Trang 21 .3
V = S h Trong đó: S là diện tích đáy, h là chiều cao khối chóp.
B h
Chú ý: Cho khối chóp S ABC. và A', B', C' là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA, SB, SC ta có
' ' '
b Công thức thể tích khối lăng trụ : V =B h.
(Blà diện tích đáy, hlà chiều cao)
XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO THƯỜNG GẶP a) Hình chóp có một cạnh bên vuông góc
với đáy: Chiều cao của hình chóp là độ dài
cạnh bên vuông góc với đáy
b) Hình chóp có 1 mặt bên vuông góc với
mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là chiều
cao của tam giác chứa trong mặt bên vuông
góc với đáy
Ví dụ: Hình chóp S ABCD
có mặtbên (SAB)
vuông góc với mặtphẳng đáy (ABCD)
thì chiều caocủa hình chóp là SH
là chiều caocủa DSAB
c) Hình chóp có 2 mặt bên vuông góc với
mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là giao
tuyến của hai mặt bên cùng vuông góc với
Trang 3d) Hình chóp đều:
Chiều cao của hình chóp là đoạn thẳng nối
đỉnh và tâm của đáy Đối với hình chóp đều
đáy là tam giác thì tâm là trọng tâm G của
tam giác đều
ABCD
thì có đường cao là
SO
XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐÁY HAY GẶP
1 Diện tích tam giác vuông.
6 Diện tích hình thang:
S= nửa chiều cao x (đáy lớn+bé)
1
.2
S = AH AB +CD
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Thể tích khối đa diện
Trang 4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
BÀI TẬP MẪU
(ĐỀ MINH HỌA-BDG 2020-2021) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh
bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SA và mặt phẳng (SBC)
bằng 45°
( tham khảo hình bên) Thể tích
của khối chóp S ABC. bằng:
a
3312
a
34
a
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích biết chiều cao khối đa diện biết góc giữa mặt bên và mặtđáy
Gọi M là trung điểm BC thì AM ⊥BC
V = S h= a a= a
Trang 5Câu 2. Thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng 3B là
A V =3Bh
13
V = Bh
16
V = Bh
Lời giải Chọn D
Ta có
1.3 3
Thể tích khối chóp là:
1.3
Cạnh bên tăng lên 2 lần thì chiều cao của hình chóp tăng lên 2 lần
Vậy khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên 2 lần thì thể tích của khối chóp tăng lên 8lần
Câu 4. Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
A
43
V = Bh
13
V = Bh
12
V = Bh
Lời giải Chọn B
Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
13
V = Bh
Câu 5. Khối chóp S ABCD. có A, B, C, D cố định và S chạy trên đường thẳng song song với AC
Khi đó thể tích khối chóp S ABCD. sẽ:
A Giảm phân nửa B Tăng gấp đôi C Tăng gấp bốn D Giữ nguyên
V = B h
+∆
song songACnên ∆P(ABCD) ⇒d S ABCD( ,( ) ) =d(∆,(ABCD) ) =h
không đổi
Trang 6+A, B, C, D cố định nên diện tích tứ giác ABCD cũng không đổi.
Vì vậy thể tích khối chóp S ABCD. sẽ giữ nguyên
Câu 6. Cho khối chóp ( )H
có thể tích là
3
2a
, đáy là hình vuông cạnh a 2
Độ dài chiều cao khối
chóp ( )H
bằng
Lời giải Chọn A
Ta có:
3 2
A
33
a
h=
32
a
h=
Lời giải Chọn C
Do đáy là tam giác đều nên
( )2
2
34
Câu 9. Nếu độ dài chiều cao của khối chóp tăng lên 5 lần, diện tích đáy không đổi thì thể tích của
khối chóp sẽ tăng lên
Lời giải Chọn A
5
Trang 7Câu 10. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao 4a Tính thể tích của hình
a
V =
Lời giải Chọn C
Do đáy là tam giác đều nên
2 34
bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a=
Tính thể tích V của khối chóp S ABC. .
a
V =
33
a
V =
34
a
V =
Lời giải Chọn B
Diện tích đáy
2
1.22
ABC
B S= = a a a=
Chiều cao: h a=
3 2 ' ' '
a
V =
B.
3 312
a
V =
C.
3 33
a
V =
D.
3 34
a
V =
Lời giải Chọn B
Trang 8Diện tích đáy
2 34
Câu 13. Cho khối chóp S ABC. có SA vuông góc với (ABC)
, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,2
a
3 63
a
3 33
a
3 24
a
Lời giải Chọn A
Ta có AB là hình chiếu của SB lên (ABC)
suy ra góc giữa SB và (ABC)
Trang 9Câu 14. Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB a=
a
V =
Lời giải Chọn C
Câu 15. Cho hình chóp S ABC. có SA a=
và vuông góc với đáy ABC Biết rằng tam giác ABC đều
và mặt phẳng (SBC)
hợp với đáy (ABC)
một góc 30° Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A
3 33
a
V =
323
a
V =
3 312
a
V =
33
Trang 10Gọi I là trung điểm BC, ta có
AI = AB ⇒AB= a
Diện tích
2 3 2
34
Câu 16. Cho khối chóp S ABC. có SA vuông góc với (ABC)
, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,2
a
3
63
a
3
33
a
3
24
là hình chiếu của SB lên (ABC)
suy ra góc giữa SB và (ABC)
Trang 11S = AB =a
3 2
Câu 17. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, tam giác SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính thể tích khối chóp S ABC.
A
32
a
V =
33
ABC
AB
.3
.
1.3
V = SH S =a
Câu 18. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy(ABCD)
a
V =
3 34
Trang 12Lời giải Chọn D.
Hình chiếu của S lên mặt phẳng(ABCD)
trùng với trung điểm cạnh AB Biết rằngSC a= 5
Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD.
A
3 54
a
V =
B
3 153
a
V =
3 154
Gọi M là trung điểm AB Ta có:
a
SM =
Trang 13
V =
Lời giải Chọn B.
Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC, khi đó AI là đường cao của tam
giác đáy Theo định lý Pitago ta có
A
323
a
V =
363
a
V =
323
a
V =
32
V = a
Lời giải Chọn A
Trang 14vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Tính thể tích khối chóp S ABCD. tính theo a
A
38
3
a
B
343
a
C
363
Vì tam giác ABC vuông tại C nên
Trang 15vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp ta có
.
1 .2 33
S ABCD
2a
=
Câu 5. Cho hình chóp S ABC. có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC)
Biết SA a=
,
tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=2a
Tính theo a thể tích V của khối chóp
S ABC
A
32
a
V =
D
323
Câu 6. Cho khối chóp tam giác S ABC. có SA⊥(ABC)
, tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB=5a
Trang 16Ta có nửa chu vi ∆ABC
là
102
Câu 7. Cho hình chóp S ABC. có mặt phẳng (SAC)
vuông góc với mặt phẳng (ABC)
, SAB là tam
giác đều cạnh a 3, BC a= 3
đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABC)
a
3 62
a
3 66
Ta thấy tam giác ABC cân tại B, gọi H là trung điểm của AB suy ra BH ⊥ AC.
Do (SAC) (⊥ ABC)
nên BH ⊥(SAC)
Trang 17
cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng(ABCD)
bằng 60°
Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD.
Trang 183 63
a
V =
323
a
V =
33
V = a
3
33
a
V =
Lời giải Chọn A
Trang 19V =
3 63
a
V =
3 32
a
V =
3 66
a
V =
Lời giải Chọn.D.
a
V =
3 63
a
V =
3 32
a
V =
3 66
a
V =
Trang 20Lời giải Chọn D.
Câu 13. Cho lăng trụ đứng ABC.A B C¢ ¢ ¢
có đáy là tam giác cân tại A, AB AC= =2a
Gọi M là trung điểm của BC Ta có AM ^BC và ·CAM 60= °
( doDABCcân tại A)
Ta xác định được góc giữa (A BC¢ )
và (ABC)
là ·A MA 45¢ = °
· 1
S = AB.AC.sinBAC =1 2a sin120( )2 °
Trang 21A
3
312
a
3
36
a
3
336
a
3
318
a
Lời giải Chọn A
Ta có:
2 34
Suy ra (SA ABC,( ) ) =(SA AO, ) =SAO· =600
Xét tam giác SAO vuông tại O, ta có:
a
V =
Lời giải Chọn B.
Trang 22Kẻ đường cao AM của tam giác ABC Khi đó M là trung điểm của BC BC (A AM)
vuông tại A nên góc A MA' là góc nhọn
Góc giữa hai mặt phẳng ( 'A BC)và (ABC)bằng góc giữa A M¢
2 ' os30o 4 3
Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng 4a và đường
5a 4a
B' A'
Trang 232 '2 '2 9 2 3
BD =BD −DD = a ⇒BD= a
ABCD là hình vuông
32
a AB
B S= =
294
vuông góc của S lên (ABC)
là trung điểm M của AC Góc giữa SB và đáy bằng 60°
Thể
tích S ABC. là bao nhiêu?
A
3 32
a
32
a
34
a
3 212
a
Lời giải Chọn B.
1
của S lên mặt phẳng (ABCD)
là trung điểm H của cạnh AB, đường thẳng SC tạo với đáy
một góc
045 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD.
A
3
2 23
a
V =
33
a
V =
323
a
V =
Lời giải Chọn A.
Trang 24Lời giải Chọn B
Gọi H là trung điểm
Trang 25Tam giác SBC cân tại S ⇒SM ⊥BC
a
V =
Lời giải Chọn D
Trang 26Lời giải Chọn D
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của CD và SD
tạo với đáy một góc 60°
Thể tích khối tứ diện ACGS bằng
A
3 636
a
V =
B
3 618
a
V =
C
3 327
a
V =
D
3 612
a
V =
Lời giải Chọn A
Trang 27V =
Lời giải Chọn D
Trang 28Câu 4. Hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB
là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD)
Biết côsin của góc tạo bởi mặt phẳng (SCD)
và
(ABCD)
bằng
2 1717 Thể tích V của khối chóp S ABCD. là
A
3 136
a
V =
3 176
a
V =
3 172
a
V =
3 132
a
V =
Lời giải Chọn A
Trang 29Gọi H là trung điểm AB⇒ SH ⊥(ABCD)
2
a SH
Vậy
1
Câu 5. Cho hình chóp S ABCD. với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, đáy nhỏ của hình
thang là CD, cạnh bên SC a= 15
Tam giác SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặtphẳng vuông góc với đáy hình chóp Gọi H là trung điểm cạnh AD, khoảng cách từ B tới
Trang 30Tính thể tích của khối chóp S ABCD.
A
3
3 58
a
3
3 155
a
3
3 55
a
3
3 158
a
Lời giải Chọn B
Trang 31Như đã nhắc ở Câu trước thì do hai mặt phẳng ( )SBI và ( )SCI cùng vuông góc với (ABCD)
nên SI⊥(ABCD)
nên SI là đường cao của S ABCD.
Kẻ IK⊥BC tại K Khi đó ta chứng minh được SKI· =(·(SBC) (; ABCD) ) = ° 60
a
h=
33
a
h=
2 33
.Gọi x là độ dài AB
Trang 3236
Câu 9. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật; AB a AD= ; =2a
Tam giác SAB cân tại S
(ABCD)
Trang 33d =
2 131589
a
d =
131589
a
d =
2 151389
a
d =
Lời giải Chọn A
Gọi H là trung điểm đoạnAB ⇒SH ⊥(ABCD)
894
a
d =
Câu 10. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAD vuông tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Cho biết AB a=
a
B
352
a
Trang 34Lời giải Chọn B
Gọi H là hình chiếu của S lên cạnh AD, I là hình chiếu của H lên cạnh BC, ta có
AD
=
ta có
235
a
V =
Lời giải Chọn B
Trang 35SH SDH
Lời giải Chọn A
Trang 36Gọi I
là trung điểm AC
vì tam giác ABC đều, ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD ⇒ I BD∈ ⇒AC⊥BD
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và N là trung điểm BC
Trong mp gọi
Trong mp kẻ tia gọi
Gọi K là hình chiếu của G trên mặt phẳng
Trang 37Dễ thấy
Xét tam giác có nên
Mặt khác, , , áp dụng định lí cosin cho tam giác , ta được:
Trang 38Vậy diện tích tam giác là:
Gọi là trung điểm của cạnh suy ra là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Tính thể tích khối chóp Biết hình chiếu vuông góc của trên thuộc miền
trong của tam giác
Lời giải Chọn A
Trang 39Diện tích tam giác là
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên ,
Trang 40Gọi là trung điểm của cạnh Vì cân tại (do ) nên
Trang 41Sử dụng công thức
và Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng là sao cho là trung
điểm của Góc giữa và bằng Tính thể tích của khối chóp
Lời giải Chọn C
Tam giác đều cạnh
Áp dụng định lí cosin cho tam giác
Xét tam giác vuông tại :
cos
AB AC BC A
x
V =
33936
x
V =
33924
x
V =
33948
Trang 42Do tam giác vuông tại , có nên tam giác vuông cân
tại Suy ra:
Vậy thể tích khối chóp :
Câu 17. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , khoảng cách từ điểm đến mặt
phẳng là , khoảng cách giữa và là Biết hình chiếu của lên mặt
phẳng nằm trong tam giác , tính thể tích khối chóp
Lời giải Chọn D
Dựng hình bình hành Gọi là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng
Dựng đường thẳng đi qua , vuông góc với và cắt lần lượt tại
D HK^SM K( Î SM) MN ^SH N( Î SH)
MN ^SH MN^BC MN^(SBC)
15
a
Trang 43Do nên Suy ra
Do có hai đường cao nên cân tại Suy ra là trung điểm của
( )/ /
BC SAD d BC SA( , )=d BC SAD( ,( ))=d H SAD( ,( ))=HK 15
Trang 44Gọi là trung điểm , ta có và (trung tuyến trong
tam giác vuông bằng nửa cạnh huyền)
và là trọng tâm tam giác Tính thể tích của tứ diện
Trang 46Gọi là trung điểm của thì
đáy Gọi là trung điểm , là điểm thuộc cạnh sao cho Tính thể tích
của khối tứ diện
1
Trang 47đường thẳng và mặt phẳng bằng Tính thể tích lăng trụ đã cho.
Lời giải Chọn B.
1
31312
Trang 48Kẻ Vì lăng trụ là lăng trụ đứng nên Do đó
Xét tam giác vuông tại nên
Xét tam giác vuông tại nên
Câu 22. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại Biết vuông góc với mặt phẳng
tại Tính thể tích khối chóp theo
Trang 49A B C D
Lời giải Chọn B.
vuông góc của lên mặt phẳng là trung điểm của Mặt phẳng hợp với
mặt phẳng đáy một góc bằng Tính thể tích khối chóp
Lời giải Chọn D
3 AHK
320
360
Trang 50vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450 Tính thể tích khối
Lời giải Chọn A
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên cạnh nên
Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên cạnh và Khi đó, góc tạo bởi
hai mặt phẳng , tạo với đáy lần lượt là , cùng bằng
Trang 51Hai tam giác , có , , nên hai tam
giác bằng nhau hay Mà là tam giác vuông cân nên là trung điểm của
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng là Thể tích của khối chóp là:
Lời giải Chọn A
+) Gọi lần lượt là trung điểm của (vì đều)
Suy ra
mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng chính là góc Theo bài ra
SMH
Trang 52+) Vì là tam giác đều cạnh nên ta có
Vậy thể tích của của khối chóp là
chiếu của điểm trên mặt phẳng trùng với trung điểm của đoạn thẳng Biết rằng
góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng Thể tích của khối chóp là
Lời giải Chọn D
SH HM HI
Trang 53A
B
C M
N O
Tam giác vuông tại có
Câu 27. Cho hình chóp S ABC có · ASB= °60 , ·ASC= °90 , CSB· =120° và SA=1, SB=2, SC =3.
Khi đó thể tích khối chóp S ABC là
Lấy M là trung điểm của SB và lấy N∈SC sao cho SN =1 Ta có SA SM= =SN =1 nên
hình chiếu vuông góc của S lên (AMN) trùng với tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 54Câu 28. Cho tứ diện có và Gọi , lần lượt là trung điểm của
và Biết và là đoạn vuông góc chung của và Tính thể tích tứ
Lời giải Chọn D
Dựng hình hộp chữ nhật chứa tứ diện như hình vẽ
Ta có:
Câu 29. Cho hình chóp tam giác có là trung điểm , là điểm trên sao cho
, là điểm trên sao cho Kí hiệu , lần lượt là thể tích khối chóp
63
32
33
1 2
19
V
2
34
V
2
23
V
2
13
V
V =
Trang 55E M
N S
A C
Mặt phẳng chia khối chóp thành hai phần có thể tích lần lượt là với
Tính tỉ số
Lời giải Chọn A
1
31
V V
1 2
5.7
V
2
5.11
V
2
5.9
V
2
5.13
V
V =
Trang 56Gọi lần lượt là chiều cao và diện tích đáy của khối chóp Khi đó
Nối cắt tại , cắt tại Tam giác có lần lượt là trung điểm
của và suy ra là trọng tâm tam giác Tứ giác là hình bình hành nên
,
.
1 .3
148
112
124
Trang 57Gọi lần lượt là hình chiếu của lên các cạnh
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi là góc tạo bởi đường thẳng và mặt
phẳng , với Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp
Lời giải Chọn C
Trang 58Gọi là đỉnh thứ tư của hình bình hành
của lên
Do đó đạt giá trị lớn nhất khi lớn nhất Vì tam giác vuông tại nên
16 327
32 39
Trang 59Gọi , lần lượt là trung điểm và
Theo giả thiết ta có: và là các tam giác cân có là trung điểm của nên
ABCD
( ) (2 )8
=
Trang 60Dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện là: tập xác định
Câu 4. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng Gọi lần lượt là trung điểm
của Tính thể tích khối chóp Biết mặt phẳng vuông góc với mặt
Lời giải Chọn B
là trung điểm nên
SE vừa là trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại
82