1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 32 bất PHƯƠNG TRÌNH mũ GV

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ♦ Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:... DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tập nghiệm của bất phương trình..

Trang 1

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

♦ Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:

Trang 2

+ Đưa về cùng cơ số.

Phân tích Lời giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Đưa về cùng cơ số

B2: Sử dụng phép biến đổi tương đương

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

x >

A

23

x>

B

23

x<

32

x>

32

Trang 4

2 1

1

33

ta được tập nghiệm:

A

1

;3

4

<  ÷ 

x x

là:

A

2

;3

Trang 5

Chọn A

9 + ≥ ⇔ + ≥ − ⇔ + ≥ − ⇔ ≥ −

Câu 10. Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình:

1 2 8

Trang 6

x

2 3

>

x

2 3

x

2 3

Trang 7

GVSB: Samuel Siu; GVPB: Bich Hai Le

3 2<

x x

là:

1log 2

Trang 8

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình

22.3 2

4x+ × +16 4x 256 4× ≥ +x 5x 25 5× +x 625 5× ⇔x 273 4× ≥x 651 5× x

4 5

Trang 9

− + <

− + <

e e

1 52+ <

x x

Trang 11

1 1

3 3

00

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = −∞ − ∪( ; 1) ( )2;3

.Cách 2: lập bảng xét dấu

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình

GVSB: Samuel Siu; GVPB: Bich Hai Le

Trang 12

2

x x

x x

x x

Trang 13

( )

2

2 2

1

1 2

− < <x

C x>1

D

1 2

Trang 14

Câu 11. Cho bất phương trình ( 5x2−2x− 3.2x2−2x) 5x2−2x > − 22x2− +4 1x

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Bất phương trình đã cho có tập nghiệm

B Bất phương trình đã cho vô nghiệm

C Tập xác định của phương trình đã cho là (0;+∞)

12

Trang 15

nên phát biểu này đúng.

B) Sai vì tập nghiệm của bất phương trình là

Kết hợp với điều kiện x≥0

ta được tập nghiệm của bất phương trình là[2;+∞ ∪) { }0

Trang 16

Trong cáckhẳng định sau, khẳng định nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa các tập nghiệm 1 2 3

.+) Xét bất phương trình

1 2

Trang 18

Phương pháp giải bất phương trình dạng ma2α+n ab( )α+ pb2α >0

ta chia 2 vế của bất phươngtrình cho

Trang 19

Dựa vào bảng biến thiên ta có

( )

3 2

≤ −

m

1 2

m

1 2

<

m

1 2

Trang 20

1

1 0

4 f(t)

f'(t) t

Dựa vào bảng biến thiên suy ra m≤1

thì phương trình có nghiệmSuy ra các giá trị nguyên dương cần tìm m=1

Câu 6. Tất cả các giá trị của mđể bất phương trình (3m+1 12) x+ −(2 m)6x+ <3x 0

có nghiệm đúng0

2 1, 13

Trang 21

A

6 7

≥ −

m

6 7

m

6 7

<

m

6 7

m

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể bất phương trình 9x−2(m+1 3) x− −3 2m>0

nghiệm đúng với mọi x∈¡.

A m tùy ý B

4.3

≠ −

m

C

3.2

< −

m

D

3.2

Trang 22

Vậy

32

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T = + ∞[1; )

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

1 10 log 2

Trang 23

C

1 5 3

1 10 log 3

1 10 log 3

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w