1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 31 tìm GTLN GTNN TRÊN a b GV 2

35 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng Toán Tìm Giá Trị Lớn Nhất Giá Trị Nhỏ Nhất Trên Đoạn [a;b]
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu học tập
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰMax – Min khi biết đồ thị, BBT.. Max – min của hàm số chứa trị tuyệt đối.. Bài toán tham số về Max – min.. Max – min của biểu thức nhiều biến.. Ứng dụng Max

Trang 1

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

Max – Min khi biết đồ thị, BBT

Max – min của hàm số trên đoạn [a;b]

Max – min của hàm số trên K

Max – min của hàm số chứa trị tuyệt đối

Bài toán tham số về Max – min

Max – min của biểu thức nhiều biến

Ứng dụng Max – min giải toán tham số

Bài toán thực tế, liên môn về Max – min

Tìm Max – min của hàm hợp

Phân tích hướng dẫn giải

DẠNG TOÁN 31: TÌM MAX – MIN TRÊN ĐOẠN [a;b]

Trang 2

1 DẠNG TOÁN:Đây là dạng toán tìm Max – min của hàm số trên đoạn a b; 

2 HƯỚNG GIẢI:

B1:

Hàm số đã cho yf x 

xác định và liên tục trên đoạn a b; 

Tìm các điểm x x1, , ,2 x trên khoảng na b; 

Ta có f x  3x216x16 f x   0 3x216x16 0

 

4 1;343

x x

Trang 3

Câu 4. Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 2

43

Lời giải Chọn B

Hàm số

3 2

3

x y

3

f  

, f  3  , 4  

164

m 

nên

283

3

y  xx;

00

2

x y

Trang 4

Câu 6. Gọi M , N lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y x 3 3x2 trên 1 1;2 Khi đó tổng

M N bằng

Lời giải Chọn C

Ta có y 6x26x12 ;

 

 

1 1;30

2 1;3

x y

Trang 5

Câu 10. Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ,  

11

Lời giải Chọn D

27

f x 

Lời giải Chọn C

21;33

Xét hàm số y x 33x2 liên tục trên đoạn 4; 1 

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 16

Trang 6

A 6 B 1 C 5 D 3.

Lời giải Chọn B

Dựa vào độ thị nhận thấy M  và 3 m  Vậy 2 M m  1

Câu 14. Cho hàm số yf x 

liên tục trên đoạn 3;2

và có bảng biến thiên như sau

Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x 

trênđoạn 1; 2 Tính Mm

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên trên ta có:

+ Giá trị lớn nhất của hàm số yf x 

trên 1; 2 là M 3+ Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x 

trên 1; 2 là m 0Suy ra Mm3

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

y 

C  2;4 

25min

Trang 7

.Vậy min2;4 yf  3 6

Hàm số đã cho liên tục trên 0;2

Ta có  2

1

01

y x

x y x

13.2

Lời giải Chọn C

Tập xác định \ 7  

 2

12

07

20

+0

max y 2 5

 

C 3; 5

max y 2

 

D min3; 5 y 2

 



Lời giải Chọn D

Trang 8

Lời giải Chọn B

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên 1;1

4

y 

Lời giải Chọn A

Hàm số đã cho liên tục trên đoạn 2; 4

Ta có: 2

91

  

 



Trang 9

.Vậy min 2; 4  y 6

Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

41

maxy 4

C.  1;5

7

y

Lời giải Chọn D

7

y

Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất (max) và giá trị nhỏ nhất (min) của hàm số

10max

3;32

5min

10max

3;32

13min

C.

3

;3 2

10max

3

;3 2

16max

3

;3 2

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

11

1 ;32

x x

10max

3;32

13min

Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 1

y x

Trang 10

Chọn A

Ta có:  

2 2

2

x y

y    

  Vậy

1

;1 4

Câu 7. Hàm số y4 x221

có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là:

Lời giải Chọn C

Ta có

2 2

2 31

Trang 11

  0

f x 

31

x x

.Vậy ta có Mf  2  và 4 mf  3 3 M m    4 3 7

Câu 9. Tìm GTLN và GTNN của hàm số y x 5 5x45x31 trên   1;2 ? 

 

2 4

12

+ với m là tham số thực Giả sử m0 là giá trị dương của tham số m

để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ]0;3 bằng 3- Giá trị m0 thuộc khoảng nào trong cáckhoảng cho dưới đây?

A 2;5  B 1; 4  C 6;9  D 20;25 

Lời giải Chọn A

f ' (x )= 8+m

2(x+8)2>0

nên hàm số đồng biến trên [ ]0;3

Trang 12

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= -x3 3x2+ có giá trị nhỏ nhất trênm

é = +ê

ê = +

Lời giải Chọn B

Xét hàm số y= -x3 3x2+ trên m [- 1;1]

y' 3= x2- 6x; [ ]

0' 0

x y

x

é =ê

a 

32

a 

D a  11

Lời giải Chọn D

Trang 13

-2-2a -2a 3 +a-1

A B 

A m  ; 1 m  2 B m 2 C m 2 D m  ; 1 m  2

Lời giải Chọn A

Ta có:  

2 2

01

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A 2018m0- m02³ 0. B 2m0- < 1 0 C 6m0- m02<0. D 2m0+ < 1 0

Lời giải Chọn A

+ Đặt f x( )=x3+(m2+1)x m+ +1

.+ Ta có: y¢=3x2+m2+ Dễ thấy rằng 1 >0 với mọi x , m thuộc  nên hàm số đồng biếntrên , suy ra hàm số đồng biến trên [ ]0;1 Vì thế min y[ ]0;1 [ ] ( )

0;1

min f x

= = f ( )0 = + m 1+ Theo bài ra ta có: m+ = , suy ra 1 5 m= 4

Trang 14

Câu 18. Cho hàm số y x= 3- 3x2- 9x m+ có giá trị lớn nhất trên đoạn [- 2;0] bằng 2, với m

tham số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A m=- 3 B m= 4 C m= 2 D m= 3

Lời giải Chọn A

Đạo hàm: y¢=3x2- 6x- 9®=0

13

x x

é êÛ

x

+

=

thỏa min[ ] 1;2 y+max[ ] 1;2 y=8

, với m là tham số thực Mệnh đề nào dướiđây đúng?

A m> 4 B 0< £ m 2 C 2< £ m 4 D 0

Lời giải Chọn C

Đạo hàm 2

m y

 

2 2

88

m m

Tập xác định D   2;2 

Hàm số liên tục trên đoạn2;2 

Trang 15

4

x y

x

  

 y  0 4 x 2 x 2

02

x x

Trang 16

Câu 5. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

23

bằng 2

A.m  hoặc 1

32

m 

32

m 

C.m  hoặc 1

12

m 

52

m 

Lời giải Chọn A

10

64

m m m

m m m

Vậy có một giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 7. Gọi m và M lần lượt là các giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x  e2 3  x

trênđoạn 0; 2

Mối liên hệ giữa M và m là

A M m e  B m M  1 C 2

1.e

Trang 17

m 

M  e2Khi đó :

2 4

1ee

M m  

;

2 4

1ee

ee1e

m 

Lời giải Chọn D

50

A m 5 B m 5 C 3m 5 D m  2 16

Lời giải Chọn A

Xét hàm số

2

8

x m y

x

 Tập xác định D \8

Ta có  

2 2

8

0 ,8

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 8

và 8;  

Do đó trên 0; 3 , hàm số đồng biến.

Trang 18

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0; 3

là tham số Gọi S là tập tất cả các giá trị của m

sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0;3 không vượt quá 3 Tìm ?m

A S     ; 3  1;  B S   3;1.

C S     ; 3  1;

Lời giải Chọn D

maxy y(3) m 2m

Theo bài yêu cầu ta có m22m 3 m  3;1

Câu 11. Biết giá trị lớn nhất của hàm số

x x

x x x

ì ³ï

5

2+ =m Û m=Vậy 15< <m 20.

Câu 12. Cho hàm số 1

x m y

3

yy

Mệnh đề nào dướiđây đúng?

A m 0 B m 4 C 0m2 D 2m4

Lời giải Chọn B

Trang 19

Ta có 1

x m y

m y

y x Tính M m

A

10.3

 

M n

B M n 3 C M n 5 D

163

 

M n

Lời giải Chọn D

Đặt

x t

y Không mất tổng quát, giả sử 1  y x 3

Có 1 t 3

1( )

TXĐ: D 

Ta có y 3x2m21 0, x 0;1

Do đó min0;1 yy 0  m 1

.Theo giả thiết ta có m  1 5 m Do đó 4 m  và 0 4 2

Trang 20

Từ đồ thị của hàm số yf x  suy ra bảng biến thiên g x  2f x   x12

Do đó Mệnh đề nào dưới đây đúng      

m x y

Hàm số đã cho luôn xác định   x do cosx 2 0,   x

Trang 21

Câu 17. Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới Xét hàm số

Trang 22

Suy ra M maxymax | a 5 |, |a1| Suy ra

Vậy minM 2 khi a  3

Câu 19. Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số

y= x + x+ -m

trên đoạn [- 2;1] đạt giá trị nhỏ

nhất, giá trị của tham số m bằng

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x m

Hàm số đã cho xác định trên 0;4

khi m0;4

(*)

Trang 23

Ta có    

2 2

Câu 1. Biết rằng phương trình 2 x 2 x 4 x2  có nghiệm khi m thuộc ma b;  với

a , b  Khi đó giá trị của T a2 2 là?b

A.T  0 B.T 3 2 2 C.T  6 D.T  8

Lời giải Chọn C

YCBT  trên 2;2 đồ thị hàm số yf t  cắt đường thẳng y m  2 2 2   m 2

Trang 24

Lời giải Chọn A

Ta có y4 x2 2x 3 2x x 2 4 x12 2 x121

.Đặt tx12  Xét hàm số 0 y4 t  2 t 1

Lập bảng biến thiên của hàm số

Ta được hàm số đạt giá trị lớn nhất tại t 2 x 1 2 Suy ra x x  1 2 1

Câu 3. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  2

TXĐ: D   2019; 2019

Ta có

2 2

Trang 25

Lời giải Chọn D

Tập xác định D 1;3

.Đặt tx 1 3 x ta có 2   ( dùng máy tính hoặc tìm GTLN, GTNN của t 2 t)

t

g t   t

với 2  t 2Hàm số g t       t 5 0 t 5  2;2

 

 2 5 2

, g 2 11 nên m5 2,M  11Vậy Sm2M2 171

Câu 5. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho    4 2 2

Hàm số f x  x4 6mx2m2 đã xác định và liên tục trên 2;1

Ta có f x 0 4x312mx0 2

03

416

Với m  , ta có 4 f 2 128 16  m không thỏa mãn.4

Với m  3 2 6, ta có f 2 36 6 23 16   m 3 2 6 không thỏa mãn

Như vậy ta được m  , 0 m  thỏa mãn bài toán.4

Câu 6. Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

yxx m

trênđoạn 1;2 bằng 5

Lời giải Chọn C

Ta có Parabol  P yx2  2x m có đỉnh I1; 1 m y; 1 m3;y 2 m

Trang 26

A x2 y12  1 B x 32y12 20

C x 32y12  2 D x12y12  1

Lời giải Chọn C

TXĐ: D   1;1

.Đặt t61 x2 Vì x  1;1  t 0;1

Đặt 2

41

x t x

 trên 0;2

Ta có:  

2 2 2

1

x

x t

x

 

Trang 27

0 1

x

t   x trên 0; 2

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: 0  t 2

Do đó: Hàm số yf x  liên tục trên  có M và m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số

trên đoạn 0;2 khi và chỉ khi hàm số yf t 

liên tục trên  có M và m lần lượt là GTLN,

GTNN của hàm số trên đoạn 0;2

Câu 10. Đồ thị hàm số yf x'  là đường cong nét đậm và yg x'  là đường cong nét mảnh như

hình vẽ Gọi ba giao điểm A B C, , của yf x'  và yg x'  trên hình vẽ lần lượt có hoành

độ a b c, , Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số h x  f x  g x 

trên đoạn a c; 

?

Trang 28

y

c b

a

C B

A O

Từ bảng biến thiên ta thấy min ;    

Từ đồ thị của hàm số y= f x¢( )

ta có bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) như sau:

Trang 29

f(1)f(0)

32

0f(x)f'(x)

x

+

10

0

Từ bảng biến thiên ta có: f( )3 >f( )2 > f( )1 .

Theo bài ra f( )0 +f( )2 = f( )1 +f ( )3 Þ f ( )3 - f( )0 = f( )2 - f ( )1 > Þ0 f( )3 > f ( )0

.Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên [0;3]

Ta có y3x26mx3 2 m13x22mx2m1

;

10

Câu 13. Để giá trị lớn nhất của hàm số yf x  x3 3x2m1

trên đoạn 0; 2 là nhỏ nhất thì giátrị của m thuộc

A 0;1. B 1;0 C 1; 2. D 2; 1 .

Lời giải Chọn A

Trang 30

F   m

.Vậy m 0;1.

Câu 14. Cho hàm số y x 33mx23 2 m1x  (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của tham1

số m để trên đoạn 2;0 hàm số trên đạt giá trị lớn nhất bằng 6

Lời giải Chọn D

Ta có y3x26mx3 2 m13x22mx2m1

;

10

Trang 31

x trên 1;2

bằng 2 Số phần tử của tập S là

Lời giải Chọn D

x Ta có:  

2 2

21

Trang 32

m y

Câu 17. Cho hàm số yf x 

có đạo hàm f x 

Hàm sốyf x 

liên tục trên tập số thực và có đồthị như hình vẽ

x x



  

Bảng biến thiên

Trang 33

Đặt g(x) x 4 8x2 m thì f (x) g(x)

Trang 34

m nguyên, m  [ 50 50; ] nên từ (2) và (3) ta có 9 16 25  giá trị m nguyên thỏa đề.

Câu 20. Để giá trị lớn nhất của hàm số

m=

53

m=

43

m=

12

m=

Lời giải Chọn A

m=

ta được

12

P=

Trường hợp 2

32

m=

Trang 35

Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số

Xét hàm số g( )xx33x2 72x90

2'( ) 3 6 72

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w