1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 21 DẠNG TOÁN TÍNH THỂ TÍCH BIẾT CHIỀU CAO và DIỆN TÍCH đáy GV

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định chiều cao g Hình chóp có 1 mặt bên vuông góc với mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là chiều cao của tam giác chứa trong mặt bên vuông góc với đáy.. g Hình chóp có 2 mặ

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Thể tích khối chóp chóp

chiê`u cao

d�y

V = �1 S

3 Đặc biệt: VTu dien deu =a �3 2�

12

Xác định diện tích đáy

-g

2

a b c

nửa chu vi

tam giác vuông

S = �1 (tích hai canh góc vuông)

2

4

g tam gi�c ��u (c�nh) 2

4

g tam gi�c vu�ng c�n (c�nh huy�n)

2

g H�nh thang (��y l�n ��y b�) chi�u cao

g

g H�nh vu�n (c�nh)

Xác định chiều cao

g Hình chóp có 1 mặt bên vuông góc với mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là chiều cao của tam

giác chứa trong mặt bên vuông góc với đáy

g Hình chóp có 2 mặt bên vuông góc với mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là giao tuyến của hai

mặt bên cùng vuông góc với mặt phẳng đáy

g Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau: Chân đường cao của hình chóp là tâm đường tròn ngoại

tiếp đa giác đáy

Khối chóp đều

g Đáy là đa giác đều và mặt bên là những tam giác cân bằng nhau

g Chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy

g Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau, góc giữa các mặt bên và mặt đáy bằng nhau

2 Thể tích khối lăng trụ

- Thể tích khối hộp chữ nhật: Va b c . Trong đó a,b,c là ba kích thước.

Đặc biệt: Thể tích khối lập phương: Va3 Trong đó a là độ dài cạnh của khối lập phương

- Thể tích khối lăng trụ: VB h. Trong đó: B: diện tích đáy, h: chiều cao

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Tính thể tích chóp, lăng trụ biết chiều cao, diện tích đáy

 Tính thể tích chóp, lăng trụ biết chiều cao, độ dài cạnh đáy

 Tính thể tích chóp, lăng trụ biết một số yếu tố cạnh, góc, khoảng cách

 …

BÀI TẬP MẪU Câu 21 (ĐỀ THAM KHẢO-BDG NĂM 2021) Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5 Thể tích của khối chóp đó bằng

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích khối chóp biết h B,

2 HƯỚNG GIẢI:

DẠNG TOÁN 21: TÍNH V BIẾT CHIỀU CAO VÀ DIỆN TÍCH ĐÁY

Trang 2

B1: Áp dụng công thức

1 3

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

Thể tích khối chóp là

1 3

với B là diện tích đáy, h là chiều cao nên

6 5 10

3

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là

4

1

Lời giải

Chọn A

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là: VB h. .

Câu 2 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích của khối lăng

trụ đã cho bằng

3 16

3 4

3a .

Lời giải Chọn B

.4 4

VB h aaa .

Câu 3 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối lăng

trụ đã cho bằng

A

3 2

3 4

2a D 4a 3

Lời giải Chọn C

Ta có: V langtruB h. a2.2a2a3.

Câu 4 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2 3, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng

6

a Tính thể tích V của khối lăng trụ

A V 3a3 2 . B Va3 2. C

3 2 3

a

V

3

3 2 4

a

V

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lăng trụ là VB h a.  2 3.a 6 3 a3 2.

Câu 5 Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng:  3 3

Trang 3

A

3 3 12

a

V

3 3 2

a

V

3 3 4

a

V

3 3 6

a

V

Lời giải Chọn C

3

4

h a

a

a S

Câu 7 Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A V  1Bh

2 . B V  1Bh

6 . C VBh. D V  1Bh

3 .

Lời giải:

Chọn D

Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là: V  1Bh

3 .

Câu 8 Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích khối chóp đã cho

bằng

3 16

3 4

3a

Lời giải Chọn D

Thể tích khối chóp:

1 . 3

VB h 1 2.4

3a a

3a

Câu 9 Khối chóp có một nửa diện tích đáy là S , chiều cao là 2h thì có thể tích là

A VS h. . B

1 3

VS h

4 3

VS h

1 2

VS h

Lời giải Chọn C

Ta có:

.2 2

VB hS hS h

Câu 10 Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a và chiều cao bằng 3a Thể tích khối chóp đã cho

bằng

3 16

3 4

3a

Lời giải Chọn C

Thể tích khối chóp:

1 3

2 3

4a

 .

 Mức độ 2

Câu 1 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh a và AA' 2a (minh họa

như hình vẽ bên dưới) Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 4

A

3 6 2

a

3 6 4

a

3 6 6

a

3 6 12

a

Lời giải

Chọn B

Ta có:

2 3 4

ABC

a

S 

Vậy thể tích của khối lăng trụ đã cho là:

.

ABC A B C ABC

Câu 2 Cho khối lăng trụ đứngABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh a và AA�2a (minh họa

như hình vẽ bên)

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3 3 2

a

3 3 6

a

3 3 3

a

Lời giải Chọn A

Tam giác ABC đều cạnh a nên

2 3 4

ABC

a

Do khối lăng trụ ABC A B C. ��� là lăng trụ đứng nên đường cao của lăng trụ là AA�2a

Trang 5

Thể tích khối lăng trụ là

2 3 3 3

ABC

Câu 3 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA' 3 a (minh họa

như hình vẽ bên)

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 6 3a 3 B 3 3a 3 C 2 3 a3 D 3

3a

Lời giải Chọn B

Khối lăng trụ đã cho có đáy là tam giác đều có diện tích là

2 (2 ) 3 4

a

và chiều cao là AA' 3 a (do là lăng trụ đứng) nên có thể tích là

2

3 (2 ) 3

.3 3 3 4

a

Câu 4 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnha và AA' 3a(minh họa

hình vẽ bên) Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A

3 4

a

3 2

a

3 3 4

a

3 3 2

a

Lời giải Chọn C

Ta có

2 3 4

ABC

a

; AA'a 3.

Trang 6

Từ đó suy ra

3

2 3 3 3

a

Câu 5 Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối chóp đã

cho bằng

3 2

3 4

3a .

Lời giải Chọn B

Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a nên có diện tích đáy: S đáya2.

Chiều cao h2a.

Vậy thể tích khối chóp đã cho là

1

3 đáy

.2

3 a a

3a

Câu 6 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA a 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3 2 6

a

V

3 2 4

a

V

C V  2a3. D

3 2 3

a

V

Lời giải Chọn D

Ta có SAABCD �SA

là đường cao của hình chóp Thể tích khối chóp S ABCD :

3 2

a

Câu 7 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA 4, AB 6, BC 10 và CA 8 Tính

thể tích V của khối chóp S ABC

A V  32. B V  192. C V  40. D V  24.

Lời giải Chọn A

Trang 7

Ta có BC2AB2AC2 suy ra ABC vuông tại A, S ABC  24, 1 32

3 ABC

Câu 8 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA 2a Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3 2 6

a

3 2 4

a

3 2 3

a

Lời giải Chọn D

Ta có S ABCD  ; a2

3

S ABCD ABC

a

Câu 9 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA a 3 vuông góc với đáy.

Tính thể tích của khối chóp

A

3 3 2

a

3 3 3

a

3 4

a

Lời giải Chọn C

Ta có SA là đường cao hình chóp

Tam giác ABC đều cạnh anên

2 3 4

ABC

a

S 

Vậy thể tích cần tìm là:

.

S ABC

Câu 10 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng

, SC a Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3 3 3

a

3 2 12

a

3 3 9

a

3 3 12

a

Lời giải

Trang 8

Chọn D

2 3 4

ABC

a

S ABC

 Mức độ 3

Câu 1 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có BB , đáy ABC là tam giác vuông cân tại a B và

2

AC a Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A

3 3

a

V

3 2

a

V

3 6

a

V

Lời giải Chọn B

Tam giác ABC vuông cân tại B 2

AC

AB BC  a

Suy ra:

2 1 2

ABC

Khi đó:

3 2

1

ABC A B C ABC

a

V ���S BB� a a

Câu 2 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. ����, biết AC�a 3.

3

3 6 4

a

V

C V 3 3a3. D 3

1 3

Lời giải Chọn A

Trang 9

Giả sử khối lập phương có cạnh bằng x x; 0

Ta có AC�2 A A�2A C��2 A A�2A B��2B C��2 3x2 �3a2 3x2 �x a .

Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D. ����là Va3.

Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB a= và

3

A B�=a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C. ��� là

A

3 3 2

a

3 6

a

3 2

a

3 2 2

a

Lời giải Chọn D

Ta có AA�= A B�2- AB2 =a 2,

2 2 1

ABC

a

Thể tích khối lăng trụ là

3 2

2

ABC

a

Câu 4 Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có tất cả các cạnh bằng a, các cạnh bên tạo với đáy góc 60�.

Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C. ���bằng

A

3 3 24

a

B

3 3 8

a

3 3 8

a

3 8

a

Lời giải Chọn B

Trang 10

Kẻ AH�ABC �A A ABC�,   �A AH� 60 �

Xét

3

2

AA

Thể tích khối lăng trụ

2 3 3 3 3

ABC

ABC A B C V��� SA H�  

Câu 5 Cho hình lăng trụ ABC A B C. ���có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A AC2 2 , biết góc

giữa AC� và  ABC

bằng 600 và AC�  Tính thể tích V của khối lăng trụ 4 ABC A B C ���.

A

8 3

16 3

8 3 3

V

D V 8 3.

Lời giải Chọn D

Gọi H là hình chiếu của C� lên mặt phẳng  ABC

, khi đó C H� là đường cao

AC ABC�, C AH�� 600

Xét tam giác vuông AC H� ta có C H C A� �.sin 600 2 3

.

1

2

ABC A B C d

Câu 6 Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,

3 2

a AA�

Biết rằng hình chiếu vuông góc của A� lên ABC là trung điểm BC Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.

3 2 3

a

V

3 2 8

3a

V

3 6 2

a

V

Lời giải Chọn C

Trang 11

Gọi H là trung điểm BC

Theo giả thiết, A H� là đường cao hình lăng trụ và

2

a

A H�  AA�AH

Vậy thể tích khối lăng trụ là

Δ

ABC

Câu 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo

với mặt phẳng SAB

một góc bằng 30� Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A V  3a3. B

3 6 3

a

V

3 3 3

a

V

3 6 18

a

V

Lời giải Chọn C

Góc giữa SD và mp SAB

là DSA� 30�.

tan 30

AD

3

2

3

a

Câu 8 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a AC , 2 ,a SAABC

và SA a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3

a

3 3 6

a

3 3

a

3 2 3

a

Lời giải Chọn B

Trang 12

Ta có BC2 AC2AB2 3a2�BC a 3.

Vậy

3

S ABC ABC

a

Câu 9 Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3

2 2 3

a

B

3 8a

3

8 2 3

a

3

4 2 3

a

Lời giải Chọn D

Gọi hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a là S ABCD và I tâm của đáy ta có:

SA SC BA BC DA DC     �SAC BAC DBC �SAC BAC DAC; ; lần lượt vuông tại , ,S B D

I là trung điểm của AC suy ra

.

S ABCD ABCD

a

Câu 10 Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a,cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy Tính thể tích V

của khối chóp đã cho

A  2 3

2

a V

2

a V

6

a V

6

a V

Lời giải Chọn D

Trang 13

Chiều cao của khối chóp:

2

Thể tích khối chóp:  1 . 1. 14 2 14 3

 Mức độ 4

Câu 1 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ��� có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a  ,

BAC � Mặt phẳng (AB C��) tạo với đáy một góc 60� Tính thể tích V của khối lăng trụ

đã cho

A

3 3 8

a

V

3 9 8

a

V

3 8

a

V

3 3 4

a

V

Lời giải Chọn A

Gọi H là trung điểm của B C��, khi đó góc giữa mp AB C��

và đáy là góc �AHA� �.60

Ta có

2

.sin120

ABC

a

2

2

2

ABC

A H

B C

3 2 0

Vậy

3 3

8

ACB

a

VSAA�

Trang 14

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt

phẳng SAB

một góc 300 Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3 2 3

a

3 2 3

a

3 6 3

a

Lời giải Chọn B

Do ABCD là hình vuông cạnh a nên:  2

ABCD

Chứng minh được BCSAB �

góc giữa SC và (SAB) là CSB� 300. Đặt SA x �SBx2a Tam giác SBC vuông tại B nên 2

3

BC CSA

SB

Ta được: SB BC 3� x2a2 a 3�x a 2.

Vậy  1 .  1 2.a2 2 3

SABCD ABCD

a

(đvtt)

Câu 3 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và khoảng cách

từ A đến mặt phẳng SBC

bằng

2 2

a

Tính thể tích của khối chóp đã cho

A

3 3

a

3 3 9

a

3 2

a

Lời giải Chọn A

Ta có BCAB BC SA,  �BCAH Kẻ AH SB �AH SBC

Trang 15

Suy ra  ;     2

2

a

Tam giác SAB vuông tại A có: 12  12 12�SA a

SABCD ABCD

a

Câu 4 Cho khối lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng ' ' ' a Khoảng cách từ điểm 'A đến mặt

phẳng  AB C' ' bằng

2 3 19

a

Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

A

3 3 4

a

3 3 6

a

3 3 2

a

3 3 2

a

Lời giải Chọn C

Gọi M là trung điểm của ' ' B C

Ta có

' ' '

� �B C' 'AA M'  �AB C' '  AA M' 

theo giao tuyến AM

Kẻ 'A HAM trong mặt phẳng  AA M' 

, suy ra �A H' AB C' '

Vậy khoảng cách từ 'A đến mặt phẳng AB C' '

là

2 3 '

19

a

Vậy thể tích khối lăng trụ là

' ' '

A B C

Câu 5 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B, đường cao BH Biết

'

A HABC và AB1,AC2,AA' 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

21

7

21

3 7 4

Lời giải Chọn C

Trang 16

Tam giác ABC vuông tại BAB1;AC2 nên BC  22  1 3.

Độ dài của đường cao BH :

2

AB BC BH

AC

Suy ra

2 1 2

AB AH AC

Khi đó độ dài đường cao A H' của hình lăng trụ bằng :

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng :

' 1 3

Câu 6 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a, góc giữa cạnh bên và mặt

đáy bằng 300 Hình chiếu của A' lên ABC

là trung điểm I của BC Tính thể tích khối lăng

trụ

A

3 3 2

a

3 13 12

a

3 3 8

a

3 3 6

a

Lời giải Chọn C

Ta có A I' ABC �AI là hình chiếu vuông góc của AA' lên ABC

nên

', ABC ',AI ' 30

Ta có

2 0

' tan 30 ,

Vậy

' ' '

ABC A B C

Câu 7 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3, SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC

tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối

chóp S ABCD

3

Trang 17

Lời giải Chọn C

Ta có

2

3

ABCD

Sa .

Vì

�  �

Vậy SBA� 60o

Xét tam giác vuông SAB có: tan 60o SA tan 60o 3

AB

Vậy

.

S ABCD ABCD

Câu 8 Cho lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnha, hình chiếu vuông góc của điểm ’A

lên mặt phẳng  ABC

trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường.

thẳng AA và BC bằng

3 4

a

Tính theo a thể tích của khối lăng trụ đã cho

A

3 3 3

a

3 3 24

a

3 3 6

a

3 3 12

a

Lời giải Chọn D

Ta có

' 'G

Kẻ MHAA' tại H , suy ra MH là đoạn vuông góc chung của giữa hai đường thẳng AA và

BC

Trang 18

Tam giác MHA vuông tại H có

4

Tam giác 'A GA đồng dạng tam giác MHA nên

3

Thể tích khối lăng trụ là

3 3 '

12

ABC

a

VS A G

Câu 9 Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có AA�=2a, tam giác ABC vuông tại C và BAC� = �,60

góc giữa cạnh bên BB� và mặt đáy (ABC)

bằng 60� Hình chiếu vuông góc của B� lên mặt phẳng (ABC)

trùng với trọng tâm của tam giác ABC Thể tích của khối tứ diện A ABC� theo

a bằng

A

3 9 208

a

3 3 26

a

3 9 26

a

3 27 208

a

Lời giải Chọn C

Ta có

3

2

cos 60 2

a

Đặt AC=2x x( > �0) CI =x BC; =AC.tan 60�=2x 3.

Khi đó

Vậy

.

A ABC

Câu 10 Cho khối lăng trụABC A B C. ���,tam giác A BC� có diện tích bằng 1 và khoảng cách từ A đến

mặt phẳng A BC� 

bằng 2 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Trang 19

C'

B' A'

C

B A

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A' trên mpABC

suy ra A'H là chiều cao của lăng trụ

Xét khối chóp A.A' BC có diện tích đáy B SA' BC 1, chiều cao h d A, A' BC     2 suy ra

thể tích của khối chóp A.A' BC là

1 2

A.A' BC

Mặt khác

2

3

A.A' BC A' ABC ABC

ABC A' B' C' A.A' BC ABC A' B' C' ABC

* Cách khác

Ta thấy lăng trụ ABC.A' B' C' được chia thành ba khối chóp có thể thích bằng nhau là A' ABC, A' BCB', A' B' C' C

Mà

1 2

A' ABC A.A' BC

suy ra

2

3

ABC A' B' C' A.A' BC

Ngày đăng: 24/06/2021, 16:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w