Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đâyA. có độ dài cạnh đáy bằng 2 và độ dài cạnh bên bằng 3 tham khảo hình vẽ b
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi gồm có 06 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
BÀI THI: TOÁN Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh?
A 5! B A 35 C C 35 D 5 3
Câu 2. Cho cấp số cộng u n
có u và 1 1 u Giá trị của 2 3 u bằng3
Câu 3. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
A 2;2
B 0; 2. C 2;0
D 2; .
Câu 4. Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
x y x
Trang 22 a. B 2 log a 3 C log a3 2. D 2 log a 3
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y là2x
2 3
1 6
x
12
Câu 15. Cho hàm số f x cos 2x
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
f x dx
và
3 2( ) 2
f x dx
thì
3 1( )
x dx
bằng
Trang 3D
21.3
x y x
Trang 4Câu 33. Nếu
3 1
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có AB AD 2 và AA 2 2(tham khảo hình vẽ
bên) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ABCD
B'
B
A
A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0
Câu 36. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có độ dài cạnh đáy bằng 2 và độ dài cạnh bên bằng 3
(tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách từ Sđến mặt phẳng ABCD bằng:
D
O
C B
A
S
Câu 37. Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O0 ; 0 ; 0
và đi qua điểm M0 ; 0 ; 2
Trang 5338
a
3312
a
34
a
Câu 44. Ông Bình làm lan can ban công ngôi nhà của mình bằng tấm cường lực Tấm kính đó là một
phần của mặt xung quanh của một hình trụ như hình bên
Trang 6Biết giá tiền của 1m kính như trên là 2 1.500.000đồng Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn)
mà ông Bình mua tấm kính trên là bao nhiêu?
A 23.591.000 đồng B 36.173.000 đồng C 9.437.000 đồng D 4.718.000 đồng Câu 45. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2y z 3 0 và hai đường thẳng
Hàm số g x f x 3 3x
có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 47. Có bao nhiêu số nguyên a a 2
sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn: alogx2loga x 2
1 2
S
S bằng
Trang 7có thể tích lớn nhất thì mặt phẳngchứa đường tròn đáy của N có phương trình dạng 2x by cz d Giá trị của 0 b c d bằng
A 21 B 12 C 18 D 15
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C 2.D 3.B 4.D 5.A 6.A 7.B 8.C 9.D 10.A
11.B 12.A 13.C 14.B 15.A 16.A 17.D 18.A 19.B 20.D
21.A 22.B 23.D 24.C 25.B 26.B 27.A 28.D 29.C 30.C
31.D 32.A 33.D 34.D 35.B 36.A 37.B 38.A 39.C 40.A
41.B 42.C 43.A 44.C 45.A 46.A 47.A 48.D 49.B 50.C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh?
A 5! B A 35 C C 35 D 5 3
Lời giải Chọn C
Số cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh là tổ hợp chập 3 của 5 phần tử
Vì u n là cấp số cộng nên ta có: u2 u1d d 3 1 2
Vậy u3 u12d 1 2.2 5
Câu 3. Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
A 2;2 B 0; 2
C 2;0 D 2;
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 4. Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A x 3 B x 1 C x 2 D x 2
Lời giải
Trang 9Từ bảng xét dấu của hàm số yf x ta có bảng biến thiên của hàm số yf x như sau
Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số f x
có bốn điểm cực trị
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 41
x y x
Tập xác định D \ 1
Ta có 1
2 4lim
1
x
x x
1
x
x x
Vậy tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x 1
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình sau
A y x42x21 B y x 4 2x21 C y x 3 3x21 D yx33x2 1
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương với hệ số a 0 Do
đó nhận đáp án y x 4 2x2 1
Câu 8. Đồ thị của hàm số y x 3 3x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng2
Lời giải
Trang 10Chọn C
Gọi M x y 0; 0
là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung Ta có x0 0 y0 2
Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý, log 9a3
bằng
1log
2 a. B 2 log a 3 C log a3 2
D 2 log a 3
Lời giải Chọn D
Ta có log 93 a log 9 log3 3alog 33 2log3a 2 log3a
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y là2x
Ta có y 2x 2 ln 2.x
Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý, a bằng3
3 2
2 3
1 6
a
Lời giải Chọn B
Ta có 52x4 25 52x4 52 2x 4 2 x3.
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 3
Câu 13. Nghiệm của phương trình log 32 x 3
là:
A x 3 B x 2 C
83
x
12
x
Lời giải Chọn C
Ta có 2
8log 3 3 3 8
Lời giải
Trang 11f x dx
và
3 2( ) 2
f x dx
thì
3 1( )
x dx
bằng
Ta có:
3 1
2 16 1 151
Số phức liên hợp của số phức z 3 2i là z 3 2i.
Câu 19. Cho hai số phức z 3 i và w 2 3i Số phức z w bằng
A 1 4i B 1 2i C 5 4i D 5 2i
Lời giải Chọn B
Trang 123 2i có phần thực bằng 3 và phần ảo là 2 , nên được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ làđiểm 3; 2
Câu 21. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6và chiều cao bằng 5 Thể tích của khối chóp đã cho
bằng
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn B
Thể tích khối hộp có ba kích thước 2,3, 7 bằng V abc2.3.7 42
Câu 23. Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là
A V rh. B V r h2 . C
1.3
D
21.3
Lời giải Chọn D
Công thức tính thể tích V của khối nón là
213
Diện tích xung quanh của hình trụ là S xq 2rl2 4.3 24 cm2
Trung điểm AB có tọa độ là: 2;1;1
Câu 26. Trong không gian Oxyz , mặt cầu S x: 2y12z2 có bán kính bằng9
Lời giải Chọn B
Mặt cầu S x: 2y12z2 có bán kính bằng 9 3.
Câu 27. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M1; 2;1
Trang 13
A P1 :x y z 0 B P2 :x y z 1 0
C P3 :x 2y z 0 D P4 :x2y z 1 0
Lời giải Chọn A
Thay tọa độ M1; 2;1 vào từng đáp án ta thấy đáp án P1 :x y z thỏa mãn.0
Câu 28. Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm M1; 2;1
một vectơ chỉ phương của đường thẳng là OM 1; 2;1
Chọn ngẫu nhiên một số trong 15 số nguyên dương đầu tiên có 15 cách chọn
Số cách chọn số nguyên dương chẵn trong số 15 số nguyên đầu tiên là 7
x y x
B y x 22x C y x 3 x2 x D y x 4 3x2 2
Lời giải Chọn C
Vậy hàm số đồng biến trên
Câu 31. Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số , f x x4 2x2 trên đoạn3
0;2 Tổng M m bằng
Lời giải Chọn D
Tập xác định: D
4 3 4
Trang 14M m m
Ta có: 34x2 27 4 x2 3 1 x 1
Câu 33. Nếu
3 1
Ta có 1i z 1 i z 2 3242 5 2
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có AB AD 2 và AA 2 2(tham khảo hình vẽ
bên) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ABCD
B'
B
A
Trang 15A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0
Lời giải Chọn B
Vì A A' ABCD nên góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ABCD
Câu 36. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có độ dài cạnh đáy bằng 2 và độ dài cạnh bên bằng 3
(tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách từ Sđến mặt phẳng ABCD bằng:
D O
C B
A
S
Lời giải Chọn A
Gọi O là tâm đáy ABCD Vì S ABCD. là hình chóp đều nên SO là đường cao khối chóp.Khi đó d S ABCD ; SO
Câu 37. Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O0 ; 0 ; 0
và đi qua điểm M0 ; 0 ; 2
có phương trình là
A x2y2z2 2 B x2 y2z2 4
C x2y2z 22 4 D x2y2 z 22 2
Lời giải Chọn B
Ta có mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O0 ; 0 ; 0
và đi qua điểm M0 ; 0 ; 2
nên bán kính2
Trang 17Ta có bảng biến thiên của hàm số y g x :
Từ bảng biến thiên ta có: trên
3
;22
2(2 2)( ) 0 ( ) 0 *
2
t t y t t y
Trang 18Vì y là số nguyên dương nên
Câu 41. Cho hàm số
2 2
1 2 2 2 1 0
1 32
Trang 19Vậy có hai số phức thỏa để là
a
338
a
3312
a
34
a
Lời giải Chọn A
Gọi M là trung điểm BC thì AM BC và SABC nên BC(SAM).
Kẻ AH SM tại H thì AH SBC Suy ra góc giữa SAvà mặt phẳng (SBC bằng)
ASH ASM Do đó, SAM vuông cân ở A và
3.2
Trang 20Câu 44. Ông Bình làm lan can ban công ngôi nhà của mình bằng tấm cường lực Tấm kính đó là một
phần của mặt xung quanh của một hình trụ như hình bên
Biết giá tiền của 1m kính như trên là 2 1.500.000đồng Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn)
mà ông Bình mua tấm kính trên là bao nhiêu?
A 23.591.000 đồng B 36.173.000 đồng C 9.437.000 đồng D 4.718.000 đồng.
Lời giải Chọn C
Giả sử mặt đáy trên của hình trụ là đường tròn tâm I , bán kính R đi qua ba điểm A , B , C
Thế nên IAC là tam giác đều
Do đó độ dài dây cung AC là
89
3 60
.Tấm kính khi trải phẳng ra là một hình chữ nhật có chiều rộng là 1,35 m và chiều dài
89
60 m.Thế nên số tiền ông Bình mua tấm kính trên là
891500000.1,35 9.437.000
Trang 21Gọi là đường thẳng cần tìm.
Mặt phẳng P
có vectơ pháp tuyến là n P 2;2; 1
.Gọi M d1 M1 2 ; ; 1 2 m m m, m
,2
n m
có vectơ chỉ phương là MN 2; 2; 1
nên có phươngtrình chính tắc là
Hàm số g x f x 3 3x
có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn A
Trang 22Câu 47. Có bao nhiêu số nguyên a a 2
sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn: alogx2loga x 2
?
Lời giải Chọn A
Xét phương trình alogx2loga x 2 xloga2loga x 2
Trang 231 2
S
S bằng
Trang 24Gọi f x ax3bx2cx d
, với a 0 f x 3ax22bx c Theo giả thiết ta có f x 1 f x 2 0 f x 3a x x 1 x x 2 3a x x 1 x x 1 2
3 1
52
1 2
35
Gọi A x y 1; 1,B x y 2; 2
là điểm biểu diễn lần lượt cho số phức z z 1, 2
Có OA1;OB và 2 z1 z2 OA OB BA AB 3
.Suy ra tam giác OAB vuông tại A
Gọi C0; 5 là điểm biểu diễn cho số phức 5i
Ta có:
Trang 25 2
2 2
+) 2 4 OA AB OC 2 4 OA AB OC 2 19.5 10 19
Từ đó: P2 19 10 19 25 19 5 2 P 19 5
.Vậy giá trị lớn nhất của P 19 5
Câu 50. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2;1;3 và B6;5;5 Xét khối nón N có đỉnh A ,
đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB Khi N có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng
chứa đường tròn đáy của N
có phương trình dạng 2x by cz d Giá trị của 0 b c d bằng
A 21 B 12 C 18 D 15
Lời giải Chọn C
(Nhờ vẽ hình giúp, xin cảm ơn)
Mặt cầu đường kính AB có tâm và bán kính là I 4;3;4 , R3
Gọi I là tâm mặt cầu và H là tâm đường tròn đáy của hình nón Ta có
Mặt phẳng chứa đường tròn đáy của khối nón đi qua H , nhận AB
là một vecto pháp tuyến nên
có phương trình là 2x2y z 21 0 Vậy b c d 18