1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra dinh ki Tuan 5 Tiet 17 18

6 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr¾c nghiÖm 2, 0 ®iểm: Lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Dòng nào sau đây thể hiện đúng nhất quan niệm của nhân dân về người anh hùng trong truyền thuyết “Thánh gióng ”?.A. [r]

Trang 1

UBND HUYệN CáT HảI ĐỀ kiểmtra ĐịNH Kì

TR

ƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI Năm học: 2012 2013

MÔN: ngữ văn - LớP 6

Tuần 5 - Tiết 17+ 18 ( VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1)

ĐỀ SỐ 1: Thời gianl m b i: 90 à à phỳt

I Trắc nghiệm (2, 0 đ iểm ) : Lựa chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:

Cõu 1: Đặc điểm chủ yếu của truyền thuyết để phõn biệt với thần thoại là gỡ?

A Nhõn vật là thần thỏnh hoặc là người

B Nhõn vật mang màu sắc thần thỏnh

C Gắn liền với cỏc sự kiện và nhõn vật lịch sử

D Truyện khụng cú yếu tố hoang đường, kỡ ảo

Cõu 2: Dũng nào sau đõy thể hiện đỳng nhất quan niệm của nhõn dõn về người anh hựng

trong truyền thuyết “Thỏnh giúng ”?

A Cú nguồn gốc thần kỡ và vũ khớ kỡ diệu

B Xuất thõn từ nhõn dõn và được nhõn dõn nuụi dưỡng

C Cú sức mạnh phi thường

D Cả 3 ý trờn

Cõu 3: Đơn vị cấu tạo nờn từ là gỡ?

A Tiếng B Từ C Cụm từ D Cõu

Cõu 4: Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt cú nguồn gốc từ đõu?

A Tiếng Anh B Tiếng Phỏp C Tiếng Hỏn D Tiếng Khơ-me

Cõu 5: Nhận định nào dưới đõy nờu đỳng nhất về chức năng của văn bản?

A Giao tiếp B Ra lệnh C Dạy học D Trũ chuyện

Cõu 6: Tự sự là gỡ?

A Là phương thức trỡnh bày một chuỗi cỏc sự việc

B Là phương thức trỡnh bày một chuỗi cỏc sự việc, sự việc này dẫn đến sự việc kia , cuối

cựng dẫn đến một kết thỳc, thể hiện một ý nghĩa

C Là kể chuyện theo một trỡnh tự nhất định và thể hiện một ý nghĩa

D Là kể chuyện theo một trỡnh tự nhất định và thể hiện một ý nghĩa, bày tỏ thỏi độ khen chờ

Cõu7: Đơn xin nghỉ học của em thuộc kiểu văn bản nào?

A Tự sự B Miờu tả C Hành chớnh D Thuyết minh

Cõu 8: Cú mấy kiểu văn bản thường gặp?

A 4 B 5 C.6 D 7

II Tự luận (8, 0 đ iểm ) :

Câu 1 ( 2,0đ) : Viết một đoạn văn ngắn từ 5 – 7 cõu về chủ đề an toàn giao thụng trong đú cú sử

dụng một từ lỏy và một từ ghộp (Gạch chõn dưới từ lỏy và từ ghộp)

Câu 2 : (6,0đ) Kể về ngày khai giảng của trường em (Trường THCS) ?

ma trận đề kiểm tra định kè

Trang 2

m«n: ng÷ v¨n 6 - TuÇn 5 - TiÕt 17+ 18

N M H C: 2012 2013 Ă Ọ –

Mức độ/ nội dung

®iÓm

V¨n

bản

Truyền thuyết

Thánh Gióng

C2

TiÕng

ViÖt

Từ và cấu tạo từ tiếng

Việt

C3

TËp

lµm

v¨n

Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt

C5,8

Văn tù sù C60, 25®

C2 (TL)

6, 0 đ

6, 25

ĐỀ SỐ 1:

Ngày 08/09/2012

Người ra đề

Nguyễn Thị Thương

§¸p ¸n - biÓu ®iÓm

m«n: nG÷ v¨n 6 - TuÇn 5 - TiÕt 17+ 18

N¨m häc 2012 - 2013

ĐỀ SỐ 1:

I Tr¾c nghiÖm : (2, 0 điểm ) Mçi ý ®úng được 0, 25 ® x 8 c©u = 2,0®

II- Tù

luËn:

(8,0 ®iÓm)

Trang 3

Câu 1: (2,0đ) * HS đảm bảo những yêu cầu sau:

* Hỡnh thức: (1,0 đ)

- Đủ số cõu ( 5 – 7 cõu) ( 0,5đ)

- Trỡnh bày sạch sẽ, diễn đạt rừ ràng, mạch lạc ớt sai lỗi chớnh tả ( 0,5đ)

* Nội dung: ( 1, 0đ)

- Viết đỳng chủ đề về ATGT ( 0,5đ)

- Cú sử dụng 1từ lỏy và 1 từ ghộp( Gạch chõn dưới từ lỏy và một từ ghộp) (0,5đ)

Câu 2: (6,0đ) : Bài viết đảm bảo những yờu cầu sau :

1 Hình thức: (2,0đ)

- Đúng phơng thức văn tự sự (1, 0 đ)

- Bố cục 3 phần rõ ràng.( 0,5đ)

- Kết hợp giữa kể và tả (0,5đ)

- Diễn đạt trong sáng, lu loát; ít mắc lỗi chính tả, ngữ pháp (0,5đ)

2 Nội dung (4, 0đ)

a Mở bài: ( 0,75đ) - Giới thiệu chung bối cảnh diễn ra khai giảng : địa điểm, thời gian, khụng

khớ chung của buổi lễ

b.Thân bài: ( 2,5đ) - Kể lần lợt theo diễn biến của buổi khai giảng với những nội dung sau:

+ Mở đầu phần lễ: chào cờ, tuyờn bố lớ do, giới thiệu đại biểu, đún HS lớp 6, diễu hành

- Nghe đọc thư Bỏc Hồ, thư chủ tịch nước, phỏt biểu đại diện HS và GV, Thầy hiệu trưởng tuyờn bố khai giảng năm học mới đỏnh trống bỏo ( bày tỏ được cảm xỳc của bản thõn qua mỗi phần)

+ Phần hội: - Kể được qua diễn biến của cỏc trũ chơi dõn gian

- Quyờn gúp ủng hộ từ thiện

- Cỏc tiết mục văn nghệ xen kẽ

c Kết bài: (0,75đ) - Nêu cảm nghĩ, quyết tõm của bản thân khi buổi lễ kết thỳc.

UBND HUYệN CáT HảI ĐỀ kiểmtra ĐịNH Kì

TR

ƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI Năm học: 2012 2013

MÔN: ngữ văn - LớP 6

Tuần 5 - Tiết 17+ 18 ( VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1)

ĐỀ SỐ 2: Thời gianl m b i: 90 à à phỳt

I Trắc nghiệm (2, 0 đ iểm ) : Lựa chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:

Cõu 1: Dũng nào sau đõy thể hiện đỳng nhất quan niệm của nhõn dõn về người anh hựng

trong truyền thuyết “Thỏnh giúng ”?

Trang 4

A Cú nguồn gốc thần kỡ và vũ khớ kỡ diệu

B Xuất thõn từ nhõn dõn và được nhõn dõn nuụi dưỡng

C Cú sức mạnh phi thường

D Cả 3 ý trờn

Cõu 2: Trong văn bản “Sơn Tinh, Thuỷ Tinh ” chi tiết nào khụng được kể trong cơn giận

của Thuỷ Tinh ?

A Nổi giận đuổi theo Sơn Tinh C Hụ mưa gọi giú làm thành dụng bóo

B Nhớ Mị Nương da diết D Dõng nước đỏnh Sơn Tinh

Cõu 3: Trong bốn cỏch phõn loại từ phức sau đõy, cỏch nào đỳng?

A Từ ghộp và từ lỏy C.Từ phức và từ lỏy

B Từ phức và từ ghộp D Từ phức và từ đơn

Cõu 4:Trong các từ sau, từ nào là từ Hán Việt?

B Chi A A Rỡ rào B Chi chớt C Hồng

Cõu 5: Cú mấy kiểu văn bản thường gặp?

A 4 B 5 C.6 D 7

Cõu 6: Nhận định nào dưới đõy nờu đỳng nhất về chức năng của văn bản?

A Giao tiếp B Ra lệnh C Dạy học D Trũ chuyện

Cõu7: Đơn xin nghỉ học của em thuộc kiểu văn bản nào?

A Tự sự B Miờu tả C Hành chớnh D Thuyết minh

Cõu 8: Tự sự là gỡ?

A Là phương thức trỡnh bày một chuỗi cỏc sự việc

B Là phương thức trỡnh bày một chuỗi cỏc sự việc, sự việc này dẫn đến sự việc kia , cuối

cựng dẫn đến một kết thỳc, thể hiện một ý nghĩa

C Là kể chuyện theo một trỡnh tự nhất định và thể hiện một ý nghĩa

D Là kể chuyện theo một trỡnh tự nhất định và thể hiện một ý nghĩa, bày tỏ thỏi độ khen chờ

II Tự luận (8, 0 đ iểm ) :

Câu 1 ( 2,0đ) : Viết một đoạn văn ngắn từ 5 – 7 cõu về chủ đề mựa thu trong đú cú sử dụng một

từ lỏy và một từ ghộp (Gạch chõn dưới từ lỏy và từ ghộp)

Câu 2 : (6,0đ) Kể về ngày khai giảng của trường em (Trường THCS) ?

ma trận đề kiểm tra định kè môn: ngữ văn 6 - Tuần 5 - Tiết 17+ 18

N M H C: Ă Ọ 2012 – 2013

Mức độ/ nội dung

điểm

Văn bản Thỏnh Giúng

C1 0,25đ

0, 25

Trang 5

Sơn tinh, Thuỷ Tinh C20,25®

TiÕng

ViÖt

Từ và cấu tạo từ tiếng

Việt

C3 0,25® C1(TL)

TËp

lµm

v¨n

Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt

C5,6

Văn tù sù C80, 25®

C2 (TL)

6, 0 đ

6, 25

ĐỀ SỐ 2:

Ngày 08/09/2012

Người ra đề

Nguyễn Thị Thương

§¸p ¸n - biÓu ®iÓm

m«n: nG÷ v¨n 6 - TuÇn 5 - TiÕt 17+ 18

N¨m häc 2012 - 2013

ĐỀ SỐ 1:

I Tr¾c nghiÖm : (2, 0 điểm ) Mçi ý ®úng được 0, 25 ® x 8 c©u = 2,0®

II- Tù

luËn:

(8,0 ®iÓm)

C©u 1: (2,0®) * HS đảm bảo những yªu cầu sau:

* Hình thức: (1,0 đ)

- Đủ số câu ( 5 – 7 câu) ( 0,5đ)

- Trình bày sạch sẽ, diễn đạt rõ ràng, mạch lạc ít sai lỗi chính tả ( 0,5đ)

* Nội dung: ( 1, 0đ)

- Viết đúng chủ đề về mùa thu ( 0,5đ)

- Có sử dụng 1từ láy và 1 từ ghép( Gạch chân dưới từ láy và một từ ghép) (0,5đ)

C©u 1 2 3 4 5 6 7 8

§.¸n D B A D C A C B

Trang 6

Câu 2: (6,0đ) : Bài viết đảm bảo những yờu cầu sau :

1 Hình thức: (2,0đ)

- Đúng phơng thức văn tự sự (1, 0 đ)

- Bố cục 3 phần rõ ràng.( 0,5đ)

- Kết hợp giữa kể và tả (0,5đ)

- Diễn đạt trong sáng, lu loát; ít mắc lỗi chính tả, ngữ pháp (0,5đ)

2 Nội dung (4, 0đ)

a Mở bài: ( 0,75đ) - Giới thiệu chung bối cảnh diễn ra khai giảng : địa điểm, thời gian, khụng

khớ chung của buổi lễ

b.Thân bài: ( 2,5đ) - Kể lần lợt theo diễn biến của buổi khai giảng với những nội dung sau:

+ Mở đầu phần lễ: chào cờ, tuyờn bố lớ do, giới thiệu đại biểu, đún HS lớp 6, diễu hành

- Nghe đọc thư Bỏc Hồ, thư chủ tịch nước, phỏt biểu đại diện HS và GV, Thầy hiệu trưởng tuyờn bố khai giảng năm học mới đỏnh trống bỏo ( bày tỏ được cảm xỳc của bản thõn qua mỗi phần)

+ Phần hội: - Kể được qua diễn biến của cỏc trũ chơi dõn gian

- Quyờn gúp ủng hộ từ thiện

- Cỏc tiết mục văn nghệ xen kẽ

c Kết bài: (0,75đ) - Nêu cảm nghĩ, quyết tõm của bản thân khi buổi lễ kết thỳc.

Ngày đăng: 24/06/2021, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w