1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra dinh ki Tuan 8 Tiet 31 32

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 23,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Các cách thức biểu cảm trong bài văn biểu cảm là: A.. Luôn trực tiếp qua tiếng kêu, lời than.[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Năm học: 2012 - 2013

MÔN: NGỮ VĂN - LỚP 7 TuÇn 8 - TiÕt 31+32 (VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 2)

Thời gian làm bài: 90 phút

I Tr¾c nghiÖm: (2, 0®iểm) Lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Giọng điệu trong bài thơ Sông núi nước Nam là giọng điệu:

A Trầm lắng, giàu sức thuyết phục về chủ quyền lãnh thổ

B Mềm mỏng và kiên nhẫn để giữ chủ quyền lãnh thổ

C Đanh thép và thể hiện quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

D Giận giữ và oán trách những kẻ xâm phạm lãnh thổ

Câu 2: Biện pháp nghệ thuật nào tạo nên sức hấp dẫn cho bài thơ Bánh trôi nước?

A Ẩn dụ, so sánh C Ẩn dụ, so sánh, nhân hóa

B Ẩn dụ, nhân hóa D So sánh, nhân hóa

Câu 3: Từ nào là đại từ trong các câu ca dao sau:

Ai đi đâu đấy hỡi ai

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?

A Ai B Mai C Trúc D Đâu

Câu 4: Thế nào là quan hệ từ?

A Là từ chỉ người và vật

B Là từ chỉ hoạt động, tính chất của người và vật

C Là từ chỉ các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần câu và giữa các câu với câu

D Là từ mang nghĩa tình thái

Câu 5: Dòng nào sau đây nói đúng khái niệm bố cục của một văn bản?

A Là sự sắp xếp ý theo trình tự hợp lí nhất C Là ý lớn, ý bao trùm của văn bản

B Là tất cả các ý được trình bày trong văn bản D Là nội dung nổi bật của văn bản

Câu 6: Các cách thức biểu cảm trong bài văn biểu cảm là:

A Luôn trực tiếp (qua tiếng kêu, lời than)

B Luôn gián tiếp (phương thức tự sự)

C Luôn gián tiếp (phương thức miêu tả)

D Khi trực tiếp, khi gián tiếp tùy theo mục đích của người viết

Câu 7: Mỗi bài văn biểu cảm thường thể hiện điều gì?

A Thái độ, quan niệm C Những sắc thái tình cảm khác nhau

B Một tình cảm duy nhất D Tất cả tình cảm, cảm xúc sâu sắc nhất

Câu 8: Những yếu tố quan trọng đầu tiên khi viết bài văn biểu cảm là gì?

A Đối tượng và định hướng biểu cảm C Đối tượng và mức độ biểu cảm

B Đối tượng và nội dung biểu cảm D Mức độ và nội dung biểu cảm

II Tù luËn: (8, 0®iểm)

C©u 1: (2,0 ®iểm)

Viết đoạn văn từ 6 – 8 câu thể hiện tình cảm của em dành cho một người thân yêu, trong

đó có sử dụng đại từ và quan hệ từ ( gạch chân dưới đại từ và quan hệ từ)

C©u 2: (6,0 ®iểm) Loài cây em yêu.

-Đề số 1

Trang 2

ma trận đề kiểm tra định kỳ

môn: ngữ văn - LỚP 7 Tuần 8 - Tiết 31+32 Mức độ/ nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

điểm

tn tl tn tl thấp cao

Văn bản

Sụng nỳi nước Nam

C1

Bỏnh trụi nước

C2

Tiếng việt

Đại từ 0,25 đC3

C1 (TL)

2, 0 đ

2, 5

Quan hệ từ

C4 0,25đ

Tập làm

văn

Bố cục trong văn bản

C5

Văn biểu cảm

C6 0,25đ

C7, 8

6, 0 đ 6, 25

Đáp án - biểu điểm môn: ngữ văn - LỚP 7 Tuần 8 - Tiết 31+32

I Trắc nghiệm: (2, 0 điểm)

Đề số 1

Đề số 1

Trang 3

Mỗi ý đúng đợc 0, 25 điểm

II Tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Đảm bảo các yêu cầu sau:

* Hỡnh thức: (1,0 đ)

- Diễn đạt rừ ràng, mạch lạc ( 0,25 đ)

- Trỡnh bày sạch sẽ, ớt sai lỗi chớnh tả ( 0,25 đ)

* Nội dung: (1,0 đ)

- Chủ đề: tỡnh cảm của em dành cho một người thõn yờu (0,5 đ)

- Cú sử dụng đại từ và quan hệ từ ( gạch chõn dưới đại từ và quan hệ từ) (0,5 đ)

Câu 2 : (6,0 điểm)

1 Hình thức: (2,0 đ)

- Bài viết đúng thể loại văn biểu cảm

- Bố cục đầy đủ 3 phần: Mở bài, thân bài, kết bài

- Diễn đạt rừ ràng; cõu văn đỳng ngữ phỏp, đỳng chớnh tả, văn phong trong sỏng

2 Nội dung (4,0 đ)

a Mở bài: (0,5 đ)

- Nờu tờn loài cõy và lớ do em yờu thớch loài cõy đú

b Thân bài: (3,0 đ)

- Cỏc đặc điểm nổi bật của cõy

- Giỏ trị của loài cõy trong cuộc sống của con người

- Loài cõy trong cuộc đời sống tỡnh cảm của em

c Kết bài: (0,5 đ)

- Tỡnh cảm của em đối với loài cõy đú

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè

Năm học: 2012 - 2013

MễN: NGỮ VĂN - LỚP 7 Tuần 8 - Tiết 31+32 (VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 2)

Thời gian làm bài: 90 phỳt

I.Trắc nghiệm: (2, 0điểm) Lựa chọn đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:

Cõu 1: Giọng điệu trong bài thơ Sụng nỳi nước Nam là giọng điệu:

A Trầm lắng, giàu sức thyết phục về chủ quyền lónh thổ

Đề số 2

Trang 4

B Mềm mỏng và kiờn nhẫn để giữ chủ quyền lónh thổ.

C Đanh thộp và thể hiện quyết tõm bảo vệ chủ quyền lónh thổ

D Giận giữ và oỏn trỏch những kẻ xõm phạm lónh thổ

Cõu 2: Biện phỏp nghệ thuật nào tạo nờn sức hấp dẫn cho bài thơ Bỏnh trụi nước?

A Ẩn dụ, so sỏnh C Ẩn dụ, so sỏnh, nhõn húa

B Ẩn dụ, nhõn húa D So sỏnh, nhõn húa

Cõu 3: Từ nào là đại từ trong cỏc cõu ca dao sau:

Ai đi đõu đấy hỡi ai

Hay là trỳc đó nhớ mai đi tỡm?

A Ai B Mai C Trỳc D Đõu

Cõu 4: Thế nào là quan hệ từ?

A Là từ chỉ người và vật

B Là từ chỉ hoạt động, tớnh chất của người và vật

C Là từ chỉ cỏc ý nghĩa quan hệ giữa cỏc thành phần cõu và giữa cỏc cõu với cõu

D Là từ mang nghĩa tỡnh thỏi

Cõu 5: Dũng nào sau đõy núi đỳng khỏi niệm bố cục của một văn bản?

A Là sự sắp xếp ý theo trỡnh tự hợp lớ nhất C Là ý lớn, ý bao trựm của văn bản

B Là tất cả cỏc ý được trỡnh bày trong văn bản D Là nội dung nổi bật của văn bản

Cõu 6: Cỏc cỏch thức biểu cảm trong bài văn biểu cảm là:

A Luụn trực tiếp (qua tiếng kờu, lời than)

B Luụn giỏn tiếp (phương thức tự sự)

C Luụn giỏn tiếp (phương thức miờu tả)

D Khi trực tiếp, khi giỏn tiếp tựy theo mục đớch của người viết

Cõu 7: Mỗi bài văn biểu cảm thường thể hiện điều gỡ?

A Thỏi độ, quan niệm C Những sắc thỏi tỡnh cảm khỏc nhau

B Một tỡnh cảm duy nhất D Tất cả tỡnh cảm, cảm xỳc sõu sắc nhất

Cõu 8: Những yếu tố quan trọng đầu tiờn khi viết bài văn biểu cảm là gỡ?

A Đối tượng và định hướng biểu cảm C Đối tượng và mức độ biểu cảm

B Đối tượng và nội dung biểu cảm D Mức độ và nội dung biểu cảm

II Tự luận: (8, 0điểm)

Câu 1: (2,0đ)

Viết đoạn văn từ 6 – 8 cõu thể hiện tỡnh cảm của em dành cho một người thõn yờu, trong

đú cú sử dụng đại từ và quan hệ từ ( gạch chõn dưới đại từ và quan hệ từ)

Câu 2: (6,0đ) Cảm nghĩ về quờ hương.

-ma trận đề kiểm tra định kỳ

môn: ngữ văn - LỚP 7 Tuần 8 - Tiết 31+32

Mức độ/ nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

điểm

tn tl tn tl thấp cao

Văn bản

Sụng nỳi nước Nam

C1

Đề số 2

Trang 5

Bỏnh trụi nước

C2

Tiếng việt

Đại từ 0,25 đC3

C1 (TL)

2, 0 đ

2, 5

Quan hệ từ

C4 0,25đ

Tập làm

văn

Bố cục trong văn bản

C5

Văn biểu cảm

C6 0,25đ

C7, 8

6, 0 đ 6, 25

Đáp án - biểu điểm môn: ngữ văn - LỚP 7 Tuần 8 - Tiết 31+32

I Trắc nghiệm ( 2, 0đ)

Mỗi ý đúng đợc 0, 25 điểm

II Tự luận: (8,0đ)

Câu 1: ( 2,0đ) Đảm bảo các yêu cầu sau:

* Hỡnh thức: (1,0 đ)

- Đủ số cõu ( 6 – 8 cõu) ( 0,25 đ)

- Cõu viết đỳng ngữ phỏp ( 0,25 đ)

- Diễn đạt rừ ràng, mạch lạc ( 0,25 đ)

- Trỡnh bày sạch sẽ, ớt sai lỗi chớnh tả ( 0,25 đ)

* Nội dung: ( 1, 0đ)

- Chủ đề: tỡnh cảm của em dành cho một người thõn yờu (0,5 đ)

Đề số 2

Trang 6

- Cú sử dụng đại từ và quan hệ từ ( gạch chõn dưới đại từ và quan hệ từ) (0,5 đ)

Câu 2: ( 6,0đ)

1 Hình thức: (2,0đ)

- Bài viết đúng thể loại văn biểu cảm

- Bố cục đầy đủ 3 phần: Mở bài, thân bài, kết bài

- Diễn đạt rừ ràng; cõu văn đỳng ngữ phỏp, đỳng chớnh tả, văn phong trong sỏng

2 Nội dung (4,0 đ)

a Mở bài: ( 0,5 đ)

- Giới thiệu chung về quờ hương của mỡnh

b.Thân bài: (3,0 đ)

- Nờu và bày tỏ được tỡnh cảm của bản thõn trước những đặc điểm nổi bật của cảnh sắc quờ hương

- Cảm nhận về tớnh cỏch con người, nếp sống văn húa

- Sự gắn bú của bản thõn với quờ hương

c Kết bài: (0,5 đ)

- Suy nghĩ, tỡnh cảm và mong muốn của bản thõn đối với quờ hương

Ngày đăng: 24/06/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w