Số câu hỏi Số điểm % Hệ thức lượng trong tam giác vuông Số câu hỏi Số điểm % Đường tròn Số câu hỏi Số điểm %.. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %.[r]
Trang 1Trường THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA HỌC KI I
Họ và tên : MÔN : TOÁN 9
I-TRẮC NGHIỆM (2đ)
Câu 1: Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x – 5 là:
A (2; -1) B (3; 2) C (1; 3) D (1; 5)
Câu 2: Cho tam gi¸c ABC cã gãc A = 900 , AB = 6 cm , AC = 8 cm Gãc B b»ng :
A 360 52' B 530 8' C.720 12' D KÕt qu¶ kh¸c
Câu 3: Trong các công thức sau công thức nào sai :
A.√AB=√A −√B B √A B=
1
|B|√AB C √A2B=|A| √B D C
√A ± B=
C (√A ∓ B)
A − B2
Câu 4: Điều kiện để √2 x +6 có nghĩa là:
Câu 5: Trong các hàm số sau , hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất
A y = 2x + 1 B y = 1 – x C y =
3
x- 2 D y = 2008 x – 2009
Câu 6: Đường tròn là hình có:
A Một trục đối xứng B có vô số trục đối xứng
C Có hai trục đối xứng D Không có trục đối xứng
Câu 7: Với những giá trị nào của m thì hàm số y = ( m + 1)x + 2 đồng biến
A m = 0 B m = 1 C m > - 1 D m < -1
Câu 8: : Cho tam gi¸c MNP cã gãc M = 900 ,gãc N = 300, MP = 5 cm PN b»ng :
A 2,5 cm B 7 cm C 5 cm D.10cm
II.TỰ LUẬN (8đ)
Bài 1: (2đ) a) Tính A =
2 3 3
x x
b) Rót gän biÓu thøc sau: B = √72− 5√2 −√49 3+√48+√12
Bài 2: (3 đ) Cho hai hàm số y = x + 3 (1) và y =
1 2
x + 3 (2) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của đường thẳng (1) và (2) là P Tính độ dài các cạnh của MNPvới độ dài trên hệ trục là cm
Bài 3: ( 3 đ) Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung
ngoài BC, B(O), C(O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC ở I
a/ Chứng minh rằng B ^ A C=900
b/ Tính số đo góc OIO’
c/ Tính độ dài BC, biết OA=9cm, OA’=4cm
Trang 2ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM: ĐỀ HỌC KI I TOÁN 9
I TRẮC NGHIỆM: (2đ Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm)
II- TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1: a) (1đ) A =
2 3 ( 3)( 3)
3
x
b) (1đ) Rót gän biÓu thøc sau: B =
72 5 2 49.3 48 12
6 2 5 2 7 3 4 3 2 3
Bài 2:
a) Hàm số y = x + 3
Cho x = 0 y = 3
y = 0 x = -3
Hàm số y =
1 3
2x
Cho x = 0 y = 3
y = 0 x = 6
1.5đ
y = -0.5x + 3
y = x + 3
T ?p h?p 1
T ?p h?p 2
T ?p h?p 3
-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-2 -1
1 2 3 4 5 6
x
y
P
1 3 2
3
y x
0
b) Tính độ dài các cạnh của MNP
+ MP = MO2 PO2 32 32 18 3 2 (cm) 0.5đ
Bài 3: ( 3 đ)
Vẽ hình, ghi gt,kl đúng chính
xác được 0.5đ
O
B
I
C
O’
A
Trang 3a/Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có:
IA=IB IA=IC 0.5đ
⇒IA=IB=IC=BC2 0.25đ Điều này chứng tỏ Δ ABCvuông tại A, vậy B ^ A C=900 0.25đ
b/Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, thì OI và IO’ lần lượt là tia phân giác của hai góc kề bù B ^I Avà A ^I C, nên OI IO’⇔O ^I O'=900 0.75đ c/ ΔOIO’ vuông ở I (CMT), đường cao IA, ta có:
IA2=OA.O’A=9.4=36⇒IA= 6 (cm) 0.5đ
(theo quan hệ giữa đường cao và hình chiếu của 2 cạnh góc vuông trên cạnh huyền)
Mà: BC=2IA=2.6=12 (cm ) 0.25đ
Vậy BC=12 cm
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9
Cấp độ
Chủ đề
Căn bậc hai Nhận biết được
các công thức khai căn.
Tìm được điều kiện để căn bậc hai xác định Biết làm các phép tính về căn bậc hai
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,25 2.5%
1 0,25 2.5%
1
1 10%
1
1 10%
4 2.5 25% Hàm số bậc
nhất
Biết được hàm số bậc nhất.Một điểm có thuộc đồ thị hàm số không.
Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số y = ax + b (a Hiểu được hàm số đồng biến khi nào.
Tính được độ dài các cạnh của tam giác trên mặt phẳng tọa độ
Số câu hỏi
Số điểm
%
2 0,5 5%
1 0,25 2.5%
1 1.5 15%
1
1,5 15%
6 3.75 37.5%
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Hiểu được các hệ thức để
áp dụng vào giải toán
Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập
Số câu hỏi
Số điểm
%
2 0,5 5%
1
0.75 7.5%
3 1.25 12.5% Đường tròn Biết được đường
tròn có bao nhiêu trục đối xứng.
Biết cách vẽ 2 đường tròn tiếp xúc nhau nhau.
Vận dụng các tính chất đã học về đường tròn và tiếp tuyến để giải bài tập
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0.25 2.5%
1
0,5 5%
2
1.75 17.5%
4 2.5 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 1,0 10%
7
4,0 40%
6
5,0 50%
17 10 100%