1. Trang chủ
  2. » Đề thi

3 đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa đề 3 file word có lời giải

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 374,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NB Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?. TH Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm A?. TH Thủ

Trang 1

BỘ ĐỀ BÁM SÁT

ĐỀ THI THAM KHẢO

NĂM 2021

ĐỀ SỐ 03

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……….

Số báo danh: ……….

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S

= 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở (đktc)

Nội dung đề Câu 1 (NB) Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X là

Câu 2 (NB) Chất nào sau đây là axit béo?

Câu 3 (NB) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 4 (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 5 (NB) Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino Vậy X là

Câu 6 (NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

Câu 7 (NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 8 (NB) Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 9 (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 10 (NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 11 (NB) Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?

Câu 12 (NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 13 (NB) Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A AlCl3 B Al2O3 C Al(OH)3 D Al(NO3)3

Câu 14 (NB) Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là

Câu 15 (NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 Nhiệt

độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC Công thức của criolit là

Câu 16 (NB) Công thức của sắt (III) sunfat là

Câu 17 (NB) Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

Trang 2

Câu 18 (NB) Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 19 (NB) Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

Câu 20 (NB) Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

A CH3OCH3 và C2H5OH.B CH4 và C2H6 C CH≡CH và CH2=CH2 D C4H4 và C2H2

Câu 21 (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

Câu 22 (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol

Câu 23 (TH) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ

Y Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 24 (TH) Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 25 (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí

N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 26 (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste

B.Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

C.Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi

D.Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo

Câu 27 (TH) Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí

H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

Câu 28 (TH) Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 29 (TH) Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư X là kim loại nào sau đây?

Câu 30 (TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

Câu 31 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là

Câu 32 (VD) Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch

H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

Trang 3

B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất

D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

Câu 33 (VD) Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật

Số phát biểu đúng là

Câu 34 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propiolat, metyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Câu 35 (VD) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

Câu 36 (VD) Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200

ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 37 (VD) Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nước, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí

CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 38 (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 39 (VDC) X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó, X, Y đều đơn chức,

Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1 và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là

Câu 40 (VDC) Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 4

BỘ ĐỀ BÁM SÁT

ĐỀ THI THAM KHẢO

NĂM 2021

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ: 03

MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

tập

11 Sự điện li

14 Ancol – andehit – axit cacboxylic

Nhận xét:

Mức độ NB : TH : VD : VDC 20 : 10 : 8 : 2 5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

Lí thuyết : Bài tập 29 : 11 7,25 : 2,75

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

C A D D C D D A C C A D A D B C B D C A

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

D C A A A A B A A B D D A B C D B B A D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB) Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của X là

Câu 2 (NB) Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit stearic B. Axit axetic C. Axit sunfuric D. Axit fomic

Câu 3 (NB) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 4 (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 5 (NB) Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino Vậy X là

Đáp án C

Axit glutamic: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH => có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2

Câu 6 (NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

Câu 7 (NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 8 (NB) Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Đáp án A

Tính oxi hóa K+ < Mg2+ < Zn2+ < Ag+ (theo dãy điện hóa)

Câu 9 (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Đáp án C

Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại tự do.

Câu 10 (NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 11 (NB) Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?

Câu 12 (NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 13 (NB) Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A AlCl3 B. Al2O3 C. Al(OH)3 D. Al(NO3)3

Câu 14 (NB) Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X Chất X là

Đáp án A

PTHH: MgCO3 →to MgO + CO2

Câu 15 (NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 Nhiệt

độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC Công thức của criolit là

A. Al2O3.2H2O B 3NaF.AlF3 C. KCl.NaCl D. CaCO3.MgCO3

Trang 6

Câu 16 (NB) Công thức của sắt (III) sunfat là

Câu 17 (NB) Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

Câu 18 (NB) Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 19 (NB) Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

Câu 20 (NB) Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

A CH3OCH3 và C2H5OH.B. CH4 và C2H6 C. CH≡CH và CH2=CH2 D. C4H4 và C2H2

Câu 21 (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

Câu 22 (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol B. 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D. 2 muối và 1 ancol

Câu 23 (TH) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ

Y Hai chất X, Y lần lượt là:

Đáp án A

(C H O6 10 5)n+n H O2 →n C H O6 12 6(glucozo)

2

6 12 6+ → 6 14 6

C H O H C H O sorbitol

Câu 24 (TH) Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Đáp án A

Ag

Câu 25 (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí

N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

Đáp án A

2 HCl N(X) N

Câu 26 (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

B.Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

C.Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi

D.Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo

Đáp án A

A đúng

B sai vì bông và tơ tằm là đều thuộc loại polime thiên nhiên

C sai vì poliacrilonitrin tạo từ monome CH2CH(CN) không chứa nguyên tố oxi

D sai vì xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất thuốc súng không khói

Câu 27 (TH) Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí

H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

Trang 7

Đặt Mg:xmol 24x 65y 8,9 x 0,1 Mg:2,4g

Câu 28 (TH) Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Đáp án A

Câu 29 (TH) Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư X là kim loại nào sau đây?

Câu 30 (TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

A. Fe2O3 B FeO C. Fe(OH)3 D. Fe2(SO4)3

Đáp án B

PTHH: 2FeO + 4H2SO4 đặc→to Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

Câu 31 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là

Đáp án D

0,06 4,77 3,14

Dùng CT liên hệ: nCO2 +nN2 −nH O2 = −(k 1).nX {CO 2 {H O 2 {X

0,06 3,38 3,14

2lk trong C C− − −

π π

BTNT H BTNT C

0,06.6.16 3,14.2

3,38.12

→

→

78,9

Ta có:

{

2

2

H

H X 2

0,09

n

n

BTKL

78,9 0,18.2

Ta có:

{ {

glyxerol Y glyxerol

KOH Y glyxerol

0,09

Câu 32 (VD) Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch

H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp

C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất

D.Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

Đáp án D

Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp vì phản ứng thủy phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch nên este vẫn còn sau phản ứng

- Ống nghiệm thứ 2 đồng nhất vì phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều nên không còn este

Trang 8

Câu 33 (VD) Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật

Số phát biểu đúng là

Đáp án A

(a) Đúng.

(b) Đúng, Amilopectin chiếm từ 70 – 80% khối lượng tinh bột trong khi amilozơ chiếm từ 20 – 30% khối

lượng tinh bột

(c) Sai, Các tripeptit trở lên (đipeptit không có phản ứng này) đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(d) Đúng, Anilin (C6H5NH2) là chất lỏng, sôi ở 184oC, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong benzen và etanol

(e) Sai, Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là mỡ động vật.

Câu 34 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propiolat, metyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Đáp án B

4 8 2

3 6 2

n 2n 2 2k

C H O :xmol

C H O :ymol

2

CO2

2 (C C)

X

H O

n Br

6x 4y 2nz 1,74 BT(C,O):2x 2y 2.1,27 2(4x 3y nz) 0,8

x y z 0,33



+ + =

E55555555F

Câu 35 (VD) (TN2-2020) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

Đáp án C

Bảo toàn O: 2nO2 = 2nCO2 + nH2O nCO⇒ 2 = 1,54

nN = nHCl = 0,28  X dạng CnH2n+2+xNx (0,28/x mol)

Do nY < nX < 0,26 0,13 < 0,28/x < 0,26⇒

⇒ x = 2 là nghiệm duy nhất, khi đó nX = 0,14 và nY = 0,12

Y dạng CmHy nC = 0,14n + 0,12m = 1,54⇒

⇒ 7n + 6m = 77 n = 5 và m = 7 là nghiệm duy nhất ⇒  X là C5H14N2 (0,14)

nH = 0,14.14 + 0,12y = 1,94.2 y = 16 Y là C⇒ ⇒ 7H16 (0,12) mY = 12 gam⇒

Câu 36 (VD) Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200

ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Trang 9

Đỏp ỏn D

{

2

2

HCl 0,15mol

2

2 3

2,688 CO

Ba(OH) d

3

39,4 0,2 mol 197

CO

K CO KOH

+

+

=

12 3

1 2 3

3

BTNT C BaCO trong 200ml X

Cho từ từ dung dịch X vào dung dịch HCl nên phản ứng xảy ra đồng thời

2

c 2c c d d d

− +→ ↑ + −+ +→ ↑ +

BTNT K

Cõu 37 (VD) Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hũa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nước, thu được 6,72 lớt khớ H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đú cú 123,12 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lớt khớ

CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

Đỏp ỏn B

BTKL

BTNT.Ba

BTE

a



→ + =

→ +

2

→ m = 0,48.197 = 94,56 gam → Đỏp ỏn B

Cõu 38 (VD) Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(c) Cho nước vụi vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Đun núng dung dịch chứa Ca(HCO3)2

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

Số thớ nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Đỏp ỏn B

Cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra khi tiến hành cỏc thớ nghiệm:

☒ (a) CO2 dư + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2

☑ (b) CO2 + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3↓ + NaHCO3

☑ (c) Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

☑ (d) 3NaOH + AlCl3 dư → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O

☑ (e) Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2↑ + H2O

☑ (g) Na + H2O → NaOH + ẵH2↑ || sau đú: 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4

|→ cú 5 thớ nghiệm thỏa món thu được kết tủa sau phản ứng

Trang 10

Cõu 39 (VDC) X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và khụng chứa nhúm chức khỏc (trong đú, X, Y đều đơn chức,

Z hai chức) Đun núng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối cú tỉ lệ mol 1: 1 và hỗn hợp 2 ancol cú cựng số nguyờn tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bỡnh đựng Na dư, thấy khối lượng bỡnh tăng 8,1 gam Đốt chỏy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este cú khối lượng phõn tử nhỏ nhất trong E là

Đỏp ỏn A

Hai ancol no cú cựng số nguyờn tử cacbon ⇒ một ancol đơn chức, một ancol 2 chức ⇒ 2 muối đều đơn chức

( )

BTNT Na

Độ tăng khối lượng bỡnh đựng Na m= ancol−mH2 =8,1⇒mancol =8,1 2.0,13 8,36 gam.+ =

BTKL

este NaOH muoi ancol muoi

⇒ 2 muối cú tỉ lệ mol 1:1 cú dạng:

1 2 21,32 gam

R COONa : 0,13mol

R COONa : 0,13mol

1 4 4 44 2 4 4 4 43

( )

1

1 2

=





0, 26

x

ancol

0, 26 14n 2

0, 26

+

4

0, 26 14n 2

,

+

⇒ < < ⇔ < < ⇒ =

2 5

2

X : HCOOC H : x mol

E Y : C H COOC H : y mol

C H COO CH



2 5

HCOOC H

0,01.74

19, 28

Cõu 40 (VDC) Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loóng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hũa và 3,92 lớt (đktc) khớ Z gồm hai khớ trong đú cú một khớ húa nõu ngoài khụng khớ Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giỏ trị nào sau đõy?

Đỏp ỏn D

3

Trong hai khí, một khí hóa nâu trong không khí là NO,

NO hết

H đã p Fe hết





Ngày đăng: 24/06/2021, 10:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w