1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE KIEM TRA GIUA HOC KY II Toan 7 De 6

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A đợc ghi lại trong bảng sau.[r]

Trang 1

đề thi kscl giữa kỳ II năm học 2010 - 2011

Môn: Toán 7

Thời gian: 60 phút

Đề bài:

A/ Trắc nghiệm khách quan: ( 2 đ ) Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

1 Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

A 4x2y B 3+xy2 C 2xy.(- x3 ) D - 4xy2

2 Giá trị của biểu thức - 2x2 + xy2 tại x= -1 ; y = - 4 là:

A - 2 B - 18 C 3 D 1

3 Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:

A 8 B 5 C 3 D 7

4 Đơn thức trong ô vuông ở đẳng thức : 2x2y + = - 4x2y là:

A 2x2y B -2x2y C -6x2y D - 4x2y

5.Số thực là đơn thức có bậc là:

A 0 B 1 C Không có bậc D Đáp án khác

6 Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A đợc ghi lại trong bảng sau

Tần số của điểm 7 là :

A 7 B 2 C 10 D 5

7 Điểm trung bình cộng môn toán của các học sinh lớp 7A ở bảng trên là:

A 5,0 B 6,4 C 6,0 D 5,9

8 Cho tam giác ABC có Â = 900 , AB = 2, BC = 4 thì độ dài cạnh AC là:

A.3 B 12 C 8 D 6

B/ Tự luận: ( 8 đ )

Bài 1: ( 4 đ ) Cho biểu thức A =

2 3

3x 4xy z và B = 9xy3.(- 2x2yz3) 1/ Thu gọn và tìm bậc của đơn thức thu gọn A và B

2/ Cho biết phần biến và phần hệ số của đơn thức thu gọn A và B

3/ Tính tích của hai đơn thức thu gon A và B

Bài 2: ( 4 đ ) Cho tam giác ABC cân ở A Kẻ BE và CF lần lợt vuông góc với AC và AB

( E AC ; F  AB )

1/ Chứng minh rằng BE = CF và góc ABE = góc ACF

2/ Gọi I là giao điểm của BE và CF, chứng minh rằng IE = IF

3/ Chứnh minh AI là tia phân giác của góc A

Đáp án và biểu chấm khảo sát giữa kì ii - toán 7

A/ Trắc nghiệm khách quan: (2đ) mỗi ý đúng cho 0,25đ

B/ Phần tự luận: ( 8đ )

Bài 1( 4đ )

Trang 2

1 * A=

4 2 2

1

2x y z ; ( 0,75® ) BËc lµ 8 ( 0,25® )

* B = - 18 x3y4z3 ( 0,75® )

BËc lµ : 10 ( 0,25® )

2 §¬n thøc A cã : PhÇn biÕn lµ

4 2 2

x y z ; HÖ sè lµ 12; ( 0,5® )

§¬n thøc B cã : PhÇn biÕn lµ x3y4z3 ; HÖ sè lµ (- 18) ; ( 0,5® )

3 A B =

4 2 2

1

2x y z (–18 x3y4z3 ) = - 9x7y6z5 ( 1® )

Bµi 2: ( 4 ®)

- VÏ h×nh vµ viÕt GT, KL (0,5®) F E

B C 1/ Chøng minh  ABE =  ACF ( c¹nh huyÒn – gãc nhän) ( 1® )

Suy ra ABE = ACF ( 2 gãc t¬ng øng) ( 0,5® )

AE = AF ( 2 c¹nh t¬ng øng)

2/ Chøng minh AIE = AIF ( c¹nh huyÒn – c¹nh gãc vu«ng ) ( 1 ® ) 3/ Tõ phÇn b suy ra IAE = IAF

Suy ra AI lµ ph©n gi¸c cña EAF Hay AI lµ ph©n gi¸c cña gãc A

Ngày đăng: 24/06/2021, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w