1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tu chon 8 Tiet 43 44

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Lý thuyết Viết công thức tính diện tích các hình: Tam giác, tam giác vuông, hình chữ nhật , hình vuông, hình thang, hình bình hành, hình tho[r]

Trang 1

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ………

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố lại phương pháp giải phương trình bậc nhất 1 ẩn và đưa về dạng ax + b = 0

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỷ năng thực hiện thành thạo cách giải các dạng phương trình trên.

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Dụng cụ học tập.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Lý thuyết

? Định nghĩa phương trình bậc

nhất một ẩn

? Hai qui tắc biến đổi phương

trình

Theo dỏi đề bài

Trả lời câu hỏi

Nhận xét

Hoạt động 1: Lý thuyết

- Phương trình có dạng ax + b = 0 với a, b là hai số cho trước (a ≠ 0)

- Phương trình bậc nhất ax + b = 0

có một nghiệm x =

b a

- Qui tắc chuyển vế: ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang

vế kia và đổi dấu hạng tử đó

- Qui tắc nhân với một số: Ta có thể nhân (chia) hai vế với cùng một số khác 0

Hoạt động 2: Bài tập:

Bài 1: Bài tập 6 SBT:

Gọi hs đọc đề bài

Ta làm như thế nào?

Gọi hs lần lượt lên bảng giải

từng câu

Nhận xét

Đọc đề bài

Thế giá trị x vào phương trình, nếu hai vế bằng nhau thì là nghiệm

Lên bảng hoàn thành

Nhận xét

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1: Bài tập 6 SBT:

x2–5x+6=0(1);x2+(x-2)(2x+1)=2(2)

a Thay x = 2, ta có x = 2 là nghiệm của phương trình (1)

b Thay x = 3 vào phương trình (1)

ta có x = 3 là nghiệm của pt (1) Thay x = 3 vào phương trình (2) ta

có VT = 10; VP = 2, nên x =3 không là nghiệm của p trình (2)

c Hai phương trình trên không tương đương vì x = 3 là nghiệm của phương trình (1) nhưng không phải

là nghiệm của phương trình (2)

Bài 2: Bài tập 15 SBT

Gọi hs đọc đề bài

Cho hs nhóm theo bàn

Theo dỏi đề bài Bài 2: Bài tập 15 SBT

c 3x

4

- 6

5 = 2

1  3x

4 = 2

1 + 6

5 

x

3

4 = 6

8

x=6

8 :3

4

=6

8 4 3

x=1

Trang 2

Gọi đại diện nhóm trình bày.

Nhận xét

Đọc đề bài

Thực hiện nhóm theo bàn

Trình bày

Nhóm khác nhận xét

Vậy nghiệm của phương trình x= 1

d 9x

5

 + 1 = 3x

2

- 10 9x

5

- 3x 2

= -10 – 1  9 x

11

 =-11x=9

Vậy nghiệm của phng trình S= 9

Bài 3: Bài tập 16 SBT

Gọi hs đọc đề bài

Gọi hs lên bảng giải

Gọi hs nhận xét

Nhận xét chung

Đọc đề bài

Lên bảng hoàn thành

Nhận xét

Bài 3: Bài tập 16 SBT

b 5–3x=6x + 7  - 3x – 6x = 7 – 5

 - 9x = 2 x = 9

2

Vậy phng trình có nghiệm x = 9

2

Bài 4: Bài tập 17 SBT

Gọi hs đọc đề bài

Gọi hs lên bảng giải

Gọi hs nhận xét

Đọc đề bài

Lên bảng hoàn thành

Nhận xét

Bài 4: Bài tập 17 SBT

b 2(1-1,5x)+3x=02– 3x + 3x = 0

 - 3x + 3x = -2 0x = -2 Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 5: Bài tập 20 SBT

Gọi hs đọc đề bài

Giáo viên hướng dẫn và giải câu

a

Giải đáp thắc mắc của học sinh

Gọi hs lên bảng giải câu b

Gọi hs nhận xét

Nhận xét chung

Đọc đề bài

Theo dỏi giáo viên hướng dẫn và giải câu a

Lên bảng hoàn thành câu b

Nhận xét

Bài 5: Bài tập 20 SBT

a 5

3

x

= 6 - 3

2

1 x

3(x - 3)= 90–5 (1-2x)

 3x – 9 = 90 – 5 + 10x

 3x – 10x = 90 – 5 + 9

 -7x = 94  x = 7

94

 Vậy pt có tập nghiệm S= 94/7

d 8

7x

- 5 (x-9) = 6

5 , 1

20 x

 3,7x– 5(x-9) 24 = (20x+1,5) 4

 21x – 120x + 1080 = 80x + 6

 21 – 120x – 80x = 6 – 1080

 - 179x = - 1074  x = 6 Vậy nghiệm của phương trình x= 6

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Ôn tập lại lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải

- Hướng dẫn bài tập 22 SBT câu a

2

)

1

(

5 x 

- 4

1

7 x

= 7

) 1 2 (

2 x

3 )

1 7 ( 2 ]

2 ) 1 ( 5 [ x   x

35 ) 1 2 (

2 x 

3 21 4

10

10x   x

35 2

4x 

 (-11x – 3) 7 = (4x – 33) 12

 - 77x – 21 = 48x – 396 - 77x – 48x = - 396 + 21  - 125x = - 375 x = 3 Vậy: S = {3}

b Bài sắp học: Tiết sau: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

- Ôn lại toàn bộ các công thức tính diện tích các hình đã học

Trang 3

- Xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập sgk và sbt.

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 4

Ngày soạn: Ngày dạy:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức, công thức tính diện tích các hình tam giác, hình

chữ nhật,hình thang,hình bình hành, hình thang

2 Kĩ năng: HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán, chứng minh,

3 Thái độ: Cách trình bày bài tập, cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước.

2 Học sinh: Kiến thức, dụng cụ học tập.

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Lý thuyết

Viết công thức tính diện tích các

hình: Tam giác, tam giác vuông,

hình chữ nhật , hình vuông, hình

thang, hình bình hành, hình thoi

Theo dỏi đề bài

Trả lời câu hỏi

Nhận xét

Hoạt động 1: Lý thuyết

Diện tích hình tam giác: 2

ah

S 

Diện tích tam giác vuông: Sab:2 Diện tích hình chữ nhật: Sab Diện tích hình thang:

2

a b h

S   Diện tích hình vuông: Sa2 Diện tích hình thoi: 1 2

1 2

Sd d

Diện tích hình bình hành: Sah

Hoạt động 2: Bài tập:

Bài 1: Ghép mỗi ý ở cột A và một ý ở cột B để được một khẳng

định đúng:

1/ Diện tích hình tam giác

a/

2

a b h

S   2/Diện tích hình thang b/Sab

3/Diện tích hình chữ nhật

ah

S 

4/Diện tích hình vuông d/Sab:2

5/Diện tích hình thoi

1 2

Sd d

6/Diện tích hình bình hành f/ 2

Sa

7/Diện tích hình tam giác vuông g/S 2ah

h/Sah Gọi hs đọc đề bài

Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1:

1 – c;

2 – a;

3 – b;

4 – f;

5 – e;

6 – h;

7 – d;

Trang 5

Gọi hs lần lượt đứng tại chổ trả lời từng câu

Nhận xét

Bài 2: Cho tam giác vuông ABC

vuông tại A và AB = 6cm, AC =

5cm Gọi P là trung điểm của

cạnh BC, điểm Q đối xứng với P

qua AB

a Tứ giác APBQ là hình gì? Tại

sao? Tính diện tích tứ giác này?

b Chứng minh SACPQ = SABC

Gọi hs đọc đề bài

Gọi hs vẽ hình và ghi gt – kl

Gọi I là giao điểm của AB và PQ

(như hình vẽ) khi đó, tứ giác

APBQ có đặc điểm gì?

Cho hs nhóm theo bàn câu a

Gọi đại diện nhóm trình bày

Hướng dẫn câu b.Gợi ý:

+ So sánh diện tích ABP và diện

tích APC

+ So sánh diện tích AQP và diện

tích APC

Gọi hs lên bảng trình bày

Nhận xét chung

Theo dỏi đề bài

Đọc đề bài

Lên bảng vẽ hình và ghi gt –

kl

Trả lời câu hỏi giáo viên

Thực hiện nhóm theo bàn

Trình bày

Nhóm khác nhận xét

Theo dỏi

Lên bảng trình bày

Nhận xét bài làm của bạn

Bài 2:

a Q đối xứng với P qua AB (gt) =>

(1)

P là trung điểm của cạnh BC

=> BP = PC = AP = ½ BC Trong tam giác BAC ta có: BP =

PC và IP//AC => IB = IA (2)

Từ (1) và (2) => APBQ là hình bình hành

Kết hợp AP = BP => APBQ là hình thoi

b IP = 5/2 cm (t/c đường TB)

IB = ½ AB = 3cm

SIPB = ½ 3.5/2 = 15/4cm2

=> SAPBQ = 4 SIPB = 15cm2

Bài 3: Cho hai hình chữ nhật

ABCD và AMNP có chung đỉnh

A, đỉnh B thuộc cạnh MN và

điểm P thuộc cạnh CD Chứng

minh rằng SABCD = SAMNP

Gọi hs đọc đề bài

Hướng dẫn hs vẽ hình Gợi ý:

+ Hạ đường cao từ B xuống AP

và so sánh SAMNP với SABP

+ Hạ đường cao từ P xuống AB

và so sánh SABCD với SABP

Yêu cầu một HS lên bảng trình

bày lời giải

Gọi hs nhận xét

Đọc đề bài

Lên bảng vẽ hình

Lên bảng hoàn thành

Nhận xét

Bài 3:

Đường cao từ B xuống AP bằng

AM => SAMNP = 2SABP

Đường cao từ P xuống AB bằng

AD => SABCD = 2SABP

=> SAMNP = SABCD

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Ôn lại các công thức tính diện tích các hình đã học

- Xem lại các bài tập đã giải Chú ý dạng bài tập 3

b Bài sắp học: Tiết sau: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH.

- Ôn lại cách giải phương trình tích

- Làm bài tập sgk và sbt

IV Rút kinh nghiệm bổ sung:

Ngày đăng: 24/06/2021, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w