Chỉ số về độ thờng gặp các loài trong quÇn x· lµ: a, Mức độ phong phú về số lợng loµi trong quÇn x· b,Mật độ cá thể của từng loài trong quÇn x· c, Tỉ lệ % số địa điểm quan sát bắt gặp mộ[r]
Trang 1Ngày soạn : 7/3/2010
Ngày dạy : 11/3/2010
Tiết 53 : kiểm tra 1 tiết
~~~~~~~~~~*&*~~~~~~~~~~
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- HS trình bày đợc các kiến thức về môi trờng và ảnh hởng của các nhân
tố sinh thái lên đời sống của sinh vật
- HS trình bày đợc kiến thức về hệ sinh thái
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày diễn đạt kiến thức
3 Thái độ: Giáo dục hs lòng yêu khoa học , nghiêm túc khi làm bài
II Chuẩn bị
- GV : Đề bài + Đáp án
- HS : Học bài, ôn tập lại các kiến thức đã học về môi trờng
III Tiến trình bài giảng.
1
ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Nội dung kiểm tra.
Đề số 1
Phần I : Trắc nghiệm ( 4điểm)
Câu 1 (2điểm) :
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu
trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1.Cây xơng rồng ở nơi khô hạn có
đặc điểm thích nghi là:
a, Cơ thể mọng nớc, lá biến thành
gai
b, Cơ thể không mọng nớc, thân cây
tiêu giảm
c, Cơ thể mọng nớc, thân cây tiêu
giảm
d, Lá và thân cây tiêu giảm
2 Trong các ví dụ sau quan hệ
nào là hỗ trợ?
a, Cây nắp ấm bắt côn trùng
Phần I : Trắc nghiệm
Câu 1 ( 2điểm ) – Mỗi câu trả
lời đúng đợc 0,5 điểm 1/ a
2/ b
3/ c
4/ c
Câu 2 : 2 điểm – Mỗi từ điền
đúng cho 0,5 điểm
1 - Đặc trng
2 – Nhóm tuổi
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5 0,5
Trang 2b, Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó
cá đợc đa đi xa
c, Dê và bò cùng ăn cỏ trên một
cánh đồng
d, Giun đũa sống trong ruột ngời
3 Tập hợp sinh vật nào sau đây là
quần thể sinh vật:
a, Các cây xanh trong một khu rừng
b, Các động vật cùng sống trên một
đồng cỏ
c, Các cá thể chuột sống trên một
đồng lúa
d, Cả A,B,C đều đúng
4 Lới thức ăn là :
a, Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn
trong tự nhiên
b, Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn
trong hệ sinh thái
c, Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn
trong có những mắt xích chung
trong hệ sinh thái
d, Cả A,B,C đều đúng
Câu 2 : (2 điểm ) Điền từ hoặc
cụm từ thích hợp vào chỗ trống
trong các câu sau:
Quần thể có những (1) về tỉ lệ giới
tính, thành phần (2) , mật độ cá
thể Số lợng cá thể trong quần thể
biến động (3) , theo năm, phụ
thuộc vào (4) nơi ở và các điển
kiện sống của môi trờng
Phần II : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 3 :( 2 điểm )
Ưu thế lai là gì ? Vì sao không nên
dùng con lai F1 để làm giống ?
3 – Theo mùa
4 – Nguồn thức ăn
Phần II : Tự luận (6điểm)
Câu 3 :
- Ưu thế lai : là hiện tợng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa bố và mẹ hoặc vợt trội cả 2 bố mẹ
- Không nên dùng con lai F1 để làm giống vì do đặc tính di truyền cha ổn định ( có kiểu gen
dị hợp ), nếu để làm giống thế hệ lai sẽ phân tính , gen lặn có hại
có nguy cơ đợc biểu hiện ra kiểu hình gây hiện tợng thoái hoá
Câu 4 : (2điểm)
a/ Môi trờng sống của sinh vật
- Hơu, nai, trâu, hổ, báo : Đất và không khí
- Ve, bét : Da trâu, da báo, da hổ (môi trờng sinh vật )
- Sán lá gan : Trong cơ quan tiêu hoá của trâu.(m.trờng sinh vật)
- Cá : Nớc
- Giun đất : Đất
- Giun đũa : Trong cơ quan tiêu hoá của đông vật (m.trờng svật)
- Chim, cò : Đất – không khí
* Môi trờng là nơi sinh sống của sinh vật , bao gồm nhân tố vô
sinh và hữu sinh có tác đông trực
0,5 0,5
1,0
1,0
1,0
Trang 3Câu 4 : (2điểm)
Giả sử có các loài sinh vật sau : trâu,
sán lá gan, cá, giun đất, giun đũa,
chim, ve, bét, hổ, báo, cò, hơu, nai
Hãy cho biết môi trờng sống của các
sinh vật kể trên Từ đó cho biết môi
trờng là gì ? Có mấy loại môi trờng?
Câu 5 : (2điểm)
Kể tên 2 loài động vật a khô mà em
quan sát đợc trong bài thực hành (tiết
48) Nêu đặc điểm của chúng thích
nghi với môi trờng khô hạn?
tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật
- Có 4 loại môi trờng : + Môi trờng trong đất + Môi trờng nớc + Môi trờng trên mặt đất – kk + Môi trờng sinh vật
Câu 5 : (2điểm)
- Hs kể tên động vật cho 0,5
điểm (VD : Thằn lằn, gà )
- Nêu đặc điểm của mỗi loài thích nghi với môi trờng sống cho 0,75 điểm / loài
Tổng điểm
0,5
0,5
0,5
1,5
10
Đề số 2
Phần I : Trắc nghiệm ( 4điểm)
Câu 1 (2điểm) :
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu
trả lời đúng nhất trong các câu
sau:
1.Cây xanh nào sau đây chịu đợc
môi trờng khô hạn?
a, Cây xơng rồng c, Cây rau cải
b, Cây lúa d, Cây rau
muống
2 Trong các ví dụ sau quan hệ
nào là hỗ trợ?
a, Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ
dại phát triển, năng suất lúa giảm
Phần I : Trắc nghiệm ( 4điểm)
Câu 1 ( 2điểm ) – Mỗi câu trả lời
đúng đợc 0,5 điểm
1 – a
2- d
3- c
4 – c
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 4b, Dê và bò cùng ăn cỏ trên một
cánh đồng
c, Giun đũa sống trong ruột ngời
d, Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ
cây họ đậu
3 Nhân tố sinh thái bao gồm:
a,Khí hậu, nhiệt độ, ánh sáng, đvật
b, Nớc, con ngời, đvật, tvật
c, Nhóm nhân tố vô sinh, nhóm
nhân tố hữu sinh và con ngời
d, Vi khuẩn, đất, ánh sáng,rừng cây
4 Chỉ số về độ thờng gặp các loài
trong quần xã là:
a, Mức độ phong phú về số lợng
loài trong quần xã
b,Mật độ cá thể của từng loài trong
quần xã
c, Tỉ lệ % số địa điểm quan sát bắt
gặp một loài trong tổng số địa điểm
quan sát
d, Loài đóng vai trò quan trọng
trong quần xã
Câu 2 : (2 điểm ) Điền từ hoặc
cụm từ thích hợp vào chỗ trống
trong các câu sau:
Số lợng cá thể của mỗi (1) trong
quần xã luôn luôn đợc (2) ở mức
độ phù hợp với khả năng của
(3) , tạo nên sự cân bằng (4)
trong quần xã
Phần II : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 3 : ( 2 điểm )
Vì sao quần thể ngời lại có một số
đặc trng mà quần thể SV khác
không có? ý nghĩa của việc phát
triển dân số hợp lý ở mỗi quốc gia là
gì?
Câu 2 : 2 điểm – Mỗi từ điền
đúng cho 0,5 điểm
1- quần thể 2- duy trì
3- môi trờng 4- sinh học
Phần II : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 3 : ( 2 điểm )
- Vì con ngời có lao động và t duy, trí thông minh, óc sáng tạo nên có khả năng điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể đồng thời cải tạo thiên nhiên
- Phát triển dân số hợp lí ở mỗi quốc gia tạo đợc sự hài hoà giữa kinh tế và xã hội đảm bảo cuộc sống cho mỗi cá nhân, gia đình và xã hội
Câu 4 : (2điểm)
a/ Mối quan hệ sinh học giữa các loài :
- Vi khuẩn lam và tảo lục là sinh vật sản xuất
- Các loài giáp xác là đông vật ăn thực vật ( SVTT bậc 1 )
0,5 0,5 0,5 0,5
1,0
1,0
Trang 5Câu 4 : (2điểm)
Trong một bể nuôi cá cảnh, ngời ta
thả vào đó vi khuẩn lam, tảo lục, các
loài giáp xác và cá bảy màu ăn giáp
xác
Để duy trì sự tồn tại của hệ thống
này trong một thời gian tơng đối
dài, ngời ta phải thờng xuyên cung
cấp muối dinh dỡng đủ cho tảo phát
triển một cách phong phú, tạo nên
nguồn thức ăn dồi dào cho giáp xác
a/ Hãy nêu lên mối quah hệ sinh học
giữa các loài
b/ Hãy vẽ chuỗi thức ăn của hệ trên
Câu 5 : (2điểm)
Kể tên 2 loài động vật a ẩm mà em
quan sát đợc trong bài thực hành
(tiết 48) Nêu đặc điểm của chúng
thích nghi với môi trờng ẩm ớt
- Cá bảy màu là động vật ăn thịt (sinh vật tiêu thụ bậc 2), giáp xác làm con mồi
b/ Chuỗi thức ăn của bể nuôi các cảnh :
Vi khuẩn lam Các loài giáp xác
Tảo lục Cá bảy màu
Câu 5 : (2điểm)
- Kể tên 2 loài đông vật a ẩm cho 0,5 điểm
- Mô tả đặc điểm của động vật thích nghi với môi trờng sống : Mỗi loài cho 0,75 điểm
Tổng điểm
1,0
10,
0,5
1,5
10
4 Nhận xét đánh giá
- Gv thu bài kiểm tra
- Nhận xét chung giờ thực hành
5 Dặn dò
- Ôn tập lại các kiến thức về hệ sinh thái đã học giờ sau thực hành