a yêu cảnh đẹp của thiên nhiên b dậy sớm sẽ thấy đợc vẻ đẹp của thiên nhiªn buæi sím - HS đọc và trả lời câu hỏi c yªu quª h¬ng KÕt qu¶: - GV hớng dẫn HS đọc và tìm câu trả lời b dậy sớm[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 2 tháng 3 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013
( Chuyển day : …./ /… ) / / …./ /… ) )
Tuần 27: Tiết 58: Tập đọc ( Tăng cờng 1B + 1A)
Bài 58: Ôn bài : Hoa ngọc lan
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần ăm, ăp
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ đợc nội dung bài
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc các từ sau:
hoa lan, lá dày, lấp ló
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b.Hớng dẫn ôn bài.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
** Luyện đọc tiếng , từ khó:
- GV cho HS đọc thầm bài tìm những
tiếng, từ khó đọc
- GV gạch chân dới những tiếng, từ đó
- GV hớng dẫn HS luyện đọc từ khó
** Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
**Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài:
- Cây hoa ngọc lan đợc trồng ở đâu?
- Vào mùa lan, mỗi sáng bà thờng làm
gì?
*Luyện tập :
Bài 1: Viết tiếng ngoài bài :
- có vần ăm: ………
- có vần ăp: ………
- Cho HS viết bảng con
- Gv nhận xét
Bài 2: Hãy viết tên những loài hoa mà em
biết
- Cho HS viết bài vào vở
4 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, biểu dơng những
bạn học tốt
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Ai dậy
sớm
- HS hát 1 bài
- HS đọc cá nhân, tổ
- HS nhận xét
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc
- HS nêu những tiếng, từ khó
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
- Đợc trồng ở ngay đầu hè nhà bà
- Bà thờng cài lên mái tóc của bé một búp lan
- HS thi tìm và viết vào bảng con
- HS đọc bài của mình, HS khác nhận xét
VD:- tăm, tắm, thăm, băm, căm, …
- thắp, tắp, sắp, bắp, cắp, …
- HS viết vào vở: hoa hồng, hoa huệ, hoa đồng tiền, ……
Tuần 27 : Tiết 27: Chào cờ
Trang 2
Ngày soạn : Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013
Ngày dạy : Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013 ( Chuyển dạy : Ngày …./ /… ) / …./ /… ) …./ /… )…./ /… ) / )
Tuần 27: Tiết 53 : Toán ( Tăng cờng 1B + 1 A)
Bài 53: So sánh các số có hai chữ số
I Mục tiêu :
- So sánh các số có hai chữ số
- Nhận ra số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp chép bài tập
HS : Vở toán, bút, …
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
So sánh các số có hai chữ số:
- 2 HS lên bảng: 34 … 24 , 67 … 76
-Cả lớp làm bảng con: 88 … 89
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hớng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 > < = ?
44 … 48
46 … 50
39 … 30+10
15 … 10+5
75 … 57
55 … 58
45 … 51
85 … 79
90 … 80
67 … 72
92 … 97
78 … 82
- Nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu miệng cách so sánh hai số 44
và 48, 46 và 50
- GV hớng dẫn cách so sánh hai số
39 … 30 + 10 Trớc tiên ta phải thực hiện
phép cộng 30 + 10 đợc 40, sau đó ta so sánh
39 với 40 Hai số 39 và 40 có số chục khác
nhau, 3 chục bé hơn 4 chục, nên 39 < 40
- 2 cột còn lại cho HS chơi trò chơi thi tiếp
sức: cử 2 nhóm mỗi nhóm 4 em
- GV nêu luật chơi, cho HS chơi
- Nhận xét
* Bài 2 Khoanh vào số lớn nhất:
a)
b)
c)
82
92
55
77 69 47
70 80 69
83 39 74
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài theo tổ
- Hớng dẫn HS tìm số lớn nhất thì viết vào
bảng con
- GV nhận xét
* Bài 3 Khoanh vào số bé nhất:
a)
b)
c)
72
66
60
76 59 51
80 71 48
58 21 90
- Cho HS làm bài trên bảng con
- GV nhận xét
* Bài 4 Viết các số 67, 74, 46:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………
HS hát
- HS thực hiện: 34 > 24, 67 < 76
88 < 89
- HS nhận xét
- Hai số 44 và 48 đều có 4 chục, mà
4 < 8 nên 44< 48
- Hai số 46 và 50 có số chục khác nhau, 4 chục bé hơn 5 chục nên
46 < 50
- HS so sánh 15 … 10 + 5
- HS thi tiếp sức giữa 2 nhóm
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con Kết quả: a) 83, b) 92 , c) 74
- HS làm bài trên bảng con theo tổ Kết quả: a) 58 , b) 21 , c) 48
Trang 3b) Theo thứ tự từ lớn dến bé: ………….
- Hớng dẫn HS dựa vào thứ tự các số để sắp
xếp theo đúng thứ tự
- Cho HS viết vào vở
- GV quan sát , nhắc nhở HS làm bài
4 Củng cố – dặn dò:
- Gv viết bảng các số: 26, 55, 50, 1, 2, 7
- Gọi HS thi tìm số có hai chữ số và số có
một chữ số
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn bài
- HS làm bài vào vở a) 46, 67, 74
b) 74, 67, 46
- HS nêu : VD: số 26 là số có hai chữ số
số 7 là số có một chữ số
Tuần 27 : Tiết 59: Tiếng việt ( Tăng cờng 1A)
Bài 59: Ôn bài : Ai dậy sớm
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần ơn, ơng
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ đợc nội dung bài
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở,…
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời,
chờ đón
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b.Hớng dẫn ôn bài.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
** Luyện đọc tiếng , từ khó:
- GV cho HS đọc thầm bài tìm những tiếng,
từ khó đọc
- GV gạch chân dới những tiếng, từ đó
- GV hớng dẫn HS luyện đọc
- Nhận xét
** Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
**Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
*Luyện tập :
+ Bài 1: Viết câu chứa tiếng có vần ơn
(hoặc ơng) :
Cho HS tìm tiếng có chứa vần ơn hoặc
-ơng VD: lợn, v-ơng, …
- Hớng dẫn HS nói câu có tiếng vừa tìm
- Cho HS viết vào vở
VD: Con cá đang bơi l ợn trong bể
Cô hoa hậu đội v ơng miện trên đầu
+ Bài 2 Bài thơ khuyên em điều gì? Chọn
câu trả lời đúng
a) yêu cảnh đẹp của thiên nhiên
- HS hát 1 bài
- HS đọc bài
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc
- HS nêu những tiếng, từ khó
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
HS tìm tiếng, nói câu có chứa vần
-ơn, ơng
- HS viết vào vở
- HS đọc bài của mình, HS khác nhận xét
Trang 4b) dậy sớm sẽ thấy đợc vẻ đẹp của thiên
nhiên buổi sớm
c) yêu quê hơng
- GV hớng dẫn HS đọc và tìm câu trả lời
đúng
- Cho HS nêu miệng rồi ghi vào vở
- GV nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét giờ học, biểu dơng những
bạn học tốt
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Mu chú sẻ
- HS đọc và trả lời câu hỏi Kết quả:
b) dậy sớm sẽ thấy đợc vẻ đẹp của thiên nhiên buổi sớm
Tuần 27: Tiết: GDNGLL ( Lớp 2A)
Bài 27: Chủ điểm: “ Hoa thơm tặng mẹ ”
I.Mục tiêu:
- học sinh thấy đợc công lao trời biển của mẹ đối với chúng ta
- HS biết vâng lời dạy bảo của mẹ
- Giáo dục học sinh ngoan ngoãn kính yêu mẹ cha
II Chuẩn bị của giáo viên:
- GV : Nội dung buổi sinh hoạt
- HS : Trò chơi, bài hát, câu chuyện về tình mẹ con
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Giáo viên cho học sinh hỏt 1bài
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài.
- Giáo viên giới thiệu buổi sinh hoạt ngoại khoá: Các em thân mến! Mẹ, bà là một tiếng gọi thân thơng của một con ngời Mẹ đã sinh ra ta, nuôi dỡng ta khôn lớn trởng thành Yêu thơng ta với tình yêu vô hạn, công lao của cha mẹ không gì
đo đếm đợc Hôm nay cô cùng các em sinh hoạt theo chủ đề hoa thơm tặng mẹ, các em có thích không?
* Học sinh trả lời câu hỏi:
+ Ai có thể đọc cho cô nghe những câu ca giao nói về công ơn của cha mẹ nào? + Ai có thể đọc một bài thơ nói về mẹ không ?
+ Các em ạ có nhạc sĩ đã từng viết “Riêng mặt trời chỉ có một mà thôi và mẹ em chỉ có một trên đời” các em có biết bài hát này không?
+ Gv bắt giọng cho cả trờng hát bài , hoặc cho 1 em đơn ca
Chỉ có một trên đời
Em nào hát một bài hát nói về mẹ
+ E nào có thể kể cho các bạn nghe một câu chuyện về tình cảm mẹ con?
+ ở nhà mẹ dạy các em những điều gì?
+ Mẹ dạy cho ta biết bao điều hay, lẽ phải Vậy chúng ta phải làm gì để đền đáp công ơn của mẹ?
+ Công lao cha mẹ rất to lớn không gì đo đếm đợc Vậy chúng ta phải làm gì để
đền đáp công ơn của cha mẹ?
+ Khi về nhà chúng ta làm gì để giúp cha mẹ?
+ Hãy kể cho cô và các bạn nghe những việc mà em đã giúp bố mẹ khi ở nhà và khi đến trờng?
+ Trò chơi: Cái đầu đuổi bắt cái đuôi
Chia số ngời thành nhiều đội khoảng 10 em, ngời phía sau ôm lng ngời phía trớc
- Sau khi nghe tiếng còi vào cuộc của chủ trò Ngời hàng đầu tìm cách bắt ngời cuối hàng Ngời đằng trớc hỗ trợ cho ngời số 1 còn 5 ngời sau hỗ trợ cho ngời cuối cùng khỏi bị bắt
Trang 5Khi ngời đàu bắt đợc ngời cuối hàng thì ngời cuối hàng phải lên làm ngời đầu
4 Củng cố – Dặn dò:
_ HS nhắc lại buổi hoạt động
– HS biết vâng lời ông ,bà cha mẹ
Ngày soạn : Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013
Ngày dạy : Thứ t ngày 6 tháng 7 năm 2013
( Chuyển day : Ngày …./ /… ) …./ /… ) …./ /… )…./ /… ) / / )
Tuần 27 : Tiết 59: Tiếng việt ( Tăng cờng 1B)
Bài 59: Ôn bài : Ai dậy sớm
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần ơn, ơng
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ đợc nội dung bài
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở,…
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời,
chờ đón
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b.Hớng dẫn ôn bài.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
** Luyện đọc tiếng , từ khó:
- GV cho HS đọc thầm bài tìm những tiếng,
từ khó đọc
- GV gạch chân dới những tiếng, từ đó
- GV hớng dẫn HS luyện đọc
- Nhận xét
** Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
**Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
*Luyện tập :
+ Bài 1: Viết câu chứa tiếng có vần ơn
(hoặc ơng) :
Cho HS tìm tiếng có chứa vần ơn hoặc
-ơng VD: lợn, v-ơng, …
- Hớng dẫn HS nói câu có tiếng vừa tìm
- Cho HS viết vào vở
VD: Con cá đang bơi l ợn trong bể
Cô hoa hậu đội v ơng miện trên đầu
+ Bài 2 Bài thơ khuyên em điều gì? Chọn
câu trả lời đúng
a) yêu cảnh đẹp của thiên nhiên
b) dậy sớm sẽ thấy đợc vẻ đẹp của thiên
nhiên buổi sớm
c) yêu quê hơng
- HS hát 1 bài
- HS đọc bài
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc
- HS nêu những tiếng, từ khó
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét
HS tìm tiếng, nói câu có chứa vần
-ơn, ơng
- HS viết vào vở
- HS đọc bài của mình, HS khác nhận xét
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 6- GV hớng dẫn HS đọc và tìm câu trả lời
đúng
- Cho HS nêu miệng rồi ghi vào vở
- GV nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét giờ học, biểu dơng những
bạn học tốt
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Mu chú sẻ
Kết quả:
b) dậy sớm sẽ thấy đợc vẻ đẹp của thiên nhiên buổi sớm
Tuần 27: Tiết 60: Chớnh tả ( Tăng cờng 1A)
Bài 60 Ôn bài: Ai dậy sớm
I Mục tiêu :
- HS nghe - viết lại chính xác, không mắc lỗi bài Ai dậy sớm
- HS điền đúng tr hay ch?, v, d hay gi?
- HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ chép bài tập
HS : Vở chính tả, bút…
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng viết: đất trời, chờ đón
- Cả lớp viết bảng con: dậy sớm, ra vờn, lên
đồi
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hớng dẫn viết bài.
* Hớng dẫn HS viết bài
-GV gọi 1-2 HS đọc bài Ai dậy sớm
- GV cho HS đọc đồng thanh 1 lợt
- GV nhận xét
- GV hớng dẫn HS cách trình bày bài
- Nhắc HS ngồi đúng t thế, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết vào vở…
- GV đọc cho HS viết bài vào vở Mỗi câu
đọc 3 lần
- GV hớng dẫn cách chữa lỗi
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
* Làm bài tập chính tả
+ Bài tập 1 Điền chữ tr hay ch?
sao …ổi bụi …e …ính tả
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- GV cho HS làm bài trên bảng lớp, bảng
con
- GV nhận xét
+ Bài tập 2: Điền v, d hay gi ?
quyển …ở …a đình
màu …àng …ãy núi
- Nêu yêu cầu, hớng dẫn cách điền
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Khen những em học tốt viết bài đúng và
đẹp
- HS hát 1 bài
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con theo tổ
- Nhận xét
- 1-2 HS đọc bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS ngồi đúng t thế
- HS nghe - viết bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi, ghi số lỗi ra lề
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con theo tổ
Tổ 1 : sao chổi
Tổ 2 : bụi tre
Tổ 3 : chính tả
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở quyển vở gia đình màu vàng dãy núi
Trang 7- Về nhà chép lại bài.
Tuần 27 : Tiết32 :Tiếng việt ( Tăng cờng 5A )
Bài 32: Ôn bài : Ôn mở rộng vốn từ: Truyền thống
I Mục tiêu:
Hệ thống hoá vốn từ về truyền thống dân tộc, bảo vệ và phát huy truyền thống dân tộc
Biết thực hành sử dụng các từ ngữ đó để đặt câu
Có tình yêu quê hơng đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học
- HS: Bảng nhóm, bút dạ…
III.Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-HS nhắc lại ND cần ghi nhớ về liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ sau đó làm lại BT 2 (phần luyện tập) của tiết LTVC trớc
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
Hớng dẫn HS làm bài tập:
*Bài tập 1:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm việc cá nhân
- Mời một số học sinh trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời
giải đúng
*Bài tập 2:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS cách làm
- GV cho HS làm vào vở
- Mời một số HS trình bày kết quả
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại lời giải đúng
*Bài tập 3:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài theo nhóm 7, ghi
kết quả thảo luận vào bảng nhóm
- Mời một số nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
lời giải đúng
*Lời giải : c) Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và đợc truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
*Lời giải:
a) truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống b) truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng
c) truyền máu, truyền nhiễm
*VD về lời giải:
- Những từ ngữ chỉ ngời gợi nhớ đến lịch
sử và truyền thống dân tộc: các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản
- Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch
sử và truyền thống dân tộc: nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nớc, mũi tên đồng
Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu
bé làng Gióng, Vờn Cà bên sông Hồng, thanh gơm giữ thành Hà Nội,…
4.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn : Thứ t ngày 6 tháng 3 năm 2013.
Ngày dạy : Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
( Chuyển dạy : Ngày / …./ /… ) …./ /… )…./ /… ) / )
Tuần 27: Tiết 54: Toán ( Tăng cờng 1B +1A )
Bài 54: Ôn bài: Luyện tập
I Mục tiêu :
Trang 8- Đọc, viết, so sanh các số có hai chữ số; tìm số liền sau của số có hai chữ số.
- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con –Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các số: mơi
hai, sáu mơi, chín mơi t,…
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b.Hớng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Viết số:
Ba mơi: 30
Mời ba: … Sáu mơi bảy: …
Mời hai: … Chín mơi tám: …
Hai mơi: … Hai mơi chín: …
Bảy mơi bảy : … Ba mơi mốt: …
Bốn mơi bốn: … Mời: …
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn cách viết
- Cho HS thi tiếp sức
- Nhận xét
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
Số liền sau của 42 là …
Số liền sau của 29 là …
Số liền sau của 74 là …
Số liền sau của 98 là …
Số liền sau của 59 là …
- Cho HS làm bài miệng
- Nhận xét
* Bài 3 < > = ?
a) 43 … 23
48 …65
90 … 99
b) 55 … 40 + 20
44 … 30 + 10
77 … 90 - 20
- Hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa
bài
- GV chấm 1 số bài
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 4 Viết (theo mẫu):
88 gồm 8 chục và 8 đơn vị; ta viết : 88=80+8
86 gồm …chục và … đơn vị; ta viết : 86=…+
50 gồm …chục và … đơn vị; ta viết : 50=…+
75 gồm …chục và … đơn vị; ta viết : 75=…+
- GV hớng dẫn mẫu
- Cho HS làm bài vào vở, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- Hát
- HS viết bảng con: 12, 60, 94,…
- Nhận xét
- HS thi tiếp sức giữa 2 tổ, mỗi tổ 5 em
- HS nhận xét
- HS tiếp nối nhau điền miệng
- HS nhận xét
Số liền sau của 42 là 43
Số liền sau của 29 là 30
Số liền sau của 74 là 75
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 59 là 60
- HS làm bài vào vở rồi đọc bài
- HS khác nhận xét a) 43 > 23
48 < 65
90 < 99
b) 55 < 40 + 20
44 > 30 + 10
77 > 90 - 20
- HS làm bài vào vở
- HS nêu miệng kết quả
- HS về ôn b iài
Số liền sau của 20 là 21
Trang 9Tuần 27: Tiết 33: Tiếng việt ( Tăng cờng 5A )
Bài 33: Ôn: TLV : Tiết 33: ôn tập về tả cây cối
I Mục tiêu:
- Củng cố hiểu biết về văn tả cây cối: Cấu tạo bài văn tả cây cối, trình tự miêu tả Những giác quan đợc sử dụng để quan sát Những biện pháp tu từ đợc sử dụng trong bài văn
- Nâng cao kĩ năng làm bài tả cây cối
- Có ý thức bảo vệ cây trồng
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ đã ghi những kiến thức cần ghi nhớ về bài văn tả cây cối
- HS: Bút dạ và giấy khổ to kẻ bảng nội dung BT 1
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Hớng dẫn HS làm bài tập:
*Bài tập 1:
- Mời 2 HS đọc yêu cầu của bài
- GV dán lên bảng tờ phiếu ghi những
kiến thức cần ghi nhớ về bài văn tả cây
cối ; mời 1 HS đọc lại
- Cả lớp đọc thầm lại bài, suy nghĩ làm
bài cá nhân, GV phát phiếu cho 4 HS làm
- Mời những HS làm bài trên phiếu dán
bài trên bảng lớp, trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung, chốt lại
lời giải
*Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV nhắc HS:
+ Đề bài yêu cầu mỗi em chỉ viết một
đoạn văn ngắn, chọn tả chỉ một bộ phận
của cây
+ Khi tả, HS có thể chọn cách miêu tả
khái quát rồi tả chi tiết hoặc tả sự biến đổi
của bộ phận đó theo thời gian Cần chú ý
cách thức miêu tả, cách quan sát, so sánh,
nhân hoá,…
- GV giới thiệu tranh, ảnh hoặc vật thật:
một số loài cây, hoa, quả để HS quan sát,
làm bài
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
- HS viết bài vào vở
- HS nối tiếp đọc đoạn văn
- Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS ghi nhớ những kiến thức về văn
*Lời giải:
a) Cây chuối trong bài đợc tả theo trình tự từng thời kì phát triển của cây: cây chuối non > cây chuối to
->…
- Còn có thể tả từ bao quát đến bộ phận
b) Cây chuối đợc tả theo ấn tợng của thị giác – thấy hình dáng của cây, lá, hoa,…
- Còn có thể tả bằng xúc giác, thính giác, vị giác, khứu giác
c) Hình ảnh so sánh: Tàu lá nhỏ xanh lơ, dài nh lỡi mác… Các tàu / lá ngả ra nh những cái quạt lớn,…
- Hình ảnh nhân hoá: Nó đã là cây chuối to đĩnh đạc / cha đợc bao lâu
nó đã nhanh chóng thành mẹ…
- HS đọc
- HS lắng nghe
-HS viết bài
-HS nối tiếp đọc
Trang 10tả cây cối vừa ôn luyện CB bài sau
Tuần 27: Kĩ thuật : Tiết 27 ( Lớp 4A)
Bài 27: Tiết 27: Lắp xe đu ( t1 )
I Mục tiêu:
- HS chọn đúng và đủ số lợng các chi tiết lắp cái đu
- Lắp đợc cái đu theo mẫu
II Chuẩn bị đồ dùng:
- GV:- Mẫu xe đu đã lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật
- HS:- SGK, bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức Hát - ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài
HĐ 1 Quan sát nhận xét:
- GV giới thiệu mẫu
- Cái đu có những bộ phận lào?
- GV nêu tác dụng của cái đu trong
thực tế
HĐ 2 Hớng dẫn thao tác kỹ thuật
a Chọn chi tiết
- GV cùng HS chọn các chi tiết theo
SGK để vào lắp hộp theo từng loại
- GV gọi 1HS lên chọn chi tiết lắp cái
du
- GV nhận xét
b Lắp từng bộ phận
* Lắp giá đỡ
- GV hớng dẫn cụ thể
- Để láp đợc giá đỡ đu cần phải có
những chi tiế nào?
- CHú ý vị trí ngoài của các thanh
thẳng 11 lỗ cà thanh chữ U
* Lắp ghế đu H3SGK
- Để lắp ghế đu cần chọn các chi tiết
nào?
* Lắp trục đu vào ghế đu
GV nhận xét, uốn nắn bổ sung cho
hoàn chỉnh
- Để cố định trục đu, cần bao nhiêu
vòng hãm?
HĐ 3 Lắp ráp cái đu
- GV tiến hành lắp ráp các bộ phận H4
vào H2 để hoàn thành cái đu nh H1,
sau đó kiểm tra sự giao động cái đu
HĐ 4 Hớng dẫn HS tháo các chi tiết
- Khi tháo phải tháo rời từng bộ phận
tiếp đó mới tháo rời từng chi tiết theo
trình tự ngợc lại với trình tự lắp
- Khi tháo xong phải xếp gọn các chi
tiết vào hộp
- HS quan sát
- Giá đỡ,ghế đu, trục đu
- HS chọn chi tiết
- 1 HS lên bàn GV chọn
- 4 cọc đu, thanh thẳng 11 lỗ và thanh chữ U
- Tấm nhỏ, 4 thanh thẳng7 lỗ ,tấm 3 lỗ,
1 thanh chữ U dài
- 1 HS lên lắp trục đu vào ghế đu
- 4 vòng hãm
- HS quan sát
- HS quan sát
4 Củng cố Dặn dò: