KiỂM ĐỊNH MỐI QUAN HỆ TUYẾN TÍNH Kiểm định mối quan hệ... Các loại quan hệ giữa biến phụ thuộc và biến độc lậpQuan hệ san bằng hàm mũ exponential Hồi quy chỉ xét đối với hồi quy tuyến t
Trang 1Nguyễn Duy Tâm - http://sites.google.com/site/tam0505/
Trang 2Con người – Tầm nhìn mới
Trang 3Gi I THI U T ỚI THIỆU TƯƠNG QUAN – HỒI QUY ỆU TƯƠNG QUAN – HỒI QUY ƯƠNG QUAN – HỒI QUY NG QUAN – H I QUY ỒI QUY
Gi I THI U T ỚI THIỆU TƯƠNG QUAN – HỒI QUY ỆU TƯƠNG QUAN – HỒI QUY ƯƠNG QUAN – HỒI QUY NG QUAN – H I QUY ỒI QUY
Trang 4 Là mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến (X và Y)
(rXY)
Trang 5H s t ệ số tương quan ố tương quan ương quan ng quan
H s t ệ số tương quan ố tương quan ương quan ng quan
Độ mạnh của mối quan hệ (mạnh, yếu, hoặc không có quan hệ)
Các loại quan hệ
▪ Đồng biến – X và Y biến thiên cùng chiều
▪ Nghịch biến – X và Y biến thiên ngược chiều
Strong Negative No Rel Strong Positive
-1.0 0.0 +1.0
Trang 7Thực hành trên SPSS
Click here
Trang 8Thực hành trên SPSS
Trang 9XÁC ĐỊNH HỆ SỐ TƯƠNG QUAN
Trang 10XÁC ĐỊNH HỆ SỐ TƯƠNG QUAN
Trang 11KiỂM ĐỊNH MỐI QUAN HỆ TUYẾN TÍNH
Kiểm định mối quan hệ
Trang 12H I QUY tr c ti p ỒI QUY ực tiếp ếp
H I QUY tr c ti p ỒI QUY ực tiếp ếp
Path Diagram of A Linear Regression
Trang 13H I QUY t ng h p ỒI QUY ổng hợp ợp
H I QUY t ng h p ỒI QUY ổng hợp ợp
Trang 14HỒI QUY TƯƠNG TÁC
Y= K + aX1 + BX2 + CX1*X2
Hệ số tác động tương tác: C X1 và X2 tương tác lẫn nhau cùng tác động lên Y.
Trang 15Các loại quan hệ giữa biến phụ thuộc và biến độc lập
Quan hệ san bằng hàm mũ (exponential)
Hồi quy chỉ xét đối với hồi quy tuyến tinh (đối với tham số) Những mối quan hệ phi tuyến đều phải chuyển về quan hệ tuyến tính)
Trang 16Mối quan hệ tuyến tính (linear)
Trang 17Quan hệ logarithmic
Trang 18Quan hệ nghịch đảo (inverse – hypecpol)
Trang 19Quan hệ hàm bậc hai (Quadratic)
Trang 20Quan hệ hàm bậc 3 (cubic)
Trang 21NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN MƯC LƯƠNG HiỆN TẠI
(mối quan hệ) tác động đến mức lương hiện tại của người lao động trong công ty theo 2 mô hình sau.
MH1: Lifeexpf = a + b1*calories + b2*gdp_gap
MH2: Lifeexpf = a + b1*calories + b2*Ln(gdp_gap)
MH3: Xây dựng mô hình hồi quy với Lifeexpf là biến phụ
thuộc và tất cả các biến còn lại là biến độc lập
Trang 22MÔ HÌNH 1
Trang 24BẢNG KẾT QuẢ
KIểM ĐịNH Hệ Số HồI QUY
Trang 25Ý NGHĨA HỆ SỐ HỒI QUY
Lifeexpf = 32,77 + 0,012*calories + 0*gdp_gap
giống nhau trừ lượng calories) thì nếu nước này có lượng
calories nạp vào hàng ngày hơn hơn nước kia 1 calories thì
tuổi thọ của người dân nước này cao hơn nước kia là 0,012
tuổi.
Trang 26 Chú ý: mô hình hồi quy đa
biến độc lập (hồi quy bội)
ta dùng R 2 hiệu chỉnh để
nêu khả năng giải thích của
mô hình (69,8%)
Hệ số R2 và R2 hiệu chỉnh
Trang 27DỰ BÁO BẰNG MÔ HÌNH HỒI QUY
DỰ BÁO CHO 3 NGƯỜI CÓ ĐIỀU
Trang 28KẾT QuẢ DỰ BÁO
Trang 29Xây dựng mô hình 3 và dự báo tuổi thọ BQ của phụ nữ cho 3 phương án của
Việt nam và năm 2008
Trang 30GiẢ THIẾT CỦA MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
không tự tương quan
với nhau [cov(ui,uj) =0]
4 Phần dư (resid) có
phương sai không đổi Var(resid) = constant
5 Phần dư (resid) giữa
giá trị dự báo và giá trị thực tế tuân theo phân phối chuẩn.
Trang 31KiỂM ĐỊNH CÁC LỖI CỦA MÔ HÌNH
biến (đồ thị scatter)
phần dư (residual)
Trang 32Giả định về sự liên hệ tuyến tính (đồ thị scatter)
Biến độc lập X có thể giải thích cho biến phụ thuộc
Y khi X có mối liên hệ tuyến tính với X
thiên ngẫu nhiên
Trang 33Giả định về sự liên hệ tuyến tính (đồ thị scatter)
hệ tuyến
tính
Trang 34Kiểm tra đồ thị phân tán phần dư (scatter)
vào đường xu hướng
để kiểm tra mối liên
hệ tuyến tính)
Trang 35Kiểm định phần dư có phân phối chuẩn (quy trình)
KHƠNG CĨ MốI LIÊN Hệ CĨ MốI LIÊN Hệ (CUBIC)
Trang 36Kiểm định phần dư có phân phối chuẩn
Ta có thể kiểm tra khả năng tuân theo phân phối
chuẩn của resid thông qua hai đồ thị
1 Đồ thị tần số Histogram ị tần số Histogram ần số Histogram ố Histogram th t n s Histogram
2 Đồ thị tần số Histogram ị tần số Histogram th Q-Q plot
Trang 37Kiểm định phần dư có phân phối chuẩn
Trang 38Kiểm định phần dư có phân phối chuẩn
Trang 39Kiểm định hiện tượng phương sai không đổi
sai số (resid) cĩ
mối tương quan
với giá trị dự báo
(Y^).
Trang 40Kiểm định hiện tượng phương sai thay đổi
H0: Khơng cĩ hiện tượng phương
sai thay đổi H1: Ngược lại
KIểM ĐịNH Hệ Số TƯƠNG QUAN
Trang 41Kiểm định hiện tượng tự tương quan (autocorrelation)
cĩ mối tương quan với nhau [cov(ε i ,ε j ) <> 0]
T ng quan b c 1: ương quan bậc 1: ậc 1:
T ng quan b c p: ương quan bậc 1: ậc 1:
e i i
e i p
i
p i
Trang 42Kiểm định hiện tượng tự tương quan (autocorrelation)
Trang 43Kiểm định hiện tượng tự tương quan (auto)
Trang 44Kiểm định hiện tượng tự tương quan (auto)
Trang 45Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến (collinear)
Cĩ thể phát hiện hiện tượng đa cộng tuyến dựa vào
các cách sau
1 Độ chấp nhận Tolerance = 1-R 2k
2 Hệ số phĩng đại phương sai
3 Ma trận hệ số tương quan giữa các biến
Trang 46Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến (collinear)
Trang 47Th t c ch n bi n nhanh (dành cho ng ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ọn biến nhanh (dành cho người lười biến ếp ười lười biến ười lười biến i l i bi n ếp
Th t c ch n bi n nhanh (dành cho ng ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ọn biến nhanh (dành cho người lười biến ếp ười lười biến ười lười biến i l i bi n ếp
)
Trang 48Thủ tục đưa vào dần
giữa biến phụ thuộc với từng biến độc lập Biến nào lớn nhất được đưa vào trước
vào)
Trang 49Thủ tục đưa vào dần
Trang 50Thủ tục đưa vào dần
Trang 51Th t c lo i tr d n ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ại trừ dần ừ dần ần
Th t c lo i tr d n ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ại trừ dần ừ dần ần
nào có mối tương quan thấp nhất loại ra dần
đưa vào)
đưa vào)
Trang 52Th t c lo i tr d n ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ại trừ dần ừ dần ần
Th t c lo i tr d n ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ại trừ dần ừ dần ần
Trang 53Th t c lo i tr d n ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ại trừ dần ừ dần ần
Th t c lo i tr d n ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ại trừ dần ừ dần ần
Trang 54Th t c l a ch n t ng b ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ực tiếp ọn biến nhanh (dành cho người lười biến ừ dần ước c
Th t c l a ch n t ng b ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ực tiếp ọn biến nhanh (dành cho người lười biến ừ dần ước c
tắt forward sellection, sau đó, xét biến này có thể tồn tại hay
không theo nguyên tắt backward elimination
đưa ra, cần thiết lập FIN>FOUT hoặc PIN < POUT
Trang 55Th t c l a ch n t ng b ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ực tiếp ọn biến nhanh (dành cho người lười biến ừ dần ước c
Th t c l a ch n t ng b ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ực tiếp ọn biến nhanh (dành cho người lười biến ừ dần ước c
Trang 56Th t c l a ch n t ng b ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ực tiếp ọn biến nhanh (dành cho người lười biến ừ dần ước c
Th t c l a ch n t ng b ủ tục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ục chọn biến nhanh (dành cho người lười biến ực tiếp ọn biến nhanh (dành cho người lười biến ừ dần ước c
Trang 57Sử dụng biến giả trong mô hình
quy với dự báo mức lương theo số năm kinh nghiệm và giới
tính Salary = a + b1*gender + b2*prevexp (*)
các hệ số hồi quy
What’s problem???
Trang 58Sử dụng biến giả trong mô hình
Trang 59Sử dụng biến giả trong mô hình
hình hồi quy
để đưa vào mô hình hồi quy Trong trường hợp thang đo từ 5 trở lên, ta có thể xem biến ordinal như biến định lượng để đưa vào mô hình hồi quy.
S d ng bài t p ử dụng bài tập ụng bài tập ậc 1: trinh do hoc van.sav đ d báo m c l ể dự báo mức lương ự báo mức lương ức lương ương quan bậc 1: ng
(salary) theo trình đ h c v n (edu) và s n m kinh nghi m