1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi thu tot nghiep THPT mon Sinh hoc so 04

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm lượng prôtêin trong thịt Câu 10: Đặc điểm của hệ động vật và hệ thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hoá dưới tác dụng của quá trình CLTN và nhân tố nào sau đây.. cách li địa lí [r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ SỐ 04

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: SINH HỌC ─ Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài: 60 phút.

Câu 1: Tần số đột biến gen phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của biến dị tổ hợp?

A là biến dị xuất hiện do tổ hợp lại các gen sẵn có của bố và mẹ trong sinh sản

B Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống

C Là biến dị do sự thay đổi cấu trúc của gen

D Biến dị có tính cá thể có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

Câu 3: Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

A Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

B Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

C Hoán vị gen

D Đột biến gen

Câu 4: Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit thứ 5 là A – T ở gen cấu trúc dẫn đến chuỗi pôlipeptit có sự thay đổi là

Câu 5: Để biến một biến dị là thường biến hay đột biến, người ta căn cứ vào

A kiểu gen của cá thể

B kiểu hình của cá thể

C khả năng phản ứng của cá thể đó trước những thay đổi của môi trường

D khả năng di truyền của biến dị

Câu 6: Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con trong phép lai AAAa (4n) x AAAa (4n) là

Câu 7: Trong các đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?

Câu 8: Xét cặp NST giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào I sẽ cho ra các loại

giao tử:

Câu 9: Tính trạng nào sau đây ở gà có mức phản ứng hẹp nhất?

Câu 10: Đặc điểm của hệ động vật và hệ thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hoá dưới tác dụng của quá trình CLTN và nhân tố nào

sau đây?

Câu 11: Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các bộ ba mã sao như sau (tương ứng với trình tự):

………… AGG, UAX, GXX, AGX, UXA, XXX …………

………… 6 7 8 9 10 11 …………

Đột biến thay nuclêôtit xảy ra ở bộ ba thứ 9 làm nuclêôtit trên mạch gốc là G bị thay bởi T sẽ làm cho:

A Axit amin ở vị trí thứ 9 bị thay đổi bởi 1 axit amin khác B Trật tự của các axit amin từ vị trí thứ 9 về sau bị thay đổi

Câu 12: Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn phát triển khoẻ, chống chịu tốt là do:

A Số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp 3 lần

B Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh

C Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường nên tập trùn sinh trưởng sinh dưỡng

D Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng nên bảo tồn được các đặc tính quý

Câu 13: Ở một loài hoa có 3 gen phân li độc lập cùng kiểm soát sự hình thành sắc tố đỏ của hoa là k + , l + , m + Ba gen này hoạt động trong

con đường hoá sinh như sau:

k + l + m +

Chất không màu 1 -> Chất không màu 2 -> Sắc tố vàng cam -> Sắc tố đỏ

Các alen đột biến cho chức năng khác thường của các alen trên là k, l, m mà mỗi alen này là lặn so với alen dại của nó Một cây

có hoa màu đỏ Sau đó cho các cây F1 giao phấn với nhau để tạo F2 Tỉ lệ các cây F2 có hoa đỏ là:

Câu 14: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử hai cặp gen này nằm trên 1 cặp NST Cho cà

chua thân cao, quả tròn lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục ở F1 thu được 81cây thân cao quả tròn, 79 cây thân thấp quả bầu dục, 21 cây thân cao quả bầu dục và 19 cây thân thấp quả tròn

Câu 15: Dạng đột biến nào dưới đây có giá trị trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt, không có

hạt?

Câu 16: Tác động của cônsixin gây ra đột biến thể đa bội là:

Trang 2

Câu 17: Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống được sử dụng và phổ biến là:

Câu 18: Ruột thừa ở người:

Câu 19: Hình thức chọn lọc cá thể một lần được áp dụng cho

Câu 20: Cách nào sau đây không được dùng để gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân hoá học?

A Ngâm hạt khô trong hoá chất có nồng độ thích hợp

B Tiêm dung dịch hoá chất vào bầu nhuỵ

C Quấn bông có tẩm dung dịch hoá chất vào đỉnh sinh trưởng thân hay chổi

D Tưới hoá chất có nồng độ thích hợp vào gốc cây

Câu 21: Trong kĩ thuật cấy gen, người ta thường sử dụng loại vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận Lí do chính là:

Câu 22: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây trong kĩ thuật cấy gen?

A Tách ADN, NST của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào

B Cắt, nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp

C Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

D Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện

Câu 23: Để cải tạo năng suất của giống lơn ỉ, người ta đã dùng lợn đực Đại Bạch lai liên tiếp qua 4 thế hệ Tỉ lệ hệ gen của Đại Bạch trong

quần thể ở thế hệ thứ 4 là

Câu 24: Xét một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 25% AA : 50% Aa : 25% aa Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ kiểu

gen dị hợp tử ở thế hệ I2 là:

Câu 25: Trong chọn giống, người ta thường sử dụng phép lai nào sau đây để tạo giống mới?

Câu 26: Ở người, bệnh mù màu đỏ lục do gen lặn m trên NST giới tính X quy định, alen trội tương ứng M quy định phân biệt màu rõ,

NST Y không mang gen tương ứng Trong một gia đình bố mẹ đều phân biệt màu rõ, sinh được cô con gái mang gen dị hợp về bệnh này Kiểu gen của bố mẹ là:

Câu 27: Những đứa trẻ chắc chắn là đồng sinh cùng trứng khi chúng

Câu 28: Trong quá trình phát sinh loài người, hệ quả quan trọng nhất của dáng đứng thẳng người là:

A giúp người có thể chuyển xuống sống dưới mặt đất

B giúp vượn người có thể phát hiện kẻ thù từ xa

C kéo theo hàng loạt biến đổi hình thái, cấu tạo trên cơ thể vượn người (cột sống, lồng ngực, xương chậu …)

D giải phóng hai chi trước khỏi chức năng di chuyển

Câu 29: Về mặt sinh học, loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác là vì

A loài người có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li địa lí

B loài người biết cách tự bảo vệ khỏi các điều kiện bất lợi từ môi trường sống

C loài người có bộ máy di truyền bền vững, rất khó bị biến đổi dưới các tác động của môi trường

D loài người không chỉ chịu tác động của các nhân tố sinh học mà còn chịu tác động của các nhân tố xã hội

Câu 30: Theo Lamac, sự hình thành các đặc điểm thích nghi là do

A trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, các dạng kém thích nghi bị đào thải, chỉ còn lại những dạng thích nghi nhất

B ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng biến đổi để thích nghi kịp thời do đó không có dạng nào bị đào thải

C kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu: đột biến, giao phối và CLTN

D tích luỹ các biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại dưới tác động của CLTN

Câu 31: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là

A phát hiện vai trò của CLTN và chọn lọc nhân tạo trong sự tiến hoá của vật nuôi cây trồng và các loài hoang dại

B giải thích được sự hình thành loài mới

C chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung

D giải thích thành công sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi

Câu 32: Trong một quần thể trâu rừng, những cá thể yếu khó cạnh tranh để sinh sản và ít có khả năng tự vệ dễ làm mồi cho những loài thú

ăn thịt Hiện tượng này sẽ

A làm giảm số lượng cá thể và thu nhỏ quần thể trâu rừng

B tạo điều kiện cho các quần thể thú ăn thịt phát triển, tiêu diệt quần thể trâu rừng

C giảm cạnh tranh trong lòng quần thể và tăng khả năng cạnh tranh của quần thể trâu rừng

D không có ý nghĩa gì

Câu 33: Nhận định không đúng khi nói về vai trò của CLTN là:

A CLTN là nhân tố xác định chiều hướng và nhịp điệu tích luỹ biến dị

B CLTN là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá

C CLTN là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen của mỗi gen trong quần thể theo một hướng xác định

D CLTN là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất

Câu 34: Khi trong một quần thể các cơ thể dị hợp chiếm ưu thế về sinh sản thì ta có thể dự đoán:

A Chúng sẽ chỉ sinh ra các thể dị hợp

B Các thể đồng hợp sẽ dần chiếm ưu thế

Trang 3

C Các đồng hợp trội và cả các đồng hợp lặn sẽ tiếp tục xuất hiện trong các thế hệ sau.

D Các đồng hợp sẽ dần bị đào thải

Câu 35: Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng là:

Câu 36: Kimura (1971) đã đề xuất đại đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính dựa trên nghiên cứu về những biến đổi trong cấu

trúc

Câu 37: Sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao được giải thích là do:

A nhịp điệu tiến hoá không đồng đều giữa các nhóm

B tổ chức cơ thể có thể đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi với hoàn cảnh sống đều được tồn tại

C cường độ CLTN là không giống nhau trong hoàn cảnh sống của mỗi nhóm

D B và C đều đúng

Câu 38: Quan niệm của Lamac về sự biến đổi của sinh vật tương ứng với điều kiện ngoại cảnh phù hợp với khái niệm nào trong quan

niệm hiện đại?

Câu 39: Các cơ quan tương đồng có ý nghĩa tiến hoá là:

Câu 40: Dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá sinh học là

Câu 41: Chim có sải cánh cỡ trung bình sống sót được qua bão tố khốc liệt hiệu quả hơn so với các cá thể cùng lời có sải cánh dài hơn hay

ngắn hơn Điều này minh hoạ

Câu 42: Hạn chế của định luật Hacđi – Vanbec do:

A các kiểu gen có giá trị thích nghi như nhau

B các kiểu gen khác nhau có giá trị thích nghi khác nhau, quá trình đột biến và CLTN không ngừng diễn ra

C quá trình CLTN không tác động đến những đột biến trung bình

D tần số tương đối của kiểu gen được duy trì không đổi qua các thế hệ

Câu 43: Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

Câu 44: Loại khí nào sau đây chưa có trong khí quyển quả đất nguyên thuỷ?

Câu 45: Theo Lamac, loài mới được hình thành như thế nào?

A Hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian, tương ứng với những thay đổi của điều kiện ngoại cảnh

B Thực vật và động vật bậc thấp thích nghi trực tiệp, động vật bậc cao thích nghi gián tiếp thông qua tập quán hoạt động

C Hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng

D Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật thích nghi kịp thời, không có sự đào thải

Câu 46: Nguyên nhân hình thành nhịp sinh học ngày – đêm là:

A sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối của môi trường trong ngày

B sự chệnh lệch về nhiệt độ giữa ngày và đêm

C do cấu tạo cơ thể của mỗi loài chỉ thích nghi với hoạt động vào ban ngày hoặc ban đêm

D do tính di truyền của loài quy định

Câu 47: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh

C sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể D mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

Câu 48: Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái ở nước thường dài hơn hệ sinh thái cạn vì

Câu 49: Nếu cả 4 hệ sinh thái dưới đây đều bị ô nhiễm thuỷ ngân với mức độ ngang nhau, con người ở hệ sinh thái nào trong số 4 hệ sinh

thái đó sẽ bị nhiễm độc nhiều nhất?

A Tảo đơn bào  cá  người B Tảo đơn bào  động vật phù du  giáp xác  cá  người

Câu 50: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho ta biết

Ngày đăng: 23/06/2021, 19:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w