1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi thu vao lop 10 Phong GDDT Huong Khe

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 174,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa, điểm toàn bài không quy tròn... HƯỚNG DẪN CHẤM THI MĐ 02 Nội dung..[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG KHÊ

(Đề thi có 1 trang)

Mã đề 01

KHẢO SÁT GIỮA KỲ LỚP 9 NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút

Câu 1 (2 điểm)

a) Trục căn thức ở mẩu của biểu thức:

2

3 1 

b) Giải hệ phương trình:

x y

.

P

a

a) Rút gọn biểu thức P

b) Với những giá trị nào của a thì P = 3

Câu 3 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng (d): y = ax + b.

a) Tìm a và b để (d) đi qua điểm M(1 ; -2) và song song với đường thẳng y = 2x + 1 b) Tìm a và b để (d) đi qua điểm P(1;3) và điểm Q (2;5)

Câu 4 (3 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường tròn lấy điểm C

sao cho AC < BC (CA) Các tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau ở điểm D, AD cắt (O) tại E (E A) OD cắt BC tại F

1) Chứng minh BE2 = AE.DE

2) Chứng minh OF C 900

3) Qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AB tại H Gọi I là giao điểm của AD và CH Chứng minh I là trung điểm của CH

Câu 5 (1điểm) Cho 2 số dương a, b thỏa mãn

1 1

2

a b  Tìm giá trị lớn nhất của biểu

Q

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT HƯƠNG KHÊ

(Đề thi có 1 trang)

Mã đề 02

KHẢO SÁT GIỮA KỲ LỚP 9 NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút

Câu 1 (2 điểm)

a) Trục căn thức ở mẩu của biểu thức:

4

5 1 

b) Giải hệ phương trình:

x y

 

P

a

  với a >0 và a  9. a) Rút gọn biểu thức P

b) Với những giá trị nào của a thì P = 3

Câu 3 (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng (d): y = ax + b.

a) Tìm a và b để (d) đi qua điểm M(1 ; -2) và song song với đường thẳng y = x + 1 b) Tìm a và b để (d) đi qua điểm P(-1;3) và điểm Q (-2;5)

Câu 4 (3 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường tròn lấy điểm C

sao cho AC < BC (CA) Các tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau ở điểm D, AD cắt (O) tại E (E A) OD cắt BC tại F

1) Chứng minh BE2 = AE.DE

2) Chứng minh OF C 900

3) Qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AB tại H Gọi I là giao điểm của AD và CH Chứng minh I là trung điểm của CH

Câu 5 (1điểm) Cho 2 số dương a, b thỏa mãn

1 1

2

a b  Tìm giá trị lớn nhất của biểu

Q

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM THI (MĐ 01)

1

a) Ta có:

2 2( 3 1)

3 1 ( 3 1)( 3 1)

2( 3 1) 2( 3 1)

3 1

b) Ta có:

2x y 5 4x 2y 10

x 2y 5 x 2y 5

5x 15 x 3

x 2y 5 y 1

2

P

   

2

4a 1

a

1

b) Với P = 3

2 2

4a 1

3 3a 4a 1 a

3a 4a 1 0

 (a 1)(3a 1) 0 

1 0

3 1 0

a a

 

   

1 1 3

a a

 

 Vậy a=1, a=1/3 thì P=3

0,5

3

a) Đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng y = 2x +1 nên:

a = 2, b 1 0,5

Vì đường thẳng y = 2x + b đi qua điểm M(1 ;- 2) nên ta có pt:

2.1 + b =- 2  b = -4 (thỏa mãn b 1) Vậy a = 2, b = -4 0,5 b) (d) đi qua P(1;3) ta có: a+b=3 (1)

(d) đi qua Q(2;5) ta có: 2a+b=5 (2)

Giải có hệ trên PT ta có : a = 2 và b = 1

0,25 0,25 0.5

1) VìBD là tiếp tuyến của (O) nên BD  OB =>

ΔABDABD vuông tại B

0,25 0,25 2) Vì AB là đường kính của (O) nên AE  BE

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔABDABD (ABD=90 0

;BE  AD) ta có BE 2 = AE.DE

0.25 0,5 b) Ta có: DB= DC (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau),

OB = OC (bán kính của (O)) => OD là đường trung trực của đoạn BC => OFC=90 0 (1)

0,75

3) Ta Có CH //BD=>HCB=CBD (so le trong) mà

ΔABDBCD cân tại D => CBD DCB  nên CB là tia phân giác của HCD do CA  CB => CA là phân giác

0,5

E

I

F

D

H

C

B

Trang 4

ngoài đỉnh C của ΔABDICD

AI CI

=

AD CD

(1)

Trong ΔABDABD có HI // BD =>

AI HI

=

AD BD (2) =>

CI HI

=

CD BD mà CD=BD  CI=HI  I là Tđiểm CH

0.5

5

Với a0;b0ta có: (a2 b)2  0 a4 2a b b2  2  0 a4b2 2a b2

4 2 2 2 2 2 2 2

(1)

  

0,25

Tương tự có 4 2 2  

(2)

1

Q

ab a b

0,25

1 1

2 a b 2ab

2( ) 2

Q ab

Khi a = b = 1 thì

1 2

Q

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là

1

Chú ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa, điểm toàn bài không quy tròn.

HƯỚNG DẪN CHẤM THI (MĐ 02)

1

a) Ta có:

4 4( 5 1)

5 1 ( 5 1)( 5 1)

4( 5 1) 4( 5 1)

5 1

b) Ta có:

2x y 5 4x 2y 10

x 2y 4 x 2y 4

3x 6 x 2

x 2y 4 y 1

2

P

   

2

4a 1

a

1

b) Với P = 3

2 2

4a 1

3 3a 4a 1 a

3a 4a 1 0

0,5

Trang 5

 (a 1)(3a 1) 0 

1 0

3 1 0

a a

 

   

1 1 3

a a

 

 Vậy a=1, a=1/3 thì P=3

0,5

3

a) Đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng y = x +1 nên:

a = 1, b 1 0,5

Vì đường thẳng y = x + b đi qua điểm M(1 ;-2) nên ta có pt:

1 + b = -2  b = -3 (thỏa mãn b 1) Vậy a = 1, b = -3 0,5 b) (d) đi qua P(-1;3) ta có: -a+b=3 (1)

(d) đi qua Q(-2;5) ta có: -2a+b=5 (2)

Giải có hệ trên PT ta có : a = -2 và b = 1

0,25 0,25 0.5

4

- Vẽ hình đúng 1) VìBD là tiếp tuyến của (O) nên BD  OB =>

ΔABDABD vuông tại B

0,25 0,25 2) Vì AB là đường kính của (O) nên AE  BE

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔABDABD (ABD=90 0

;BE  AD) ta có BE 2 = AE.DE

0.25 0,5 b) Ta có: DB= DC (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau),

OB = OC (bán kính của (O)) => OD là đường trung trực của đoạn BC => OFC=90 0 (1)

0,75

3) Ta Có CH //BD=>HCB=CBD (so le trong) mà ΔABDBCD cân tại D =>  CBD DCB   nên CB là tia phân giác của HCD do CA  CB => CA là phân giác ngoài đỉnh C của ΔABDICD

AI CI

=

AD CD

(1)

Trong ΔABDABD có HI // BD =>

AI HI

=

AD BD (2) =>

CI HI

=

CD BD mà CD=BD  CI=HI  I là Tđiểm CH

0,5

0.5

5

Với a0;b0ta có: (a2 b)2  0 a4 2a b b2  2  0 a4b2 2a b2

4 2 2 2 2 2 2 2

(1)

  

0,25

Tương tự có 4 2 2  

(2)

1

Q

ab a b

0,25

1 1

2 a b 2ab

2( ) 2

Q ab

Khi a = b = 1 thì

1 2

Q

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là

1

Chú ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa, điểm toàn bài không quy tròn.

E

I

F

D

H

C

B

Ngày đăng: 23/06/2021, 18:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w