HOẠT ĐỘNG: - Dạy bài mới: 1/ Giới thiệu bài: - Gi¸o viªn gi¶i thÝch trùc tiÕp - Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh họa, đọc thÇm nhiÖm vô cña bµi kÓ chuyÖn trong SGK 2/ GV keå chuyeän:[r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày 18 thỏng 02 năm 2013Tiết 88: CỦNG CỐ VỀ SO SÁNH PHÂN SỐ - TÍNH CHẤT CỦA PHÂN SỐ A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Cho HS tự làm các bài tập trong vở bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
Bài 4: Cả lớp làm vào vở 2 em chữa bài:
a
5∗6∗7∗8 6∗7∗8∗9 =
5 9
b
42∗32 12∗14∗16 =
14∗3∗16∗2 3∗2∗2∗14∗16 =
1 2
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
KỸ THUẬT
Tiết 25:Kĩ thuật trồng rau, hoa( tiếp )
Trang 2A Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc mục đích, tác dụng, cách tiến hành một số công việc chăm sóc cây rau, hoa
- Làm đợc một số công việc chăm sóc rau, hoa: tới nớc, làm cỏ, vun xới đất
- Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây râu, hoa
- Cú thể thực hành chăm súc rau, hoa trong bồn cõy, chậu cõy của trường (nếu cú)
- Ở những nơi khụng cú điều kiện thực hành , khụng bắt buộc HS thực hành chăm súc rau, hoa
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời
- Khi gieo hạt trên luống cần theo
trình tự nào?
- Nêu cách thực hiện quy trình kĩ
thuật trồng cây con?
- Chăm sóc rau hoa bao gồm những
công việc nào?
- Bón phân cho rau, hoa nhằm mục
đích gì?
- Tại sao phải trừ sâu, bệnh hại cho
cây rau, hoa?
- Khi thu hoạch rau, hoa cần chú ý gì?
+ Đặt cây vào hốc, vun đất và ấn chặt+ Tới nớc
- Chăm sóc rau hoa bao gồm những công việc nh tỉa cây, tới nớc, làm cỏ, vun xới đất
- Bón phân cho rau, hoa để cung cấp chất dinh dỡng cho cây phát triển
- Vì sâu, bệnh hại làm cho cây phát tiển kém, năng xuất thấp, chất lợng giảm sút
- Khi thu hoạch rau, hoa phải đợc thu hoạch đúng lúc, đúng cách
- Các bàn trng bày kết quả thử độ nảy mầm
Trang 3CHUÛ NGệế TRONG CAÂU KEÅ AI LAỉ Gè ?I- MUẽC TIEÂU:
- Hiểu ủửụùc yự nghúa vaứ caỏu taùo vaứ yự nghúa cuỷa CN trong caõu keồ Ai laứ gỡ ?(ND Ghi nhớ)
-Nhận biết được cõu kể Ai là gỡ? Trong đoạn văn và xỏc định được CN của cõu tỡm được (BT1,mục III); biết ghộp cỏc bộ phận cho trước thành cõu kể theo mẫu đó đọc (BT2); đặt được cõu kể Ai là gỡ? Với từ ngữ cho trước CN (BT3)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Giaỏy khoồ to vieỏt noọi dung 4 caõu vaờn ụỷ baứi 1 ( Phaàn luyeọn taọp )
- Baỷng lụựp vieỏt baứi 2: Caực vũ ngửừ coọt b, caực tửứ ngửừ coọt a
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
I HOAẽT ẹOÄNG: Kieồm tra baứi cuừ :
- Neõu noọi dung ghi nhụự tieỏt LTVC
trửụực
- 1 em laứm BT: Xaực ủũnh caõu keồ Ai laứ
gỡ GV cho saỹn Gaùch dửụựi VN cuỷa caõu
- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm
- 1 HS ủoùc ghi nhụự
- 1 em laứm baứi, xaực ủũnh caõu keồ Ai laứ gỡ?
- Caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt
II HOAẽT ẹOÄNG: - Daùy baứi mụựi:
1/ Giụựi thieọu baứi:
- Giáo viên nêu mục đích, y/c của bài
2/ Hửụựng daón laứm baứi taọp phaàn nhaọn xeựt:
- HS laộng nghe
Baứi taọp 1:
- 2 HS ủoùc yeõu caàu baứi
- GV cho HS thaỷo luaọn noọi dung baứi taọp
1
- Tỡm caực caõu vaờn coự daùng Ai laứ gỡ?
* GV daựn 4 baờng giaỏy vieỏt saỹn 4 caõu keồ
Ai laứ gỡ?
- GV goùi 4 em leõn gaùch chuỷ ngửừ trong
moói caõu
- GV goùi HS nhaọn xeựt, keỏt luaọn
- CN trong caực caõu treõn do nhửừng tửứ ngửừ
nhử theỏ naứo taùo thaứnh?
- 3 HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- Caỷ lụựp theo doừi, quan saựt
- HS tỡm caõu vaờn coự daùng Ai laứ gỡ? ẹoự laứ:
a) + Ruoọng raóy / laứ chieỏn trửụứng + Cuoỏc caứy/ laứ vuừ khớ
+ Nhaứ noõng / laứ chieỏn sú
b) Kim ẹoàng vaứ caực baùn anh / laứ nhửừng ủoọi vieõn ủaàu tieõn cuỷa ủoọi ta
- HS nhaọn xeựt
- HS suy nghú traỷ lụứi
+ Caõu a: do danh tửứ taùo thaứnh
+ Caõu b: Do cuùm danh tửứ taùo thaứnh
Trang 43/ Ghi nhớ:
- GV chốt ý - 2 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK (lớp đọc thầm )
- 1 HS nêu ví dụ minh họa
4/ Luyện tập:
Bài tập 1:
- GV nêu yêu cầu của bài
- Tìm các câu kể Ai là gì? Xác định chủ
ngữ trong câu ?
- GV phát phiếu cho 2 em viết
* GV kết luận: Các câu kể Ai là gì? Là :
- Văn hoá nghệ thuật cũng / là một mặt
trận
- HS đọc thầm yêu cầu bài
- HS trao đổi với bạn, làm vào vở
- HS phát biểu ý kiến, xác định các câu kể Ai là gì?
* HS trình bày kết quả:
- Anh chị em / là chiến sĩ trên mặt trận
ấy
- Vừa buồn mà lại vừa vui/ mới thực là
nỗi niềm bông phượng
- Hoa phượng / là hoa học trò
Câu này do 2 tính từ (buồn, vui) ghép lại với nhau
Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài
- Đọc hết các từ ngữ ở cột a mới đọc
sang từ ngữ ở cột b
- GV chốt lại lời giải đúng bằng cách
mời 1 em lên ghép từ ngữ ở cột a với từ
ngữ ở cột b, tạo thành câu hoàn chỉnh
- GV nhận xét Chốt lại lời giải đúng
* Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- CN cho sẵn là chủ ngữ của câu kể Ai là
gì?
- HS đọc yêu cầu
- HS lần lượt ghép từng từ ngữ ở cột avới từ ngữ ở cột b để tạo thành câu kể Ai là gì?
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét
+ Trẻ em/ là tương lai của đất nước.+ Cô giáo / là người mẹ thứ 2 của em.+ Bạn Lan / là người Hà Nội
+ Người / là vốn quí nhất
- HS đọc yêu cầu
- HS tìm từ thích hợp làm vị ngữ
Ví dụ:
- Hà Nội là thủ đô nước ta
- Dân tộc ta là dân tộc anh hùng
III HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
Trang 5- GV gọi 2 HS đọc lại ghi nhớ
- Về nhà hoàn chỉnh bài tập 3 vào vở
- GV nhận xét giờ học
- 2 HS đọc
-**** -ANH VĂN (Giáo viên chuyên soạn) -**** -
TỐN TIẾT 122: LUYỆN TẬP I- MỤC TIÊU
- Biết giải bài tốn liên quan đến phép cơng và phép nhân phân số: ( BT2,3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV ghi các tính chất ra bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I HOẠT ĐỘNG: KiĨm tra bµi cị:
1 TÝnh chu vi vµ diƯn tÝch h×nh vu«ng cã
II HOẠT ĐỘNG: Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
* Tính chất giao hoán:
- Cho HS thực hiện phép tính
- Sau đó, so sánh hai kết quả, rút ra kết
- GV cho HS rút ra nhận xét
Trang 6* Tính chất kết hợp: tương tự như trên.
* Tính chất nhân 1 tổng hai phân số với 1
phân số: GV giảng tương tự 2 mục trên
3/ Luyện tập:
* Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Một em lên bảng - Cả lớp làm vào vở
* Có thể trình bày như sau:
- GV yêu cầu HS nêu tính chất đã vận dụng
- Nhận xét, ghi điểm
* Bài 2:
- HS làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm
- HS nhận xét bài làm ở bảng
- 1 em lên bảng làm
- HS làm bài vào vở
- Tính chất kết hợp
- HS nhận xét bài
- HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- 1 HS lên bảng làm
- Lớp làm vở
- HS đổi vở, chấm chéo
- HS phát biểu
Bài 3:
- HS đọc đề bài - Nêu yêu cầu của đề bài
- HS tóm tắt bài toán - Nêu cách làm
- HS làm bài vào vở
- Gọi 1 em lên bảng làm
- HS đọc và nêu yêu cầu của bài
- 1 HS lên bảng làm
- Lớp làm vở
III HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- GV nhận xét giờ học
Trang 7- Về nhà làm bài tập luyện thêm.
- Chuẩn bị bài sau:” Tìm phân số của một số”
-**** -KHOA HỌC TIẾT 49: ÁNH SÁNG VÀ VIỆC BẢO VỆ ĐÔI MẮT
I- MỤC TIÊU:
-Tránh để ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt: khơng nhìn thẳng vào mặt trời , khơng chiếu đèn pin vào mắt nhau …
- Tránh đọc, viết dưới ánh sáng quá yếu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chuẩn bị chung: Tranh ảnh về các trường hợp ánh sáng quá mạnh không được đểchiếu thẳng vào mắt ; về các cách đọc, viết ở nơi ánh sáng hợp lí, không hợp lí,đèn bàn ( hoặc nến)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I HOẠT ĐỘNG - Kiểm tra bài cũ:
- Nêu vai trò của ánh sáng đối với con
người ?
- 1 em nhắc lại mục bạn cần biết
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS trả lời
II HOẠT ĐỘNG: Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài :
2/ Tìm hiểu những trường hợp ánh sáng quá mạnh không được nhìn trực tiếp vào nguồn sáng.
Bước 1:
- GV cho HS thảo luận nhóm
- Dựa vào hình trang 98,99 SGK để tìm
hiểu về những trường hợp ánh sáng quá
mạnh có hại cho mắt
Bước 2 : Cho HS diễn 1 vở kịch có nội
dung về tránh hỏng mắt do ánh sáng quá
mạnh chiếu vào mắt
- HS chia thành các nhóm thảo luận
- HS báo cáo
* Ví dụ:
Bạn A nghịch ngợm định chiếu đèn vào thẳng mắt bạn B, bạn C ngăn lại và nói tác hại của việc chiếu ánh
Trang 8- GV nhận xét.
sáng quá mạnh vào mắt.
- HS trình bày trước lớp
- HS nhận xét
3/ Tìm hiểu về một số việc nên/ không nên làm để đảm bảo đủ ánh sáng khi đọc,viết.
Bước 1: HS làm việc theo nhóm, quan
sát các tranh và trả lời câu hỏi trang 99
- Thảo luận chung GV có thể đưa thêm
các câu hỏi như:
- Tại sao khi viết bằng tay phải, không
nên đặt đèn chiếu sáng ở phía tay phải?
- GV có thể sử dụng thêm các tranh ảnh
đã chuẩn bị thêm để trao đổi
Bước 3: HS làm việc cá nhân ở phiếu
học tập:
1- Em có đọc viết dưới ánh sáng quá yếu
bao giờ không?
a- Thỉnh thoảng
b- Thường xuyên
c- Không bao giờ
2- Em đọc viết dưới ánh sáng yếu khi:
- …
- …
- …
3 - Em có thể làm gì để tránh đọc viết
dưới ánh sáng quá yếu?
Trang 9- GV choỏt yự
III HOAẽT ẹOÄNG NOÁI TIEÁP:
- HS tửù ủoùc thaàm laùi muùc baùn caàn bieỏt
- GV nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Veà ủoùc laùi muùc: “Baùn caàn bieỏt.” Ghi nhụự yự chớnh
- Chuaồn bũ baứi sau: “Noựng laùnh vaứ nhieọt ủoọ”
-**** -Chiều thứ ba ngày 19 thỏng 02 năm 2013
KỂ CHUYỆN NHệếNG CHUÙ BEÙ KHOÂNG CHEÁT
I MUẽC TIEÂU:
- Dửùa vaứo lụứi keồ cuỷa GV vaứ tranh minh hoaù(sgk), keồ laùi ủửụùc từng đoạn của caõuchuyeọn Những chỳ bộ khụng chết rừ ràng, đủ ý (BT1); kể nối tiếp được toàn bộ cõuchuyện (BT2)
- Biết trao ủoồi vụựi caực baùn veà yự nghúa caõu chuyeọn và đặt được tờn khỏc cho truyệnphự hợp với nội dung
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Caực tranh minh hoaù trong SGK phoựng to (neỏu coự)
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
I HOAẽT ẹOÄNG: - Kieồm tra baứi cuừ:
- GV mụứi 1-2 HS keồ laùi vieọc em ủaừ laứm ủeồ goựp
phaàn giửừ xoựm laứng ,ủửụứng phoỏ trửụứng hoùc
xanh, saùch, ủeùp
- Neõu yự nghúa cuỷa chuyeọn
- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm
- 2 HS keồ laùi caõu chuyeọn
- HS neõu yự nghúa
II HOAẽT ẹOÄNG: - Daùy baứi mụựi :
1/ Giụựi thieọu baứi:
- Giáo viên giải thích trực tiếp
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh minh họa, đọc
thầm nhiệm vụ của bài kể chuyện trong SGK
2/ GV keồ chuyeọn:
- Lắng nghe
- GV keồ chuyeọn “Nhửừng chuự beự khoõng cheỏt” 3
laàn, gioùng keồ hoài hoọp, phaõn bieọt lụứi caực nhaõn
vaọt
- GV keồ laàn 1
- Moọt HS ủoùc roừ raứng
Trang 10- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
minh họa phóng to trên bảng, đọc phần lời dưới
mỗi tranh, giải nghĩa từ khó
- GV kể lần 3
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh
3/ Hướng dẫn học sinh thực hiện kể, trao đổi nêu ý nghĩa câu chuyện.
a) Kể chuyện trong nhóm:
- Kể phải có đầu có cuối để cho các bạn hiểu
- Kể rõ về tính cách của nhân vật
- HS kể từng đoạn của câu chuyện theo nhóm 2
hoặc 4
- Cả nhóm trao đổi nội dung câu chuyện, trả lời
các câu hỏi trong yêu cầu 3 SGK
b) Thi kể chuyện trước lớp
- GV cho một vài nhóm HS thi kể từng đoạn
của câu chuyện theo tranh
- GV cho một vài HS thi kể toàn bộ câu
- Thử đặt tên khác cho câu chuyện này?
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Những thiếu niên dũng cảm
- Những chú bé bất tử
III HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP::
- Về tiếp tục luyện kể lại câu chuyện cho mọi người cùng nghe
- Về đọc đề bài và gợi ý của bài tập kể chuyện tuần 26
- GV nhận xét tiết học
Trang 111 Luyện: Nắm đợc đặc điểm nội dung và hình thức của đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối.
2 Luyện: Nhận biết và bớc đầu biết cách xây dựng các đoạn văn miêu tả cây cối.
3 Có ý thức bảo vệ cây xanh
II- Đồ dùng dạy- học
- Tranh ảnh cây gạo, cây trám đen
- Bảng phụ, vở bài tập Tiếng Việt
III- Các hoạt động dạy- học
Ôn định
A.Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2.Luyện viết đoạn văn
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1,2,3
- Gọi HS đọc bài cây gạo
- Tổ chức hoạt động nhóm nhỏ
- GV nhận xét chốt lời giải đúng
- Bài cây gạo có 3 đoạn mỗi đoạn mở đầu lùi vào
1 chữ đầu dòng và kết thúc ở chỗ chấm xuống
dòng.
- Mỗi đoạn tả 1 thời kì phát triển: Đoạn 1 thời kì ra
hoa, đoạn 2 lúc hết mùa hoa, đoạn 3 lúc ra quả.
- Bài Cây trám đen có 4 đoạn, đoạn 1 tả bao
quát … đoạn 2 tả 2 loại trám … đoạn 3 nêu ích lợi
của quả trám đen, đoạn 4 tình cảm…
Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu
- Em định viết về cây gì ? ích lợi ?
- GV chấm 5 bài, nhận xét
5.Củng cố, dặn dò
- GV đọc 2 đoạn kết (SGV 95)
- Hát
- 1 em đọc đoạn văn tả 1 loài hoa(quả)
- 1 em nói về cách tả của tác giả ở bài đọc thêm
- Nghe, mở sách
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
- 1 em đọc, lớp đọc thầm bài Cây gạo
- HS trao đổi cặp lần lợt làm bài 2, 3vào nháp, phát biểu ý kiến
- Chữa bài đúng vào vở
- 3 em đọc ghi nhớ, lớp học thuộc lòng
- 1 em đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm
- Vài em đọc bài cây trásm đen
- HS làm việc cá nhân, nêu ý kiến
- Lớp chữa bài đúng vào vở
- HS đọc thầm, chọn cây định tả
- Lần lợt nêu Viết bài cá nhân vào vở.
- Nghe nhận xét
- Nghe GV đọc đoạn văn tham khảo.
-**** -HỌC THấM TOÁN Tiết 89:Củng cố quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Quy đồng mẫu số các phân số( cả hai trờng hợp) dựa vào tính chất cơ bản của phân số
- Cho HS tự làm các bài tập sau:
- Quy đồng mẫu số các phân số sau:
Ta có:
3
4 =
3∗5 4∗5 =
20
Trang 12b
7
8 và
8 7
Ta có:
7
8 =
7∗7 8∗7 =
a.
1
5 và
7 10
Vì 10 : 2 = 5 ta có:
1
5 =
1∗5 5∗2 =
5 10
b.c (làm tơng tự nh trên)
- 1 em nêu:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài.
-**** -Sỏng thứ tư ngày 20 thỏng 02 năm 2013
TOÁN TIẾT 122: LUYEÄN TAÄP I- MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt thực hiện phộp nhaõn hai phaõn soỏ vụựi soỏ tửù nhieõn ,nhaõn soỏ tửù nhieõn vụựi phaõn soỏ.(BT1,2),(BT4/a)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
I HOAẽT ẹOÄNG: - Kieồm tra baứi cuừ:
- HS leõn laứm baứi taọp luyeọn theõm tieỏt 122
- GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm HS
II HOAẽT ẹOÄNG: - Daùy baứi mụựi:
1- Giụựi thieọu baứi:
- GV giới thiệu mục đích, yêu cầu của BT:
- HS leõn baỷng laứm baứi
- Lụựp nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
Trang 132 - Luyện tập:
* Bài 1:
- HS nêu yêu cầu HS tự làm vào vở
- GV cho HS thực hiện phép nhân phân số
với số tự nhiên
- GV gợi ý HS chuyển về phép nhân hai
phân số ( Viết 5 thành phân số
5
1 ) rồi tính
- Kết quả là :
10 9
* GV có thể giới thiệu cách viết gọn như
- Nhận xét bài làm của HS
* Tương tự HS làm phần a, b, c, d
* GV gọi HS sửa bài
- Vài HS lên bảng làm bài
- Lớp làm vào vở
- HS đọc đề Làm giống bài 1
- HS tự đặt tính và làm bài vào vở
- HS đổi vở chấm chéo bài
- GV gọi HS nêu cách tính
- HS nêu yêu cầu đề bài và trả lời
- Cả lớp làm vào vở
- HS đổi vở sửa bài
* Bài 3:
- Tương tự cách tiến hành như bài 2
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét bài bạn
* GV hướng dẫn: Khi làm bài, HS có thể
- Sau đó so sánh 2 kết quả vừa tìm được:
- Nhận xét bài của HS, đổi vở chấm chéo,
công bố kết quả, ghi điểm cho HS - HS đổi vở chấm chéo.- HS nhận xét bài của bạn
Trang 14* Bài 4: HS tính rồi rút gọn.
Có thể cho cả lớp làm chung một câu,
Sau đó rút gọn phân số
20 15 20
15=
20:5
15:5=
4 3
Ta có thể trình bày như sau:
Lưu ý: ở bài này, có thể rút gọn ngay quá
* Bài 5: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
- HS sửa bài
III HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập luyện thêm ở vở
BT
- Chuẩn bị bài sau :” Luyện tập.”
-**** -KHOA HỌC Ánh sáng và việc bảo vệ đơi mắt
Trang 15-**** -LUYỆN TỪ VÀ CÂUCHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ ?
-**** -CHÍNH TẢTIẾT 25: KHUẤT PHỤC TÊN CƯỚP BIỂNI- MỤC TIÊU:
- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn trích
- Làm đúng BT CT 2a/b hoặc BT do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT2a hoặc 2b
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I HOẠT ĐỘNG: - Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS đọc nội dung bài 2a cho 2 em viết trên
bảng lớp
- GV nhận xét ghi điểm
- 2 HS lên viết bảng lớp
- Cả lớp viết vào nháp
- HS nhận xét
II HOẠT ĐỘNG: - Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS nghe - viết:
a Tìm hiểu nội dung:
- HS lắng nghe
- GV đọc đoạn văn cần viết trong bài
- HS đọc thầm đoạn văn ở SGK
- GV nhắc các em chú ý cách trình bày lời đối
thoại, những chữ cần viết hoa, những chữ dễ
viết sai chính tả :
Đứng phắt, rút soạt, quả quyết, nghiêm
nghị
- HS theo dõi SGK
- HS đọc ở SGK, đọc thầm…
- HS lắng nghe, ghi nhớ
- Hướng dẫn viết từ khó:
- HS tìm từ khó, viết vào sổ tay chính tả - Các từ ngữ: Đứng phắt, rútsoạt, quả quyết, nghiêm nghị
b Viết chính tả: HS gập sách
- GV đọc từng câu để HS viết bài vào vở
- GV theo dõi HS viết Nhắc nhở thêm
- HS tập trung để viết đúng Soát lỗi và chấm bài: - HS đổi vở để soát lỗi
Trang 16- GV cho HS soaựt loói.
- Tuyeõn dửụng nhửừng em vieỏt khoõng sai
- Thu vaứi baứi chaỏm ủieồm
- Ghi soỏ loói vaứo leà traựi
c - Luyeọn taọp:
Baứi 2:
- GV daựn tụứ phieỏu vieỏt baứi 2 leõn baỷng 2 em
laứm ụỷ phieỏu daựn leõn baỷng ủeồ sửỷa baứi
- HS ủoùc yeõu caàu, trao ủoồi nhoựm ủoõi ủeồ laứm
baứi HS laứm baứi vaứo vụỷ
- Goùi HS caực nhoựm thi laứm baứi tieỏp sửực
- Nhaọn xeựt, keỏt luaọn
- HS ủoùc ủeà, trao ủoồi theo nhoựm vaứ laứm baứi theo yeõu caàu cuỷa GV
a) ẹieàn vaứo choó troỏng tieỏng : Khoõng gian, bao giụứ, daừi daàu, ủửựng gioự, roừ raứng, khu rửứng
b) Lụứi giaỷi ủuựng laứ : meõnh moõng, leõnh ủeõnh, leõn, leõn, leõnh kheõnh, ngaừ keành ( caựi thang)
III HOAẽT ẹOÄNG NOÁI TIEÁP:
- GV nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Veà nhaứ vieỏt laùi caực tửứ ngửừ ủaừ hoùc trong baứi
- Keồ laùi truyeọn “ Khuaỏt phuùc teõn cửụựp bieồn “cho ngửụứi thaõn nghe
- ẹoùc trửụực baứi chớnh taỷ tuaàn 26
-**** -Chiều thứ tư ngày 20 thỏng 02 năm 2013
HỌC THấM TOÁN Tiết 89:Củng cố quy đồng mẫu số các phân số -**** -
HỌC THấM TIẾNG VIỆT TIẾT 25: Luyện : Viết đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối
-**** -Tuần 25: Tiết 49 1/Tờn bài: PHỐI HỢP CHẠY, NHẢY,MANG, VÁC
TC"CHẠY TIẾP SỨC NẫM BểNG VÀO RỔ”
2/Mục tiờu:
- Thực hiện động tỏc phối họp chạy, nhảy, mang vỏc
- Trũ chơi"Chạy tiếp sức nộm búng vào rổ".YC biết cỏch chơi và tham gia chơi được
3/Sõn tập,dụng cụ: Sõn tập sạch sẽ, an toàn GV chuẩn bị cũi, kẻ sõn chơi.
4/Tiến trỡnh thực hiện:(Nội dung và phương phỏp tổ chức dạy học)
NỘI DUNG lượng Định PH/phỏp và hỡnh thức tổ chức
Trang 17I.Chuẩn bị:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập
- Tập bài thể dục phát triển chung
* Trò chơi"Chim bay cò bay"
1-2p70-80m2lx8nh 1p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
- Tập phối hợp chạy, nhảy, mang, vác
GV hướng dẫn cách tập luyện bài tập, sau đó cho HS
thực hiện thử một số lần và tiến hành thi đua giữa
các tổ với nhau
- Trò chơi"Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ"
+GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách ném bóng vào
rổ, hướng dẫn cách chơi, cho HS chơi thử, rồi chơi
X X X ->
- GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học
- Về nhà ôn tập nhảy dây kiểu chụm chân
1p 1-2p 1p
Trang 18II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I HOẠT ĐỘNG: - Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “Đoàn thuyền đánh
cá.”
- Trả lời câu hỏi trong SGK
- Đoàn thuyền đánh cá ra khơi vào lúc
nào? Trở về vào lúc nào? ?
- Nêu ý nghĩa của bài ?
- GV nhận xét ghi điểm
II HOẠT ĐỘNG - Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Treo tranh minh hoạ và
hỏi:
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Bài học hôm nay sẽ giúp các em tìm
hiểu kĩ hơn qua câu chuyện:” Khuất phục
tên cướp biển”
2/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc:
- 2 HS lên bảng đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- Nêu ý nghĩa của bài
- Vẽ hai hình ảnh trái ngược nhau là tên cướp biển hung hãm, bác sĩ vẻ mặt hiền từ
- Vài em nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 19- Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn.
- GV sửa lỗi phát âm , ngắt giọng , đọc
đúng các câu hỏi:
- GV đưa bảng phụ có gạch chân một số
từ cần nhấn giọng , cách ngắt để giúp các
em đọc đúng
* GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ:
Hung hãm, bài ca man rợ, nín thít, gườm
gườm, làu bàu
- HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 2 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu:Bài đọc với giọng rõ ràng,
dứt khoát, gấp gáp dần theo diễn biến câu
chuyện, nhấn giọng ở từ ngữ miêu tả vẻ
hung dữ của tên cướp: chém dọc, man rợ,
đập tay, trừng mắt, câm mồm, rút soạt
dao ra…
b - Tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1
HS đọc thầm trả lời các câu hỏi
- Tính hung hãm của tên cướp được thể
hiện qua những chi tiết nào?
- Lời nói và cử chỉ của bác sĩ cho thấy
ông là người như thế nào?
- Tìm hai hình ảnh đối nghịch nhau của
bác sĩ Ly và tên cướp biển?
- Vì sao bác sĩ khuất phục được tên cướp
biển hung hãm?
- 1 HS đọc toàn bài
- Câu chuyện muốn nói điều gì?
- Tên cướp quát: Có câm mồm không?
-Bác sĩ: Anh bảo tôi phải không?
- HS đọc các từ
- HS tập giải nghĩa 1 số từ ở SGK
- HS nối tiếp nhau đọc theo cặp
- Ông là người nhân hậu, điềm đạmnhưng rất cứng rắn, dũng cảm
- Bác sĩ thì đức độ, hiền từ mànghiêm nghị Tên cướp thì nanh ác,hung hăng như con thú dữ…
- Vì bác sĩ bình tĩnh kiên quyết bảovệ lẽ phải, mặc dù trong tay báckhông có 1 thứ vũ khí nào cả
- HS đọc bài
* Ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũngcảm của bác sĩ Ly trong cuộc đốiđầu với tên cướp biển hung hãm Cangợi sức mạnh chính nghĩa chiếnthắng sự hung ác, bạo ngược
Trang 20- Ghi ý chính của bài.
c - Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:
- 3 HS đọc truyện theo cách phân vai
- Gọi HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc diễn cảm đoạn đối thoại
giữa bác sĩ Ly và tên cướp
- Nhận xét, đánh giá
- Cho HS thi đọc diễn cảm toàn bài
- Cho HS bình chọn bạn đọc hay
- GV nhận xét, đánh giá
III HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều
gì ?
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau :” Bài thơ về tiểu đội
xe không kính”
- 3 HS đọc phân vai Cả lớp theo dõi
- HS luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc diễn cảm toàn bài
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay
HS phát biểu
TIẾT 3 : TỐN
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép nhân hai phân số (BT1,3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV vẽ hình trong SGK ở bìa cứng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
I HOẠT ĐỘNG: - Kiểm tra bài cũ:
Trang 21II HOẠT ĐỘNG: Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài:
2/ Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân phân
số thông qua tính diện tích HCN.
- Gọi HS nêu cách tính diện tích HCN có
chiều dài 5 m và chiều rộng 3 m
- Gọi HS nêu cách tính
c- Tìm qui tắc thực hiện phép nhân phân
số:
- GV hướng dẫn như SGK
- GV gợi ý để HS phát hiện ra qui tắc
nhân hai phân số
- HS tính kết quả vào nháp
- HS nêu cách làm
- Lấy chiều dài nhân với chiều rộng
4
5×
2 3
- Muốn nhân hai phân số ta lấy tử sốnhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số
3/ Luyện tập:
* Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài 1
- HS vận dụng qui tắc mới học để tính
- GV cho HS làm vào vở
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Khi chữa bài nên yêu cầu HS nêu cách
tính
- HS đọc, nêu yêu cầu bài 1
- 4 HS lên bảng làm
- HS làm vào vở
- HS nêu cách làm
- Nhận xét, ghi điểm HS - HS theo dõi, nhận xét bài bạn.Bài 2: -
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài: Rút
gọn trước rồi tính
- HS nêu yêu cầu bài
- HS tự làm vào vở Không cần vẽ hình
- GV cho HS nhận xét bài
- GV nhận xét và ghi điểm
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở
Giải