Tổng quan về ảnh Landsat và ảnh Modis .... Tổng quan về ảnh Landsat .... Ứng dụng Vi n thám và GIS nghiên cứu biế ộng nhi ộ .... DAN MỤC BẢNG BIỂU Trang Bảng 1.1: Một s thông s k thuật c
Trang 1LỜI CẢM ƠN
ể h h h ư ậ ghi y i hậ ư giú ỡ ộ g iê hỉ bả hi ì h ừ hí hầy gi ì h bạ bè
T i xi gửi ời biế ơ ế h ẹ i dạy ạ iề ki ộ g iê
i r g á rì h họ ậ
T i xi gửi ời á ơ ế giá hi Trườ g ại họ L Nghi
h h h H Nội hầy dạy r g g h Q ả i g yê hiê hiê
ạ r ộ i rườ g họ ậ hấ giú i họ hỏi ở g kiế
Trang 2MỤC LỤC
Trang
LỜI CẢM ƠN 1
MỤC LỤC 2
DANH MỤC BẢNG BIỂU 5
DANH MỤC HÌNH VẼ 6
TÓM TẮT 7
T VẤN Ề 1
HƯƠNG 2: T NG QU N VẤN Ề 3
1.1 Tổng quan về vi n thám 3
1.1.1 Khái ni m 3
1.1.2 Phân loại vi n thám 3
1.1.3 Nguyên lý hoạ ộng 4
1.2 Tổng quan về GIS 5
1.2.1 ị h ghĩ 5
1.2.2 Chứ g ủa GIS 6
1.3 Tổng quan về ảnh Landsat và ảnh Modis 6
1.3.1 Tổng quan về ảnh Landsat 6
1.3.2 Tổ g ề ả h M di 9
1.4 Ứng dụng Vi n thám và GIS nghiên cứu biế ộng nhi ộ 12
1.4.1 Tổng quan về ứng dụng Vi n thám và GIS nghiên cứu biế ộng nhi ộ r g g i ước 12
1.4.2 Tổ g kh ư ghiê ứu 13
1.5 Hi ư g “ ảo nhi ” 14
1.5.1 Khái ni m hi ư g ảo nhi hị 14
1.5.2 Lịch sử nghiên cứu hi ư g ảo nhi thị 14
1.5.3 Nguyên nhân sinh ra hi ư g ảo nhi hị 15
1.5.4 iểm, bản chất của hi ư g ảo nhi hị 15
Trang 3HƯƠNG 2: MỤ TI U I TƯ NG N I UNG V PHƯƠNG PH P
NGHI N ỨU 17
2.1 Mụ iê ghiê ứ 17
2.1.1 Mục tiêu chung 17
2.1.2 Mục tiêu cụ thể 17
2.2 Phạm vi, giới hạn, và dữ li ề tài 17
2.2.1 Về không gian 17
2.2.2 Về thời gian 17
2.2.3 Dữ li u nghiên cứu 17
2.3 Nội d g ghiê ứ 18
2.3.1 Nghiê ứ h b kh g gi ì h hì h hi ộ h y hươ g M H Nội 18
2.3.2 Nghiê ứ x y d g bả hi rạ g ớp th c phủ và hi n trạ g hi ộ á 18
2.3.3 Nghiê ứ biế ộ g g yê h h y ổi hi ộ ại h y hươ g M 18
2.3.4 ề x ấ giải há giả hiể hi ộ ại kh ghiê ứ 19
2.4 Phươ g há ghiê ứ 19
2.4.1 Phươ g há ận 19
2.4.2 Phươ g há ụ thể 20
HƯƠNG 3: IỀU KI N T NHI N KINH TẾ V X H I KHU V NGHI N ỨU 26
3.1 iề ki hiê 26
3.1.1 iểm vị rí ị í ị hì h d ư 26
3.1.2 Hành chính 27
3.2 iề ki ki h ế - xã hội 28
HƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 29
4.1 Nghiê ứ h b kh g gi ì h hì h hi ộ h y hươ g M H Nội 29
Trang 44.1.1 Xá ịnh phân b không gian và di n tích khu v c nghiên cứu 29
4.1.2 Tì h hì h di biế hi ộ gầ y ại khu v c nghiên cứu 30
4.2 Nghiê ứ x y d g bả hi rạ g hi ộ á hời k ghiê ứ 33
4.2.1 Bả lớp phủ th c vậ á 1989 1995 2000 2005 2010 2015 từ dữ li u ảnh Landsat 33
4.2.2 Bả nhi ộ qua cá 1989 1995 2000 2005 2010 2015 ừ dữ li u ảnh Landsat 34
4.3 iế ộ g hi ộ g yê h biế ộ g bề kh ghiê ứ qua 5 giai ạ 1989-1995, 1995-2000, 2005-2010, 2010-2015) 37
4.3.1 Biế ộng nhi ộ dữ li u ảnh Landsat 37
4.3.2 Biế ộng nhi ộ dữ li u ảnh Modis 46
4.3.3 So sánh biế ộng nhi ộ Landsat và Modis 51
4.3.4 Nguyên nhân biế ổi nhi ộ bề m t 52
4.3.5 Phươ g rì h ươ g hể hi x hướng nhi ộ và kịch bản biế ổi khí hậu tại khu v c nghiên cứu 54
4.4 ề x ấ giải há giả hiể hi ộ ại kh ghiê ứu 57
4.4.1 Giải pháp ngắn hạn 58
4.4.2 Giải pháp dài hạn 59
KẾT LUẬN, TỒN TẠI, KIẾN NGHỊ 63 TÀI LI U THAM KHẢO
Trang 5DAN MỤC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 1.1: Một s thông s k thuật của ảnh Landsat 7
Bảng 1.2: rư g ủa sensor và các thông s k thuật 7
Bảng 1.3: Ứng dụng chính của ảnh Landsat 8
Bảng 1.4: Các thông s k thuật của v tinh MODIS 11
Bảng 1.5: iểm của một s kênh phổ ảnh MODISff 12
Bảng 4.1: Di n tích nhi ộ ư c phân b tại khu v c nghiên cứu 30
Bảng 4.2: Bảng tính lớp phủ th c vậ á 34
Bảng 4.3: Bảng bả nhi ộ huy hươ g M á 35
Bảng 4.4: Bảng bả nhi ộ huy hươ g M á 36
Bảng 4.5: Ma trận di í h ất biế ộng lớp phủ th c vật khu v c 3 xã giai ạn 1989-1995 38
Bảng 4.6: Ma trận di n tích biế ộng lớp phủ bề m t khu v 3 x gi i ạn 1995-2000 39
Bảng 4.7: Ma trận di n tích biế ộng lớp phủ th c vật bề m t khu v c nghiên cứ gi i ạn 2000-2005 41
Bảng 4.8: Ma trận di n tích biế ộng lớp phủ th c vật khu v 3 x gi i ạn 2005-2010 43
Bảng 4 9: Ma trận di n tích biế ộng lớp phủ th c vật tại khu v c nghiên cứu gi i ạn 2010-2015 44
Bảng 4.10: Ma trận di n tích biế ộng lớp phủ th c vật tại khu v c nghiên cứu gi i ạn 2000-2005 46
Bảng 4.11: Ma trận di n tích biến ộng lớp phủ th c vật tại khu v c nghiên cứu gi i ạn 2005-2010 48
Bảng 4.12: Ma trận di n tích biế ộng lớp phủ th c vật tại khu v c nghiên cứu gi i ạn 2010-2015 49
Bảng 4.13: Bảng so sánh nhi ộ giữ á gi i ạn từ dữ li u ảnh Landsat và ảnh Modis 51
Bảng 4.14: Kết quả xử lý h i y ươ g 55
Trang 6DAN MỤC ÌN Ẽ
Trang Hình 1.1 Vi n thám bị ộng (trái) và Vi n thám chủ ộng (phải) 4 Hình 1.2: Mô hình nguyên tắc hoạ ộng của vi n thám 5 Hình 4.1: Bả phân b không gian khu v c nghiên cứ rê ịa bàn huy n
hươ g M 29
Hình 4.2: Bả nhi ộ bề m t khu v c nghiên cứ 2015 30 Hình 4.3: Vị rí á ảo nhi iển hình trên khu v 3 x 1989 31 Hình 4.4 : Vị rí á ảo nhi iển hình trên khu v c nghiên cứ x 2015 32 Hình 4.5: Bả lớp phủ th c vật khu v c nghiên cứu, Hà Nội 2015 33 Hình 4.6: Bả nhi ộ huy hươ g M á 34 Hình 4.7: Bả nhi ộ huy hươ g M á 36 Hình 4.8: Bả biế ộng nhi t bề m t khu v c 3 xã huy hươ g M , Hà
Hình 4.16: X hướng nhi ộ bề m t trung bình khu v c nghiên cứu theo ảnh
v tinh tại 6 thời iểm từ 1989 ến 2015 54
Trang 7ÓM Ắ
Huy hươ g M là một trong nhữ g hị phát triển và mở rộng nhanh với dân s g ú S gi g d s và phát triển kinh tế – xã hội dẫ ến
gi h g g h h di n tích nhà ở ư c mở rộng ra ngoại thành nhiề hơ
so với rướ y iề ó á ộ g ến s biế ổi vi khí hậu, rõ nét nhất là s
g ê ủa nhi ộ bề m ù g d ư hư hị trấn và khu công nghi p so với các vùng lân cậ hì h h h ê “ ảo nhi ” he i d) r g ớp biên khí quyển bên trên của huy ng thời ũ g g y ê hững vấ ề i rường nghiêm trọ g i với ư d Vi n thám nhi t thể hi n khá t t khả g há sát rường nhi ộ này Mụ í h ghiê ứ y á h giá i c sử dụng ảnh Landsat ETM và ảnh vi há M di ể chỉ thị những s khác nhau về nhi t
ộ ở khu v hị và so sánh m i quan h giữa nhi ộ bề m hị và các
kiểu thảm phủ
Trang 8ẤN
Mọi ậ rê hế giới kh g b giờ bấ biế biế
ộ g kh g gừ g iế ộ g hi ộ rê hế giới ướ ũ g ậy
nó biế ộ g ừ g g y g y g rở ê ghiê rọ g d ả h hưở g ừ á h ạ ộ g ề ki h ế - x hội ủ gưởi
Ng y y hờ há riể ủ g gh h g i bi r
ời ủ GIS i ạ ậ bả ũ g hư í h á biế ộ g ủ hi
ộ rở ê ơ giả iê i hơ rấ hiề
L ộ h y g bằ g ủ h h h H Nội hí T y Nam cách
r g hủ H Nội 20 k ó r g hị x H ì h 45 k hươ g
M ơi ậ r g ề ư g d á kh ụ g ghi ớ g hời
ơi giả g dạy ghiê ứ kh họ ủ i h iê giả g iê ủ hiề rườ g ại họ g r g ó ó Trườ g ại họ L Nghi
ó i h h ậ bả hi rạ g ũ g hư bả biế ộ g
hi ủ kh h y hươ g M iề rấ ầ hiế h h ạ ộ g ả
x ấ ấ g ghi Sau quá trì h ghiê ứ h ị xử i ù g
ới h r ủ ả h i há M di L d ề i á h giá
ư tình hì h hi ộ ở gi i ạ 1989- 2015, thà h ậ ư bả biế
ộ g hi gi i ạ 1989-2015, ó á h giá h í h ề x ấ ộ giải há ử dụ g hi ả
Ng y y d g d há riể ủ á hị g rưở g ki h ế x hội ộ ấ ề khá g á ộ g rấ ớ ới
ọi ấ ề biế ổi khí hậ bi i ới ộ h h h g ó ộ
hị hó h h hư h y hươ g M Th h h H Nội
Tí h ế hế 2016 d h y hươ g M kh ả g 337 6 ghì gười ỷ g d hiê r g bì h kh ả g 1 - 1 15%/
G P g rê 13.5%/ h o C ng th ng i n t huy n Ch ơng , 2016)
Trang 9Trướ hữ g á ó ấ i á ớ hủ ấ biế ộ g
kh g gừ g ù g ới há riể ủ x hội ê hi ộ g g y g
g, không ó dấ hi giả ó i he d i ghiê ứ ì h hì h hời
iế ộ á h hi ả h ộ ấ ề rấ rọ g g gh i
há g y g ư ứ g dụ g rộ g r i r g hiề g h hiề ĩ h ừ khí ư g – hủy ị hấ i rườ g h ế g gư ghi
r g ó ó he d i biế ộ g hi ới ộ hí h xá khá ừ ó ó hể giú á h ả ó hê g ư i ể giá á biế ộ g ì h hì h hời iết,gó hầ hủ ộ g r g i ả x ấ g, g ghi b bá
gi h g i ại hụ ụ ời g gười d y ư xe hư ộ
r g hữ g giải há h ấ ề ư r M khá hươ g há y
ẫ hư ư ứ g dụ g rộ g r i ở kh h y hươ g M Vì ậy ề i
“ ng ng ảnh vi n th m n s t và o is thành p ản i n ộng nhi t
ộ huy n Ch ơng gi i o n 1 -2015” ư h hi
Trang 10i ủ i ư g ậ hể) kh g ó hữ g iế xú r iế ới hú g
1.1.2 Phân loại viễn thám
Theo Nguy n Khắc Thời (2011), s phân bi t các loại vi há
cứ vào các yếu t :
Hình dạng qu ạo của v tinh
ộ cao bay của v tinh, thời gian còn lại của một qu ạo
Dải phổ của các thiết bị thu
Loại ngu n phát và tín hi u thu nhận
ó 3 hươ g pháp phân loại vi n thám chính:
Phân loại theo ngu n tín hi : ứ vào ngu n của tia tới mà vi n
há ư c chia làm hai loại:
Vi n thám chủ ộng: ngu n tia tới là tia sáng phát ra từ các thiết bị nhân tạ hườ g á áy há t trên các thiết bị bay
Trang 11Só g i ừ khí yể ) - khi g ư g r yề ừ g há ế
i ư g ó ẽ i ươ g á ới khí yể ó i .S ươ g á
y ó hể xảy r ầ hứ 2 khi g ư g r yề ừ i ư g ới bộ ả biế
S ươ g á ới i ư g ) - ộ khi g ư g g i ư g khi x yê khí yể ó ươ g á ới i ư g Phụ h ộ
í h ủ i ư g ó g i ừ g ư g hả xạ h y bứ xạ ủ i
ư g ó khá h
Vi ghi g ư g ủ bộ ả biế ) - khi g ư g bị á
xạ h há xạ ừ i ư g ộ bộ ả biế ể h hậ ghi ại ó g
i ừ
S r yề ải hậ xử (E) - g ư g ư ghi hậ bởi bộ
ả biế hải ư r yề ải ế ộ rạ h hậ xử N g ư g
ư r yề i hườ g ở dạ g i Trạ h hậ ẽ xử g ư g y ể
ạ r ả h dưới dạ g h rd y h
Trang 13Hiể hị kế ả: GIS ó hiề á h hiể hị h g i khá
h Phươ g há r yề h g bằ g bả g biể hị ư bổ g ới
Trang 14Bảng 1.1: Một s thông s k thuật của ảnh Landsat
Bảng 1.2: rư g ủa sensor và các thông s k thuật
Ng i r ả h L d ư ứ g dụ g r g ghiê ứ ủ hiề ĩ h ừ ghiê ứ hi rạ g ế giá á biế ộ g ư ử dụ g hổ biế hấ
ới giá h h hấ dưới y ề i h g kê hữ g ứ g dụ g hí h ủ ả h
L d r g ghiê ứ :
Trang 15Kê h hổ ậ h g g ại 0 76μ -0 90μ ) dù g xá ị h á kiể
Kê h ắ 0 52-0 9: ới ộ h giải hấ giải hổ iê ụ ả h
củ kê h y ƣ ử dụ g ể h g ghé ới á kê h ả h khá ừ ó ẽ
hí h xá á i ƣ g
Bảng 1.3: Ứng dụng chính của ảnh Landsat
(Theo Climategis.com)
Trang 161.3.2.Tổng quan về ảnh Modis
MO IS ộ ầ i há hủ yế ủ á i h TERR
QU Tr g kh ả g hời gi ộ g y ê á ầ ủ á tinh này
ẽ é gầ hế Trái ấ rừ ộ giải hẹ ở ù g xí h ạ á dải y ẽ
ƣ hủ hế ngàyhôm sau
Với ầ á ê ế hơ 2.330 k i h y ó hể rắ
gầ hƣ bộ Trái ấ Tr g i hiê h h h g ẽ h ƣ dữ i
ại 36 kê h hổ ế hiê h ƣ h hi b g y) h ại á
kê h ừ 20 ế 36 á kê h h g g ại hi ế hiê h ƣ h hi
-.h08 05: á rụ ủ ả h hụ he hiề g g dọ )
.005: kí hi ƣ rữ ủ ơ ở dữ i
.2006012234567: Ng y ạ ả h í h he g y J i YYYY HHMMSS) hdf: ị h dạ g dữ i H F-EOS)
Ả h MO IS ó ộ h giải he hời gi khá rộ g ó hể h y ổi
Trang 17Sả hẩ ấ h h i bởi: L d Pr e e i rib ed i e Archive Center (LP DAAC)
Sả hẩ á hầ b g ry here): N i S w d I e Center Distributed Active Archive Center (NSIDC DAAC)
Vi há á ả hẩ hi ộ bề biể : O e r web
M dù ộ h giải kh g hư g ới ầ hủ rộ g hời gi
rắ iê ụ bi i hí ả h MO IS g i i h khả giá rị i ới á h kh họ 36 b g hổ giú ả h MO IS ư
ứ g dụ g g y g hiề r g hầ hế ĩ h ghiê ứ hi y
Tr g i hiê h h h g ẽ h ư dữ i ại 36 kê h hổ
ế hiê h ư h hi b g y) h ại á kê h ừ 20 ế 36
á kê h h g g ại hi ế hiê h ư h hi b ê ) The hiế kế á dữ i MO IS ư ử dụ g ể ghiê ứ á biế ộ g
ầ ũ g hư á hi ư g xảy r rê ấ r g g ại dươ g ở
ầ g hấ ủ khí yể (http://modis.gsfc.nasa.gov)
Trang 18Bảng 1.4: Các thông s k thuật của v tinh MODIS
(Ngu n: http://mo is.gsfc.n s gov)
Trang 19Bảng 1.5: iểm của một s kênh phổ ảnh MODIS
(Ngu n: http://modis.gsfc.nasa.gov )
1.4 Ứng dụng iễn t ám và GIS ng iên cứu biến động n iệt độ
1.4.1 Tổng quan về ứng dụng Viễn thám và GIS nghiên cứu biến động nhiệt độ trong và ngoài nước
“Impervious surface coverage: The emergence of a key urban environmental indicator Journal of the American Planning Association 62, 2, 243-258.and
C rn h n W.H., 1 2”
H y ghiê ứ ủ r i “Surv y of missivity variability in thermography of urban areas, Remote Senisng of Environment, Vol.12, pp.313-32 ”.Tá giả ũ g dù g ả h i h ể khả á i biế ộ g
hi ộ bằ g hươ g há dù g hỉ há xạ.Ng i r ó Ph V
Trang 20Hir hi W 2004 ử dụ g kênh hi ủ ả h er í h biế ộ g hi
ộ bề hị H Nội Vi N r g ghiê ứ “Use of Thermal Infrared Channels of Aster to Evaluate The Land Surface Temperature Changes of an Urban Area in Hanoi, Vietnam, Proceedings of the International Symposium GIS-IDEAS 2004, 85-90,Hanoi, Vietnam, 16-18
S pt m r”…
Tr g ướ ộ ghiê ứ ử dụ g ư i ả h i há ể ghiê ứ ề ớ hủ h ậ ại Vi N hữ g gầ y ó ghiê
ứ ủ Trầ ẩ V 2013) “ S ng t i u vi n th m so s nh và nh
gi h i ch số I và ND I trong vi c phân o i ớp phủ th c v t cho một khu
v c nghiên c u ”.Ng i r ó ghiê ứ ủ Trầ Thị V H Thái L
Nh n t chung : Nhữ g ghiê ứ rê ư h hi hầ hế bằ g
ả h i h L d dù ụ í h kế ả khá h hư g bướ ầ hể
hi ư hữ í h ộ hí h ủ i ứ g dụ g g gh i há
R GIS r g ghiê ứ hi ộ ũ g hư h h ậ bả giú g á
ả iề r ề Trái ấ ư h h hạy hí h xá hơ
1.4.2 Tổng quan khu vưc nghiên cứu
H y hươ g M ới i hế ề ị rí ị h h g gi h g
h ậ i y ị iể hiế ư ể há riể ki h d h i ới h y
á họ h g ầ h á h ầ ư.Hi ại rê ị b kh ghiê ứ ó kh g ghi rọ g iể K N Phú Nghĩ d ậ
ầ ư iế h h) gầ 100 á g y ù g á xưở g ả x ấ ư
Trang 211.5 iện tượng “ ảo n iệt”
1.5.1.Khái niệm hiện tượng Đảo nhiệt đô thị
ảo nhi t hị Urb he i d) ư c hiểu là hi ư ng nóng lên
ở khu v c trung tâm của thành ph hay s chênh l ch giữa nhi ộ củ hị lõi so với khu v c ngoại ô, nông thôn xung quanh
1.5.2 Lịch sử nghiên cứu hiện tượng Đảo nhiệt đô thị
V 1810 L ke H w rd gười ầu tiên nghiên cứu và mô tả
hi ư ng này, m c dù ông không phải gười t tên cho hi n
ư ng.Hi ư ng “ ảo nhi t hị” ư c tập trung nghiên cứu nhiề hơ ừ nhữ g 20 ủa thế kỷ XX tại thành ph London, Anh Trong nhữ g gần
y ư c tiếp tục quan tâm nghiên cứu bởi các nhà khí hậu học ở các thành ph lớn trên thế giới xá ịnh hi ư ng “ ảo nhi t” là s chênh l ch nhi ộ giữa thành ph trung tâm với các vùng nông thôn xung quanh
Trang 221.5.3 Nguyên nhân sinh ra hiện tượng Đảo nhiệt đô thị
Nguyên nhân chính của ảo nhi t hị là s h y ổi bề m t sử dụng
ất trong quá trình phát triể hị.Quá trình này sử dụng nhiều loại vật li u
có tác dụng giữ nhi t hi u quả Nhân t thứ hai góp phần tạo ra “ ảo nhi t thị” ư ng nhi t thải ra do quá trình sử dụ g g ư ng Khi các trung tâm
g d ư há riể gười d ó x hướ g h y ổi di í h ấ i nhiều và ngày càng nhiề hơ ữa, gây ra s gi g hi ộ trung bình
ươ g ứng
1.5.4 Đặc điểm, bản chất của hiện tượng Đảo nhiệt đô thị
Các thành ph hường ó g hơ ù g ê x g h kh ảng 4⁰C và ngày một mở rộ g hơ chênh l ch nhi ộ ó g y ột lớ hơ Nguyên nhân là do:
Ở khu v c nông thôn, cây c i phản xạ khoảng một phầ ư bức xạ sóng ngắn tới (ánh sáng nhìn thấy ho c nhữ g bước sóng ngắ hơn) Trong s
ba phầ ư bị hấp thụ, phần lớ g ư g ư c sử dụ g ể b y hơi ước từ lá cây – một quá trình gọi “ h á hơi ướ ” Q á rì h y á cây c i d ó há r í bức xạ sóng dài, và còn làm giảm phầ g ư ng còn lại ể làm nóng không khí bởi s i ư ó g ấ i bởi s dẫn nhi t
Ở các thành ph ơi y i phần lớ ư c thay thế bởi những tòa
h ường xá, s cân bằ g g ư g ó bị dịch chuyển nhiều.Các vật
li u nhân tạo, màu t i phản xạ ít – và hấp thụ nhiều – bức xạ hơ ới cây
c i iều y ó ghĩ hỉ khoảng một phần rất ít bức xạ của M t Trời bị phản xạ, thậm chí còn thấ hơ ở thành ph cao tầng Hầ hư bộ g
ư g y i ó g ường ph kh rá á ái h ơi ó ư c trữ lại bên trong gạch vữa, ho ó g kh g khí hí bê rê d ó
g hi ộ không khí và nhi ộ m t ban ngày so với i rường vùng quê xung quanh.“ ảo nhi t hị” là một trong những hậu quả ể lại của quá
rì h hị hóa Hi n nay, hi ư ng này cùng với biế ổi khí hậu toàn cầu
Trang 23g h hời tiết và khí hậu trên thế giới nói chung và các thành
ph nói riêng ngày trở nên oi bức và khó chị hơ
T y hiê hị hóa là quá trình tất yếu của s phát triển của xã hội, chính vì vậy không còn cách nào khác là chúng ta phải s ng chung với những hậu quả g y r d á rì h ô thị hó ể lại với s thích ứng và những bi n pháp nhằm hạn chế t i ả h hưởng củ “ ảo nhi t hị” ới ời s ng con gười và t nhiên
Trang 24x ấ giải há giả hiể á ộ g d ề hi g g y r
ề x ấ giải há giả hiể á ộ g ủ hi ứ g ả hi
2.2 m vi giới n và dữ liệu đề tài
Trang 25Bảng 2.1: ữ i ả h ử dụ g r g ề i
( Ngu n http:// rth p or r.usgs.gov/)
2.3 Nội dung ng iên cứu
2.3.1.Nghiên cứu phân b không gian và t nh h nh nhiệt độ huyện Chư ng
M à Nội
- Xá ịnh phân b không gian và di n tích khu v c nghiên cứ ại
h y hươ g M
- Tì h hì h di biế hi ộ gầ y ại khu v c nghiên cứu
+ Bả h yê ề về nhi ộ khu v c nghiên cứu khu v c hươ g M , Hà Nội 2015
2.3.3.Nghiên cứu biến động và nguyên nhân thay đổi nhiệt độ tại huyện Chư ng M
- Xây d ng bả biế ộng nhi t qua các thời k nghiên cứu
+ Landsat: 1989-1995, 1995-2000, 2000-2005, 2005-2010, 2010-2015
Trang 26+ Kịch bản biế ổi khí hậu tại khu v c nghiên cứu
2.3.4.Đề uất giải pháp giảm thiểu nhiệt độ tại khu v c nghiên cứu
- Q y h ạ h ngắn hạn:
+ Khôi phụ g ường lớp phủ thảm th c vật
+ Tiết ki m ngu i g yê ước
+Tiết ki g ư g r g ời s ng sinh hoạt và sản xuất
- Quy hoạch dài hạn:
+ Giải pháp giảm thiểu ả h hưởng tiêu c c củ á rì h thị hóa lên nhi t bề m t
+ Quy hoạch h th ng giao thông xanh
+ Quy hoạch h th g h á ước , xử ước, rác thải thông minh + Quy hoạch không gian, công trình kiến trúc phù h p với iều ki n t nhiên
+ Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp k thuật, công ngh tiên tiến trong nghiên cứu lập, quản lý quy hoạch xây d ng thích ứng với biến
ổi khí hậu
2.4 ư ng p áp ng iên cứu
ể th c hi ư c các mục tiêu và nội d g ề ra, khóa luậ ử dụng
á hươ g há y iế h h iều tra nghiên cứu:
2.4.1 Phư ng pháp luận
Dữ li ầu vào dùng trong khóa luận này là các ảnh chụp v tinh vào
á 1989 1995 2000 2005 2010 2015 i với ả h L d á
Trang 272000 2005 2010 2015 i với ảnh Modis ư c trình bày ở bảng 2.1) ề tài sử dụng các lớp thông tin của bả hi n trạ g ể á h giá biế ộng.S li ầu vào chỉ cung cấp thông tin phục vụ nghiên cứ kh g á ứ g ủ yêu cầ ể phục vụ nghiên cứu.Nên công vi ầu tiên, chúng ta phải d a vào máy tính và các phần mềm sẵn có tiến hành xử lý s li u, làm bả hi n trạng
Khi ó ư c s li u từ bả hi n trạng mới có thể tiế h h ánh giá biế ộng.Quá trình này là á rì h á h h g i ị h í h ũ g hư ịnh
ư ng từ bả hi n trạng tạo ra bả h yê ề d a trên tri thức chuy n môn ho c kinh nghi m củ gười giải á Hì h dạng, vị trí, cấu trúc, chất
ư g iều ki n, m i quan h giữ á i ư ng ), y hươ g há nhận biết chủ yếu mang tính chấ ịnh tính
Giải á ảnh ở các thời iểm khác nhau, ta sẽ biế ư c tình hình cụ thể thảm th c vậ ũ g hư bả nhi ộ bề m t tại khu v c nghiên cứu tại nhiều thời iểm khác nhau So sánh s h y ổi bề m á giú nhậ ị h ơ bả á á ộng từ i rườ g gười lên khu v c nghiên
cứ ến nhi ộ bề m t khu v c nghiên cứu
h y ậ ứ hứ g i h giả h yế h y ì r ấ ề ầ ghiê ứ
Thu thập, tổng h p các thông tin, tài li hư bá i á g rì h nghiên cứu khoa học, các d án tại khu v c nghiên cứu Yêu cầu: các thông tin, tài li u thuthậ ư c phải rõ ràng, chính xác, chính th ng về s li u và dữ li u
Trang 28ơ bả khó ậ ứ g dụ g g gh i há r g ghiê ứ biế ộ g hi Vì ậy, ầ h khả i i ó hể hiể biế hê ề ề i
ầ ghiê ứ
(2) Ph ơng ph p i u tr khảo s t, o c th c
iề r khả á bổ g i hằ g ấ á dữ i hiế hi hỉ h kiể r ộ hí h xá ủ i
ớc 1: i u ảnh
Tr y ậ r g e r hex rer.g iế h h h hậ họ xử
hì h ả h, giữ g yê hì h ả h kh ghiê ứ
G kê h ả h: dữ i h hậ ƣ á kê h hổ riê g iế
Trang 29- Chuy n i giá tr số sang giá tr b c x ph
ữ i L d TM Lansat ETM+ L d 8 ư h hậ dưới
dạ g ả h ó ầ hải h yể ổi giá rị ủ dữ i ả h y g giá trịbứ xạ hổ giá rị hả á h g ư g há r ừ i ậ hể ư h hậ
rê kê h hi Vi h yể ổi y ư h hi he biể hứ :
R a c e = L
λ = ((L
QCALMAX = 255(65535 với aanhr Landsat 8)
LMIN LM X á giá rị hổ ở dạ g g yê i ới
kê h 6 1.238 15.303 i với kênh 10 và kênh 11 là 0.10033
Trang 30* Đối với ảnh Modis
Dữ li u ả h MO 11 2 khi ƣ c thu thập sẽ ƣ c xử lý theo quy trình k thuậ y ể xá ịnh nhi ộ bề m t:
Chuyể ổi ịnh dạng tập tin ảnh: dữ li u MODIS với ịnh dạng HDF-EOS Hier r hi F r E r h Ob er i g Sy e ) ƣ c chuyển
ổi về ịnh dạng GeoTIFF bằng cách sử dụng phần mềm HEG (Hdf-Eos to Gis Conversion T ) ƣ c cung cấp mi n phí bởi NASA
Chuyể ổi về h quy chiếu phù h p với vùng nghiên cứu: dữ li u MODIS với h quy chiế ISIN I egerized Si id ) ƣ c chuyể ổi về
h quy chiếu UTM U i er Tr er e Mer r) ể ƣơ g hí h ới các
bả của S L hi n có
Tách lớp dữ li u chuyên bi t: Dữ li u ảnh MODIS LST có nhiều lớp
dữ li u (MOD11A2 có 12 lớp) phục vụ cho các mụ í h khá h ể tính toán nhi t ộ bề m ất, lớp dữ li u nhi ộ bề m ấ g y/ ê ó ộ phân giải không gi 1k ộ phân giải bức xạ 16 bi ƣ c chiết tách và chuyển sang dữ li u s (DN-digi ber ) ó ộ phân giải bức xạ 12 bit Vi c chiết tách vàchuyể ổi dữ li y ũ g ƣ c th c hi n bằng phần mềm chuyêndùngHEG
Trang 31Nhân với h s y ổi:H s y ổi e f r) ư c cung cấp từ nhà sản xuất thông qua các thông s kĩ h ậ ư c tính toán d a trên th c nghi m sử dụng các thuậ á xá ịnh nhi ộ từ nhiề hươ g há Nhi t
ộ bề m ư xá ịnh bằng cách nhân giá trị s DN của ảnh (12 bit) với h
s y ổi ể ó ư c nhi ộ Kelvin (⁰K) ó y ổi về nhi ộ Celcius (⁰C)
Th h ậ bả á hì h ả h hân l ại ó ê kh g r r g d
hậ biế d á h ùy ụ í h ử dụ g ghiê ứ
Nghiên cứu biế ộng nhi t của khu v c nghiên cứu trong su t quá trình di r hị hóa ta tiến hành xây d ng bả nhi ộ bề m t qua các
gi i ạn 1989-1995, 1995-2000, 2000-2005, 2005-2010, 2010-2015
(2) Ph ơng tr nh t ơng qu n th hi n u h ơng nhi t ộ và k ch bản
bi n i khí h u t i khu v c nghiên c u
D a vào s li u tính toán các nội d g rê ó ư c một bảng s
li u g á ớp phủ th c vật và nhi ộ tại 6 thời iểm: 1989, 1995,
2000, 2005, 2010, 2015
Th c hi n các thao tác chèn biể trong excel và công cụ phân tích
dữ li ó ư c biể chứ hươ g rì h rì h ươ g hể hi n nhi t
ộ bề m á ột bảng kết quả xử lý h i y ươ g
Từ ó x y d ng kịch bản biế ộng nhi ộ tại khu v c
Trang 322.4.2.4 Đ uất giải ph p giảm thi u nhi t ộ t i khu v c nghiên c u
D a rê ơ ở kết quả nội dung 2 và 3 ở trên ta có những nhậ ịnh
ơ bản về quy luật biế ổi của nhi ộ của bề m t khu v c nghiên cứu trong
á rì h hì h h h á ộ g ê i rường của các khu công nghi p, từ
Bẩ hi n trạng lớp phủ th c vật
Bả biế ộng
Báo cáo thu hoạch
Trang 33C ƯƠNG 3:
I U KI N N I N KIN I K U C NG I N CỨU 3.1 iều iện t n iên
3.1.1 Đặc điểm vị trí địa lí địa h nh dân cư
H y hươ g M ộ h y g ại h h ằ ở hí T y H Nội á h r g Thủ 20 k ; hí ắ giá h y Q O i; hí g giá ới ậ H g h y Th h O i; hí N giá h y Ứ g H
M ứ ; hí T y giá ới h y Lươ g Sơ ỉ h H ì h) Tổ g di í h hiê ủ h y 237 4 k 2 h y ó di í h ớ hứ 3 ủ h h
h 337 6 ghì gười T h y ó 32 ơ ị h h hí h ấ x
g 30 x 2 hị rấ Người d ộ Ki h hiế ại d ộ Mườ g
ó 01 h g Ké h ộ x Trầ Phú); g i r ó ộ d ộ hiể khá ở rải rá ại á x hị rấ ó gầ 100 ơ ơ ị Nh
ướ Tr g ươ g Th h h ó g rê ị b ; hươ g M ó 01 kh
g ghi 9 ụ iể g ghi rê 10 ghì ơ ở ả x ấ iể hủ
g ghi á hể g h ạ ộ g g ại hi ả ki h ế gó hầ
h yể dị h ạ h ề ơ ấ ki h ế r g hữ g
ị hì h ủ h y ư hi 3 ù g r r : Vù g i g ù g
“Núi ó ” ù g g bằ g ới h h g g ùi g Tí h hí T y
g áy b bọ hí g h y ạ iề ề h há riể g ghi r g ú ướ ở ù g y ừ rấ ớ g hời kế h ới h h g
i úi g h g r ộ g ạ ê hữ g ả h hiê hiê k hú hơ
ộ g: Q ầ hể di í h ị h ử hó d h hắ g ả h h ộ á x Phụ g h Tiê Phươ g Ngọ H H g V Thụ Thủy X Tiê dải úi rừ g h hí T y ủ h y là vùng có ả h rấ ẹ
Trê ị b ó á yế ườ g rọ g hạy : T yế ườ g
419 i iề á x á h y ; ộ 6 ới hiề d i 18 k ườ g H
hí Mi h ới hiề d i 16 5 k giú h hươ g M rở h h ầ i
ầ i gi hươ g rọ g giữ Thủ ới á ỉ h h h g bằ g
Trang 34Bắ ộ á ỉ h ù g T y ắ ; giữ H Nội ới á ỉ h h h hí N
Tr g y h ạ h há riể ki h ế - x hội ủ Thủ H Nội ế 2030
rở ại H T y rướ khi h hấ ới Thủ H Nội g y 01/8/2008 he Nghị yế 15 ủ Q hội khó XII
H y hươ g M g y y h y h hù g ư g ũ r g
h d ó 2 hị rấ 30 x b g : Thị rấ hú Sơ hị rấ X
M i á x : Phụ g h Tiê Phươ g Phú Nghĩ g Phươ g Yê
g Sơ Thủy X Tiê Th h ì h Trườ g Yê Ngọ H Thụy Hươ g ại Yê Tr g H T ộ g N Phươ g Tiế T Tiế H g
V Thụ Hữ V M Lươ g Q ả g ị H g L iề H g
i Thư g V V V g Phú H g Ph g Trầ Phú g Lạ Hòa Chính, Phú Nam An Trung tâm h h hí h ủ h y ó g ại Thị rấ
Trang 35Nhi t ộ kh ng kh
+ Nhi ộ r g bì h r g : 23,7⁰C
+ Nhi ộ r g bì h há g hấ hấ r g : 13,8⁰ Thá g 2 ) + Nhi ộ r g bì h há g hấ : 29,4⁰ Thá g 7 )
g ề ki h ế g ghi iể hủ g ghi dị h ụ d ị h
gầ ới hủ H Nội hươ g M g h hú hiề d h ghi ế ả x ấ - kinh doanh.Hi y rê ị b ó rấ hiề kh ụ
iể g ghi g hì h h h i h ạ ộ g hư: K N Phú Nghĩ N Tiế X ; ụ N Ngọ Sơ g ế g Se h hú
h g r d h ghi r g g i ướ ới ầ ư g ại g h
ớ h ị hươ g giải yế g i h h g ghì ộ g
Trang 36C ƯƠNG 4:
K T QUẢ NGHIÊN CỨU
4.1 Ng iên cứu p n b ng gian và t n n n iệt độ u ện C ư ng
M à Nội
4.1.1 Xác định phân b không gian và diện tích khu v c nghiên cứu
Bản đ phân b không gian khu v c nghiên cứu
Hình 4.1: Bả phân b không gian khu v c nghiên cứ rê ịa bàn
huy hươ g M Khu v c nghiên cứu nằm trên qu c lộ 6A giữa 2 thị trấn Xuân Mai và Chúc
Sơ á h r g h h h Hà Nội khoảng 20 km, cách sân bay qu c tế Nội Bài 40km và cách cảng biến qu c tế Hải Phòng 120km, qu c lộ 21A ường H Chí Minh )5km với tổng di n tích 2230.44 ha Khu v g
Trang 37ơi h hút rất nhiề á h ầ ƣ ản xuất công nghi p, hứa hẹn sẽ rất phát triể r g ƣơ g i
4.1.2.T nh h nh diễn biến nhiệt độ g n đây tại khu v c nghiên cứu
4.1.2.1.Bản chuyên v nhi t ộ khu v c nghiên c u khu v c Ch ơng
M , Hà Nội 2015
Hình 4.2: Bả nhi ộ bề m t khu v c nghiên cứu 2015
Bảng 4.1: Di n tích nhi ộ ƣ c phân b tại khu v c nghiên cứu
Nhi ộ ( C) 26.47÷27.81 27.81÷28.89 28.89÷30.29 30.28÷33.41
Di n tích (ha) 668.41 864.36 488.25 190.26
Trang 38Hình 4.2 và Bảng 4.1cho thấy nhi ộ khu v c huy hươ g M vào thời
iể há g 7 2015 ừ 26 ÷ 33 ⁰ Tr g ó ó 30% di n tích của khu
v c có nhi ộ là 26.41÷28.89 ⁰C, 39% di n tích khu v c có nhi ộ là 28.89÷30.29 ⁰C, còn lại là 30.28 ÷ 33.41⁰C
4.1.2.2 Hi n t ng Đảo nhi t
Hình 4.3: Vị trí các ảo nhi t iển hình trên khu v 3 x 1989