1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu tính đa dạng thành phần loài và giá trị sử dụng của thực vật thân gỗ tại khu du lịch sinh thái mẫu sơn tỉnh lạng sơn

69 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ MÔI TRƯỜNG ---o0o--- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP NGHIÊN CỨU TÍNH ĐA DẠNG THÀNH PHẦN LOÀI VÀ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA THỰC VẬT THÂN GỖ TẠI

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ MÔI TRƯỜNG

-o0o -

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

NGHIÊN CỨU TÍNH ĐA DẠNG THÀNH PHẦN LOÀI VÀ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA THỰC VẬT THÂN GỖ TẠI KHU DU LỊCH

SINH THÁI MẪU SƠN – TỈNH LẠNG SƠN

Research on diversity of species components and value of wooden

trees at Mau Son ecotourism- Lang Son province

Giáo viên hướng dẫn : TS Vương Duy Hưng

Sinh viên thực hiện : Phùng Ngọc Điệp

Mã sinh viên : 1153020463

Lớp : 56A - QLTNR

Khóa học : 2011 – 2015

Trang 2

ỜI N I ĐẦU

: “ ghiên c u t nh ng th nh ph n o i v giá trị sử dụng củ thực v t th n g t i hu u ịch sinh thái ẫu Sơn – t nh ng Sơn ,

-

Trang 3

MỤ Ụ

i

vi

iii

viii

1

C 3

1.1 Th gi i 3

1.2 T 5

1.3 Các nghiên cứu t i khu v c M 6

U 9

iêu nghiên cứu 9

9

9

ứ 9

3 ng và ph m vi nghiên cứu 9

ứ 9

12

3 m chung v vùng núi M 12

3 12

3 12

3.1.3 13

3 14

3.2 Xã h 14

3.2.1 14

3 14

3 3 15

Trang 4

ng v thành ph n loài th c v t thân g t i khu v c nghiên cứu 16

16

18

3 19

20

ng v giá tr sử d ng c a th c v t thân g t i khu v c nghiên cứu 22 22

23

3 23

24

24

6 ử

25

3 n l i cho công tác b o t n và phát tri n b n v ng ngu n tài nguyên th c v t t i khu v c 29

3 29

3 i m tài nguyên th c v t 30

3 3 m tài nguyên th c v t 33

4.3.4 Phân tích ma tr WO i v i công tác qu n lý, b o t i

khu v c nghiên cứu 34

ứ 36

36

37

37

– 38

4 3 ứ – 40

- – 43

Trang 5

44

3 44

O viii

PH N PH BIỂU x

xi

t s hình nh tài nguyên th c v t thân g t n xxi

Trang 6

DANH MỤC CÁC TỪ VI T TẮT

EN

VU

KDL

TVTG

TGMS

TVMS

TNTN

Trang 7

DANH MỤ ẢNG

16

16

3 t qu

17

18

20

6 ứ nguy c p c ứu 21

22

B 25

Trang 8

DANH MỤ CÁC H NH

– 19

– 20

3 i M p, 2015 30

i M p, 2015 31

i M p, 2015 31

6 i M p, 2015 32

i M p, 2015 33

Trang 9

Đ T VẤN Đ

ứ ứ

9 9 B o v thiên nhiên Qu c t WWF ĩ “ ph n th nh c a s s t, là hàng tri u loài th c v t, ng v t và vi sinh v t, là nh ng gen chứ ng trong các loài và là nh ng HST vô cùng phức t p cùng t n t ng”

ĩ

“ ”

Trang 11

Chương I TỔNG QUAN VẤN Đ NGHI N ỨU

1.1 Thế giới

Hi n nay, trên th gi i s ng sinh h c th hi n rõ nh t vùng

nhi i Vùng nhi i ch chi m 15% di n tích b m

chi m t i 78% t ng s loài sinh v 90 000 loài sinh v nh vùng nhi i, trong lúc toàn b i

B c M và Châu Âu - Á ch có 50.000 loài Trên th gi 30 341 loài ng v t, th c v c mô t a các nhà phân lo i h c s ng loài trên th gi

3000

00

ứ ứ

ophraste (3 – 6

00 “ ử ” “

” 9 –

000 “ ử ” 3

(1707 – 1778)

0 000 000 6

( –

6

Trong th k 18, h th nh danh th c v c phát tri n t

i c v c

Trang 12

các l a ch n gi a các c p tính tr ng Vi c l a ch n và trình t c a các tính

tr ng có th nhân t o tro c thi t k m t cách hoàn toàn cho

vi nh danh ho c liên quan ch t ch v i b c ngành c a phân lo i h c trong

các khóa t ng quát n th k 18, các th c v t m i trong nghiên cứ

n châu Âu v i s c phát hi n m i và các qu c gia thu a c a châu Âu trên toàn th gi 3 Carl von t b n quy n Species Plantarum, bao g m vi c phân lo i theo thứ b c các loài th c v t mà hi n v n còn là tham chi u trong danh m c th c v t hi i S ki t l p nên m t tên hai ph n hay danh pháp hai ph n chu n hóa g m ph u là tên chi và ph n i v i m i, Systema Sexuale c a c v t thành 24 nhóm theo s n c c a chúng Nhóm thứ 24, Cryptogamia, bao g m t t c các loài th c v t có b sinh s n a ti n (liverwort , t o và n m

W

ử ứ

6 66

9 – 9

9 – 9 – 9

Trang 13

ứ 9

“ ”

1.2 Tại Vi N

90

Pierre (1879 – 1907

” 90 – 9

93 – 9 0

960 – 003 9

Vi u tra Quy ho ch r ng (1965) cùng v i Vi n sinh thái tài nguyên sinh v t và Vi c li n hành nghiên cứu mứ ng sinh v t, công tác qu n lý b o v và sử d ng tài nguyên r

Cao B ng và m t s K t qu nghiên cứu cho th y HST núi ng ch u cao, các sinh v t s có kh thích nghi ch ng ch u v u ki n b t l i

Nguy n V i Lâm h c - Vi u tra Quy ho ch r ng (B môn Lâm nghi p) (1967 – 1968), th c hi r ng núi

i m t s khu v c thu c t nh Hà Giang, Tuyên Quang, Hoà Bình, Cao

Trang 14

h c c a các qu n h r n B c Vi t Nam có s sai khác

rõ r t v c u trúc (ngay c trong tr ng thái r ng nguyên sinh) trên các d ng

a hình ch y u

“ ” 9 0 – 9

996

9

“ ” 00

0 9

14

” 996 99 – 1995) 96 c Ki c thành l p cùng v i s i r ng c m u tiên Vi t Nam là r ng c 9 c B o t n Qu c gia c a Vi t chi u c xây d ng m tri n Và t c c i cách th ch và lu n nhanh chóng v i s i c n pháp lu n b o t n và sử d ng b n v ng tài t b o v và phát tri n r 99 c sử i, b 00 ; 993 c sử i, b 99

2003); Lu t b o v 993 c sử i, b 00 ;

Lu t th y s 003; t, lu ng sinh h c Qu c h i phê chu 00 ;Sách Vi t Nam l c xu t b 99 n có nh u ch nh c p nh 000 00

1.3 Các nghiên cứu tại khu vực Mẫu Sơn 9 ứ –

C ứ

Trang 15

936 9 ứ

n nay n v l

3 3

;

3 ; 0 6

ử 0 3

9

- 0 0

0 0

Annamocarya sinensis Madhuca pasquieri (Canarium tramdenum)

Ngoài d án u tra h ên tr ng

c p v s

d ng h th c v t M nh ng công trình nghiên cứu

Trang 16

r ng n nh h n ch V th c hi tài này

ý ĩ c ti n cao, b sung nh ng thông tin còn thi u v ng

c a các loài th c v t thân g t i khu v c ng giá tr mà tài nguyên cây g mang l i K t qu c a nghiên cứu s là giúp các nhà

qu n lý i dâ o v và khai thác b n v ng các giá tr c a tài nguyên th c v t nói chung và tài nguyên cây g nói riêng tai khu v c M u

Trang 17

hương II MỤ TI U NỘI DUNG PHƯƠNG PH P

NGHIÊN CỨU

Mụ tiêu nghiên cứu

2.1.1 ục tiêu chung

, – t

-

3 Đối ượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên c u: là các loài th c v t có thân g (Cây g l n, g

nh , g nh , dây leo thân g , cây b i) t i khu v c nghiên cứu

Trang 18

th t i iệu

ĩ ứ Đi u tr sơ thá ử

ứ ứ

h ng v n

O

Stt Tên người ượ h ng ấn Tên i ng ụng gi

Ghi h

1

2

n

Trang 19

+ Đi u tr th o tuy n:

0 6

Ể O

0

Stt

Ghi

1

2

n

Trang 20

hương III ĐI U IỆN TỰ NHI N INH T – HỘI

HU VỰ NGHI N ỨU

3 Đặ iểm chung về vùng núi Mẫu Sơn

3.1.1 Vị tr ị iện t ch tự nhiên

3 06 0

30 3

0 0

0

3 3

30

3.1.2 Đị h nh th như ng

- - 0 36

0

3

0

ĩ

- F

6 3 000

Trang 21

-

000

- 0 ,

9 000

0 – 100cm) - 6 0 6

ứ – 5,0 - 3

3.1.3 h h u

-

- 6

- -5,3°C -

- 9

-

3

Trang 22

3.1.4 Thủy v n

0

-

-

0 - 0

0

3.2 Xã hội nhân ăn

3.2.1 D n cư

0 000

Trang 23

;

V

3 3 Ph ng ụ ậ u n

ĩ

Trang 24

Chương IV T QUẢ NGHI N ỨU

4 Đ ạng về thành phần loài thực vật thân gỗ tại khu vực nghiên cứu 4.1.1 Đ ạng ề h nh hần i

các s li u tra th a,

ứ : H (Gymnospermae) H

Trang 25

T k t qu c a b 2 cho th y 3

h 3 6 ;

3 3

3)

ảng 4 3: Kết quả s nh h hự ậ hân gỗ Mẫu Sơn ới h hự ậ

0 ; 6

c o i

3 66 ; 1 29,3 % Và khi thân g M Vi t Nam, thì l i chi m t l r t th p, ngành H t tr n chi m 3,2% và ngành H t kín ch 1,3%

T l s l ng h và loài c a th c v t thân g M u S n so v i h th c

Trang 26

trong t ng s h c a h th c v t Vi t Nam S loài chi m t l r t th p ch t 1,3% t ng s l ng loài c a nhóm th c v t b c cao có m ch c a Vi t Nam

Nh v y có th nói khu v c nghiên cứu khá ng v h

Đ ng v ng sống

ứ ài li “ ình thái và phân lo i th c v ” tô ã t

6

và dây leo thân g K t qu t ng h p v d ng

s ng c a các loài th c v t thân g t i khu v c nghiên cứ c t ng h p trong B ng 4.4

Trang 27

22,8%, t ày s khó có th gi ho c

H nh 4 Đ ạng ề ạng ống ủ i hự ậ hân gỗ i hu ự

Mẫu Sơn – ạng Sơn

Đ ng v nơi ph n ố

khu v c nghiên cứu , phân b

c a nhóm th c v t thân g t i khu v c nghiên cứu c t ng h p trong b ng 4.5 và hình 4.2

Trang 28

ảng 4.5 ảng ổng hợ inh ảnh ống ủ i iều ại hu ự

17.3 %

8.7 %

nhiên ng y i

H nh 4 Đ ạng ề inh ảnh ủ hự ậ hân gỗ Mẫu Sơn – ạng Sơn

6 3

Thực v t th n g qu hi

Trang 29

Rauwolfia verticillata), Protium serratum), Canarium tramdenum Makhamia stipulata), Mun (Diospyros

mun Carya tonkinensis Annamocarya sinensis

hoa (Chukrasia tabularis Myrsine semiserrata (Melientha suavis Cinnadenia paniculata Madhuca

pasquieri Burretiodendron hsienmu Aquilaria crassna 0 t ng s loài th c v t

thân g c a toàn khu v c, ứ

ứ Diospyros mun

(Burretiodendron hsienmu Aquilaria crassna

ứ Mức nguy c p c a các loài quý hi m t i khu v c nghiên cứu c th ng kê trong b ng 4.6

ảng 4 6: Mức ộ nguy cấp của các i u hiế ại hu ự nghiên cứu

Mức ộ nguy cấp

Rauwolfia verticillata)

Chukrasia tabularis)

Myrsine semiserrata)

n (Protium serratum)

Trang 30

– ung

ác loài này l

4 Đ ạng về giá tr sử dụng của thực vật thân gỗ tại khu vực nghiên cứu

D a trên danh l c th c v t thân g ã l p cho khu v c nghiên cứu, k t

qu ph ng v n và tra cứu các tài li u thứ c p, tô ã l c b ng 4.7 v t ng

h p các nhóm công d ng c t thân g t i khu v c nghiên cứu

Trang 31

c có công d ng làm g Nhi u loài cho g t

Vi Chukrasia tabularis Makhamia stipulata Burretiodendron hsienmu)

Cây g không ch cung c p g cho nhu c u xây d , làm các công trình công nghi p mà nhi u loài cây ngoài vi c cho g

i sử d ng nhi u s n ph m quí chứa trong c a cây

4.2.2 h c y cung c p ương thực thực ph

(Phyllanthus emblica), Dracontomelun duperreanum), Cinnamomum cassia Illicium verrum Melientha suavis), ứ Garcinia oblongifolia)

M

Trang 32

“ ”

Qu

Dracontomelun duperreanum),

Dâu da xoan (Allospondias lakonensis) Choerospondias

axillaris Rhus chinensis), Sau sau (Liquidambar formosana

Rauwolfia verticillata Oroxylon indicum (Gossampinus malabarica Diospyros eriantha Syzyium

cuminii)

4.2.4 h c y c nh

ứ lên,

T th c v t thân g c t i khu v c nghiên

cứu 3 Alstonia scholaris (Plumeria rubra Mý (Lysidice rhodostegia) Theo k t qu u tra th c

a và tham kh o tài li u, khu v c nghiên cứu có nhi u loài khác có giá tr làm c nh, tuy nhiên h u h t nh ng loài này thu c nhóm thân th o

4.2.5 h c y cho u nhự tinh u:

Ngoài các loài cây làm thu c, làm th c ph m, các s n ph m c a cây g còn cung c i nhi u cách sử d ng khác nhau Các ng d n nh a luy n và các mô d tr trong cây cho ra r t nhi u s n ph c bi t các

lo i d t hi i khai thác t i, b t ngu n t các dân t c, ông t cách

sử d ph c v cu c s ng Các d

c a Ngành th c v t h t tr n, và th c v t h

Trang 33

6 inh nghiệ củ người n ị phương trong h i thác sử ụng t i nguyên thực v t th n g là thuốc

th c ch khát, ch m, sử d ng tr nhi u b nh chứ t mi ng khô khát, ngứa c ng, nôn

- T ứ ứ ầ ố

30 ử

30

- C ầ ụ

3 ngày

- Qu t ng t và ngon, kích thích tiêu hóa, lá dùng ch y, m n nh t, l loét, d ứ ng

Trang 34

3 Xoan

- V cây, qu và lá xoan nh c dùng làm thu c ch a

b ng v i d c s c hay ch thành bôi

- ;

- Ch a phong thấ ố â ắp, toàn

thân tê buốt: l l thông 20g, tùng ti t 20g S c u ng

Không dùng cho ph n có thai

- Tr s a ít, s a không thông: l l thông 60g, toàn qua lâu

1 qu , xác r n 1 cái Tán b t Ngày u ng 2 l n, m i l n 8g, u ng v u loãng

- Tr sán khí do hàn: l l thông 12g, diên h sách 12g, l

chi h ch 12g, cát cánh 4g, qu chi 6g, sài h 6g, h i

ph 12g,

Ngày đăng: 23/06/2021, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm