Nó không chỉ ưở ế ều kiện khí hậu v tr ư ột nhân tố ều hòa khí hậu, duy trì và phục hồi nh ng ều kiệ tượng, thủy vă ẹp c qu trư ng và có giá trị về kinh tế.. ã ều nghiên cứu của cá nhâ
Trang 1I CẢ
ượ s ồ ủ trư Qu t uy r v
trư t t ệ khóa luận tốt nghiệp: “Nghiên cứu điều kiện lập địa
của rừng Dẻ ăn hạt (Castanopsis boisii Hickel et A Camus) tại xã Bắc An,
thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương”
Nhân dịp hoàn thành khóa luận, tôi xin gửi l i c ơ sâu sắc tới Th.S Kiều Thị Dươ v T S Bù Vă Nă ã tậ tì ướng dẫ v úp ỡ tôi trong quá trình th c hiện và hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này
T x â t ơ ộ v v ế p ủ
t y tr Qu t uy r v trư – Trư â ệp ã úp ỡ â t ượ khóa luận
T x y t ơ tớ ộ B Qu n lý r ng tỉnh H i Dươ UBND xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh H Dươ D t â
ều ế về ặt uy v t tế t t c hiệ ều nên báo cáo khóa luận tốt nghiệp không tránh kh i nh t ếu s t mong nhận ượ s p ế ủ t y v ể luậ ượ t ệ ơ
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2015
Sinh viên thực hiện
Vũ Thị Liên
Trang 2MỤC LỤC
I CẢM ƠN i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU v
DANH MỤC HÌNH ẢNH vi
ẶT VẤN Ề 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VẤN Ề NGHIÊN CỨU 3
1.1 Trên thế giới 3
1.2 T i Việt Nam 5
1.2.1 ặ ểm hình thái và sinh thái của Dẻ ă t 5
1.2.2 Tổng quan nghiên cứu về ều kiện lập ịa t i Việt Nam 6
CHƯƠNG 2: MỤC TIÊU – ỐI TƯỢNG – PHẠM VI - NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 10
2.1 Mục tiêu nghiên cứu 10
2.2 ố tươ p v ứu 11
2.3 Nội dung nghiên cứu 101
2.4 P ươ p p ứu 11
CHƯƠNG 3: IỀU KIỆN TỰ NHIÊN – KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA KHU VỰC NGHIÊN CỨU 19
3.1 ều kiện t nhiên 19
3.1.1 Vị tr ịa lý 19
3.1.2 ịa hình 19
3.1.3 Khí hậu 19
3.1.4 Thủy vă 20
3.2 ều kiện kinh tế - xã hội 20
3.2.1 Tă trưởng kinh tế 20
3.2.2 Th c tr ng phát triển các ngành kinh tế 20
3.2.3 Dân số ộng, việc làm 21
3.2.4 Tài nguyên r ng 21
Trang 3CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 23
4.1 ặ ểm khái quát về r ng Dẻ khu v c nghiên cứu 23
4.2 ặ ểm khí hậu ịa hình khu v c nghiên cứu 24
4.2.1 ều kiệ ịa hình 24
4.2.2 ặ ể ều kiện khí hậu 26
4.3 ặ ể ều kiện thổ ưỡng 29
4.4 ặ ểm c u trúc r ng khu v c nghiên cứu 33
4.4.1 ặ ểm c u trúc t ng cây cao 33
4.4.2 ặ ểm t ng cây bụi, th tươ 40
4.4.3 ặ ểm c u trúc cây tái sinh 44
4.5 ề xu t một số gi i pháp b o về và phát triển r ng Dẻ t i khu v c nghiên cứu 49
CHƯƠNG 5: ẾT LUẬN – TỒN TẠI – KIẾN NGHỊ 52
5.1 Kết luận 52
5.2 Tồn t i 53
5.3 Kiến nghị 53 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ BIỂU
Trang 44 Hdc Chiều dưới cành của cây
5 Hvn Chiều cao vút ng n của cây
8 QLTNR&MT Qu n lý tài nguyên r v M trư ng
11 TTTN Trung tâm thí nghiệm
Trang 5DA H ỤC CÁC BẢ G BIỂU
B ng 1.1 B ng phân c p ộ ẩ v ộ phì củ t 5
B ng 4.1 ặ ể ều kiệ ịa hình t T T 25
B ng 4.2 ặ ể ều kiện khí hậu của thị xã Chí Linh, H Dươ 26
B ng 4.3 Một số yếu tố tượng t T T 27
B ng 4.4 B ng kết qu ặ ểm thổ ưỡng 30
B ng 4.5 ặ ểm c u trúc t ng cây bụi, th tươ t T T 41
B ng 4.6 ặ ểm cây tái sinh t T T 48
Trang 6DA H ỤC HÌ H Ả H
Hình 2.1 Vị tr T T ủa khu v c nghiên cứu 11
Hình 2.2 M y pH v ộ ẩ t e w y S pH & M sture tester 16
Hình 2.3 Dụ ụ ộ ặt D Pus e 16
Hì 3.1 C ồng nông nghiệp t i xã Bắc An [7] 21
Hình 4.1 R ng Dẻ t i khu v c nghiên cứu 24
Hì 4.2 T ộng củ ư i làm suy gi m diện tích r ng Dẻ 24
Hình 4.3 Phẫu diệ t t i khu v c nghiên cứu 33
Hình 4.4 Mẫu t xoe con giun 33
Hình 4.5 Biểu ồ giá trị D1.3 trung bình của t ng cây cao t T T 34
Hình 4.6 Biểu ồ giá trị Dt trung bình của t ng cây cao t T T 34
Hình 4.7 Biểu ồ giá trị trung bình Hvn của t ng cây cao t T T 36
Hình 4.8 Biểu ồ giá trị trung bình Hdc của t ng cây cao t T T 38
Hình 4.9 Biểu ồ ộ tàn che trung bình của t ng cây cao t T T 39
Hình 4.10 T ng cây bụi th tươ t i khu v c nghiên cứu 42
Hình 4.11 Biểu ồ giá trị ộ che phủ trung bình của t ng cây bụi, th m tươi t T T 43
Hình 4.12 Biểu ồ giá trị chiều cao Hvn trung bình t T T 43
Hình 4.18 Cây Dẻ tái sinh chồi 49
Hình 4.19 Cây Dẻ tái sinh h t 49
Trang 7ĐẶT VẤ ĐỀ
R ng là tài nguyên phong phú và vô cùng quý giá của thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng Nó không chỉ ưở ế ều kiện khí hậu
v tr ư ột nhân tố ều hòa khí hậu, duy trì và phục hồi nh ng
ều kiệ tượng, thủy vă ẹp c qu trư ng và có giá trị về kinh tế Việc suy gi m về diện tích và ch t ượng r ng không chỉ xu t phát t việc khai thác b a bãi mà còn t việc sử dụng không hợp lý Vì thế việc trồng
và phục hồi t ng lo i cây phù hợp với t ng lo i lập ịa là việc vô cùng quan
tr ể phát triển tố v tr ủa cây với t ũ ư e i giá trị kinh tế ư i
Tỉnh H Dươ ặc biệt là xã Bắc An, thị xã Chí Linh vù ều kiện khí hậu, thổ ưỡ ị ì d ng, khí hậu nhiệt ớ ịa hình có
s chênh lệch về ộ cao t ều kiện thuận lợi cho s phân bố của nhiều lo i
Dẻ tr ủ yếu là Dẻ ă t T i khu v c này, Dẻ tái sinh m nh, diện tích Dẻ của khu v c không lớn ư u hết là cây to, lớn, tán lá rộ ơ các khu v c khác trong huyện R ng Dẻ có vai trò quan tr ng trong duy trì
s t trư ng của vùng Ngoài ra, Dẻ ă t còn có giá trị kinh tế cao:
Gỗ ồ gia dụng,… ặc biệt h t Dẻ là lo i th c phẩm có giá trị kinh tế
ối vớ ị p ươ g Do vậy, việc b o vệ và phát triển Dẻ ú ỉ góp ph duy trì trư s t tă ệu qu kinh tế cho
ư i dâ ị p ươ
Tuy nhiên, hiện tr ng r ng t i thị xã Chí Linh nói chung, xã Bắc An nói riêng ứ trướ uy ơ m c về số ượng và ch t ượng không chỉ
d t ộng chặt phá tr c tiếp t ư i mà còn do việ ă s phát triể ú ủ ư dâ ị p ươ N ư “t ế ” tỉa
t ư ng khu v c nhiều cây con tái sinh, hay việc h n chế phát quang t ng cây bụi, th tươ Hoặc nh ng khu v c t quá chua, nhậ ược ít ánh sáng, ượng ch t d dưỡng th p, cây kém phát triển ư s tác ộng củ ư i hoặc biệ p p t ộ ư t c s hợp lý, qu ều tra
Trang 8cho th y, Dẻ góp ph tă nguồn thu nhập củ ư i dân ị p ươ , vì vậy, việc tìm hiểu các yếu tố ưởng ến s s trưởng và phát triển của cây Dẻ ư khí hậu ịa hình, thổ ưỡ ặ ểm c u trúc r ng ( ều kiện lập ịa phân bố của Dẻ) ể ư r biện pháp ă s qu n lý và phát triển r ng Dẻ là một việc làm th c s c n thiết
ã ều nghiên cứu của cá nhân, các tổ chức, s u tư ủa chính phủ tr ước và các tổ chứ ước ngoài về cây Dẻ ă t Tuy nhiên, việc
ều tra về ều kiện khí hậu, thổ ưỡng, sinh vật – nh ều kiện lập
ịa phù hợp nh t cho s phát triển của Dẻ ă t còn nhiều h n chế Vì vậy,
việc “Nghiên cứu điều kiện lập địa của rừng Dẻ ăn hạt (Castanopsis boisii Hickel et A Camus) tại xã Bắc An, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương” là nội dung thiết th c
Trang 9CHƯ G 1: TỔ G QUA VẤ ĐỀ GHIÊ CỨU
ới l i chia ra 3 c p t ă ứ chủ yếu của phân lo t ướng dốc và
th c bì Ramann (1983) trong cuố “Khoa h t và lập ịa r ” ã u nhận thức về t r ng ứng dụng trong một số th c tiễn lâm nghiệp Nă 1926 A.C.C j der ã t ến hành nghiên cứu phân lo i lập ịa, ông r t coi tr ng nhân tố trư ng và mối quan hệ th c vật v trư ng, ông cho rằng kiểu lập ịa r ng nên l y nh ặ trư ưu t ế ặc h u ặ trư
ơ sở, ông ũ cho rằng trong một khu v c nh t ịnh có thể thông qua
th c bì nh t ị ặc biệt ều kiện lập ị ược ph n ánh bởi tổ thành cây
t dướ ể x ịnh kiểu lập ịa r ng Nh ng nghiên cứu về phân lo i lập
ịa và kiểu lập ị ã ơ sở khoa h c lo i hình lập ịa Nă 1926 C.A
r s ũ ư ều nhân tố trong phân lo i lập ịa, về sau mở rộng thành một lo i l y ặ ểm về khí hậu ị t, th c bì là ơ sở phân lo i Nhiều qu ể ểm cho rằ : “Tổng thể lâm ph n chính là s nối nhiều lâm ph n có ù ều kiện lập ịa hoặ ều kiệ t ”
Ở Bắc Mỹ ư C d v Mỹ dù p ươ p p p â i nhiều nhân
tố ư H (1953), Jurdan (1975), Barnes (1982) v ã p dụng nguyên lý sinh thái h c trong phân lo i lập ịa r ng Ch t ượng lập ịa r ng là kh
ă s trưở ây tr t r ng, nhận thứ ượ ều này nhà khoa h c
Mỹ ã xây d p ươ p p t u uẩn phân lo i lập ịa, hệ thống lập ịa
r ược sử dụng rộng rãi ở ức, Ph n Lan Nh ă 50 ủa thế kỷ 20 Trung Quố ũ ước phát triển trong nghiên cứu phân lo i lập
ịa, về phân lo i lập ịa r ng T nh ă 1970 ến nay Nhật B n ã c ược nh ng kinh nghiệm có ích củ ức, Mỹ, Canada, tiế ư r
Trang 10p ươ i hình lập ịa cho tổ hợp tác nghiên cứu h Sa mộc trên 14 tỉnh miền Nam ước Nhật [10]
Nhà lâm h c Mỹ D.M Smith (1996) trong quyể “trồng r ng th c
dụ ” u rằ : “Lập ịa là tổng thể trư ng của một ịa phươ trư ng là một kho ng không gian có cây r ng và sinh vật sống, tồn t i
v t ộng qua l i lẫn nhau” Lập ị t e ĩ ẹp bao gồm 3 thành ph n là: Khí hậu ịa hình và thổ ưỡng, lập ị t e ĩ rộ ơ ồm 4 thành ph n là: Khí hậu ịa hình, thổ ưỡng và thế giới th c vật Kết qu nghiên cứu của tổ chức Nông – ươ Quốc tế (FAO, 1994) [5] ở ước vùng nhiệt ớ ã ỉ ra rằng: Kh ă s trưởng của r ng trồ ặc biệt
là r ng trồng cây nguyên liệu công nghiệp phụ thuộc r t rõ vào 4 nhân tố nêu trên Julian Evan kết luận rằng khí hậu có ưở rõ r ế ă
su t r ng trồ ặc biệt là ưởng của tổ ượ ư ì quâ
ă s phân bố ượ ư tr ă ượng bố ơ v ệt ộ không khí [9] Theo A.A Grigoriev (1972) cho rằ : “Vì ặc tính củ ịa hình có nh ưởng quan tr ến c u trúc củ qu trì ịa lý t nhiên nên một cách hợp
lý là xếp d u hiệu này vào lo i thứ ” (N ì Quế, 2011)[2] ịa hình có ưởng tr c tiếp tới s phân phối ánh sáng của mặt tr i mà t ng th c vật nhậ ược, qu ến khí hậu khu v c Nghiên cứu của Laurie (1974)
ã t y t ở vùng nhiệt ới r t khác nhau về nguồn gốc và lịch sử phát triể ều y ược thể hiện ở s khác nhau về ặ ểm của các phẫu diệ t ộ dày t t, c u trúc vật ượng các ch t dinh dưỡng khoáng, ph n ứng củ t ( ộ pH) ây uy â dẫ ến
kh ă s trưởng của r ng trồng trên các lo t khác nhau là khác nhau Mỗi lo i lập ịa ặc tính của b n thân nó Tr t trồng r ng với diện tích lớn thì không tồn t ều kiện lập ị ư u Về nghiên cứu khoa h ối với mỗi nhân tố lập ịa ph i tiến hành nghiên cứu tỉ mỷ là công việc vô cùng quan tr ư t ến hành thiết kế quy ho ch trồng r ng thì ít khi l y một nhân tố ơ ộ ể nghiên cứu Trong th c tiễ ă s u dưỡng
Trang 11r ng, phân lo i lập ịa có hai mặt: T e ĩ rộ v t e ĩ ẹp Về
ĩ ẹp có khí hậu, lo t g n giống nhau về ều kiện sinh thái g i là phân lo i lập ị ơ vị mà tổ hợp t ược g i là lo ì ều kiện lập
ịa (lo i hình lập ịa) hoặc lo ì ều kiện th c vật Lo i hình lập ịa là tên g i chung của phân lo i lập ịa bao gồm việc phân khu và v r ơ
vị phân lo i các c p trong hệ thống phân lo i lập ịa Nếu t e ĩ u thì phân lo i lập ị t ư t e ĩ ẹp [10]
Một nhà nghiên cứu trồng r ng Pogrebnhiac ở Ucraina (1955) ã p â chia lập ị ơ sở cho trồng r v x ịnh các kiểu r ng d a trên hai chỉ tiêu ch ộ p ì v ộ ẩm củ t ộ p ì ược chia làm 4 c p: R t
x u (A), x u (B), trung bình (C), tốt (D) ộ ẩ t ược chia làm 6 c p: R t khô (0), khô (1), ẩm v a (2), ẩ (3) ướt (4), l y (5).[2]
1.2 Tại Việt Nam
1.2.1 Đặc điểm hình thái và sinh thái của Dẻ ăn hạt
Dẻ gai Yên Thế hay còn g i là Dẻ ă t (Castanopsis boisii Hickel et
A Camus, 1992) thuộc h Dẻ - F e e Cây ư s nh, tái sinh h t, chồi gốc và chồi rễ ều tốt T i Việt Nam, Dẻ ă t t ư ng cao 15 - 20m,
ư ng kính 20 – 30cm Khi non v x ơ xanh, khi già v xám nâu, nứt
d c dài, lát cắt có dịch tím ch y ra, sau thành u e C ớ vươ dài,
ơ uống, cành nh u âu ốm trắng Lá hình mác thuôn, dài 9 – 16cm rộng 3.5 – 5 ép uy u ơ n, phiế ối xứng,
Trang 12u x ậm và bong ở mặt trên, màu hồng nh t với nhiều v y ở mặt dưới, cuống lá g ư ẵn, dài 1.5 – 1.8cm (Lê Mộng Chân, 2007).[12]
Dẻ ă t t i Việt Nam phân bố h u hết các tỉnh phía Bắc Việt Nam, gặp nhiều ở vù Tru tâ v Bắc Bắc Bộ ặc biệt tập trung nhiều ở
H Dươ Bắc Giang, Nghệ A …T i H Dươ t ị xã Chí Linh là khu
v c có Dẻ ă t lớn, trên 3.000 ha Cây Dẻ t 4 – 5 ă tuổi bắt u ra hoa
và cho qu Cây cho qu ổ ịnh t ă t ứ 10 kéo dài 40 - 50 ă Cây t
20 – 35 tuổi cho nhiều qu nh t, bình quân mỗi cây trong r t u ược 5 – 10kg h t Dẻ, 1ha r ng Dẻ ă t u ược 2.500 – 5.000 kg h t Bình quân mỗi hecta r ng Dẻ ă t u ược 10 – 20 triệu ồ ư ể giá trị về gỗ, củi và các mặt s t trư ng (Kết qu ều tra, 2015)
Việc nhân giống, gây trồ t ư ng bắt u bằng việc ch n cây mẹ sinh trưởng tốt, thân thẳng, cành lá c n phát triể â ối, m ơ ủ ánh sáng,
h t nhiều và mẩy L y h t chín, lo i b v và t p ch t e â v ước
m 40 – 450
C trong 6 – 8 gi , lo i b các h t nổi, với h t ra rửa l i bằ ước
s ch rồi ủ vào cát ẩ ến khi m m dài bằng 2/3 chiều dài h t e e t trên luố ươ S u n nhân giống tiến hành t o cây con V b u làm bằng ch t Dẻo polethylen rộng 15cm, cao 20cm Ruột b u gồ 80% t mặt trộn với 18% phân chuồng hai hoặc phân h u ơ v sinh và 2% supe lân theo khố ượng Xếp b u lên luống Tú ướ ủ ẩm, gieo một h t ã xử lý vào một túi b u tướ ước hàng ngày cho cây ịnh kỳ 20 -30 ngày nhổ c , xới
t cho cây Cây ươ 3 – 4 tháng ph i cắt b u, cắt bớt rễ c â r i
b u Cây có thể mang ra trồ ược 3 – 4 tháng (Theo Triệu Vă Hù 2002) [3]
1.2.2 Tổng quan nghiên cứu về điều kiện lập địa tại Việt Nam
T i Việt N p ươ p p ều tra lập ịa tổng hợp ược các chuyên gia lâm nghiệp CHDC ứ ư: T s us (1963), Pagel (1961), Schwanecker (1970) giới thiệu và áp dụng t ế y ã t r ưu v ệt ơ
p ươ p p ều tra thổ ưỡng Vì vậy y ược sử dụng rộng rãi
Trang 13trong s n xu t lâm nghiệp ặc biệt là phân lo i sử dụ t phục vụ các d án nói chung và công tác thiết kế trong s n xu t nói riêng (Nguyễ Vă hánh
r u ã ề xu t tiêu chí mứ ộ khô h n mùa khô cùng mứ ộ
t t ƣớ ể x ịnh các nhóm lập ịa ở Việt Nam Mứ ộ khô h ƣợc chia làm 4 c p: R t khô, khô, ẩm và ẩ t ƣ ng xuyên d a trên chế ộ nhiệt
ẩ s với mặt biể ặ ể t ịa hình Các nhóm lập ịa r ng chính ở Việt Nam, theo tác gi là:
- Nhóm lập ị t t ƣớc m nh, khô h n mùa khô;
Trang 14Nă 1996 V ện Khoa h c Lâm Nghiệp Việt Nam khi tiến hà ều tra, kh o sát vùng d án Việt – ức (KfW1) t i Bắc Giang và L Sơ ã ề
xu t p ƣơ p p ứng dụ ều tra lập ịa phục vụ cho trồng r ng Các yếu
tố chủ ể phân chia lập ị ƣợ x ịnh là: Lo t v ẹ ộ dốc,
ộ dày t t và th c bì chỉ thị
Khi nói về ều kiện lập ịa phân bố của cây Dẻ ũ xét ến 4 yếu tố hình thành nên lập ịa là khí hậu ịa hình, thổ ƣỡng và thế giới th c vật
- ều kiệ ịa hình: ịa hình có ƣởng tr c tiếp tới s hình thành
ặ ểm cây r ng nói chung và cây Dẻ nói riêng, liên quan chặt chẽ tới khí hậu và thổ ƣỡng Cây Dẻ phân bố t 100 – 700m, tập trung nh t ở ộ cao 200 – 400m, vớ ộ dốc trung bình.[3]
- ều kiện khí hậu: ây â tố sinh thái quan tr ng trong việc quyết ịnh s phân bố, phát triển của mỗ ây ối với cây Dẻ ú ũ
nh ặ ểm khí hậu riêng biệt, thích hợp cho s phát triển của mình Cây
Dẻ phát triển tốt t i vùng có khí hậu nhiệt ới gió mùa, nhiệt ộ trung bình
ă ng 230C ƣợ ƣ 1.500 – 2.000mm ộ ẩm cao, số gi nắng nhiều [3]
- ều kiện thổ ƣỡng: Chứa thành ph n các ch t d dƣỡng, ch t h u
ơ u dƣỡ ây H ƣợng ch t d dƣỡng, ch t h u ơ tr t càng cao, cây càng phát triể v ƣợc l i Cây Dẻ t s ƣ t Feralit vàng hay vàng, có thành ph ơ ới nhẹ ế tru ì t có kh ă t t
Trang 15ước tốt Chịu ược lo t è ù t ượng ch t d dưỡng
th p, tỉ lệ kết v v ẫn cao (Theo Triệu Vă Hù 2002) [3]
- ặ ểm th c vật: Vớ ặ ểm này, các nghiên cứu ã ỉ ra rằng c u trúc r ng gồ : ặ ểm t ng cây cao, cây tái sinh, và t ng cây bụi, th tươ Với mỗi kiểu ịa hình, khí hậu u ặ ểm th c vật sẽ khác nhau
Khái quát l i ta th y, lập ịa là một ĩ v c r t rộng, tùy thuộc vào
t ng vị trí khác nhau mà có nh ều kiện lập ịa khác nhau Vì vậy, việc khai thác, phát triển khóa luận tốt nghiệp nghiên cứu này là c n thiết, nhằm góp ph n xây d t ơ sở khoa h c cho nh ng gi i pháp về phục hồi, phát triển Dẻ ă t t i Bắc An, Chí Linh T ở rộng phân bố cây Dẻ ă
h t t vù ều kiện lập ịa thích hợp cho việc trồng lo i cây Dẻ ă
h t này
Trang 16CHƯ G 2: ỤC TIÊU – ĐỐI TƯỢ G – PHẠ VI - ỘI DU G –
PHƯ G PHÁP GHIÊ CỨU 2.1 ục tiêu nghiên cứu
- Mục tiêu chung: Cu p ơ sở ệ p p p ụ ồ
r Dẻ t u v ứu
- Mục tiêu cụ thể: X ị ều ệ ập ị t u v Dẻ p â ố t
ề xu t ệ p p ể p ụ ồ r Dẻ t u v ứu
2.2 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu: ều ệ ập ị ủ ây Dẻ ă t t xã Bắ
A t ị xã C tỉ H Dươ
uậ t ế ều tr ây t s ( ột tr yếu tố u t
ều ệ ập ị ủ ây Dẻ) t T T vị tr tuyế ều tr ượ
Trang 17Hình 2.1 Vị trí các TĐT của khu vực nghiên cứu
- Phạm vi nghiên cứu: Tập tru ứu u v Dẻ ă t
+ C ứu về ều ệ ập ị trướ ây qu ế uậ
b Phương pháp ngoại nghiệp
Trang 18 s t sơ ộ: Tìm hiểu sơ ộ d ệ t ướ ặ ể t
ủ v ệ y ằ ều tr tì ì sinh trưở ủ ố tượ ( ây Dẻ)
uậ t ế ều tr ượ 5 T T (hình 2.1.) có ều rộ 10
c ều d ủ T T ượ t ế vu vớ ư ồ ứ t ỗ tuyế tuyế t ều 20 ể t uậ t ệ v ệ y ẫu t phân tích
ộ dốc ( ộ)
Hướng dốc
GPS
Ghi chú
ộ Vĩ ộ ộ cao
(m)
Trang 19+ ều tr về ậu: Số ệu tƣợ ƣợ u t tr tƣợ C
Trang 20ẫu biểu 02: Biểu điều tra tầng cây cao
Hvn (m)
Hdc (m)
Dt (m)
C 1.3 (cm)
ều tr ặ ể ây ụ t tươ tr ỗ d 2mx2m, sao
ây t s tru tâ ủ d tr d ướ ượ
tỷ ệ p tră d ệ t ặt t ượ e p ủ ở ây ụ t tươ ều cao ây ằ t ướ dây ộ x ế 1
ẫu biểu 03: Biểu điều tra tầng cây bụi, thảm tươi
Hvn (m)
Tình hình s trưởng
Ghi chú
ẫu biểu 04: Biểu điều tra độ tàn, che phủ
N ư ều tra: N y ều tra:
TT cây TS ộ CP t ng cây bụi, th tươ (%) Ghi chú
Trang 21Dt (m)
Do (cm)
Tình hình sinh trưở
N uồ ố
TS
Số ây TS ( ếu ó ) (cây)
+ ều tr về ặ ể ều ệ t ổ ưỡ ượ v ẫu ểu s u:
ẫu biểu 06: Biểu tra điều kiện thổ nhưỡng
ẫ (%)
ộ
ặt (mm)
ộ
ẩ (%)
Bề dày
t
A
Bề dày
t A+B
pH
ộ xốp (%)
Ghi chú
v trị tru ình
+ pH t: Sử dụ y pH t e w y S pH & M sture tester:
Cắ ặt v ập 2 v xuố t t t ếp xú ều và
Trang 22ặt vớ 2 v t e ướ dẫ sử dụ dụ ụ rồ trị pH tr ồ ồ (t tươ ứ ộ pH t 3 – 8) ồ t
ẫu t ượ y ể về p â t t phòng t QLTNR&MT Tru tâ t ệ (TTTN) ủ trư â ệp
ể tă ộ x ủ trị ượ
Hình 2.2 áy đo pH và độ ẩm
đất Kelway Soil pH & Moisture tester
Hình 2.3 Dụng cụ đo độ chặt Daiki Push cone
+ T p ơ ớ : ượ x ị ằ p ươ p p x e u
T ế y t t vị tr u tuyế s u ứ cách 20m y ẫu t
v ẫu uố tuyế về t về ặt ết s rễ ây ( ượ t s rễ cây ta t ế x ị tỷ ệ ẫ ) s u t ột ộ ẩ t ị t ( t ể v ặ ượ ) t ế v t t t d 6-8 uộ t vòng tròn:
Trang 23+ X ị tỷ ệ ẫ : Tỷ ệ ẫ ượ ướ t t e % d ệ t
ẫ ế ỗ tr t ộ d ệ t ứu ết qu ư s u: < 5%: R t ít; 5 – 10%; 10 -25 %: Trung bình; 25 – 50%: N ều; >50%: R t ều [14] + M u sắ t: D v qu s t v t ết ợp vớ p ươ p p x e
u dù t y ết v t y trắ t vệt d u sắ
ều trướ u sắ t s u u sắ t uố ù tổ ợp
ủ u ều v t M u t t ư d v 3 u ơ ủ Zak r p: u e – ù u - ợp t Fe u trắ – silicat
+ ộ xốp ộ ẩ ượ N_NH4 P_P2O5: y ẫu t t u tuyế s u ứ 20 ét y ột ẫu về p p â t ộ ẩ
ằ dụ ụ Kelway Soil pH & Moisture tester: Ố ượ ặt xuố
t t p ủ ều ắp dụ ụ T ế t v tú t ệ
tr x trộ t T ế hàn p â t t ệ t TTTN QLTNR&MT, trư â N ệp ể x ị ộ xốp ộ ẩ v
ượ P tp Nito dễ t u tr t P ươ p p p â t ụ t ể ư sau:
Trang 24N HCO3 0.5M ắ tr v 30 p út ắ x t ế ằ y ế u du dị tr y 5 tr du dị ã
ết qu ủ yếu tố tr uậ sử dụ trị tru ì )
d Phương pháp xử lý số liệu
Sau quá trình nghi ứu ột ƣớ xử Qu trì xử v p â
t ƣợ t ệ t e ằ p ề Ex e
Ngoài ra, sử dụ p ề Aut d ể xây d ệ t ố sơ ồ ây
t s v sơ ồ y ẫu t t u v ứu
Trang 25CHƯ G 3: ĐIỀU KIỆ TỰ NHIÊN – KI H TẾ - XÃ HỘI CỦA
KHU VỰC GHIÊ CỨU 3.1 Điều kiện tự nhiên
3.1.1 Vị trí địa lý
Xã Bắc An là một tr 20 xã p ư ng của Thị xã Chí Linh, tỉnh H i Dươ , nằm ở p Bắc của thị xã với diện tích là 2771,78 ha
Phía Tây giáp xã Lê Lợi – p ư ng Cộng Hòa (thị xã Chí Linh)
P p xã H H T p ư ng Bến Tắm (thị xã Chí Linh)
P N p p ư ng Hoàng Tân (thị xã Chí Linh)
Phía Bắc giáp xã Cẩm Lý – huyện Lục Nam, Bắc Giang
3.1.2 Địa hình
Bắc An là xã miền núi, thuộc thị xã Chí Linh, t ư ng xá thuận lợi, diện tích r ng lớ ồi núi không quá cao, hệ thống nông nghiệp phát triển m nh
ư ng bộ có Quốc lộ 18 ch y d t e ướ ông - Tây qua trung tâm thị xã nối liền Hà Nội - Qu N ư ng Quốc lộ 183 nối Quốc lộ 5 và
ư 18 ư 37 ư v ế ược quốc gia t trung tâm thị
ộ cao nh t là tháng 06 và tháng 07 (kho ng 37 – 380
C)
ượ ư tru ì ă 1.463 ộ ẩ tươ ối trung bình là 81.6% [6]
Trang 263.1.4 Thủy văn
Xã Bắc An có nguồ ƣớc phong phú bởi có hệ thống sông Kinh Th y,
T Bì M ƣơ t ủy nông t P Tâ ến An Bài dài 15.5 km ch y qua, cung c p ƣớ ồng nông nghiệp của
xã, có nguồ ƣớc củ y ện Ph L i cung c p qu ă ặc biệt có nguồ ƣớc ng m s ch d tr
ều kiện thủy vă ã u p cho xã nguồ ƣớc dồi dào cho phát triển nông nghiệp và sinh ho t củ ƣ i dân
3.2 Điều kiện kinh tế - xã hội
3.2.1 Tăng trưởng kinh t
Tr ĩ v c phát triển kinh tế: Tổng giá trị ngành Nông nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp, Dịch vụ t ƣơ ă 2014 t 85 tỷ ồng Các nguồn thu khác 66 tỷ ồng
Thu nhập ì quâ u ƣ t 28 triệu ồ / ƣ / ă ì quâ
ƣơ t u ƣ t 489kg/ ƣ / ă
Cơ u kinh tế chuyển dị t e ƣớng tích c c: Nông nghiệp chiếm 64.5%, giá trị ƣớ t 63 tỷ ồ tă 0.3% s vớ ă 2013; T ểu thủ công nghiệp 11%, giá trị t 6 tỷ ồ tă 0.5% s vớ ă 2013; Dịch vụ,
t ƣơ i 24.5%, giá trị t 16 tỷ ồ tă 0.6% s vớ ă 2013
3.2.2 Thực trạng phát triển các ng nh kinh t
a Về nông nghiệp
Nă 2014 t i tiết ơ n thuận lợi cho s n xu t nông nghiệp, UBND
xã chỉ o HTX nông nghiệp t ể, các thôn tuyên truyền
vậ ộng nhân dân gieo, c y, trồng kịp th i vụ Tổng s ƣợ ƣơ t c quy thóc c ă t 2.523 t n Nă 2013 xã t c hiện mô hình v i Vietgap
tr ịa bàn với diện tích là 10ha t 02 t C T ƣợng và Chín H gồm
18 hộ ì ã tổ chứ sơ ết và nhân rộng mô hình trong toàn xã
C ă u : Tổ sú m vẫn gi v ng và ổ ị
c tr 282.000 ợ tr 1738 v trâu tr n 439 con
Trang 27Toàn xã có 26.02 ha mặt ƣớc nuôi trồng thủy s n, h u hết các hộ nuôi trồng thủy s ều cho thu nhập khác, bình quân thu nhập trên 120 triệu ồng/ha
b Tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ, thương mại
Toàn xã có 57 hộ s n xu t tiểu thủ công nghiệp gồm nghề ơ ề mộc, thợ xây, và các ngành nghề ã t o việ tr 120 ộng
có thu nhập ổ ịnh
Là một xã miề ú dâ ƣ t ƣ t ớt do vậy ngành dịch vụ t ƣơ i
dù ã s chuyển dị ƣ vẫn là một ngành kém phát triển ở ịa
p ƣơ g, chỉ ơ 50 ộ kinh doanh nh lẻ, thu nhập th p
3.2.3 Dân số, lao động, việc l m
Dân số: ă 2014 tổng dân số t xã 5.377 ƣ i, số hộ là 1322 hộ ộng và việc làm: Chủ yếu ộng nông nghiệp tă ă
u H ă vụ chiêm và vụ ù ƣ dâ ị p ƣơ
t ƣ xuy tă ối vụ, trồ ây ƣơ t ƣ sắn, khoai, l c Ngoài nông nghiệp, trong nh ă ây, nh chính sách mở rộng t ị p ƣơ nhiều hộ ì ộ ƣớc ngoài, làm tă
kể về kinh tế ì
Hình 3.1 Cánh đồng nông nghiệp tại xã Bắc An [7]
3.2.4 T i nguyên rừng
Bắc An là khu v c có diệ t t r ng khá lớ t trồng r ng là 1664,29ha, r ng phòng hộ 934 43 tr ủ yếu là r ng Dẻ T ng
Trang 28cây phân bố ều, t o nên nhiều kho ng trong r ng, nhiều cây bị cong queo, sâu bệnh, t ng cây bụi, nhiều dây leo, bụi rậ ây t s ư t triển v ng R ng trồng chủ yếu là r ng thông thu n loài c p tuổi III, IV, V, các chỉ tiêu lâm h ơ n của các lô r ng có tr ng thái này là: Ntb = 850 cây/ha, D1.3tb= 19cm, Hvn = 12m, c y trúc r ng thu n loài dễ phát sinh dịch bệnh về sâu róm thông, ưở ến phát triển của r ến c nh quan trư ng
Ph n lớn diện tích r v t r ặc dụng là do Ban qu n lý (BQL)
r ng tỉnh H Dươ qu n lý chiếm tới 97.7%, Bộ Quốc Phòng chỉ qu n lý một ph n nh diện tích r ặc dụng chiếm 2.3% Nhìn chung, ch t ượng
r ng t i Bắc An th p ư m b o chứ ă p ộ, b o vệ c nh quan, r ng trồng có tổ t ây ơ n (h u ư t ây ịa), mật
số d án nghiên cứu bị b ng gi a ch ng, việc triển khai, th c hiện, phát triể ư v t c tế là v ề c n cố gắng Vì vậy, việc triển khai khóa luận này góp ph n p ướng gi i quyết một số tồn t i nêu trên
Trang 29CHƯ G 4: KẾT QUẢ GHIÊ CỨU 4.1 Đặc điểm khái quát về rừng Dẻ khu vực nghiên cứu
Qua kết qu ều tra th c tế và ph ng v n cán bộ ư i dân trong xã cho th y: Dẻ ă t t i khu v t ư ng cao t 10 – 15 ư ng kính có thể
t 30 - 40cm, thân tròn, xù xì, v d y, màu xám trắng, có nứt d c thân, tán lá xum xuê, nhiều ây t ơ u v c khác trong thị xã Dẻ ă t bắt
u ra hoa kết qu khi t 4 ến 5 tuổi Dẻ r v t 12 s u ó phát triển thành h t và qu chín vào tháng 09 t 10 ă s u Dẻ ă t t i khu
v c chủ yếu là tái sinh chồi t nh ng gốc cây già, số ít là tái sinh h t và chủ yếu là m c theo cụm S ượng h t cao nh t có thể t 1.2 t n/ha H t thụ ược ph n phụ thuộc r t nhiều v ều kiện th i tiết H t tháng 3 t ư ng ít, hoặ y h t do gió Bắc thổi Ch t ượng h t Dẻ bị ưởng bởi gió t o ra quá trình thụ ph ồ ều hay do s xu t hiện của sâu
bệ ( ă 2008) N ư dâ ã sử dụ p ươ p p tre t uố tr ây ể
tr sâu bệnh, hay tiế p t qu p â ư d ều áp dụng theo
p ươ thức thủ t hiệu su t xử lý không cao ặc biệt trong r ng
Dẻ th i gian ra hoa của mỗi cây, mỗi khu v c có thể khác nhau Trong cùng một cây, hay trong một chùm vẫn có hiệ tượng hoa nở ồ ều, vì vậy n bắt u ến khi kết thúc mùa h t chín rụng kéo dài tới c tháng hoặ ơ tháng Tr ă ă trở l ây t i khu v c nghiên cứu số ượng
h t Dẻ gi m một ể, s ượng tụt m nh, thậ ă ột số thôn trong xã không có s ượng do có s xu t hiện của hiệ tượ sươ g muối, hay do s t ộng của gió làm cây thụ ph n sớm, dẫ ến h t bị lép, khôn ều h t, h t hình thành bị t ộng bởi cáo, chồn Tuổi cây Dẻ trong khu v c nghiên cứu tru ì d ộng trong kho ng t 5 – 25 ă ều khu v c cây bị mục do già Ngoài s n phẩm là h t Dẻ, gỗ cây Dẻ ược
dù ể “ú ” y d ặc tính gỗ cây Dẻ ẩm, khi làm củ ốt không cháy quá nhanh ư i dân khu v c còn chế biến thành than kip-le xu t khẩu Việc thu ho ch h t Dẻ tươ ối khó, m t công thu ho ch, nhiều hộ gia
Trang 30ì ã uyể ổ t trồng Dẻ t t r ng s n xu t trồng B ú Keo, hay V i – nh ng giống cây có giá trị nhanh, tức th i, không m t công thu ho ch, ây uy â số ượng cây Dẻ gi m Ngoài ra, số ượng
Dẻ ă t gi m còn do t ng cây bụi, th tươ t i nhiều khu v “ t” s
s trưởng của Dẻ, hay việc tỉ t ư ây t e ú ỹ thuật
Qua quá trình nghiên cứu, mặc dù chính quyề ị p ươ r sức qu n
ể phát triể ũ ư p ục hồi r ng Dẻ ư d t ộng của các yếu tố
t ũ ư ư i mà diện tích và ch t ượng r ng Dẻ tr suy gi m Vì vậy, việc tìm hiểu cụ thể ều kiệ ịa hình, khí hậu, thổ ưỡng, th c vật t i khu v c là việc làm c n thiết
Các yếu tố tượng là một trong bốn yếu tố t ều kiện lập ịa
u v ều kiện lập ịa của Dẻ ă t nói riêng Các yếu tố này có tác ộng qua l i lẫn nhau và ưởng không nh tới s trưởng, phát triển của
Dẻ ă t Vì vậy, khi nghiên cứu về ều kiện lập ịa của cây Dẻ, c n nghiên cứu cụ thể ặ ểm tượng khu v c ũ ư ối quan hệ của chúng Kết qu nghiên cứu ặ ểm khí hậu v ịa hình của khu v ư s u:
4.2.1 Điều kiện địa hình
ều kiệ ịa hình có ưởng mật thiết tớ ặ ểm hình thành và phát triển củ ây ịa hình gây ưởng tới s phân phối ánh sáng của mặt
Trang 31tr i tới cây, ưởng tới tố ộ gió, nhiệt ộ ộ ẩm, s phát triển t ng cây bụi, th tươ , ũ ư t t lý, hóa củ t Theo nhiều nghiên cứu ã chỉ ra: Ở nh ều kiệ ịa hình khác nhau có s phân chia khí hậu, phân
ặ ểm t ng cây bụi, th m tươ u
Kết qu ều tra cho th y, khu v c nghiên cứu ặ ể ịa hình
ư s u: C ộ cao tuyệt ối kho ng t 10 – 109 ộ dốc t 16 - 32.50
Độ cao tuyệt đối
Qua b ng trên ta th y, ộ dốc của toàn khu v c không có s chênh lệch
ể, khu v c có ộ dốc không quá lớn, trung bình chung là 23.750
Tuyến
01, 05 là các tuyến ộ dốc lớn, ộ dốc có ưở ến s xói mòn, tuy
qu ều tra th c tế tuyến 01, 05 có tỉ lệ che phủ t ng cây bụi, th tươ khá cao, vì vậy, ưởng củ ộ dốc ến t ng tán r ư ều ộ cao so với mặt ước biển của khu v d ộng trong kho ng 29 – 109m, trung bình là 62.46m phù hợp với s phát triển của cây Dẻ Khu v c nghiên cứu ướ p ơ N N N Tây Tây Bắ Bắc,
ây ướng mà cây có thể nhậ ược nhiều ánh sáng, t o ều kiện cho cây cao phát triển t ng tán, cây tái sinh nhậ ược nhiều ánh sáng Tuy nhiên, c n nghiên cứu các yếu tố ể x ị ược ưởng tới s phát triển cây Dẻ ă t
Trang 324.2.2 Đặc điểm điều kiện khí hậu
Xã Bắc An, thị xã Chí Linh nằm trong vùng khí hậu nhiệt ới gió mùa, nóng ẩm, mang nh ặ ểm về khí hậu tượ ặ trư ủa vùng miền Khí hậu có ưở ến phân bố, c u trúc, s s trưởng ă su t cây trồng ều kiện khí hậu gồm các yếu tố chủ o: Nhiệt ộ ộ ẩ ượng
ư , ượng bố ơ , số gi nắng các yếu tố y t ộng qua l i, ưởng tới s phát triển của qu n thể sinh vật Kết qu tổng hợp t số liệu của Trung
tâ tượng Chí Linh, trong các ă v a qua (t ă 2011 – 2015) cho
th y diễn biến về khí hậu tượng củ ă s t y ổi lớn ược thể hiện qua b ng sau:
Bảng 4.2 Đặc điểm điều kiện khí hậu của thị xã Chí inh, Hải Dương
Tháng
hiệt độ trung bình ( 0 C)
Độ ẩm trung bình (%)
Tổng lượng mưa (mm)
Tổng bốc hơi (mm)
Tổng số giờ nắng (giờ)
Số ngày
có giông
ều kiệ s trưởng, phát triển của Dẻ Tổng ượ ư 1436.2mm, có s
Trang 33d ộng gi a các tháng, tháng 06, 07 08 ( ù è) ượn ư ơ tháng 01,02 (mùa xuân) ồng th ộ ẩm khu v ượ
t ều trên 70%, trung bình là 81.8% ộ ẩ t ư ng vào kho ng tháng 03 – tháng 09 ây ũ là nh t ượ ư ớn T e ư ở
tr ã ứu cây Dẻ phát triển tốt ượng ư t 1500 – 2000 ộ
ẩm cao, cho th y mùa hè cây Dẻ tái sinh phát triển tốt nh t Tổ ượng bốc
ơ 889.4mm tập trung vào tháng 5 - tháng 7 tuy v n t tháng 11 ă trướ ến tháng 04 ă s u ượng bố ơ ớ ơ ượ ư không chỉ gây ă s s trưởng, phát triển củ ây t s dưới tán
r tr n còn non, nếu tình tr ng trên kéo dài có thể gây ra khô h n,
dẫ ến cháy r ng thông g n r ng Dẻ Mặc dù tổng số gi nắng trung bình
ă : 1169.9 gi th p ơn một số tỉnh khu v Bắc (1600 – 1750
gi / ă ), và c Việt Nam (1700 -2000gi / ă ) tuy u v c vẫn nhận
ượ tươ ối ánh sáng, t trư ng phát triển của Dẻ phù hợp
Ngoài số liệu trên, khóa luận còn tiế ột số yếu tố tượng
C)
Độ ẩm không khí dưới tán (%)
Tốc độ gió (m/s)