1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thống kê kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2018 tại phường thái học thị xã chí linh tỉnh hải dương

57 14 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ồng thời phải kiểm kê theo hiện trạng s d ng vào biểu riêng các biểu 05/ ĐĐ v 05a/ ĐĐ ể theo dõi, quản ý theo qu ịnh của pháp luật ất ai; trừ trường hợp ã c qu ết ịnh giao ất, cho thu ất

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành ề t i, em ã nhận ược sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp ỡ, ộng viên của bạn bè, ồng nghiệp v gia ình

Nhân dịp hoàn thành h a uận, cho phép em ược bày tỏ lòng kính trọng

và biết ơn sâu sắc Th.S hạm hanh uế ã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo iều kiện cho em trong suốt quá trình học tập và thực hiện ề t i

Em xin bày tỏ lòng biết ơn chân th nh tới Ban Giám hiệu, Viện Quản ý ất

ai v hát triển nông thôn, Bộ môn Quy hoạch và Quản ý ất ai - rường Đại học Lâm nghiệp ã tận tình giúp ỡ em trong quá trình học tập, thực hiện và hoàn thành h a uận

Em xin chân thành cảm ơn tập thể ãnh ạo hường hái ọc, cán bộ viên chức an Địa ch nh phường hái ọc, thị ã h inh, tỉnh ải ương ã giúp ỡ và tạo iều kiện cho em trong suốt quá trình thực hiện h a uận

Xin chân thành cảm ơn gia ình, người thân, bạn bè, ã tạo mọi iều kiện thuận lợi và giúp ỡ em về mọi mặt, ộng viên khuyến khích em hoàn thành h a uận

Hà Nội, ngày tháng năm 2019

Sinh viên thực hiện

Nguyễn T

Trang 2

M

LỜI CẢM Ơ i

M ii

DANH M C CHỮ VIẾT TẮT iv

M Ả v

M , Ơ ĐỒ vi

PHẦ 1 Ầ MỞ ĐẦ 1

1.1 TÍNH CẤP THIẾT CỦ ĐỀ TÀI 1

1.2 M Ứ 2

1.2.1 M c ti u tổng quát 2

1.2.2 M c tiêu c thể 2

1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2

Ầ 2 Ổ Ề Ấ ĐỀ Ứ 3

2.1 Ơ Ở Ề , ỂM ĐẤ Đ , Ả ĐỒ Ạ ĐẤ 3

2.1.1 ơ sở ý uận về hống , iểm ất ai 3

2.1.2 ơ sở ý uận về th nh ập bản ồ hiện trạng s d ng ất 10

2.2 Ứ , ỂM ĐẤ Đ

Ả ĐỒ Ạ ĐẤ 11

2.3 , ỂM ĐẤ Đ

Ả ĐỒ Ạ ĐẤ Ờ

13

2.4 M Ầ MỀM Ứ , ỂM

ĐẤ Đ Ả ĐỒ Ạ ĐẤ 16

2.4.1 MicroStation 16

2.4.2 hần mềm g adas 17

Ầ 3 ƢƠ Ứ 18

3.1 Đ Đ ỂM Ứ 18

3.2 Ờ Ứ 18

3.3 Đ Ƣ Ứ 18

3.3.1 Đối tƣợng thực hiện thống , iểm ất ai 18

Trang 3

3.3.2 Đối tượng th nh ập bản ồ hiện trạng s d ng ất 18

3.4 Ứ 19

3.5 ƯƠ Ứ 19

3.5.1 hương pháp iều tra, thu thập số iệu 19

3.5.2 hương pháp tổng hợp v ý số iệu 19

3.5.3 hương pháp so sánh v phân t ch 20

3.5.4 hương pháp minh họa bản ồ 20

3.5.5 hương pháp chu n gia 20

Ầ 4 Ế Ả Ứ Ả 21

4.1 Đ Ề Ự , Ế, ƯỜ 21

4.1.1 Điều iện tự nhi n 21

4.1.2 nh vực inh tế 22

4.1.3 nh vực v n h a, ã hội 24

4.1.5 hực trạng cơ sở hạ tầng 25

4.2 HI N TRẠ ƯỜ 26

4.3 Ế Đ ĐẤ Ủ ƯỜ Đ Ạ 2014 - 2017 29

4.4 ĐẤ Đ ƯỜ M 2018 32

4.4.1 ổ chức thực hiện 32

4.4.2 u trình thống , iểm ất ai tr n g adas 37

4.4.3 Đánh giá ộ chính xác của kết quả Thống kê, Kiểm kê ất ai phường Thái Học n m 2018 bằng phần mềm gCadas 41

4.5 Ả ĐỒ Ạ ĐẤ ƯỜ

M 2018 Ằ Ầ MỀM 43

Ầ 5 Ế , Ế 50

5.1 KẾT LU N 50

5.2 KIẾN NGH 50 TÀI LI U THAM KHẢO

Trang 4

hông tư ộ t i ngu n môi trường

Ủy ban nhân dân PTNMT hòng i ngu n v Môi trường

MTTQ Mặt trận Tổ Quốc Đất NT Đất ngh a trang, ngh a ịa, nhà hỏa táng KLTN Khóa luận tốt nghiệp

Trang 5

DAN M ẢN

Bảng 2.1 Tỷ lệ bản ồ hiện trạng s d ng ất 11

Bảng 4.1 Hiện trạng s d ng ất phường hái ọc n m 2017 27

Bảng 4.2 Biến ộng ất ai phường Thái Học giai oạn 2014 - 2017 30

Bảng 4.3 so sánh biến ộng di n t ch n m 2017 - 2018 42

Trang 6

N M HÌNH

.23

Hình 4.2 Biể đồ đ đa 7 27

Hình 4.3 bả đồ kiể ê đ đa ng thái h .37

Hình 4.4: K t nố sở dữ liệu 38

Hình 4.5: K t nố sở dữ liệu thuộc tính 38

Hình 4.6: Thi t lậ đ vị hành chính 39

Hình 4.7: Ch đ vị hành chính 39

Hình 4.8: Xu t biểu kiể ê eo ô 7/ /TT-BTNMT 40

Hình 4.9: Ch f le l và x t biểu 40

Hình 4.10: Xu t biểu thành công 41

Hình 4.11: Biểu thống kê, kiể ê đ đa ng Thái H c 41

Hình 4.12: Xu t bả đồ hiện trạng 45

Hình 4.13: Ch đ ng dẫ l bả đồ hiện trạng 45

Hình 4.14: Tạo bả đồ hiện trạng thành công 46

Hình 4.15: Tô màu cho bả đồ hiện trạng 46

Hình 4.16: Ch n tỷ lệ phù hợp 47

Hình 4.17: Vẽ nhãn bả đồ 47

Hình 4.18: Ch n tỷ lệ và vẽ nhãn 48

Hình 4.19: Vẽ khung cho bả đồ hiện trạng 48

Hình 4.20: Ch n tỷ lệ, vẽ khung 49

Hình 4.21: Bả đồ hiện trạng sử dụ đ t 49

DANH M SƠ ĐỒ ơ ồ 4.1: Quy trình thống kê, kiểm ất ai cấp ã/ phường 33

ơ ồ 4.2: Quy trình kiểm ất ai từ bản ồ kiểm kê bằng phần mềm gcadas 37

Trang 7

PHẦN 1.P ẦN M ĐẦU

1.1 TÍN ẤP T IẾT Ủ ĐỀ TÀI

Đất ai t i ngu n vô cùng quý giá của o i người, là yếu tố hàng ầu của môi trường sống, tư iệu sản xuất ặc biệt, ịa bàn phân bố các khu dân

cư, â dựng các cơ sở kinh tế, v n hoá ã hội, an ninh quốc phòng Vì thế,

ch nh sách ất ai c tầm quan trọng thiết yếu ối với t ng trưởng bền vững và

mở ra các cơ hội kinh tế cho người dân nông thôn và thành thị, ặc biệt là cho người nghèo ước ta lại ang trong công cuộc ổi mới nhu cầu s d ng ất ai

ể phát triển trong từng nghành, từng ịa phương c sự tha ổi áng ể Do

vậ , nh nước ta ã v ang từng bước hoàn thiện pháp luật về ất ai ể t ng cường hiệu quả trong công tác quản lý và s d ng ất, cần phải nắm vững, quản

lý chặt quỹ ất

Khảo sát, thống , iểm ất ai v th nh ập bản ồ hiện trạng s d ng

ất là những nội dung quan trọng, ược qu ịnh tại Luật ất ai 2013 ản ồ hiện trạng s d ng ất cung cấp các thông tin về mặt không gian (vị trí, hình dáng, ch thước), thuộc tính (loại ất,…) của th a ất Là tài liệu pháp lý cao

ể Ủy ban nhân dân (UBND) các cấp thực hiện công tác Quản lý nh nước về

ất ai, cơ sở ể ph c v cho công tác quản lý quy hoạch , kế hoạch s d ng

ất

Để áp ứng nhu cầu quản ý nh nước về ất ai tạo iều kiện chuyển dịch cơ cấu các loại ất hợp lý, Bộ i ngu n v Môi trường ã thực hiện công tác thống kê, iểm ất ai h ng n m Đâ là công tác quan trọng và trọng tâm nhằm ánh giá hiệu quả s d ng ất, hiệu quả của chính sách pháp luật ất ai,

ể từ ịp thời iều chỉnh, bổ sung chính sách pháp luật cho phù hợp, cũng như rút ra ưu, hu ết iểm của quá trình s d ng ất m cơ sở khoa học cho công tác xây dựng quy hoạch và kế hoạch s d ng ất trong tương ai

Trang 8

học cho công tác xây dựng quy hoạch, kế hoạch s d ng ất ai trong những

n m tới Cần tiến hành thống kê, kiểm ất ai một cách rõ ràng và chính xác nhằm hệ thống lại diện t ch ất ang quản lý Từ , thấ ược sự tha ổi về

m c ch s d ng cũng như cách thức s d ng ất của người dân theo chiều phát triển của ã hôi ể iều chỉnh việc s d ng ất một cách hợp lí nhất nhằm

ảm bảo s d ng ất ai một cách bền vững trong tương ai

Xuất phát từ những yêu cầu thực tế của phường hái ọc, thị ã h inh, tỉnh ải ương nhằm rà soát lại diện tích m c ch s d ng của từng loại ất của từng ối tượng s d ng và nắm chắc ược tình hình t ng giảm của từng loại

ất của ịa phương, tìm ra những phương án tối ưu ể tình hình biến ộng ất

ai chuyển ộng theo hướng tích cực Để công tác quản ý ất ai ở ịa phương

ạt hiệu quả cao v úng háp uật ph c v tốt cho việc thống h ng n m

Xuất phát từ thực tiễn , em tiến hành nghiên cứu ề tài: T

iể ất ai v t lập bả ồ hiện trạ ất tại

Trang 9

- Kiểm ất ai: hoản 18, Điều 3, uật Đất ai 2013 qu ịnh: iểm

ất ai việc h nước tổ chức iều tra, tổng hợp, ánh giá tr n hồ sơ ịa

ch nh v tr n thực ịa về hiện trạng s d ng ất tại thời iểm iểm v tình

hình biến ộng ất ai giữa hai ần iểm uốc ội, 2013)

b Mục đích th ng , iểm đất đ i

Điều 3, thông tư 27/2018/ - M qu ịnh c thể như sau:

1 Đánh giá thực trạng tình hình quản lý, s d ng ất v ề xuất các biện pháp t ng cường quản lý, nâng cao hiệu quả s d ng ất

2 m c n cứ ể lập, iều chỉnh quy hoạch, kế hoạch s d ng ất

3 m cơ sở ề xuất iều chỉnh chính sách, pháp luật về ất ai

4 Cung cấp số liệu ể xây dựng niên giám thống kê các cấp và ph c v nhu cầu thông tin ất ai cho các hoạt ộng kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo d c v o tạo, các nhu cầu khác của h nước

và xã hội

c g y n t c th c hi n th ng , iểm đất đ i

Điều 4, thông tư 27/2018/ - M qu ịnh c thể như sau:

1 Loại ất, loại ối tượng s d ng ất, ối tượng quản ý ất và các chỉ

ti u hác ược kiểm kê phải theo úng hiện trạng tại thời iểm kiểm kê

2 rường hợp ã c qu ết ịnh giao ất, cho thu ất, cho phép chuyển

m c ch s d ng ất nhưng tại thời iểm kiểm chưa s d ng ất theo quyết ịnh thì kiểm kê theo loại ất, loại ối tượng s d ng ất ghi trong quyết ịnh;

Trang 10

ồng thời phải kiểm kê theo hiện trạng s d ng vào biểu riêng (các biểu 05/ ĐĐ v 05a/ ĐĐ) ể theo dõi, quản ý theo qu ịnh của pháp luật ất ai; trừ trường hợp ã c qu ết ịnh giao ất, cho thu ất nhưng chưa ược bàn giao ất trên thực ịa vẫn ược kiểm kê theo hiện trạng s d ng

3 rường hợp m c ch s d ng ất hiện trạng ã tha ổi khác với m c

ch s d ng ất trên hồ sơ ịa chính thì kiểm kê theo hiện trạng ang s d ng, ồng thời kiểm kê theo m c ch ược ghi trên hồ sơ ịa chính và tổng hợp các trường hợp này vào biểu riêng (các Biểu 06/ ĐĐ v 06a/ ĐĐ) ể kiểm tra, thanh tra, x ý theo qu ịnh của pháp luật

4 rường hợp chuyển ổi cơ cấu cây trồng tr n ất trồng lúa theo qu ịnh tại Điều 4 của Nghị ịnh số 35/2015/ Đ- ng 13 tháng 4 n m 2015 của Chính phủ về quản lý, s d ng ất trồng lúa và khoản 11 Điều 2 của Nghị ịnh

số 01/2017/ Đ- ng 06 tháng 01 n m 2017 của Chính phủ về s a ổi, bổ sung một số nghị ịnh quy ịnh chi tiết thi hành Luật Đất ai thì vẫn kiểm kê theo loại ất trồng úa; ồng thời kiểm kê diện t ch ất trồng úa ã chu ển ổi

cơ cấu cây trồng vào biểu riêng (Biểu 02a/ ĐĐ)

5 rường hợp ất ang s d ng vào nhiều m c ch thì ngo i việc kiểm kê theo m c ch s d ng ất chính, còn phải kiểm kê thêm theo m c ch s d ng

ất kết hợp vào biểu riêng (Biểu 07/ ĐĐ) M c ch s d ng ất ch nh ược

ác ịnh theo qu ịnh tại Điều 11 của Luật Đất ai v Điều 3 của Nghị ịnh số 43/2014/ Đ-CP ngày 15 tháng 5 n m 2014 của Chính phủ qu ịnh chi tiết thi hành một số iều của Luật Đất ai ã ược s a ổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 của Nghị ịnh số 01/2017/ Đ- ng 06 tháng 01 n m 2017 của Chính phủ về

s a ổi, bổ sung một số nghị ịnh qu ịnh chi tiết thi hành Luật Đất ai

6 Số liệu kiểm ất ai ịnh kỳ ược tổng hợp từ kết quả iều tra, khoanh vẽ, lập bản ồ kiểm ất ai ối với toàn bộ diện tích trong phạm vi

ịa giới hành chính của ơn vị kiểm kê

7 Diện t ch các hoanh ất tính trên bản ồ kiểm ất ai cấp xã theo

ơn vị mét vuông (m2

); số liệu diện tích trên các biểu kiểm ất ai thể hiện theo ơn vị hécta ha); ược làm tròn số ến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy 0,01 ha) ối với cấp xã, làm tròn số ến một chữ số thập phân sau dấu phẩy (0,1 ha) ối với cấp huyện và làm tròn số ến 01 ha ối với cấp tỉnh và cả nước

Trang 11

d ội d ng th c hi n th ng , iểm đất đ i

Điều 14, thông tư 27/2018/ - M qu ịnh chi tiết:

1 Thu thập các hồ sơ, t i iệu, bản ồ, số liệu liên quan ến biến ộng ất

ai trong ỳ kiểm kê; hồ sơ ết quả kiểm ất ai ỳ trước và kết quả thống kê

h ng n m trong ỳ kiểm kê; chuẩn bị bản ồ ph c v cho iều tra kiểm kê

2 Điều tra, khoanh vẽ hoặc chỉnh ý các hoanh ất theo các chỉ tiêu kiểm

ể lập bản ồ kiểm ất ai; t nh diện t ch các hoanh ất và lập Bảng liệt danh sách các hoanh ất thống kê, kiểm ất ai theo qu ịnh tại Ph l c

6 Xây dựng báo cáo kết quả kiểm ất ai v ập bản ồ hiện trạng s

d ng ất

7 Phê duyệt, in sao và ban hành kết quả kiểm ất ai, bản ồ hiện trạng

s d ng ất

e th ng biể m

Điều 12, thông tư 27/2018/ - M qu ịnh c thể như sau:

a) Biểu 01/ ĐĐ - Thống kê, kiểm ịnh kỳ diện t ch ất ai: p d ng trong thống kê và kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp chung ối với các loại ất thuộc nh m ất nông nghiệp, nh m ất phi nông nghiệp, nh m ất chưa s d ng

v ất có mặt nước ven biển ang s d ng vào các m c ch;

b) Biểu 02/ ĐĐ - Thống kê, kiểm ịnh kỳ diện t ch ất nông nghiệp:

Áp d ng trong thống kê và kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp ối với các loại

ất chi tiết thuộc nh m ất nông nghiệp; trường hợp ất ang s d ng vào nhiều

m c ch thì biểu này chỉ tổng hợp theo m c ch s d ng ất chính;

Trang 12

Biểu 02a/ ĐĐ - Kiểm ịnh kỳ diện t ch ất trồng lúa ã chu ển ổi cơ cấu cây trồng theo qu ịnh: Áp d ng trong kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp

ối với các loại ất trồng úa ã chu ển ổi cơ cấu cây trồng theo qu ịnh tại Điều 4 của Nghị ịnh số 35/2015/ Đ-CP và khoản 11 Điều 2 của Nghị ịnh số 01/2017/ Đ-CP;

c) Biểu 03/ ĐĐ - Thống kê, kiểm ịnh kỳ diện t ch ất phi nông nghiệp: Áp d ng trong thống kê và kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp ối với các loại ất chi tiết thuộc nh m ất phi nông nghiệp; trường hợp ất ang

s d ng vào nhiều m c ch thì biểu này chỉ tổng hợp theo m c ch s d ng

ất chính;

d) Biểu 04/ ĐĐ - Thống kê, kiểm ịnh kỳ diện t ch ất phân theo từng

ơn vị hành chính: Áp d ng trong thống kê và kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp số liệu diện t ch ất ai theo từng ơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp của cấp thực hiện thống kê, kiểm kê (gồm cấp huyện, cấp tỉnh, vùng và cả nước); ) iểu 05/ ĐĐ - Thống kê, kiểm ịnh kỳ diện t ch ất ã ược giao, ược thu , ược chuyển m c ch s d ng ất nhưng chưa thực hiện: Áp d ng trong thống kê, kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp ối với các trường hợp ã

có quyết ịnh v ã ược b n giao ất, cho thu ất, cho phép chuyển m c ch

s d ng ất, nhưng tại thời iểm thống kê, kiểm chưa s d ng ất theo quyết ịnh M c ch s d ng ất trong biểu n ược tổng hợp theo hai loại ất: Loại

ất theo m c ch ược h nước giao, cho thuê, cho phép chuyển m c ch s

d ng ất và loại ất theo hiện trạng ang s d ng;

Biểu 05a/ ĐĐ - Tổng hợp các trường hợp ược giao, ược thu , ược chuyển m c ch s d ng ất nhưng chưa thực hiện: Áp d ng trong thống kê, kiểm ất ai ịnh kỳ ể liệt danh sách các trường hợp ược giao, ược thu , ược chuyển m c ch nhưng chưa thực hiện;

e) Biểu 06/ ĐĐ - Kiểm ịnh kỳ diện t ch ất ã chu ển m c ch s

d ng khác với hồ sơ ịa chính: Áp d ng trong kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp ối với các trường hợp m c ch s d ng ất hiện trạng ã c biến ộng so với giấy tờ về quyền s d ng ất hiện có và hồ sơ ịa ch nh ang quản lý, kể cả trường hợp ã thực hiện thủ t c hành chính về ất ai nhưng chưa cập nhật chỉnh

lý hồ sơ ịa chính M c ch s d ng ất trong biểu n ược tổng hợp theo hai

Trang 13

loại: Loại ất theo hồ sơ ịa chính và loại ất theo hiện trạng ang s d ng;

Biểu 06a/ ĐĐ - Danh sách các trường hợp ã chu ển m c ch s d ng

ất khác với hồ sơ ịa chính: Áp d ng trong kiểm ất ai ịnh kỳ ể liệt kê danh sách các trường hợp m c ch s d ng ất hiện trạng ã c biến ộng so với giấy tờ về quyền s d ng ất hiện có và hồ sơ ịa ch nh ang quản lý, kể cả trường hợp ã thực hiện thủ t c hành chính về ất ai nhưng chưa cập nhật chỉnh lý hồ sơ ịa chính;

g) Biểu 07/ ĐĐ - Kiểm ịnh kỳ diện t ch ất có s d ng kết hợp vào

m c ch hác: p d ng trong kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp ối với các

th a ất s d ng vào các m c ch ch nh gồm ất trồng úa, ất trồng cây lâu

n m, ất lâm nghiệp, ất ở, ất quốc phòng, ất an ninh, ất thủy lợi, ất công trình n ng ượng, ất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng) có

s d ng kết hợp vào m c ch hác sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản hoặc sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp);

h) Biểu 08/ ĐĐ - Kiểm ịnh kỳ diện t ch ất khu bảo tồn thiên nhiên

v a dạng sinh học: Áp d ng trong kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp theo các loại ất và loại ối tượng s ất thuộc khu bảo tồn thi n nhi n v cơ sở bảo tồn a dạng sinh học;

i) Biểu 09/ ĐĐ - Kiểm ịnh kỳ diện t ch ất ngập nước: Áp d ng trong kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp theo các loại ất và loại ối tượng s

d ng ất có ngập nước thường xuyên hoặc theo mùa;

k) Biểu 10/ ĐĐ - Kiểm ịnh kỳ diện t ch ất trong các khu vực tổng hợp: Áp d ng trong kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp diện tích theo các loại

ất có trong các khu vực tổng hợp;

l) Biểu 11/T ĐĐ - Thống kê, kiểm ịnh kỳ diện t ch ất ô thị: S d ng cho cấp huyện, tỉnh và cả nước ể tổng hợp số liệu thống kê, kiểm ất ai ịnh kỳ ối với ất ô thị theo qu ịnh tại khoản 5 Điều 10 của hông tư 27/2018/TT-BTNMT;

m) Biểu 12/ ĐĐ - Phân tích ngu n nhân t ng, giảm diện tích của các loại ất: Áp d ng ể phân t ch ngu n nhân t ng, giảm diện t ch ất theo m c

ch s d ng trong kỳ thống kê, kiểm ất ai;

n) Biểu 13/ ĐĐ - ơ cấu diện tích theo m c ch s d ng ất v ối

Trang 14

tượng s d ng, quản ý ất: Áp d ng trong thống kê, kiểm ất ai ịnh kỳ ể

t nh toán cơ cấu diện tích theo m c ch s d ng ất v ối tượng s d ng, quản

ý ất của Biểu 01/ ĐĐ;

o) Biểu 14/ ĐĐ - Biến ộng diện tích theo m c ch s d ng ất: Áp

d ng trong thống kê, kiểm ất ai ịnh kỳ ể tính toán sự t ng, giảm diện tích các loại ất do chuyển m c ch s d ng ất tr n cơ sở tổng hợp số liệu từ Biểu 12/ ĐĐ Đối với số liệu thống kê thì so sánh với số liệu của kỳ thống trước

và kỳ kiểm kê gần nhất; ối với số liệu kiểm kê thì so sánh với số liệu của 02 kỳ kiểm kê gần nhất;

p) Biểu 15/ ĐĐ - So sánh hiện trạng s d ng ất và kế hoạch s d ng ất: Áp d ng trong thống kê, kiểm ất ai ịnh kỳ ể so sánh hiện trạng s

d ng ất với kế hoạch s d ng ất của n m thống kê, kiểm ất ai v so sánh diện tích chuyển m c ch s d ng ất trong kỳ theo thống kê, kiểm kê với diện tích chuyển m c ch s d ng ất theo kế hoạch s d ng ất ược duyệt;

q) Biểu 16/ ĐĐ - Thống kê, kiểm ịnh kỳ diện t ch ất quốc phòng,

ất an ninh: Áp d ng trong thống kê, kiểm ất ai ịnh kỳ ể tổng hợp các loại ất ang s d ng trong khu vực ất quốc phòng, ất an ninh

g h i điểm à th i gi n th c hi n th ng , iểm đất đ i

*

Điều 5, thông tư 27/2018/ - M qu ịnh c thể như sau:

1 Thời iểm thống ất ai ịnh kỳ h ng n m ược t nh ến hết ngày 31 tháng 12 h ng n m trừ n m thực hiện kiểm ất ai)

2 Thời gian thực hiện và thời iểm nộp báo cáo kết quả thống ất ai ịnh kỳ hàng n m ược qu ịnh như sau:

- Ủ ban nhân dân ã, phường, thị trấn sau â gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) triển khai thực hiện từ ng 15 tháng 11 h ng n m trong thời gian thực hiện phải tiếp t c tổng hợp cả các trường hợp biến ộng ất ai ến ngày 31 tháng 12); hoàn thành và nộp báo cáo kết quả lên Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh sau â gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) trước ngày 16 tháng 01 n m sau;

- Ủy ban nhân dân cấp huyện hoàn thành và nộp báo cáo kết quả lên Ủy

Trang 15

ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc rung ương sau â gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) trước ng 01 tháng 02 n m sau;

- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành và nộp báo cáo kết quả về Bộ Tài ngu n v Môi trường trước ng 16 tháng 02 n m sau;

- Bộ Tài nguy n v Môi trường hoàn thành và báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước ng 16 tháng 3 n m sau;

- Thời gian thực hiện qu ịnh tại các iểm b và c khoản này nếu trùng thời gian nghỉ Tết gu n án thì việc nộp báo cáo kết quả ược lùi thời gian bằng

số ng ược nghỉ Tết gu n án theo qu ịnh

*

Điều 6, thông tư 27/2018/ - M qu ịnh c thể như sau:

1 Thời iểm kiểm ất ai v ập bản ồ hiện trạng s d ng ất ịnh kỳ 05

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện hoàn thành và nộp báo cáo kết quả lên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 01 tháng 3 của n m sau;

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành và nộp báo cáo kết quả về Bộ Tài ngu n v Môi trường trước ngày 16 tháng 4 của n m sau;

d) Bộ i ngu n v Môi trường hoàn thành và báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước ngày 16 tháng 6 của n m sau;

) hời gian thực hiện qu ịnh tại các iểm b và c khoản này nếu trùng thời gian nghỉ Tết gu n án thì việc nộp báo cáo kết quả ược lùi thời gian bằng số ng ược nghỉ Tết Nguyên án theo qu ịnh

3 Thời iểm và thời gian thực hiện kiểm ất ai chu n ề thực hiện theo quyết ịnh của Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Trang 16

2.1.2 l l ậ về t lậ ả ồ iệ t ạ ất

a hái ni m b n đ hi n t ng dụng đất

Điều 3, uật ất ai 2013 qu ịnh c thể như sau:

Bản ồ hiện trạng s d ng ất là bản ồ thể hiện sự phân bố các loại ất tại một thời iểm ác ịnh, ược lập theo từng ơn vị hành chính

b Mục đích của vi c thành lập BĐ SDĐ

- Thống kê, kiểm kê toàn bộ quỹ ất ã giao v chưa giao s d ng theo ịnh kỳ h ng n m v 5 n m ược thể hiện úng vị tr , úng diện t ch v úng loại ất

- Xây dựng tài liệu cơ bản ph c v các yêu cầu cấp bách của công tác quản

ý ất ai

- Làm tài liệu ph c v công tác quy hoạch s d ng ất và kiểm tra việc thực hiện quy hoạch và kế hoạch h ng n m ã ược phê duyệt

- Làm tài liệu cơ bản, thống nhất ể các ngành khác s d ng các quy hoạch,

kế hoạch s d ng ất v ịnh hướng phát triển của ng nh mình, ặc biệt những ngành s d ng nhiều ất như nông nghiệp, lâm nghiệp,…

c Cơ ở toán học của b n đ hi n tr ng s dụng đất

Khoản 2, Điều 17, TT 27/2014/TT- M qu ịnh:

Bản ồ Đ cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh thành lập trên mặt phẳng chiếu hình, múi chiếu 3° có hệ số iều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài ko = 0,9999 Bản ồ Đ cấp vùng kinh tế xã hội s d ng ưới chiếu hình tr ngang ồng góc, múi chiếu 6°

có hệ số iều chỉnh tỷ lệ biến dạng chiều dài ko = 0,9996;

Bản ồ Đ cả nước s d ng ưới chiếu hình n n ồng góc với hai v tuyến chuẩn 11° và 21°, v tu ến gốc là 4°

, kinh tuyến rung ương 108° cho toàn lãnh thổ Việt Nam;

d Q y định tỷ l b n đ hi n tr ng s dụng đất cho các cấp

Khoản 4, Điều 18, TT 27/2014/TT-BTNM qu ịnh:

ác ặc iểm c n cứ ể ác ịnh tỷ lệ bản ồ hiện trạng s d ng ất:

- M c ch, u cầu khi thành lập, phù hợp với quy hoạch

- ch thước các yếu tố nội dung bản ồ Đ phải biểu thị trên bản ồ

- Quy mô diện tích, hình dạng khu vực nghiên cứu

Trang 17

tỷ lệ bản ồ lớn hơn hoặc nhỏ hơn một bậc so với qu ịnh trên

e Nội dung b n đ hi n tr ng s dụng đất

Theo Khoản 5, Điều 18, thông tư 27/2018/ - M qu ịnh về thống

kê, kiểm ất ai v th nh ập bản ồ hiện trạng s d ng ất Nội dung thể hiện trên bản ồ hiện trạng s d ng ất bao gồm các nội dung sau:

- Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: ưới

i ômét, ưới inh v tu ến, phiên hiệu mảnh, tỷ lệ bản ồ, khung bản ồ, chú dẫn, biểu ồ cơ cấu ất, trình bày ngoài khung và các nội dung khác có liên quan;

- Nhóm lớp hiện trạng s d ng ất bao gồm: Ranh giới các hoanh ất tổng hợp và ký hiệu loại ất;

- Các nhóm lớp thuộc dữ liệu nền ịa lý gồm:

+ Nhóm lớp biên giới, ịa giới gồm ường biên giới quốc gia v ường

ịa giới hành chính các cấp Đối với bản ồ hiện trạng s d ng ất cả nước chỉ

Trang 18

thể hiện ến ường ịa giới hành chính cấp tỉnh Đối với bản ồ hiện trạng s

d ng ất của vùng kinh tế - xã hội thì thể hiện ến ường ịa giới hành chính cấp huyện Đối với bản ồ hiện trạng s d ng ất các cấp tỉnh, huyện, xã thì thể hiện ến ường ịa giới hành chính cấp xã;

hi ường ịa giới hành chính các cấp trùng nhau thì ưu ti n biểu thị ường ịa giới hành chính cấp cao nhất

+ Nhóm lớp ịa hình gồm các ối tượng ể thể hiện ặc trưng cơ bản về

ịa hình của khu vực cần thành lập bản ồ như: ường bình ộ (khu vực núi cao

c ộ dốc lớn chỉ biểu thị ường bình ộ cái), iểm ộ cao, iểm ộ sâu, ghi chú

ộ cao, ộ sâu; ường mô tả ặc trưng ịa hình và các dạng ịa hình ặc biệt;

+ Nhóm lớp thủy hệ v các ối tượng có liên quan gồm: biển, hồ, ao, ầm, phá, thùng o, sông, ngòi, nh, rạch, suối v các ối tượng thủ v n hác Mức ộ thể hiện các ối tượng của nhóm lớp này trên bản ồ hiện trạng s d ng

ất các cấp ược tổng quát hóa theo tỷ lệ bản ồ hiện trạng s d ng ất các cấp;

+ Nhóm lớp giao thông v các ối tượng có liên quan: bản ồ hiện trạng

s d ng ất cấp xã thể hiện tất cả các loại ường giao thông các cấp, kể cả ường nội ồng, ường tr c ch nh trong hu dân cư, ường mòn tại các xã miền núi, trung du Bản ồ hiện trạng s d ng ất cấp huyện thể hiện từ ường liên xã trở n, ối với khu vực miền núi phải thể hiện cả ường ất ến các thôn bản Bản ồ hiện trạng s d ng ất cấp tỉnh thể hiện từ ường liên huyện trở n, ối với khu vực miền núi phải thể hiện cả ường liên xã Bản ồ hiện trạng s d ng

ất vùng kinh tế - xã hội và cả nước thể hiện từ ường tỉnh lộ trở n, ối với khu vực miền núi phải thể hiện cả ường liên huyện;

+ Nhóm lớp ối tượng kinh tế, xã hội thể hiện t n các ịa danh, tr sở cơ quan chính quyền các cấp; tên công trình hạ tầng và các công trình quan trọng khác Mức ộ thể hiện các ối tượng của nhóm lớp này trên bản ồ hiện trạng s

d ng ất các cấp ược tổng quát hóa theo tỷ lệ bản ồ hiện trạng s d ng ất các cấp;

N Ứ P P T N IỂM ĐẤT Đ I VÀ T ÀN

P ẢN ĐỒ I N TRẠN S N ĐẤT

Bản ồ hiện trạng ược thành lập theo nguyên tắc lấy cấp ã ơn vị cơ bản, cấp huyện, cấp tỉnh ược tổng hợp từ cấp xã khái quát lên Khi thành lập bản ồ hiện trạng cấp xã cần phải c n cứ vào các nguyên tắc, qu ịnh chung trong công tác thành lập bản ồ ể ảm bảo tính thống nhất về bản ồ giữa các

ịa phương với nhau n cứ pháp ý iểm ất ai,th nh ập bản ồ hiện trạng gồm:

Trang 19

- Luật ất ai n m 2013, ược Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ ngh a Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ng 29 tháng 11 n m 2013

- Nghị ịnh số 43/2014/ Đ-CP ngày 15/05/2014 của chính phủ về thi hành một số iều của Luật ất ai 2013

- hông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ tài nguyên

v môi trường qu ịnh về thống kê kiểm ất ai v ập bản ồ hiện trạng

s d ng ất

- Luật Đo ạc và bản ồ ng 14 tháng 6 n m 2018

QUA

Bản ồ Đ t i iệu quan trọng cần thiết không chỉ cho công tác

ĐĐ m còn rất cần thiết cho nhiều ng nh, ặc biệt là những ng nh như: nông lâm, thủy lợi, iện lực… Ở nước ta việc xây dựng bản ồ Đ c từ rất sớm

v ng c ng ược Đảng v h nước quan tâm, chỉ ạo một cách sát sao bằng các v n bản pháp luật v coi như một luận chứng cho sự phát triển nền kinh tế

ất nước h nước ã ban h nh các ch nh sách ất ai hợp lý và phù hợp iều kiện c thể từng ịa phương v từng thời kỳ phát triển của ất nước

Các cấp hành chính khi lập quy hoạch tổng thể kinh tế xã hội ã ều tự lập bản ồ Đ ác cấp huyện khi lập quy hoạch tổng thể kinh tế xã hội thời kỳ 1986-1990 hoặc 1986-1985 ều ã ập bản ồ Đ ác tỉnh khi lập phương

án phân vùng nông lâm nghiệp ều có bản ồ Đ của tỉnh 1976-1987 và bản ồ Đ n m 1995 ph c v cho công tác quy hoạch phân bố lực ượng sản xuất của tỉnh trong giai oạn 1986-2000 Với cách lập bản ồ Đ như

tr n ngo i ưu iểm áp ứng nhu cầu bản ồ Đ nhằm hoạch ịnh phát triển cũng như bộc lộ nhiều khuyết iểm : nội dung bản ồ Đ hác nhau,

ký hiệu bản ồ không thống nhất, bản ồ không mang tính pháp lý, từng ơn vị khi xây dựng bản ồ chỉ chú trọng làm rõ những phần ầu tư, các bản ồ không

có thuyết minh kèm theo, số ượng ất ai hông phù hợp với nội dung bản ồ Bản ồ Đ do ng nh quản lý ruộng ất xây dựng Từ n m 1980 ến

1993 ngành quản lý ruộng ất ã tổ chức chỉ ạo xây dựng bản ồ Đ ba

ợt các n m: 1980, 1985, 1990 Cả ba ợt này chỉ ề cập ến bản ồ

Đ cấp tỉnh và cả nước (xã, huyện hông ề cập ến) Khi Luật ất ai

Trang 20

1993 ra ời ngành ngành quản lý ruộng ất ổi tên thành Tổng C c Địa Chính

ã tiến hành xây dựng bản ồ Đ n m 1995 trong cả nước Đợt n ược tiến hành ở các cấp (xã, huyện, tỉnh)

- Bản ồ hiện trạng s d ng ất n m 1980

m 1997 ội Đồng Chính Phủ ra Quyết Định 169/CP về việc iều tra thống tình hình cơ bản ất ai trong cả nước rong ợt n ã c 31 trong số 44 tỉnh, thành phố xây dựng bản ồ Đ n m 1980 r n cơ sở bản ồ Đ của 31 tỉnh, thành phố và bản ồ Đ của ợt công tác phân vùng nông nghiệp trước

n m 1978 ối với các tỉnh còn thiếu như các: bản ồ ngành nông nghiệp, lâm nghiệp Tổng c c quản lý ruộng ất ã chủ trì cùng các cơ quan â dựng bản ồ Đ các tỷ lệ 1:1000000 có kèm theo thuyết minh và số liệu thống ất ai cả nước

- Bản ồ hiện trạng s d ng ất n m 1985

Thực hiện Chỉ thị 299/TTg của Thủ ướng Chính Phủ, ngành quản lý ruộng ất trong thời gian 1981-1985 ã tiến h nh o ạc, phân hạng, ng ý thống ất ai trong cả nước m 1985 ã ưa ra số liệu thống ất ai hoàn chỉnh tất cả các xã, huyện, tỉnh và cả nước Tổng c c quản lý ruộng ất ã xây dựng bản ồ Đ cả nước 1988 tỷ lệ 1:1000000 có kèm theo thuyết minh

và số liệu thống ất ai cả nước

- Bản ồ hiện trạng s d ng ất n m 1990

Các tỉnh không xây dựng bản ồ Đ n m 1990 o bản ồ hiện trạng s d ng ất cả nước n m 1990 tỷ lệ 1:1000000 ược xây dựng tr n cơ sở Landsat-TM ch p n m 1989-1992 Bản ồ Đ n m 1989 tỷ lệ 1:1000000

và một số bản ồ hiện trạng s d ng ất của tỉnh

- Bản ồ hiện trạng s d ng ất n m 1995

Thực hiện quyết ịnh 275/ Đ cả nước tiến hành xây dựng bản ồ hiện trạng s d ng ất từ cấp trung ương cho tới ịa phương v èm theo số liệu thống kê theo các biểu mẫu r n cơ sở bản ồ Đ cả nước tỷ lệ 1:1000000

có kèm theo thuyết minh và các biểu kèm theo diện t ch ất ai trong to n quốc Nhìn chung các bản ồ Đ ược thành lập ã c nội dung, phương pháp, ký hiệu thống nhất phản ánh ược ầ ủ các loại ất và có tính pháp lý

- Bản ồ hiện trạng s d ng ất n m 2000

Trang 21

hìn chung nét ặc trưng cơ bản của bản ồ Đ n m 2000 dùng

ĐĐ c thể hiện ường ịa giới hành chính theo Chỉ thị 354/CT ngày 6/11/1999 của Chủ Tịch Hội Đồng Bộ rưởng và quyết ịnh của Thủ ướng Chính Phủ về iều chỉnh ịa giới hành chính

Tỷ lệ bản ồ Đ n m 2000 1:25000 tr n cơ sở thu bản ồ Đ của tất cả các phường, xã 1:25000 cấp huyện, can ghép và chuyển vẽ các nội dung hiện trạng s d ng ất lên tài liệu bản ồ nền ược xây dựng trên bản ồ

d ng, quỹ ất ã ưa v o s d ng nhưng còn ể hoang hóa, quỹ ất chưa s

d ng; ánh giá úng thực trạng tình hình quản lý, s d ng ất và biến ộng ất

ai so với kỳ kiểm trước n m 2005), việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch s

d ng ất ã ược xét duyệt; tổng hợp ánh giá các mặt ược, chưa ược, các vấn ề tồn tại v ề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý, s d ng ất

ản ồ Đ ược â dựng theo ơn vị h nh ch nh các cấp cấp ã, cấp hu ện v cấp th nh phố), trong bản ồ Đ cấp ã ược ập tr n nền bản ồ ịa ch nh trong quá trình iểm diện t ch ất ai bản ồ Đ cơ bản ản ồ Đ cấp hu ện ược tổng hợp từ bản ồ Đ cấp ã; bản

ồ Đ cấp th nh phố ược tổng hợp từ bản ồ Đ cấp hu ện

- Bản ồ hiện trạng s d ng ất n m 2015

Trang 22

Thực hiện Chỉ thị số 21 ngày 1/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về kiểm

ất ai, ập bản ồ Đ n m 2014, t nh ến ngày 20/10/2015 tất cả các tỉnh trong cả nước ã tiến hành thống kê, kiểm ất ai, ập bản ồ Đ Công tác triển khai về kiểm ất ai, ập bản ồ Đ n m 2014 ã c

sự ổi mới, ảm bảo t nh ồng bộ, phản ánh trung thực, hách quan, ạt ộ tin cậy cao nhất theo hệ thống chỉ tiêu thống kê, kiểm ất ai của Luật Đất ai

n m 2013 ông tác iều tra, khoanh vẽ ngoài thực ịa ược ặc biệt chú trọng, nhằm bảo ảm ộ chính xác, tin cậy cao nhất Nếu như trước â , sự ồng bộ giữa bản ồ và số liệu iều tra, khoanh vẽ ngoài thực ịa chưa cao, c hi ộc lập với bản ồ nhưng ần kiểm n ược ảm bảo tính thống nhất số liệu rước hi iều tra, việc rà soát, cập nhật, chỉnh ý các hoanh ất, yếu tố nền ịa ý, ường ịa giới hành chính trên bản ồ iều tra kiểm kê từ các nguồn tài liệu; ác ịnh phạm vi kiểm kê trên bản ồ cũng như thực hiện ầ ủ các bước hác trong iều tra, khoanh vẽ ngoài thực ịa Trong quá trình thực hiện,

từ công tác chuẩn bị, tác nghiệp chu n môn ến tổng hợp kết quả báo cáo, Sở

i ngu n v Môi trường phối hợp với UBND cấp xã, cấp huyện thường xuyên

ôn ốc kiểm tra, hướng dẫn quá trình thực hiện Sở tiến hành ký kết hợp ồng với ơn vị kiểm tra, nghiệm thu ộc lập, nắm tiến ộ thực hiện và kịp thời giải quyết những h h n, vướng mắc từ cấp cơ sở Đâ ần ầu tiên tỉnh s d ng công c hỗ trợ TK Tool do Tổng c c Quản ý Đất ai cung cấp ể tổng hợp số liệu, sau ng tải lên phần mềm TK Ngoài ra, quá trình triển hai ã s d ng công nghệ má t nh iện t với các phần mềm MicroStation, phần mềm Famis, phần mềm frameht ể thành lập bản ồ Đ n m 2015

M T S P ẦN MỀM ỨN N TRON T N IỂM ĐẤT Đ I VÀ T ÀN P ẢN ĐỒ I N TRẠN S N ĐẤT

2.4.1 MicroStation

MicroStation một phần mềm giúp thiết ế CAD) ược sản uất v phân

phối bởi Bentley Systems MicroStation c môi trường ồ họa rất mạnh cho phép â dựng, quản ý các ối tượng ồ họa thể hiện các ếu tố bản ồ

Micro tation còn ược s d ng ể nền cho các ứng d ng hác như: Famis, eovec, rasb, M F , Mrfc ean, Mrfc ean v e oo s, eMap tập hợp các giải pháp ý bản ồ ịa hình, ịa ch nh của công t [e ]) chạ tr n

Trang 23

ác công c của Micro tation ược s d ng ể số h a các ối tượng tr n nền ảnh raster, s a chữa, bi n tập dữ iệu v trình b bản ồ

Micro tation còn cung cấp cung c nhập, uất dữ iệu ồ họa từ phần mềm khác qua các file (.dxf ) hoặc (.dwg)

Đặc biệt, trong nh vực bi n tập v trình b bản ồ, dựa v o các t nh n ng mở của Micro tation cho phép người s d ng tự thiết ế các ý hiệu dạng iểm, dạng ường, dạng pattern v rất nhiều các phương pháp trình b bản ồ ược coi h s

d ng ối với một số phần mềm hác MapInfo, AutoCAD, CorelDraw, Adobe Freehand…) ại ược giải qu ết một cách dễ d ng trong Micro tation

go i ra, các fi e dữ iệu của các bản ồ cùng oại ược tạo dựa tr n nền

một fi e chuẩn seed file) ược ịnh ngh a ầ ủ các thông số toán học bản ồ,

hệ ơn vị o ược t nh theo giá trị thật ngo i thực ịa m t ng giá trị ch nh ác

- hông tư số 25/2014/ - M : qu ịnh về th nh ập bản ồ ịa ch nh

- hông tư số 27/2018/ - M : qu ịnh về thống , iểm ất

ai v th nh ập bản ồ hiện trạng s d ng ất

Trang 24

P ẦN V T I U VÀ P ƠN P P N I N ỨU

3.1 Đ ĐIỂM N I N ỨU

- Được nâng cấp n phường n m 2010, những n m qua, phường hái

ọc ã c những bước phát triển nhả vọt cả về inh tế, ã hội, ời sống nhân dân ng c ng ược cải thiện Đặc biệt công tác quản ý ất ai của phường cũng ã ược chú trọng v ạt ược th nh tựu

- go i ao Đỏ, hả ại - hái ọc một trong ba phường ớn, trung tâm inh tế, v n h a của thị ã h inh, tỉnh ải ương ằm ở ph a am thị

ã h inh, phường hái ọc c a ng giao thông, du ịch của các phường,

ã trong thị ã v các hu ện trong tỉnh

T ỜI I N N I N ỨU

- Thời gian thực hiện ề tài: 1/2019 – 5/2019

- Thời gian thu thập tài liệu, số liệu: 1/2019 – 4/2019

- Thời gian hoàn thiện ề tài: 5/2019

- Phạm vi thu thập số liệu, tài liệu: 2014 - 2018

Đ I T N N I N ỨU

Đ i t t ự iệ t iể ất ai

- hống , iểm các oại ất ược qu ịnh tại iều 8, thông tư

27/2018/TT-BTNMT

+ h m ất sản uất nông nghiệp

+ h m ất phi nông nghiệp

+ h m ất chưa s d ng

3.3 Đ i t t lậ ả ồ iệ t ạ ất

- iện trạng các oại ất tr n to n ịa phương

- ản ồ iểm ất ai n m 2014 của phường hái ọc

- ội dung, phương pháp ập bản ồ hiện trạng ược thực hiện theo qu ịnh tại thông tư số 27/2018/ -BTNMT

Trang 25

Đâ phương pháp ế thừa c chọn ọc những t i iệu, bản ồ c s n tr n

hu vực nghi n cứu ới phạm vi nghi n cứu tr n ịa b n phường, thời gian thực hiện hạn chế n n phương pháp thu thập số iệu thứ cấp một phương pháp quan trọng, nhằm giảm bớt thời gian v công sức ngo i thực ịa

d ng phương pháp tổng quan, thống v phân t ch t i iệu, các công trình ã c về vấn ề nghi n cứu hương pháp n ảm bảo cập nhật, ế thừa tối a v tổng hợp tốt nhất các th nh tựu ã c về vấn ề nghi n cứu ỹ thuật

s d ng cho phương pháp n : hai thác thông tin tr n nternet, các ấn phẩm, báo cáo của các cơ quan chu n ng nh, cơ quan quản ý nh nước, bản ồ số

Đề t i của em thực hiện ã ế thừa v s d ng những oại t i iệu sau:

ư iệu về iều iện tự nhi n, inh tế, ã hội của phường hái ọc, thị ã

h inh, tỉnh ải ương

ản ồ iểm ất ai dạng số với tỷ ệ 1/5000 v ược cập nhật h ng

n m do an ịa ch nh, phường hái ọc cung cấp

ác biểu, báo cáo thống , iểm về ất ai v bản ồ hiện trạng s d ng ất

3.5.2 P tổ v l liệ

Trang 26

au hi thu thập ong các t i iệu, số iệu, em tiến h nh ý số iệu nhƣ sau:

- d ng phần mềm chu n ng nh Microstation ể hoanh vẽ nội nghiệp, cập nhật những biến ộng từ hồ sơ biến ộng n bản ồ iểm ất ai n m

- hân t ch ết quả: hống , tổng hợp, phân t ch, so sánh v ánh giá ộ

ch nh ác của bản ồ hoanh ất các số iệu thống ất ai

3.5.4 P i a ả ồ

iến h nh s d ng hệ thống ý hiệu theo ph c 3, thông tƣ 27/2018/

M ể tiến h nh bi n tập các ý hiệu tr n bản ồ, bi n tập bảng chú dẫn cho bản ồ Đồng thời ết hợp s d ng các bảng biểu, sơ ồ, biểu ồ ể trình

Trang 27

P ẦN ẾT QUẢ N I N ỨU VÀ T ẢO U N

Trang 28

c Khí hậu

hường hái ọc nằm trong hu vực nhiệt ới gi mùa với ặc trưng mùa ông hô ạnh, ộ ẩm thấp; mùa hè n ng, mưa nhiều, ộ ẩm cao

- Nhiệt ộ: Nhiệt ộ không khí trung bình cả n m 23,4 – 24,20C

+ Mùa Hè từ tháng 5 ến tháng 9, nhiệt ộ trung bình 250c, khi cao lên tới 36-370C (vào tháng 6 và tháng 7)

+ Mùa Đông từ tháng 13 ến tháng 2 n m sau, nhiệt ộ trung bình 15,4-17.90

c

- Mưa: ổng ượng mưa trung bình n m 1464 mm, trong những n m gần

â , n m mưa t nhất 1995 với ượng mưa o ược 1154 mm; n m mưa nhiều nhất 2001 với ượng mưa o ược 1880 mm

- Độ ẩm: Độ ẩm quanh n m há cao, trung bình 84-87%

- Nắng: Trung bình n m c 1300-1400 giờ nắng

d Thủy ăn

hường hái ọc c nguồn nước tưới ti u, sinh hoạt v sản uất há phong phú, bao gồm hệ thống sông hi n, sông inh hấp, sông trung thủ nông nơi iều hòa chế ộ tưới ti u cũng như cung cấp nước chủ ếu cho sản uất nông nghiệp go i ra phường còn c hồ Miễu ơn v một số mặt nước chu n dùng cũng nơi cung cấp v thoát nước của cả phường

ới ặc iểm h hậu, thủ v n tr n, hái ọc rất thuận ợi cho việc phát triển sản uất nông nghiệp, việc gieo trồng c thể tiến h nh quanh n m, câ cối

4 mùa ra hoa ết trái

e ài ng y n đất đ i

ổng diện t ch tự nhi n của phường hái ọc 791.24 ha, gồm 2 nh m

ất ch nh nh m ất nông nghiệp 477,75 ha chiếm 60,38 ) v nh m ất phi nông nghiệp (311,16 ha chiếm 39,32 ), nh m ất chưa s d ng 2,33 ha chiếm

tỉ ệ phần tr m rất nhỏ 0,3%)

4.1.2 ĩ vự i tế

m 2018, phường hái ọc tiếp t c du trì t ng trưởng inh tế n m sau cao hơn n m trước Đời sống nhân dân ng c ng cải thiện ổng giá trị sản phẩm ã hội ước ạt 333 tỷ 364 triệu ồng rong :

Ngày đăng: 23/06/2021, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm