Nghiên cứu về kỹ thuật trồng .... Nghiên cứu về kỹ thuật trồng ..... Do có giá tr kinh tế khai thác ki t... và Quercus petraea Mattuschka Liebl... + Cây có phẩm ch t trung bình TB là cây
Trang 1
ể ề ế
ế ế
ế
ế ế
: ế
Lithocarpus Ducampii)
ể
– ế
ế ề ế
ề ề ế ề
ế ề
ề ế ế ể
ế ế
-
ế ể
TTKHLN - ể
N
Trang 2
MỤC LỤC
i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮ À Ị SỬ DỤNG iv
DANH MỤC B NG v
DANH MỤC HÌNH vi
Ề 1
1 Ề 3
1.1 Tình hình nghiên c u trên thế gi i 3
1.1.1 Nghiên cứu về kỹ thuật trồng 3
1.2 Tình hình nghiên c c 4
1.2.1 Nghiên cứu về kỹ thuật trồng 4
2 Ụ
9
2 1 9
2 2 9
2 3 9
ề ề ứ 9
ề ưởng củ bó p ến tỷ lệ sống của Dẻ ỏ 9
ề ưởng củ bó p ế s ưởng của Dẻ ỏ 10
ề ưởng củ bó p ến ch lượng của Dẻ ỏ 10
ề xu t m t số gi i pháp trồng Dẻ ỏ t i khu v c nghiên cứu 10
2 4 10
ư p p ế số l ệ 10
ư p p ề 10
N ệp 12
3 Ề Ế -
14
3 1 ề 14
Trang 3l 14
3.1.2 ư 14
ậ ủ 15
3.1.4 ậ 16
3 2 ề ế 17
D số 17
ế - 17
3.2.3 Th c tr sở h tầng 19
3 3 ề 21
4 Ế À 23
4 1 ể ề 23
4 2 ế 24
4 3 ế 27
S ưởng về ường kính gốc (Doo) 28
4.3.2 ng chiều cao vút ng n Hvn 30
4.3.3 S ưở ườ (D t ) 33
4 4 ế 36
4 5 ề xu t m t s gi i pháp tr ng D t i khu v c nghiên c u 38
PH N 5 KẾT LU N, TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ 40
5 1 ế 40
5 2 40 TÀI LI U THAM KH O
PHỤ BIỂU
Trang 5DANH MỤC B NG
4 1 ể 23
4 2 ế
25
4 3 ng D00 c a r ng tr 28
4 4 ề a r ng tr 31
4 5 ng Dt c a r ng tr 34
Trang 6DANH MỤC HÌNH
4 1 ể ề 24
4 2 ể 11 26
4 3 ể ề 29
4 4 29
4 5 ể ề 32
4 6 2 32
4 7 ể ề 35
4 8 ề 4 35
4 9 ể ể 37
Trang 7Đ V Đ
c, nhì phân, tam c n, t gi ”
i c ể l i t ể cho ta th y t m quan tr ng c i v i s ng và phát triển c a cây tr ng, nó cung c p các ch ng c n thiết cho cây góp ph n cho vi c nâng cao
s c ch ng ch ă ă ng cho cây Khi ph i h p bón các
c thành công trong công tác tr ng r ng
Phú Th là t nh miền núi n m trong vùng Trung tâm B c B , là vùng chuyển tiếp gi a ng b ng châu th sông H ng và miền núi phía B
i ph c t p, ch yế i núi trung du N m trong vùng khí
h u nhi ều ki n t t phù h p v i sinh
ng và phát triển c a cây D Hi n nay, r ng tr ng s n xu t m i ch là
r ng tr ng nguyên li u gỗ nh và ch yếu là Keo và B môi
ng th p Vì v n hi n nay, sử d ng cây b a vào tr ng
r c bi t là nh ng cây b a m i nhanh và có giá tr kinh tế cao D là m t trong nh Hi n nay, di n tích r ng t nhiên D còn r t ít, nhu c u tr ng r ng b ng cây b n
ă n ph i có nh ng nghiên c n nh m b sung hoàn thi n các bi n pháp kỹ thu t tr ng r ỹ
Trang 8ng, phát triển c m b o thành công trong công tác
Trang 91
V Đ
D (Lithocarpus ducampii A.Camus) thu c h D (Fagaceae) là loài
cây lá r ng b a có giá tr kinh tế cao: gỗ c ng, ch c va p m nh, gỗ màu h c dùng làm thoi d t, làm tr m , v t li u xây d ng, gia d ng, tà vẹ c bi t dùng gỗ D ể t bền ch c Do có giá tr kinh tế khai thác ki t D
n m trong danh sách các loài cây b a quan tr ng trong tr ng ph c h i
ă 1917
Tên tiếng Vi t: D ; D ; the; m y có
Tên khác: Pasania ducampii Hickel & A Camus
Jorge và các tác gi 2006) ử d ng cây b i tiên phong làm cây che
bóng trong nghiên c u ph c h i r ng D Quercus pyrenaica cho th y t l
s 6 3 n, chiều dài ch 1 8 i v i chỗ tr ng González-Rodríguez, V và các tác gi (2011) nghiên c u tái sinh nhân t o
b ng gieo h t và cây con c a 2 loài D (Quercus ilex L và Q.suber L.) phía
nam Tây Ban Nha cho th y: tr ng b ng cây con 1 tu i có t l s ng l
tr ng b ng cây con 3 tu i, v i t l s ng tr ng b ng cây con 1 tu i và 3 tu i
c 2 ng là 61,1; 24,9% và 67,7; 45,1% T l s
pháp gieo h t thẳng c a loài Q.suber Q.ilex , t l ng là
31,8% và 17,2% ă nh t và 22,3% và 11,7% ă 2 y
o b ng cây con có kh ă
Trang 10tr ng 13 loài cây lá r ng b a thu c 9 h (Lauraceae, Fagaceae, Oleaceae, Theaceae, Rutaceae, Ulmaceae, Elaeocarpaceae, Araliaceae, Rubiaceae)
i thu n loài, c ly tr ng 2 x 2 m cho th : ng chiều cao c a các loài ch ă u, ch kho 50 / ă ; ă 2 t kho 80 / ă ; ă 4 và th 5 100 / ă c bi t
Elaeocarpus sylvestris 150 / ă ; 9 ă ề t t 6,2 –
7 4 t 9 - 12 cm, v i gi ng khi tr ng ch cao 30 - 45 cm [1]
Ravagni và các tác gi 2015) ng Quercus robus
Italya 34 tu i cho th y: mô hình tr ng v i m 1111 cây/ha (3x3 m), cây cao 5-6 m thì t a cành, tiến hành t tu i 13 và 15 mỗi l n t a 50% s cây, m ă 34 i ch còn 70 cây/ha v ng kính trung
t 38,1 cm, chiề t 22,3 m [10]
Skiadaresis và các tác gi 2016) u 10 lâm ph n tr ng 2
loài D (Quercus robur L và Quercus petraea (Mattuschka) Liebl.) c
các tu i 14, 15 ho c 21 và 22 tu i cho r ng: các lâm phân tr ng thu n loài có
t l cây thân thẳ ng tr ng theo r ch, v i t l ng là 43%
và 19% Và các tác gi khẳ nh tr ng thu n loài ngoài biết ki m chi phí còn có l
McCreary & Tecklin (2005) khi nghiên c u ph c h i r n
f ă gia súc cho r : ể ph c h i r thành công c n rào b o v B ă l cây s ng c
o v 58% hông có rào b o
v t l s ng ch 5% ng chiề c rào
2 / ă 4 ă ng
1.2 ớ
1.2.1 Nghiên cứu về kỹ thuật trồng
Kỹ thu t lâm sinh là kỹ thu t t o r ă ng và khai thác r ng: là vi c ng d ng sinh thái r ng trong tái sinh ph c h i r ề
xu t các bi ng vào r ng nh m duy trì và phát triển m t cách bền
v ng nh ng l i ích c a r c các m c tiêu kinh tế - xã h i và
Trang 11môi tr ng Kỹ thu t lâm sinh có liên quan t i quá trình hình thành r ng và
l i kho ng 2 ha mô hình làm giàu r ng b ng D cùng m t s cây b a khác [3]
ă 1996): i thi u mô hình làm giàu r ng b ng cây
b a t i Làng Luông – Thái Nguyên Mô hình tiế ng lo i
Ib, sử d ng các loài D , Lim xanh, Kháo vàng, Lát hoa, Mu ám
ể xây d ng:
- D + Lim xanh + Kháo vàng + Tái sinh t nhiên
- Mu + + Lát hoa + Tái sinh t nhiên
- + + + nhiên
Sử d ng bi n pháp m r ch r ng 2 m, c li h 6 x 5 m ho c 5 x 4 m Tiêu chuẩn cây gi ng Hvn < 50 cm; r tr n Do > 1 ă 6 n trong 3
ă u Kết qu 13 ă y về c u trúc:
- T ng A: D + Lim xanh + Kháo vàng
- T ng B: Thanh th t, Sâng, Ngát, tái sinh
Trang 12B c và phía Nam c a Vi ng m c nh cao 200 –
500 d c 10 – 25o 1292 – 2749 / ă trung bình
ă 21 2 – 23,40 t các qu n th có Kháo vàng và D phân b h u
hế t Feralit nâu vàng ho c nâu s m phát triể ến th t
ng t ến giàu Trong r ng t nhiên , D
và kháo vàng không chiế ế trong lâm ph n Các qu n thể có D , Kháo vàng phân b có tính c ng sinh h c cao và sử
d ng có hi u qu ngu n tài nguyên thiên nhiên [5]
Nguy n Th Nhung (2009) [6] khi ng d ng tiến b kỹ thu ể xây
d ng các mô hình r ng tr ng cung c p gỗ l n b ng 5 loài cây: Kháo vàng, Lim xanh, D R i miền núi phía B c Các mô hình
ề c xây d c hỗn giao theo hàng, theo d i 3 hàng
ho c hỗn giao theo cây Kết qu xây d ng mô hình cho th y:
+ Trong mô hình tr ng hỗn giao 2 loài cây D , S i ph ng: 3 ă
tr chèn ép bài tr l ng kính g c và chiều cao vút ng n c a D
và S i ph ng là 3,89 cm, 3,8 m và 4,08 cm, 3,85 m
+ Trong mô hình hỗn giao 3 loài cây D + S i ph ng + Re g ng: kết
qu 3 ă ng cho th y trong mô hình này thì D ng nhanh nh 3 ng th p nh t là Re g ng
+ Trong mô hình hỗn giao c 5 loài cây D + Kháo vàng + + Re g ng + S i ph ng thì D và S i ph
Trang 13loài cây còn l ng về ng kính g c và chiều cao c a S i ph ng,
D ng là: 4,14 cm, 4,41 m; 4,46 cm, 4,32 m
y, trong c 4 mô hình tr ng hỗn giao gi a D và các loài cây
b a Kháo vàng, Re g ng, S i ph ều có sinh
ng c b ng các loài cây còn l i Kết qu u cho th y t t c
ki n l
t ng h p các kỹ thu t về gây tr ng, Vi n Khoa h c Lâm nghi p Vi 2010) [8] ng d n kỹ thu t tr ă sóc cây D :
- D có thể gây tr ng các tình miền B c nh n bình quân 1500 - 2500 / ă bình quân 22 - 27oC Thích h p nh t là
F ho vàng phát triể c trên phiến sét, ph n san
- D có thể tr ng thu n loài, m thích h p là 1.100 cây/ha (c ly 3
x 3 m), có thể tr ng m 1330 cây/ha ho c 1660 cây/ha R ng tr ng c ă sóc 3 - 4 ă u
- D có thể tr ng hỗn giao v i nhiều loài cây b a (Kháo vàng, Re
g ng, D i ph ng ) và có thể tr ng hỗn giao theo hàng, d i v ng
- D c tr ng làm giàu r ng t nhiên nghèo ki t ho c c i t o
Trang 14Phân b t nhiên Lào, Campuchia, Vi t Nam và Nam Trung Qu c.
Vi t Nam, D phân b trong r ng nguyên sinh và th sinh các
t nh L c C n, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà B c, Qu ng Ninh
D ít phân b t nhiên các t nh phía Nam Trong r ng m c
v ến, Táu, Kháo, Trám, Ràng ràng và m t s cây
h D gai, D cau, D b p
Trong vùng phân b cây D có thể s ng nhiều lo i
t, thích h p nh F ho vàng phát triể macma axít ho c trên phiến th ch sét, ph n sa
Thích h p v i khí h u ẩm nhi ng m 1500-2500 / ă nhi bình quân 22-27oC
Kh ă t t i tán r c n che bóng nhẹ Chu kỳ kinh doanh không quá dài (25-35 ă ) D
ng khá nhanh Cây D có thể ể gây tr ng r ng thu n loài,
tr ng r ng hỗn giao, làm giàu và c i t o r ng
Nhận t chung: i c trồng th nghi nhiều n i
nh ng ch c nhiều c ng tr nh nghiên cứu về nh h ng c ch n
h n n inh tr ng c c tr ng c c h nh trồng r ng vậ
kh uận th c hi n v i ng u n g h n ề u t ch h n n
h h v i c c i th c inh tr ng r ng trồng c c
h nh nh n ng c n ng u t v ch t ng r ng trồng.
Trang 152
Ụ Đ
2.1
- ế ể
- ề ỹ
2.2 Đ
i t ng nghiên cứu ề 6
( Lithocarpus ducampii) : 11 )
+ CTPB 1: 150 12:5:10)
+ CTPB 2: 150 12:5:10) )
+ CTPB 3: 65 )
+ CTPB 4: 139 )
+ CTPB 5: 33g clorua Kali )
+ CTPB 6: )
h vi nghiên cứu -
2.3 ộ
ă o
:
2.3.1 iều tr c i về t t i khu v c nghiên cứu 2.3.2 iều tr nh h ng c n h n n tỷ ng c
- nh t l s ng c a D các công th c bón phân khác nhau
Trang 162.3.3 iều tr nh h ng c n h n n inh tr ng c
- nh các ch ng c a D t i các công th c bón phân : ng về ng kính tán (Dt), chiều cao vút ng n (Hvn), ng kính g c (D00) - ng c ế ng c a D 2.3.4 iều tr nh h ng c n h n n ch t ng c
- ng c a r ng D (t t, x u, trung bình) - Kiểm tra ng c a các CTPB ến ch ng c a r ng D
2.3.5 ề u t t gi i h trồng t i khu v c nghiên cứu 2.4
2.4.1 h ng h k th i u ề ử ế :
+ ế ế
ề ể ế
+ ử
+ ế 6
2.4.2 h ng h iều tr th c
a, ều tra tỷ lệ số s ưởng của r ng trồ Dẻ ỏ
- khu v ều tra
- Trong mỗi CTPB l p 3 ển hình, t m th i Di n tích OTC 100
m2 (OTC hình tròn, r = 5,6m)
- ều tra trong OTC:
X nh tỷ lệ sống của r ng trồng
ếm t ng s h nh t ng s h có cây và t ng s h
nh nguyên nhân cây chết
ề s ưởng của r ng trồ Dẻ ỏ
Tiế ếm các ch tiêu sinh ng c a t t c các cây trong OTC:
Trang 17+ nh chiều cao vút ng n (Hvn)m: sử d c
v ch
+ ng kính g c (D0) b c dây
+ ng kính tán b ến 0,1dm : a B ều tra – Quy ho i h c Lâm Nghi p
b lượng
D a vào các ch tiêu D0, Dt, Hvn, thẳ l ch tán, tình hình sâu b ều tra ch ng cây r ng và phân c p T t(T), x u(X), trung bình(TB) theo phân c n:
+ Cây có phẩm ch t t t (T) là cây kh e m nh, thân thẳ i,
không sâu b nh, không c t ng n + Cây có phẩm ch t trung bình (TB) là cây có hình thái trung gian, sinh ng trung bình + Cây có phẩm ch t x u (X) là cây cong queo, sâu b nh, c t ng n, l ch u Kết qu ề c th ng kê vào sau: 01
ể : : :
: ề :
ă : ề :
TT Cây ế
Doo(cm) Dt(m) Hvn(m)
ế
ỹ
NB TB T TB X
Trang 18
ẩ
R cây
ế
sinh
ể
Sử d ng l nh: Analyze/ Descriptive Statistics/ Crosstabs
+ Nếu Sig > 0,05 => H0+ : T l s ng các OTC là thu n nh t hay bón phân không ng rõ r ến t l s ng cây
+ Nếu Sig <0,05 => H0-: T l s ng các OTC không thu n nh t hay bón phân có ng rõ r ến t l s ng cây
s ưởng và ki m tra ưởng của công thức bón phân
ế s ưởng của r ng trồ Dẻ ỏ
Trang 19ng r ng tr
- Sử d ng ph n mề ể xử lý và phân tích s li pháp xử lý th ng kê trong lâm nghi p
ể phân tích ng c a công th ế ng c a cây
r ng, sử d ng ph n mềm SPSS, dùng hàm Kruskal – walliss (so sánh k m c
l p)
Sử d ng l nh: Analyd\Nonparametric Tests\K Independent Samples
+ Nếu Sig > 0,05 => H0+ các m u thu n nh t
+ Nếu Sig <0,05 => H0-các m u không thu n nh t
lượng r ng trồng và ki m tra ưởng của công thức
bó p ến ch lượng r ng trồ Dẻ ỏ
- Tính t l cây t t, x u, trung bình tính theo công th c:
X% = (n*100)/N
: %: l ng v i s cây x u, t t, trung bình n: S cây t t, x u, trung bình(cây)
N: t ng s cây(cây)
- Dùng tiêu chuẩ χ2 ể ng r ng tr ng các khu v c nghiên c u, Sử d ng ph n mềm SPSS, dùng l nh:
Analyze\ Descriptive Statistics \ Crosstabs
+ Nếu Sig > 0,05 => H0
+: Ch ng gi a các OTC thu n nh t hay bón
phân không có s ng rõ r ến ch
+ Nếu Sig < 0,05 => H0
: Có s sai khác hay bón phân có s ng
-rõ r ến ch
Trang 203
Đ Ế - V
3.1 Đ
3.1.1 tr
ế
7
ế ă ) 2
21 40 ĩ 105 20
ỹ
3.1.2 h nh th nh ng
ế 60
ể
ể ể ế
ể
ề
ế F ể
ẹ ế > 100
ẹ ề
ế
Trang 21
3.1
TT
nhiên (ha)
(ha)
(ha)
ử (ha)
LN (ha)
(ha)
(ha)
ế :
Trang 22+ 10 ế 3 ă
- ă :
ă
ề
ế
ề ă
ề ế
ề
ă ể
Trang 23
ề 1 2
ế
ế
58100 ế 51 2%
Trang 25ế ế
ẩ
ều thu n l i trong vi c phát triển ngành công nghi p
gi a l i n trong vùng thu n l i trong vi ế gi a các vùng nh ng giao thông quan tr : c l 2 ng sông,
Ngành công nghi p - Tiểu th công nghi p:
Ngành công nghi p - Tiểu th công nghi a bàn huy n còn phát triển ch m Công nghi p khai khoáng m i ch d ng l i m c khai thác nguyên li ế ế biến Ngoài ra, còn m t s ngành nghề
s n xu t v t li u xây d m , chế biếm nông s n
c phát triển và m r ến các xã S n xu c hình
ĩ c chế biến chè, gỗ, góp ph n phát triển l ng s n
xu t, chuyển d s n xu t công ngh - tiểu th công nghi p chiếm 34% giá tr nền kinh tế
i - Du l ch:
T khi có chính sách m cửa, nền kinh tế a bàn huy n
ng Tuy nhiên, v i v ển giao gi ng
b ng và miền núi thì tiề ă ể i c
i hình này c c phát triển nh m gi i quyế ă ng trong lúc nông dân
Trang 26trung tâm xã, t o thành m i n i liền v i trung tâm huy n lỵ, các trung tâm kinh tế H th ng sông có 2 dòng sông Lô và sông Ch y
Nhìn chung, m i giao thông phân b ề tuyế ng còn c p th p, c n trú tr ng c i t o nâng c ể i
h n
a hình c i ph c t ng
nh l ẹp không b ng phẳng Vì v y, v ề th y
l i c a huy n ch yế i gi c ph c v vi i cho s n xu t nông nghi c t ch y Tuy nhiên hi u qu sử
d ng c a các h p còn m c th p, c n tiếp t p và khai thác có hi u qu a các công trình này
Toàn huy 4 ng THPT v i 112 l p h 56 ng THCS và tiểu h c v i 549 l p h c, có 29 nhà m u giáo v i 144 l p h c T ng s giáo viên các c ph 1238 116 i, THCS là 144
i, tiểu h 548 i và 278 giáo viên nhà tr m u giáo
ến nay huy c p giáo d c tiểu h c - xóa mù ch Cu c v ng xã h i giáo d c b ết qu , phong
ă ển giáo d o, b o v ă em
c chú ý Tuy nhiên, công tác giáo d c c a huy n còn g p nhiề ă
Trang 27s phòng h c còn thiếu, trong th i gian t i c p nh ng nhu c u toàn di n cho nền giáo d
ế
Trong nh ă ế c nâng lên
Hi n nay, a bàn huy n có 02 b nh vi n, 28 tr m y tế xã, th tr n toàn huy n có 174 cán b y bác sỹ, t ng s 162 ng b nh Công tác phòng
ch ng các lo i b nh d c chú tr ng h ă n th c hi n t t các
ế qu c gia m r ng, hiế o vv.v.v Công tác kế
ho c nh ng thành t u kh quan
Nhìn chung cá y tế a bàn huy v t ch t xây d ng
t lâu, trang thiết b y tế ếu, ph n nào h n chế kh ă khám ch a b nh cho nhân dân, trong nh ă i c p
ă
Hi a bàn huy 100% c ph sóng truyền hình h th ng thông tin liên l c thông su t, 100% xã th
tr ă ă ng ngày l l n c a
ă ch c t t ho ng thông tin tuyên truyền
Phong ă qu n chúng không ng ng phát triển v i nhiều lo i
Trang 28+ ỹ : )
ể
+ ỹ ử : ă
Trang 29
Viên
ớ
Trang 30
ế
ế ẩ ) ế ề
ậ nên vi c n h n i n h i nh n nh h ng t i c t nh inh th i c r ng trồng t i khu v c nghiên cứu
4.2
ng là m t trong các nhân t có ng tr c tiếp và m nh mẽ
nh ế ng c a cây Vi ă ng không h p
ều ch n chế ng, phát triển c a cây Bón phân là m t trong nh ng bi n pháp quan tr ng trong
Trang 31vi ă ă t r c hi u qu n
c chu kỳ ể sử d ng h p lý và phát huy hi u l c c a phân bón, tránh gây lãng phí, kỹ thu t chuẩ ng là bi n pháp quan tr ng trong vi nh t l ng phân bón Chuẩ ể theo tri u ch ng, b t, phân tích lá Tuy nhiên, chuẩ ng thí nghi n, tiết ki m và hi u
qu nh ể ng phân bón c n thiết cho cây Thí nghi m bón phân
th c hi n b ng các công th c phân bón v i t l và liề ng khác nhau ế
Trang 32ề 6 ) 84 84% 1 150 90%
Tro 1 2 3 4 5) ề
87 78% 2 3 4 5) ế 90% 1)
Trang 332
2 CT1) 2 3 4 5) CT1 90%
2 3 4 5 87 78% ế )
ế
CTPB 1 n t 15 g N h ch tỷ ng c nh t 9 v tỷ
ch t th nh t 1 6 kh ng n h n ch tỷ ng th nh t 84.44 v tỷ ch t c nh t 15.55%
4.3
ă ể c, kh ng và t t c các
b ph ể th c v t (thân, cành, r , lá, hoa, qu ) i gian
Vi ng c a cây r ng thông qua các ch tiêu sinh
ng cho ta cái nhìn t ến c thể ch ng cây r ng, t