1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón đến tỷ lệ sống và tình hình sinh trưởng của cây dẻ đỏ lithocarpus ducamppi tại trung tâm khoa học lâm nghiệp vùng trung tâm bắc bộ

69 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Ảnh Hưởng Của Phân Bón Đến Tỷ Lệ Sống Và Tình Hình Sinh Trưởng Của Cây Dẻ Đỏ Lithocarpus Ducamppi Tại Trung Tâm Khoa Học Lâm Nghiệp Vùng Trung Trung Bộ
Trường học Trung Tâm Khoa Học Lâm Nghiệp Vùng Trung Trung Bộ
Chuyên ngành Khoa Học Lâm Nghiệp
Thể loại Luận Văn
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu về kỹ thuật trồng .... Nghiên cứu về kỹ thuật trồng ..... Do có giá tr kinh tế khai thác ki t... và Quercus petraea Mattuschka Liebl... + Cây có phẩm ch t trung bình TB là cây

Trang 1

ể ề ế

ế ế

ế

ế ế

: ế

Lithocarpus Ducampii)

– ế

ế ề ế

ề ề ế ề

ế ề

ề ế ế ể

ế ế

-

ế ể

TTKHLN - ể

N

Trang 2

MỤC LỤC

i

MỤC LỤC ii

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮ À Ị SỬ DỤNG iv

DANH MỤC B NG v

DANH MỤC HÌNH vi

Ề 1

1 Ề 3

1.1 Tình hình nghiên c u trên thế gi i 3

1.1.1 Nghiên cứu về kỹ thuật trồng 3

1.2 Tình hình nghiên c c 4

1.2.1 Nghiên cứu về kỹ thuật trồng 4

2 Ụ

9

2 1 9

2 2 9

2 3 9

ề ề ứ 9

ề ưởng củ bó p ến tỷ lệ sống của Dẻ ỏ 9

ề ưởng củ bó p ế s ưởng của Dẻ ỏ 10

ề ưởng củ bó p ến ch lượng của Dẻ ỏ 10

ề xu t m t số gi i pháp trồng Dẻ ỏ t i khu v c nghiên cứu 10

2 4 10

ư p p ế số l ệ 10

ư p p ề 10

N ệp 12

3 Ề Ế -

14

3 1 ề 14

Trang 3

l 14

3.1.2 ư 14

ậ ủ 15

3.1.4 ậ 16

3 2 ề ế 17

D số 17

ế - 17

3.2.3 Th c tr sở h tầng 19

3 3 ề 21

4 Ế À 23

4 1 ể ề 23

4 2 ế 24

4 3 ế 27

S ưởng về ường kính gốc (Doo) 28

4.3.2 ng chiều cao vút ng n Hvn 30

4.3.3 S ưở ườ (D t ) 33

4 4 ế 36

4 5 ề xu t m t s gi i pháp tr ng D t i khu v c nghiên c u 38

PH N 5 KẾT LU N, TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ 40

5 1 ế 40

5 2 40 TÀI LI U THAM KH O

PHỤ BIỂU

Trang 5

DANH MỤC B NG

4 1 ể 23

4 2 ế

25

4 3 ng D00 c a r ng tr 28

4 4 ề a r ng tr 31

4 5 ng Dt c a r ng tr 34

Trang 6

DANH MỤC HÌNH

4 1 ể ề 24

4 2 ể 11 26

4 3 ể ề 29

4 4 29

4 5 ể ề 32

4 6 2 32

4 7 ể ề 35

4 8 ề 4 35

4 9 ể ể 37

Trang 7

Đ V Đ

c, nhì phân, tam c n, t gi ”

i c ể l i t ể cho ta th y t m quan tr ng c i v i s ng và phát triển c a cây tr ng, nó cung c p các ch ng c n thiết cho cây góp ph n cho vi c nâng cao

s c ch ng ch ă ă ng cho cây Khi ph i h p bón các

c thành công trong công tác tr ng r ng

Phú Th là t nh miền núi n m trong vùng Trung tâm B c B , là vùng chuyển tiếp gi a ng b ng châu th sông H ng và miền núi phía B

i ph c t p, ch yế i núi trung du N m trong vùng khí

h u nhi ều ki n t t phù h p v i sinh

ng và phát triển c a cây D Hi n nay, r ng tr ng s n xu t m i ch là

r ng tr ng nguyên li u gỗ nh và ch yếu là Keo và B môi

ng th p Vì v n hi n nay, sử d ng cây b a vào tr ng

r c bi t là nh ng cây b a m i nhanh và có giá tr kinh tế cao D là m t trong nh Hi n nay, di n tích r ng t nhiên D còn r t ít, nhu c u tr ng r ng b ng cây b n

ă n ph i có nh ng nghiên c n nh m b sung hoàn thi n các bi n pháp kỹ thu t tr ng r ỹ

Trang 8

ng, phát triển c m b o thành công trong công tác

Trang 9

1

V Đ

D (Lithocarpus ducampii A.Camus) thu c h D (Fagaceae) là loài

cây lá r ng b a có giá tr kinh tế cao: gỗ c ng, ch c va p m nh, gỗ màu h c dùng làm thoi d t, làm tr m , v t li u xây d ng, gia d ng, tà vẹ c bi t dùng gỗ D ể t bền ch c Do có giá tr kinh tế khai thác ki t D

n m trong danh sách các loài cây b a quan tr ng trong tr ng ph c h i

ă 1917

Tên tiếng Vi t: D ; D ; the; m y có

Tên khác: Pasania ducampii Hickel & A Camus

Jorge và các tác gi 2006) ử d ng cây b i tiên phong làm cây che

bóng trong nghiên c u ph c h i r ng D Quercus pyrenaica cho th y t l

s 6 3 n, chiều dài ch 1 8 i v i chỗ tr ng González-Rodríguez, V và các tác gi (2011) nghiên c u tái sinh nhân t o

b ng gieo h t và cây con c a 2 loài D (Quercus ilex L và Q.suber L.) phía

nam Tây Ban Nha cho th y: tr ng b ng cây con 1 tu i có t l s ng l

tr ng b ng cây con 3 tu i, v i t l s ng tr ng b ng cây con 1 tu i và 3 tu i

c 2 ng là 61,1; 24,9% và 67,7; 45,1% T l s

pháp gieo h t thẳng c a loài Q.suber Q.ilex , t l ng là

31,8% và 17,2% ă nh t và 22,3% và 11,7% ă 2 y

o b ng cây con có kh ă

Trang 10

tr ng 13 loài cây lá r ng b a thu c 9 h (Lauraceae, Fagaceae, Oleaceae, Theaceae, Rutaceae, Ulmaceae, Elaeocarpaceae, Araliaceae, Rubiaceae)

i thu n loài, c ly tr ng 2 x 2 m cho th : ng chiều cao c a các loài ch ă u, ch kho 50 / ă ; ă 2 t kho 80 / ă ; ă 4 và th 5 100 / ă c bi t

Elaeocarpus sylvestris 150 / ă ; 9 ă ề t t 6,2 –

7 4 t 9 - 12 cm, v i gi ng khi tr ng ch cao 30 - 45 cm [1]

Ravagni và các tác gi 2015) ng Quercus robus

Italya 34 tu i cho th y: mô hình tr ng v i m 1111 cây/ha (3x3 m), cây cao 5-6 m thì t a cành, tiến hành t tu i 13 và 15 mỗi l n t a 50% s cây, m ă 34 i ch còn 70 cây/ha v ng kính trung

t 38,1 cm, chiề t 22,3 m [10]

Skiadaresis và các tác gi 2016) u 10 lâm ph n tr ng 2

loài D (Quercus robur L và Quercus petraea (Mattuschka) Liebl.) c

các tu i 14, 15 ho c 21 và 22 tu i cho r ng: các lâm phân tr ng thu n loài có

t l cây thân thẳ ng tr ng theo r ch, v i t l ng là 43%

và 19% Và các tác gi khẳ nh tr ng thu n loài ngoài biết ki m chi phí còn có l

McCreary & Tecklin (2005) khi nghiên c u ph c h i r n

f ă gia súc cho r : ể ph c h i r thành công c n rào b o v B ă l cây s ng c

o v 58% hông có rào b o

v t l s ng ch 5% ng chiề c rào

2 / ă 4 ă ng

1.2 ớ

1.2.1 Nghiên cứu về kỹ thuật trồng

Kỹ thu t lâm sinh là kỹ thu t t o r ă ng và khai thác r ng: là vi c ng d ng sinh thái r ng trong tái sinh ph c h i r ề

xu t các bi ng vào r ng nh m duy trì và phát triển m t cách bền

v ng nh ng l i ích c a r c các m c tiêu kinh tế - xã h i và

Trang 11

môi tr ng Kỹ thu t lâm sinh có liên quan t i quá trình hình thành r ng và

l i kho ng 2 ha mô hình làm giàu r ng b ng D cùng m t s cây b a khác [3]

ă 1996): i thi u mô hình làm giàu r ng b ng cây

b a t i Làng Luông – Thái Nguyên Mô hình tiế ng lo i

Ib, sử d ng các loài D , Lim xanh, Kháo vàng, Lát hoa, Mu ám

ể xây d ng:

- D + Lim xanh + Kháo vàng + Tái sinh t nhiên

- Mu + + Lát hoa + Tái sinh t nhiên

- + + + nhiên

Sử d ng bi n pháp m r ch r ng 2 m, c li h 6 x 5 m ho c 5 x 4 m Tiêu chuẩn cây gi ng Hvn < 50 cm; r tr n Do > 1 ă 6 n trong 3

ă u Kết qu 13 ă y về c u trúc:

- T ng A: D + Lim xanh + Kháo vàng

- T ng B: Thanh th t, Sâng, Ngát, tái sinh

Trang 12

B c và phía Nam c a Vi ng m c nh cao 200 –

500 d c 10 – 25o 1292 – 2749 / ă trung bình

ă 21 2 – 23,40 t các qu n th có Kháo vàng và D phân b h u

hế t Feralit nâu vàng ho c nâu s m phát triể ến th t

ng t ến giàu Trong r ng t nhiên , D

và kháo vàng không chiế ế trong lâm ph n Các qu n thể có D , Kháo vàng phân b có tính c ng sinh h c cao và sử

d ng có hi u qu ngu n tài nguyên thiên nhiên [5]

Nguy n Th Nhung (2009) [6] khi ng d ng tiến b kỹ thu ể xây

d ng các mô hình r ng tr ng cung c p gỗ l n b ng 5 loài cây: Kháo vàng, Lim xanh, D R i miền núi phía B c Các mô hình

ề c xây d c hỗn giao theo hàng, theo d i 3 hàng

ho c hỗn giao theo cây Kết qu xây d ng mô hình cho th y:

+ Trong mô hình tr ng hỗn giao 2 loài cây D , S i ph ng: 3 ă

tr chèn ép bài tr l ng kính g c và chiều cao vút ng n c a D

và S i ph ng là 3,89 cm, 3,8 m và 4,08 cm, 3,85 m

+ Trong mô hình hỗn giao 3 loài cây D + S i ph ng + Re g ng: kết

qu 3 ă ng cho th y trong mô hình này thì D ng nhanh nh 3 ng th p nh t là Re g ng

+ Trong mô hình hỗn giao c 5 loài cây D + Kháo vàng + + Re g ng + S i ph ng thì D và S i ph

Trang 13

loài cây còn l ng về ng kính g c và chiều cao c a S i ph ng,

D ng là: 4,14 cm, 4,41 m; 4,46 cm, 4,32 m

y, trong c 4 mô hình tr ng hỗn giao gi a D và các loài cây

b a Kháo vàng, Re g ng, S i ph ều có sinh

ng c b ng các loài cây còn l i Kết qu u cho th y t t c

ki n l

t ng h p các kỹ thu t về gây tr ng, Vi n Khoa h c Lâm nghi p Vi 2010) [8] ng d n kỹ thu t tr ă sóc cây D :

- D có thể gây tr ng các tình miền B c nh n bình quân 1500 - 2500 / ă bình quân 22 - 27oC Thích h p nh t là

F ho vàng phát triể c trên phiến sét, ph n san

- D có thể tr ng thu n loài, m thích h p là 1.100 cây/ha (c ly 3

x 3 m), có thể tr ng m 1330 cây/ha ho c 1660 cây/ha R ng tr ng c ă sóc 3 - 4 ă u

- D có thể tr ng hỗn giao v i nhiều loài cây b a (Kháo vàng, Re

g ng, D i ph ng ) và có thể tr ng hỗn giao theo hàng, d i v ng

- D c tr ng làm giàu r ng t nhiên nghèo ki t ho c c i t o

Trang 14

Phân b t nhiên Lào, Campuchia, Vi t Nam và Nam Trung Qu c.

Vi t Nam, D phân b trong r ng nguyên sinh và th sinh các

t nh L c C n, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Hà B c, Qu ng Ninh

D ít phân b t nhiên các t nh phía Nam Trong r ng m c

v ến, Táu, Kháo, Trám, Ràng ràng và m t s cây

h D gai, D cau, D b p

Trong vùng phân b cây D có thể s ng nhiều lo i

t, thích h p nh F ho vàng phát triể macma axít ho c trên phiến th ch sét, ph n sa

Thích h p v i khí h u ẩm nhi ng m 1500-2500 / ă nhi bình quân 22-27oC

Kh ă t t i tán r c n che bóng nhẹ Chu kỳ kinh doanh không quá dài (25-35 ă ) D

ng khá nhanh Cây D có thể ể gây tr ng r ng thu n loài,

tr ng r ng hỗn giao, làm giàu và c i t o r ng

Nhận t chung: i c trồng th nghi nhiều n i

nh ng ch c nhiều c ng tr nh nghiên cứu về nh h ng c ch n

h n n inh tr ng c c tr ng c c h nh trồng r ng vậ

kh uận th c hi n v i ng u n g h n ề u t ch h n n

h h v i c c i th c inh tr ng r ng trồng c c

h nh nh n ng c n ng u t v ch t ng r ng trồng.

Trang 15

2

Ụ Đ

2.1

- ế ể

- ề ỹ

2.2 Đ

i t ng nghiên cứu ề 6

( Lithocarpus ducampii) : 11 )

+ CTPB 1: 150 12:5:10)

+ CTPB 2: 150 12:5:10) )

+ CTPB 3: 65 )

+ CTPB 4: 139 )

+ CTPB 5: 33g clorua Kali )

+ CTPB 6: )

h vi nghiên cứu -

2.3 ộ

ă o

:

2.3.1 iều tr c i về t t i khu v c nghiên cứu 2.3.2 iều tr nh h ng c n h n n tỷ ng c

- nh t l s ng c a D các công th c bón phân khác nhau

Trang 16

2.3.3 iều tr nh h ng c n h n n inh tr ng c

- nh các ch ng c a D t i các công th c bón phân : ng về ng kính tán (Dt), chiều cao vút ng n (Hvn), ng kính g c (D00) - ng c ế ng c a D 2.3.4 iều tr nh h ng c n h n n ch t ng c

- ng c a r ng D (t t, x u, trung bình) - Kiểm tra ng c a các CTPB ến ch ng c a r ng D

2.3.5 ề u t t gi i h trồng t i khu v c nghiên cứu 2.4

2.4.1 h ng h k th i u ề ử ế :

+ ế ế

ề ể ế

+ ử

+ ế 6

2.4.2 h ng h iều tr th c

a, ều tra tỷ lệ số s ưởng của r ng trồ Dẻ ỏ

- khu v ều tra

- Trong mỗi CTPB l p 3 ển hình, t m th i Di n tích OTC 100

m2 (OTC hình tròn, r = 5,6m)

- ều tra trong OTC:

X nh tỷ lệ sống của r ng trồng

ếm t ng s h nh t ng s h có cây và t ng s h

nh nguyên nhân cây chết

ề s ưởng của r ng trồ Dẻ ỏ

Tiế ếm các ch tiêu sinh ng c a t t c các cây trong OTC:

Trang 17

+ nh chiều cao vút ng n (Hvn)m: sử d c

v ch

+ ng kính g c (D0) b c dây

+ ng kính tán b ến 0,1dm : a B ều tra – Quy ho i h c Lâm Nghi p

b lượng

D a vào các ch tiêu D0, Dt, Hvn, thẳ l ch tán, tình hình sâu b ều tra ch ng cây r ng và phân c p T t(T), x u(X), trung bình(TB) theo phân c n:

+ Cây có phẩm ch t t t (T) là cây kh e m nh, thân thẳ i,

không sâu b nh, không c t ng n + Cây có phẩm ch t trung bình (TB) là cây có hình thái trung gian, sinh ng trung bình + Cây có phẩm ch t x u (X) là cây cong queo, sâu b nh, c t ng n, l ch u Kết qu ề c th ng kê vào sau: 01

ể : : :

: ề :

ă : ề :

TT Cây ế

Doo(cm) Dt(m) Hvn(m)

ế

NB TB T TB X

Trang 18

R cây

ế

sinh

Sử d ng l nh: Analyze/ Descriptive Statistics/ Crosstabs

+ Nếu Sig > 0,05 => H0+ : T l s ng các OTC là thu n nh t hay bón phân không ng rõ r ến t l s ng cây

+ Nếu Sig <0,05 => H0-: T l s ng các OTC không thu n nh t hay bón phân có ng rõ r ến t l s ng cây

s ưởng và ki m tra ưởng của công thức bón phân

ế s ưởng của r ng trồ Dẻ ỏ

Trang 19

ng r ng tr

- Sử d ng ph n mề ể xử lý và phân tích s li pháp xử lý th ng kê trong lâm nghi p

ể phân tích ng c a công th ế ng c a cây

r ng, sử d ng ph n mềm SPSS, dùng hàm Kruskal – walliss (so sánh k m c

l p)

Sử d ng l nh: Analyd\Nonparametric Tests\K Independent Samples

+ Nếu Sig > 0,05 => H0+ các m u thu n nh t

+ Nếu Sig <0,05 => H0-các m u không thu n nh t

lượng r ng trồng và ki m tra ưởng của công thức

bó p ến ch lượng r ng trồ Dẻ ỏ

- Tính t l cây t t, x u, trung bình tính theo công th c:

X% = (n*100)/N

: %: l ng v i s cây x u, t t, trung bình n: S cây t t, x u, trung bình(cây)

N: t ng s cây(cây)

- Dùng tiêu chuẩ χ2 ể ng r ng tr ng các khu v c nghiên c u, Sử d ng ph n mềm SPSS, dùng l nh:

Analyze\ Descriptive Statistics \ Crosstabs

+ Nếu Sig > 0,05 => H0

+: Ch ng gi a các OTC thu n nh t hay bón

phân không có s ng rõ r ến ch

+ Nếu Sig < 0,05 => H0

: Có s sai khác hay bón phân có s ng

-rõ r ến ch

Trang 20

3

Đ Ế - V

3.1 Đ

3.1.1 tr

ế

7

ế ă ) 2

21 40 ĩ 105 20

3.1.2 h nh th nh ng

ế 60

ể ể ế

ế F ể

ẹ ế > 100

ẹ ề

ế

Trang 21

3.1

TT

nhiên (ha)

(ha)

(ha)

ử (ha)

LN (ha)

(ha)

(ha)

ế :

Trang 22

+ 10 ế 3 ă

- ă :

ă

ế

ề ă

ề ế

ă ể

Trang 23

ề 1 2

ế

ế

58100 ế 51 2%

Trang 25

ế ế

ều thu n l i trong vi c phát triển ngành công nghi p

gi a l i n trong vùng thu n l i trong vi ế gi a các vùng nh ng giao thông quan tr : c l 2 ng sông,

Ngành công nghi p - Tiểu th công nghi p:

Ngành công nghi p - Tiểu th công nghi a bàn huy n còn phát triển ch m Công nghi p khai khoáng m i ch d ng l i m c khai thác nguyên li ế ế biến Ngoài ra, còn m t s ngành nghề

s n xu t v t li u xây d m , chế biếm nông s n

c phát triển và m r ến các xã S n xu c hình

ĩ c chế biến chè, gỗ, góp ph n phát triển l ng s n

xu t, chuyển d s n xu t công ngh - tiểu th công nghi p chiếm 34% giá tr nền kinh tế

i - Du l ch:

T khi có chính sách m cửa, nền kinh tế a bàn huy n

ng Tuy nhiên, v i v ển giao gi ng

b ng và miền núi thì tiề ă ể i c

i hình này c c phát triển nh m gi i quyế ă ng trong lúc nông dân

Trang 26

trung tâm xã, t o thành m i n i liền v i trung tâm huy n lỵ, các trung tâm kinh tế H th ng sông có 2 dòng sông Lô và sông Ch y

Nhìn chung, m i giao thông phân b ề tuyế ng còn c p th p, c n trú tr ng c i t o nâng c ể i

h n

a hình c i ph c t ng

nh l ẹp không b ng phẳng Vì v y, v ề th y

l i c a huy n ch yế i gi c ph c v vi i cho s n xu t nông nghi c t ch y Tuy nhiên hi u qu sử

d ng c a các h p còn m c th p, c n tiếp t p và khai thác có hi u qu a các công trình này

Toàn huy 4 ng THPT v i 112 l p h 56 ng THCS và tiểu h c v i 549 l p h c, có 29 nhà m u giáo v i 144 l p h c T ng s giáo viên các c ph 1238 116 i, THCS là 144

i, tiểu h 548 i và 278 giáo viên nhà tr m u giáo

ến nay huy c p giáo d c tiểu h c - xóa mù ch Cu c v ng xã h i giáo d c b ết qu , phong

ă ển giáo d o, b o v ă em

c chú ý Tuy nhiên, công tác giáo d c c a huy n còn g p nhiề ă

Trang 27

s phòng h c còn thiếu, trong th i gian t i c p nh ng nhu c u toàn di n cho nền giáo d

 ế

Trong nh ă ế c nâng lên

Hi n nay, a bàn huy n có 02 b nh vi n, 28 tr m y tế xã, th tr n toàn huy n có 174 cán b y bác sỹ, t ng s 162 ng b nh Công tác phòng

ch ng các lo i b nh d c chú tr ng h ă n th c hi n t t các

ế qu c gia m r ng, hiế o vv.v.v Công tác kế

ho c nh ng thành t u kh quan

Nhìn chung cá y tế a bàn huy v t ch t xây d ng

t lâu, trang thiết b y tế ếu, ph n nào h n chế kh ă khám ch a b nh cho nhân dân, trong nh ă i c p

 ă

Hi a bàn huy 100% c ph sóng truyền hình h th ng thông tin liên l c thông su t, 100% xã th

tr ă ă ng ngày l l n c a

ă ch c t t ho ng thông tin tuyên truyền

Phong ă qu n chúng không ng ng phát triển v i nhiều lo i

Trang 28

+ ỹ : )

+ ỹ ử : ă

Trang 29

Viên

Trang 30

ế

ế ẩ ) ế ề

ậ nên vi c n h n i n h i nh n nh h ng t i c t nh inh th i c r ng trồng t i khu v c nghiên cứu

4.2

ng là m t trong các nhân t có ng tr c tiếp và m nh mẽ

nh ế ng c a cây Vi ă ng không h p

ều ch n chế ng, phát triển c a cây Bón phân là m t trong nh ng bi n pháp quan tr ng trong

Trang 31

vi ă ă t r c hi u qu n

c chu kỳ ể sử d ng h p lý và phát huy hi u l c c a phân bón, tránh gây lãng phí, kỹ thu t chuẩ ng là bi n pháp quan tr ng trong vi nh t l ng phân bón Chuẩ ể theo tri u ch ng, b t, phân tích lá Tuy nhiên, chuẩ ng thí nghi n, tiết ki m và hi u

qu nh ể ng phân bón c n thiết cho cây Thí nghi m bón phân

th c hi n b ng các công th c phân bón v i t l và liề ng khác nhau ế

Trang 32

ề 6 ) 84 84% 1 150 90%

Tro 1 2 3 4 5) ề

87 78% 2 3 4 5) ế 90% 1)

Trang 33

2

2 CT1) 2 3 4 5) CT1 90%

2 3 4 5 87 78% ế )

ế

CTPB 1 n t 15 g N h ch tỷ ng c nh t 9 v tỷ

ch t th nh t 1 6 kh ng n h n ch tỷ ng th nh t 84.44 v tỷ ch t c nh t 15.55%

4.3

ă ể c, kh ng và t t c các

b ph ể th c v t (thân, cành, r , lá, hoa, qu ) i gian

Vi ng c a cây r ng thông qua các ch tiêu sinh

ng cho ta cái nhìn t ến c thể ch ng cây r ng, t

Ngày đăng: 23/06/2021, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w