1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Quốc học Huế 2009 docx

5 1,1K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Chuyên Quốc Học
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Toán Chuyên
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 348,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh tứ giác PQEF nội tiếp được trong đường tròn.. Bài 5: 1 điểm Người ta gọi “Hình vuông V ngoại tiếp tứ giác lồi ABCD” khi tứ giác ABCD nằm trong V và trên mỗi cạnh của V có

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN QUỐC HỌC

THỪA THIÊN HUẾ Môn: TOÁN CHUYÊN - Năm học 2009-2010

Bài 1: (2 điểm)

Cho phương trình : x2 mx    m 1 0 ( m là tham số)

a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm thực phân biệt x1, x2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2 2

1 2

2 2

 

S

Bài 2: (3 điểm)

a) Cho phương trình 2

0

axbx c   có hai nghiệm dương phân biệt

Chứng minh rằng phương trình 2

0

cx bx a cũng có hai nghiệm dương phân biệt b) Giải phương trình : 2 2 4 1 0

c) Chứng minh rằng có duy nhất bộ số thực (x ; y ; z) thỏa mãn điều kiện :

1

2

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho góc xOy có số đo bằng 60o Đường tròn có tâm K nằm trong góc xOy tiếp xúc với tia

Ox tại M và tiếp xúc với tia Oy tại N Trên tia Ox lấy điểm P sao cho OP = 3OM

Tiếp tuyến của đường tròn (K) qua P cắt tia Oy tại Q khác O Đường thẳng PK cắt đường

thẳng MN ở E Đường thẳng QK cắt đường thẳng MN ở F

a) Chứng minh tam giác MPE đồng dạng với tam giác KPQ

b) Chứng minh tứ giác PQEF nội tiếp được trong đường tròn

c) Gọi D là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh tam giác DEF là một tam giác đều

Bài 4: (1,5 điểm)

Tìm tất cả các cặp số nguyên (a ; b) nghiệm đúng điều kiện :

( a  1) (2 a2   9) 4 b2 20 b  25

Bài 5: (1 điểm)

Người ta gọi “Hình vuông (V) ngoại tiếp tứ giác lồi ABCD”

khi tứ giác ABCD nằm trong (V) và trên mỗi cạnh của (V) có

chứa đúng một đỉnh của tứ giác ABCD (Hình 1)

Giả sử tứ giác lồi ABCD có hai hình vuông ngoại tiếp khác

nhau Chứng minh rằng tứ giác này có vô số hình vuông ngoại

tiếp nó

- HẾT -

Trang 2

SBD thÝ sinh:

Ch÷ ký GT1:

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN QUỐC HỌC

THỪA THIÊN HUẾ Môn: TOÁN CHUYÊN - Năm học 2009-2010

(Hướng dẫn có 03 trang)

I/Hướng dẫn chung:

- Dưới đây chỉ là Hướng dẫn tóm tắt của một cách giải, bài làm của học sinh có lời giải khác đáp án, nếu đúng các giám khảo vận dụng thang điểm của hướng dẫn để cho điểm

- Bài làm của học sinh đúng đến đâu các giám khảo cho điểm tới đó

- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm bài phần sau

- Khi chấm các phần cho từ 0,5 điểm trở lên, các giám khảo có thể thống nhất chia nhỏ tới 0,25 điểm

II/Đáp án và thang điểm :

Bài Câu Nội dung Điểm

1

(2đ)

a)

(0,5đ) x2mx  m 1 0 (*)

 2 2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

 2

0,25

b)

(1,5đ) Ta có: x1x2 m ; x x1 2   m 1 0,25

2

S

x x 2 x x 2x x 2 m 2m 4

      

0,5

 2

S

m

0,5

1 1

3

m    S Vậy, giá trị nhỏ nhất của S là: 1

3

2

(3đ )

a)

(1đ) Theo giả thiết, phương trình ax2 bx c   0 (1) có hai nghiệm dương phân biệt,

nên: a0,  1 b24ac0, P1 x x1 2 c 0

a

   , S1 x1 x2 b 0

a

   

0,5

Xét phương trình cx2 bx a   0 (2). Từ trên ta có c0 và 2

2 b 4ca 1 0

     

nên phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt x3, x 4

0,25

2 3 4 a 0

c

   (do c 0

2 3 4

b

c

  

, mà b 0

a

 

a 0

c , do đó: S2 0 Vậy, phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

0,25

b)

(1đ)

0 4

x

x

t

           0,5

Chỉ chọn t1 Ta có: 1 2 1 1

4

x

x Nghiệm của phương trình là x 1 0,5

Trang 4

c) 1

2

x  y  z   x y z (**)

(1đ) Điều kiện: x2008, y2009, z2010 0,25

(**) tương đương:

(x 2008) 2  x 2008 1 (   y 2009) 2  y 2009 1 (   z 2010) 2  z 2010 1 0  

( x 2008 1) ( y 2009 1) ( z 2010 1) 0

          (***)

0,5

(***) chỉ xảy ra trong trường hợp: 2008 12009 1 20092010

2010 1 2011

    

    

(thỏa điều kiện) 0,25

3

(2,5đ)

a)

(1đ) Chứng minh tam giác MPE đồng dạng với tam giác KPQ

Hình vẽ đúng

+PK là phân giác góc QPO

MPEKPQ (α)

120

EMP + QK cũng là phân giác OQP

 0    QKP 180   KQP KPQ 

2KQP 2KPQ 180  60 120

120

QKP

  Do đó: EMP  QKP  

Từ (α) và (β), ta có tam giác MPE đồng dạng với tam giác KPQ

0,25

0,25

0,5

b)

(0,5đ)

Chứng minh tứ giác PQEF nội tiếp được trong đường tròn

Do hai tam giác MPE và KPQ đồng dạng nên: MEP KQP , hay: FEP FQP 0,25

c)

(1đ) Gọi D là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh tam giác DEF là một tam giác đều

Do hai tam giác MPE và KPQ đồng dạng nên: PM

PK =

PE

PQ Suy ra:

PM

PE =

PK

PQ Ngoài ra: MPKEPQ Do đó, hai tam giác MPK và EPQ đồng dạng

0,25

PEQPMK90 Suy ra, D là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác PQEF

Vì vậy, tam giác DEF cân tại D

0,25

Ta có: FDP2FQD OQP ; EDQ2EPD OPQ 0,25

 0     0

FDE 180   FDP EDQ   POQ  60

Từ đó, tam giác DEF là tam giác đều

0,25

4

(1,5đ) Tìm các cặp số nguyên (a ; b) nghiệm đúng: 2 2 2

(a 1) (a  9) 4b 20b 25

(a 1) (a  9) 2b 5 Suy ra: a2+9 là số chính phương 0,25

Do a < a2 2+9 ≤  2

a 3 nên chỉ có thể xảy ra các trường hợp sau:

1/ a2+9= 2

a 3 2/ a2+9= 2

a 2 3/ a2+9 =  2

a 1

0,25

K E

F

D N

P

Q

y

M

Trang 5

Trường hợp 1: a2

+9 = 2

a 3 a = 0 Lúc đó: 9 = (2b+5)2 b 1 hoặc b 4 0,25

Trường hợp 2: a2

+9 =  2

a 2 5 = 4 a Không có số nguyên a nào thỏa 0,25

Trường hợp 3: a2

+9 =  2

a 1  a = 4a = 4 hoặc a =  4

Với a = 4, ta có: 9.25 = (2b+5)2b = 5 hoặc b 10 Với a 4, ta có: 25.25 = (2b+5)2b = 10 hoặc b 15

0,25

Các cặp số nguyên thỏa bài toán:

  a b;  0; 1 , 0;   4 , 4; 5 , 4; 10 ,      4;10 ,  4; 15

0,25

5

(1đ )

Giả sử tứ giác lồi ABCD có hai hình vuông ngoại tiếp khác nhau

Chứng minh rằng tứ giác này có vô số hình vuông ngoại tiếp nó

Xét MNPQ là hình vuông ngoại tiếp tứ giác ABCD Gọi A’ là hình chiếu của A lên

PQ, B’ là hình chiếu của B lên MQ Từ B kẻ đường vuông góc với AC cắt MQ tại E

Ta chứng tỏ: BE = AC

Nếu E trùng B’ thì A’ trùng C Lúc đó: BE = BB’ = AA’ = AC

Nếu E khác B’ thì xét hai tam giác vuông BB’E và AA’C Chúng có: BB’=AA’ và

B'BE=A'AC nên Δ BB’E = Δ AA’C Suy ra: BE = AC

0,5

Bây giờ, xét hai hình vuông M1N1P1Q1 và M2N2P2Q2 cùng ngoại tiếp tứ giác ABCD

Từ B kẻ đường vuông góc với AC cắt M1Q1 tại E1 và cắt M2Q2 tại E2 Theo chứng minh trên: BE1 = AC và BE2 = AC Suy ra E1 và E2 trùng nhau tại D

Vì vậy, tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD bằng nhau và vuông góc nhau

0,25

Cuối cùng, cho tứ giác lồi ABCD có hai đường chéo AC và BD bằng nhau và vuông

góc nhau Dựng đường thẳng (d) tùy ý sao cho tứ giác ABCD và (d) chỉ có một điểm

chung là A Qua C dựng đường thẳng song song với (d) Qua B và D dựng các đường thẳng vuông góc với (d) Ta có hình chữ nhật MNPQ ngoại tiếp tứ giác ABCD

Gọi A’ là hình chiếu của A lên PQ, B’ là hình chiếu của B lên MQ Từ tính chất “hai đường chéo AC, BD bằng nhau và vuông góc nhau”, suy ra AA’ = BB’ (chứng minh như phần đầu) Do đó, hình chữ nhật MNPQ là hình vuông

Vì vậy, có vô số hình vuông ngoại tiếp tứ giác ABCD

0,25

A' C B

A

Q

P N

D

C B

A

P 2

E 2

E 1

M 2

Q 2

N 2

Q 1

P 1

N 1

M 1

Ngày đăng: 15/12/2013, 01:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng. - Tài liệu Đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên Quốc học Huế 2009 docx
Hình v ẽ đúng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w