1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu nền tảng net xây dựng website bán cây cảnh

110 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với thương mại điện tử, các doanh nghiệp và chủ cửa hàng cũng có thể đưa các thông tin về sản phẩm của mình đến các đối tượng khách hàng tiềm năng khác nhau ở mọi nơi với chi phí thấp hơ

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Trước hết em xin cảm ơn các thầy cô giáo trong bộ môn Tin học Trường Đại học Lâm nghiệp đã dạy dỗ, trang bị cho em những kiến thức cơ bản, cần thiết trong những năm học vừa qua để em có thể hoàn thiện bài khóa luận tốt nghiệp này

Đặc biệt em xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến thầy Mai Hà An là người đã trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo em trong suốt thời gian em làm khóa luận tốt nghiệp

Cuối cùng em xin cảm ơn gia đình và bạn bè đã luôn ủng hộ, động viên em trong suốt thời gian qua

Em đã cố gắng để hoàn thiện báo cáo tốt nghiệp xong do khả năng và thời gian

có hạn nên bài khóa luận còn nhiều thiếu sót, hạn chế Vì vậy em rất mong được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô và bạn bè

Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn!

Hà Nội, ngày tháng năm 2018

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Minh Cương

Trang 2

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN I MỤC LỤC II DANH MỤC BẢNG BIẾU VII DANH MỤC HÌNH ẢNH IX

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 2

I.TÊN Đề TÀI 2

II.MụC TIÊU CủA Đề TÀI 2

III.ĐốI TƯợNG VÀ PHạM VI NGHIÊN CứU 2

IV.PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CứU 2

CHƯƠNG II: ĐẶC TẢ YÊU CẦU 3

I.MụC ĐÍCH CHÍNH CủA Hệ THốNG WEBSITE BÁN CÂY CảNH TRựC TUYếN 3

II.CHứC NĂNG CủA Hệ THốNG WEBSITE BÁN CÂY CảNH TRựC TUYếN 3

1 Khách hàng tiềm năng 3

2 Khách hàng thành viên 4

3 Nhân viên quản trị 4

4 Chủ cửa hàng 4

III.ÍCH LợI CủA Hệ THốNG WEBSITE BÁN CÂY CảNH TRựC TUYếN 4

IV.PHÂN TÍCH YÊU CầU 5

1 Nhóm người dùng dự kiến 5

2 Các yêu cầu của hệ thống 6

V.PHÂN TÍCH KHả THI 9

1 Tính khả thi về mặt công nghệ 9

2 Tính khả thi về kinh tế 10

VI.QUảN LÝ Dự ÁN 10

Trang 3

3 Xem thông tin chi tiết sản phẩm 13

4 Xem danh sách sản phẩm 14

5 Đưa sản phẩm vào giỏ hàng 15

6 Quản lý giỏ hàng 16

7 Xem tin tức, sự kiện 17

8 Đặt mua 18

9 Quản lý đơn hàng 19

10 Thanh toán 20

11 Đăng nhập 21

12 Quản lý sản phẩm 22

13 Quản lý khách hàng 23

14 Quản lý thông tin khác 24

15 Thống kê báo cáo 25

16 Quản lý nhân viên 26

17 Đăng nhập quản trị 27

II.BIểU Đồ USE CASE 28

1 Biểu đồ Use-case tổng quát 28

2 Biểu đồ Use-case chi tiết của khách hàng 29

3 Biểu đồ Use-case chi tiết của quản trị Website 30

III.BIểU Đồ LớP 31

1 Lớp nhóm sản phẩm 32

2 Lớp danh mục sản phẩm 33

3 Lớp kho hàng 34

4 Lớp đánh giá sản phẩm 35

5 Lớp giảm giá 36

6 Lớp Link ảnh 37

7 Lớp chi tiết phiếu nhập 38

8 Lớp phiếu nhập 39

9 Lớp nhà cung cấp 40

10 Lớp danh mục tin 41

11 Lớp nhóm tin 42

Trang 4

12 Lớp nội dung tin 43

13 Lớp bình luận tin 44

14 Lớp tài khoản 45

15 Lớp phiếu xuất 46

16 Lớp chi tiết phiếu xuất 47

17 Lớp sản phẩm 48

18 Lớp kho hàng 49

19 Lớp chi tiết đơn hàng 50

20 Lớp đơn hàng 51

21 Lớp thanh toán 52

22 Lớp tài khoản quyền 53

23 Lớp câu trả lời 54

24 Lớp câu hỏi 55

25 Lớp quảng cáo 56

26 Lớp hình thức thanh toán 57

27 Lớp đơn vị giao hàng 58

28 Lớp khách hàng 59

IV.THIếT Kế CSDL 60

V.BIểU Đồ HOạT ĐộNG 61

1 Tìm kiếm sản phẩm 61

2 Đăng ký 62

3 Xem thông tin chi tiết sản phẩm 63

4 Xem danh sách sản phẩm 63

5 Đưa sản phẩm vào giỏ hàng 64

6 Quản lý giỏ hàng 65

Trang 5

14 Quản lý thông tin khác 73

15 Thống kê báo cáo 74

16 Quản lý nhân viên 75

17 Đăng nhập quản trị 76

VI.BIểU Đồ TUầN Tự 77

1 Tìm kiếm sản phẩm 77

2 Đăng ký 77

3 Xem thông tin chi tiết sản phẩm 78

4 Xem danh sách sản phẩm 78

5 Đưa sản phẩm vào giỏ hàng 79

6 Quản lý giỏ hàng 79

7 Xem tin tức, sự kiện 80

8 Đặt mua 80

9 Quản lý đơn hàng 81

10 Thanh toán 81

11 Đăng nhập 82

12 Quản lý sản phẩm 82

13 Quản lý khách hàng 83

14 Quản lý thông tin khác 83

15 Thống kê báo cáo 84

16 Quản lý nhân viên 84

17 Đăng nhập quản trị 85

VII.BIểU Đồ TRạNG THÁI 86

1 Tìm kiếm sản phẩm 86

2 Đăng ký 86

3 Xem thông tin chi tiết sản phẩm 87

4 Xem danh sách sản phẩm 87

5 Đưa sản phẩm vào giỏ hàng 87

6 Quản lý giỏ hàng 88

7 Xem tin tức, sự kiện 88

8 Đặt mua 88

Trang 6

9 Quản lý đơn hàng 89

10 Thanh toán 89

11 Đăng nhập 89

12 Quản lý sản phẩm 90

13 Quản lý khách hàng 90

14 Quản lý thông tin khác 90

16 Quản lý nhân viên 91

17 Đăng nhập quản trị 91

CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH 92

I.THIếT Kế TầNG KIếN TRÚC VậT LÝ 92

1 Máy Domain và WebServer 92

2 Máy client 92

3 Hệ thống mạng 92

II.Hệ THốNG CHứC NĂNG CủA CHƯƠNG TRÌNH 93

1 Giao diện trang chủ 93

2 Giao diện dành cho khách hàng 93

3 Giao diện người quản trị 96

CHƯƠNG V: KẾT LUẬN 99

1.KếT QUả ĐạT ĐƯợC CủA Đề TÀI 99

2.HạN CHế CủA Đề TÀI 99

3.HƯớNG PHÁT TRIểN CủA Đề TÀI 99 TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 7

DANH MỤC BẢNG BIẾU

Bảng 2.2-1: Chức năng của hệ thống với khách hàng tiềm năng 3

Bảng 2.2-2: Chức năng của hệ thống với khách hàng thành viên 4

Bảng 2.2-3: Chức năng của hệ thống với nhân viên quản trị 4

Bảng 2.2-4: Chức năng của hệ thống với chủ cửa hàng 4

Bảng 2.4-1: Bảng nhóm người dùng dự kiến 5

Bảng 2.4.2: Các yêu cầu của hệ thống 6

Bảng 2.6: Quản lý dự án 10

Bảng 3.1-1: Use-case tìm kiếm sản phẩm 11

Bảng 3.1-2: Use-caseđăng ký 12

Bảng 3.1-3: Use-case xem thông tin chi tiết sản phẩm 13

Bảng 3.1-4: Use-case xem danh sách sản phẩm 14

Bảng 3.1-5: Use-case đưa sản phẩm vào giỏ hàng 15

Bảng 3.1-6: Use-case quản lý giỏ hàng 16

Bảng 3.1-7: Use-case xem tin tức, sự kiện 17

Bảng 3.1-8: Use-case đặt mua 18

Bảng 3.1-9: Use-case quản lý đơn hàng 19

Bảng 3.1-10: Use-case thanh toán 20

Bảng 3.1-11: Use-case đăng nhập 21

Bảng 3.1-12: Use-case quản lý sản phẩm 22

Bảng 3.1-13: Use-case quản lý khách hàng 23

Bảng 3.1-14: Use-case quản lý thông tin khác 24

Bảng 3.1-15: Use-case thống kê báo cáo 25

Bảng 3.1-16: Use-case quản lý nhân viên 26

Bảng 3.1-17: Use-case đăng nhập quản trị 27

Bảng 3.3-1: Lớp nhóm sản phẩm 32

Bảng 3.3-2: Lớp danh mục sản phẩm 33

Bảng 3.3-3: Lớp kho hàng 34

Bảng 3.3-4: Lớp đánh giá sản phẩm 35

Bảng 3.3-5: Lớp giảm giá 36

Bảng 3.3-6: Lớp Link ảnh 37

Trang 8

Bảng 3.3-7: Lớp chi tiết phiếu nhập 38

Bảng 3.3-8: Lớp phiếu nhập 39

Bảng 3.3-9: Lớp nhà cung cấp 40

Bảng 3.3-10: Lớp danh mục tin 41

Bảng 3.3-11: Lớp nhóm tin 42

Bảng 3.3-12: Lớp nội dung tin 43

Bảng 3.3-13: Lớp bình luận tin 44

Bảng 3.3-14: Lớp tài khoản 45

Bảng 3.3-15: Lớp phiếu xuất 46

Bảng 3.3-16: Lớp chi tiết phiếu xuất 47

Bảng 3.2-17: Lớp sản phẩm 48

Bảng 3.3-18: Lớp kho hàng 49

Bảng 3.3-19: Lớp chi tiết đơn hàng 50

Bảng 3.3-20: Lớp đơn hàng 51

Bảng 3.3-21: Lớp thanh toán 52

Bảng 3.3-22: Lớp tài khoản quyền 53

Bảng 3.3-23: Lớp trả lời câu hỏi 54

Bảng 3.3-24: Lớp cấu hỏi 55

Bảng 3.3-25: Lớp quảng cáo 56

Bảng 3.3-26: Lớp hình thức thanh toán 57

Bảng 3.3-27: Lớp đơn vị giao hàng 58

Bảng 3.3-28: Lớp khách hàng 59

Trang 9

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 3.2-1: Biểu đồ Use-case chi tiết khách hàng 29

Hình 3.2-3: Biểu đồ Use-case chi tiết quản trị Website 30

Hình 3.3: Biểu đồ lớp 31

Hình 3.4: Thiết kế cơ sở dữ liệu 60

Hình 3.5-1: Tìm kiếm sản phẩm 61

Hình 3.5-2: Đăng ký 62

Hình 3.5-3: Xem thông tin chi tiết sản phẩm 63

Hình 3.5-4: Xem danh sách sản phẩm 63

Hình 3.5-5: Đưa sản phẩm vào giỏ hàng 64

Hình 3.5-6: Quản lý giỏ hàng 65

Hình 3.5-7: Xem tin tức, sự kiện 66

Hình 3.5-8: Đặt mua 67

Hình 3.5-9: Quản lý đơn hàng 68

Hình 3.5-10: Thanh toán 69

Hình 3.5-11: Đăng nhập 70

Hình 3.5-12: Quản lý sản phẩm 71

Hình 3.5-13: Quản lý khách hàng 72

Hình 3.5-14: Quản lý thông tin khác 73

Hình 3.5-15: Thống kê báo cáo 74

Hình 3.5-16: Quản lý nhân viên 75

Hình 3.5-17: Đăng nhập quản trị 76

Hình 3.6-1: Tìm kiếm sản phẩm 77

Hình 3.6-2: Đăng ký 77

Hình 3.6-3: Xem thông tin chi tiết sản phẩm 78

Hình 3.6-4: Xem danh sách sản phẩm 78

Hình 3.6-5: Đưa sản phẩm vào giỏ hàng 79

Hình 3.6-6:Quản lý giỏ hàng 79

Hình 3.6-7: Xem tin tức, sự kiện 80

Hình 3.6-8: Đặt mua 80

Hình 3.6-9: Quản lý đơn hàng 81

Trang 10

Hình 3.6-11: Đăng nhập 82

Hình 3.6-13: Quản lý khách hàng 83

Hình 3.6-15: Thống kê báo cáo 84

Hình 3.6-17: Đăng nhập quản trị 85

Hình 3.7-1: Tìm kiếm sản phẩm 86

Hình 3.7-2: Đăng ký 86

Hình 3.7-3: Xem thông tin chi tiết sản phẩm 87

Hình 3.7-4: Xem danh sách sản phẩm 87

Hình 3.7-5: Đưa sản phẩm vào giỏ hàng 87

Hình 3.7-6: Quản lý giỏ hàng 88

Hình 3.7-7: Xem tin tức, sự kiện 88

Hình 3.7-8: Đặt mua 88

Hình 3.7-9: Quản lý đơn hàng 89

Hình 3.7-10: Thanh toán 89

Hình 3.7-11: Đăng nhập 89

Hình 3.7-12: Quản lý sản phẩm 90

Hình 3.7-13: Quản lý khách hàng 90

Hình 3.7-14: Quản lý thông tin khác 90

Hình 3.7-15: Thống kê báo cáo 91

Hình 3.7-16: Quản lý nhân viên 91

Hình 3.7-17: Đăng nhập quản trị 91

Hình 4.2-1: Giao diện trang chủ 93

Hình 4.2-2-a: Giao diện đăng nhập của khách hàng 93

Hình 4.2-2-b: Giao diện đăng ký của khách hàng 94

Hình 4.2-2-c: Giao diện xem chi tiết sản phẩm 94

Trang 11

LỜI NÓI ĐẦU

Những tiến bộ to lớn về công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin trong những năm gần đây đã tạo ra bước ngoặt mới cho sự phát triển kinh tế xã hội toàn cầu Chính

vì thế một phương thức thương mại mới đã xuất hiện và phát triển nhanh chóng, đó là thương mại điện tử Thương mại điện tử chính là một công cụ hiện đại sử dụng mạng Internet giúp cho các doanh nghiệp, chủ cửa hàng có thể thâm nhập vào thị trường, thu thập thông tin nhanh hơn, nhiều hơn và chính xác hơn Với thương mại điện tử, các doanh nghiệp và chủ cửa hàng cũng có thể đưa các thông tin về sản phẩm của mình đến các đối tượng khách hàng tiềm năng khác nhau ở mọi nơi với chi phí thấp hơn nhiều so với các phương pháp truyền thống

Trong xu thế phát triển mạnh mẽ của thương mại điện tử trên thế giới, các doanh nghiệp, chủ cửa hàng ở Việt Nam cũng đã bước đầu nhận thức được ích lợi và tầm quan trọng của việc ứng dụng thương mại điện tử Tuy nhiên, do còn nhiều hạn chế về điều kiện cơ sở hạ tầng, việc ứng dụng thương mại điện chưa được phổ biến Vì thế, các doanh nghiệp cà chủ cửa hàng cần xây dựng cho mình một chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện thực tế hiện nay nhằm tiếp cận nhiều hơn nữa với thương mại điện tử để có thể khai thác tối đa lợi ích mà phương thức kinh doanh này đem lại

Ngày nay, các cửa hàng trực tuyến xuất hiện càng nhiều Cửa hàng trực tuyến

sẽ đem lại nhiều lợi ích về cho người sử dụng Đối với doanh nghiệp, tiết kiệm được không gian trưng bày sản phẩm, tiết kiệm nguồn nhân lực, tiết kiệm chi phí mặt bằng Đối với khách hàng, tiết kiệm được thời gian đi lại, lựa chon được những sản phẩm ưa

thích Đây cũng là lý do để em chọn đề tài: “Nghiên cứu nền tảng Net xây dựng Website bán cây cảnh” làm đề tài cho bài khóa luận tốt nghiệp này

Trang 12

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

I Tên đề tài

“Nghiên cứu nền tảng Net xây dựng Website bán cây cảnh”

II Mục tiêu của đề tài

Đây là Website nhằm bán và giới thiệu cây cảnh đến tay người tiêu dùng, với thông tin đầy đủ, giá cả phù hợp, chính xác Website nhằm:

+ Giúp khách hàng:

Tìm kiếm thông tin về những sản phẩm cây cảnh và đặt mua mặt hàng này Khách hàng có thể thực hiện giao dịch trực tuyến trên hệ thống bằng nhiều hình thức thanh toán

Thực hiện thao tác tìm kiếm nhanh, hiệu quả bên cạnh đó phải giúp khách hàng tiết kiệm được thời gian, tiết kiện được chi phí phát sinh

Theo dõi đơn hàng của mình, gửi ý kiến đóng góp, phản hồi lại hệ thống

+ Giúp người quản lý:

Quản lý khách hàng, lượng người truy cập, quản lý thông tin sản phẩm,quản lý nhân viên, quản lý đơn hàng, thống kê báo cáo

Kiểm tra và xử lý đơn hàng

Tư vấn và giải đáp thắc mắc của khách hàng

III Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng:hoạt động mua bán giữa người trồng cây cảnh với khách hàng

Phạm vi nghiêm cứu: hệ thống Website bán cây cảnh của chủ cửa hàng

IV Phương pháp nghiên cứu

+ Nghiên cứu luận

+ Phương pháp phân tích tổng hợp

+ Phương pháp quan sát

Trang 13

CHƯƠNG II: ĐẶC TẢ YÊU CẦU

I Mục đích chính của hệ thốngWebsite bán cây cảnh trực tuyến

Website được xây dựng với mục tiêu là nơi trưng bày, giới thiệu cây cảnh và các dịch vụ hỗ trợ khách hàng như: liên hệ, phản hồi, tư vấn, tìm kiếm Website còn là

nơi chủ cửa hàng bán hàng

II Chức năng của hệ thốngWebsite bán cây cảnh trực tuyến

1 Khách hàng tiềm năng

Bảng 2.2-1: Chức năng của hệ thống với khách hàng tiềm năng

Người dùng có thể thực hiện thao tác Đăng ký để trở thành khách hàng thành viên, để thuận tiện cho việc mua sản phẩm và hưởng thêm những ưu đãi của chủ cửa hàng

Tìm kiếm nhanh về thông tin sản phẩm, dựa vào các tiên chí có sẵn của Website như: theo nhà cung cấp, tên cây cảnh, tin tức

6 Quản lý giỏ hàng

Người dùng sau khi thêm sản phẩm vào giỏ hàng có thể xóa một, nhiều hoặc toàn bộ sản phẩm khỏi giỏ hàng, tăng số lượng sản phẩm muốn mua

7 Xem tin tức, sự

kiện

Xem tin tức sự kiện nối bật của cửa hàng, cũng như nhà cung cấp, sản phẩm mới ra mắt

Trang 14

2 Khách hàng thành viên

Bảng 2.2-2: Chức năng của hệ thống với khách hàng thành viên

Thực hiện đăng nhập vào hệ thống để từ khách hàng tiềm năng trở thành khách hàng thành viên trong hệ thống

2 Thanh toán Người dùng quyết định mua hàng, điền đầy đủ thông

tin cần thiết sẽ tiến hành thanh toán

3 Quản lý đơn hàng Người dùng quản lý các đơn hàng đã đặt

3 Nhân viên quản trị

Bảng 2.2-3: Chức năng của hệ thống với nhân viên quản trị

Nhân viên quản trị quản lý sản phẩm trong hệ thống, lưu trữ và nắm bắt chính xác các thông tin về sản phẩm

hàng

Quản lý thông tin của khách hàng thành viên, quản

lý các hoạt động mua bán của khách

3 Quản lý thông tin

khác

Quản lý các thông tin như: quảng cáo, nhà cung cấp,

tư vấn trả lời các câu hỏi của khách hàng

4 Thống kê báo cáo Thống kê doanh thu hàng tháng, thống kê khách

hàng thương xuyên

4 Chủ cửa hàng

Bảng 2.2-4: Chức năng của hệ thống với chủ cửa hàng

1 Quản lý nhân viên Quản lý tất cả các nhân viên trong hệ thống Có thể

Trang 15

+ Hệ thống cung cấp cho người dùng giao diện trực quan, đẹp mắt, dễ sử dụng, tiết kiệm thời gian

+ Tìm kiếm những thông tin về sản phẩm từ hệ thống và đặt mua sản phẩm + Cung cấp chức năng giỏ hàng nên sẽ giúp người mua hàng thuận tiện trong việc chọn mua sản phẩm

+ Theo dõi đơn hàng và gửi ý kiến đóng góp, phản hồi lại cho hệ thống

- Đối với người quản lý:

+ Có đầy đủ các chức năng như người khác đồng thời có quyền truy cập vào hệ thống ở mức sâu hơi trong cơ sở dữ liệu

+ Giao diện trực quan, đẹp mắt, dễ dàng sử dụng, dễ dàng quản lý

+ Quản lý cơ sở dữ liệu đơn giản, quản lý lượng người truy cập

IV Phân tích yêu cầu

2 Khách hàng thành viên Người dùng quản đơn hàng, thông tin cá nhân của

mình, thanh toán đơn đặt hàng

3 Nhân viên quản trị

Nhân viên quản trị các thông tin về sản phẩm, đơn hàng, khách hàng, thống kê bán hàng, các thông tin khác

4 Chủ cửa hàng Quản lý toàn bộ hệ thống Website

Trang 16

2 Các yêu cầu của hệ thống

a Yêu cầu chức năng

Gồm có 4 đối tượng chính sử dụng Website là: Khách hàng viếng thăm, Khách hàng thành viên, Nhân viên quản trị, Chủ cửa hàng

Chức năng của mỗi đối tượng:

Bảng 2.4.2: Các yêu cầu của hệ thống

+ Xem chi tiết sản phẩm: Sau khi tìm thấy sản phẩm cần, người dùng có thể chọn vào sản phẩm để xem thông tin chi tiết của sản phẩm đó

+ Tìm kiếm: Khi khách hàng cần tìm một sản phẩm nào

đó thì có thể nhập thông tin sản phẩm vào ô tìm kiếm để thực hiện chức năng tìm kiếm Nếu sản phẩm đó có tồn tại trong dữ liệu thì sẽ hiện thông tin sản phẩm được tìm thấy + Đăng ký: Khi khách hàng viếng thăm muốn mua hàng thì có thể thực hiện chức năng đăng ký để trở thành viên của Website và thực hiện các chức năng mua hàng

+ Đưa sản phẩm vào giỏ hàng: Sau khi khách hàng tìm thấy sản phẩm đáp ứng nhu cầu của mình thì có thể chọn đưa sản phẩm vào giỏ hàng

+ Quản lý giỏ hàng: Khi người dùng đã lựa chọn một

Trang 17

thành viên số chức năng sau:

+ Quản lý đơn hàng: Sau khi đặt mua mà chưa thực hiện thanh toán thì khách hàng có thể cập nhật lai đơn hàng + Thanh toán: Khi đã quyết định chắc chắn mua sản phẩm, người dùng có thể chọn chức năng thanh toán để thực hiện xác nhận đơn hàng cho mình Muốn thực hiện thanh toán thì yêu cầu người dùng phải đăng nhập vào hệ thống Trong quá trình thực hiện chức năng thanh toán thì người dùng có thể thấy được danh sách sản phẩm mà mình đặt mua trong giỏ hàng Người dùng cần điền một số thông tin như người nhận (người nhận và ngườiđặt mua là hai người khác nhau), chọn hình thức giao hàng (giao đến tận nơi, chuyển qua các dịch vụ, khách hàng đến công ty để nhận hàng), chọn hình thức thanh toán (thanh toán chuyển khoản, trực tiếp khi nhận hàng, thanh toán qua các dịch vụ thanh toán trực tuyến như ngân lượng, bảo kim) Sau khi thực hiện xong các bước thì người dùng xác nhận đơn hàng

quản trị

Có tất cả các chức năng của khách hàng thành viên và có thêm chức năng quản lý tùy vào quyền hạn của mỗi nhân viên:

+ Quản lý sản phẩm, đơn hàng, khách hàng, một số thông tin khác: Để thực hiện chức năng quản lý thì yêu cầu nhân viên phải đăng nhập hệ thống Nhân viên chọn mục mình cần thực hiện quản lý như sản phẩm Trong quản lý sản phẩm có xem, thêm, sửa, xóa sản phẩm Chọn thao tác cần thực hiện, điền đầy đủ thông tin trong quá trình thực hiện rồi xác nhận thao tác

+ Tư vấn, giải đáp thắc mắc, phản hồi ý kiến: Để thực hiện chức năng quản lý thì yêu cầu nhân viên phải đăng nhập

hệ thống Nếu có người sử dụng cần tư vấn, thắc mắc, ý kiến đóng góp thì nhân viên sẽ giải quyết các vẫn đề đó

4 Chủ cửa hàng Người có toàn quyền trong hệ thống, có tất cả chức năng của

nhân viên, người dùng

Trang 18

b Yêu cầu phi chức năng

1 Yêu cầu về tốc độ xử lý

Tốc độ đăng nhập, đăng ký vào hệ thống, tốc độ tìm kiếm phải nhanh và chính xác Các trang có giao diện thống nhất tránh nhập nhằng, không rõ ràng, tránh gây ra những khó khăn cho khách hàng thao tác trên Website Thông tin gửi về cho khách hàng phải nhanh chóng tránh trường hợp phải đợi lâu

2 Yêu cầu về hiệu năng

Đặc trưng hiệu năng của hệ thống là thời gian phản hồi nhanh chính xác

Hiển thị giao diện đẹp, ưa nhìn, dễ thao tác đối với người dùng

Ràng buộc về hiệu năng: chẳng hạn "Hệ thống phải phục vụ liên tục từ 5h sáng đến 11h tối", "Mỗi đơn đặt hàng phải được lưu trữ tối thiểu 5 năm"

3 Yêu cầu về sự logic của dữ liệu

Ràng buộc về quá trình phát triển của hệ thống: thời gian, tài nguyên, chất lượng Hay khi nào hệ thống cần hoàn thành, tổng chi phí cho phát triển hệ thống, cần

áp dụng tiêu chuẩn nào cho quá trình phát triển hệ thống, trong đó có các phương pháp quản lý dự án và phát triển hệ thống

Nguồn dữ liệu nhập vào cũng chỉ là Tiếng Việt Dữ liệu phải ngắn gọn súc tích,

dễ đọc, dễ sử đổi đối với người quản trị Nguồn dữ liệu lấy ra và cập nhật trong cơ sở

dữ liệu SQL Server

4 Yêu cầu về ngôn ngữ và phông chữ

Ngôn ngữ được dùng là Tiếng Việt

Sử dụng công cụ phát triển sử dụng, các ràng buộc kiến trúc và thiết kế

Ngôn ngữ lập trình ASP.NET MVC

5 Giao diện người dùng

Giao diện người dùng phải thân thiện, dễ dử dụng đối với cả những người chưa

Trang 19

- Yêu cầu về độ tin cậy:

Độ tin cậy liên quan đến khả năng bảo toàn hiệu quả của phần mềm dưới những tác động của các điều kiện hay ở mức giới hạn nào đó

Thể hiện khả năng bền vững của Website vẫn duy trì được hiệu quả xác định dưới tác động của các yếu tố không thuận lợi như lỗi hay sự vi phạm về giao tiếp

Khả năng khôi phục và nỗ lực cần thiết để khôi phục lại được hoạt động của hệ thống và khôi phục dữ liệu đạt được hiệu quả ở mức độ cho phép và kịp thời khi hệ thống gặp sự cố

- Yêu cầu về tính khả dụng:

Tính khả dụng liên quan đến khả năng sử dụng Website theo hướng giảm thiểu

nỗ lực của người sử dụng Đặc tính này gồm các đặc tính con sau: dễ hiểu, dễ học, dễ thao tác

- Yêu cầu về bảo mật:

Tính bảo mật của sản phẩm phần mềm được đánh giá thông qua

Có cơ chế bảo mật và bảo vệ hệ thống phát sinh hoặc quản lý

Bản thân sản phẩm được đặt trong một cơ chế bảo mật nhằm chống sao chép trộm hoặc làm biến dạng sản phẩm đó

- Yêu cầu về bảo trì:

Đặc tính liên quan đến nỗ lực cần thiết để chuẩn đoán khuyết điểm, hoặc nhận diện được phần cần thay đổi

Sửa đổi, hủy bỏ phần có lỗi hoặc thay đổi môi trường

Kiểm chứng tính hợp thức của phần mền được thay đổi

- Yêu cầu tính khả chuyển:

Thích nghi được với nhiều môi trường khác nhau mà không cần điều chỉnh đặc biệt

Đặc tính thể hiện khả năng kết hợp được với các chuẩn và quy ước có liên quan khi thay đổi môi trường

V Phân tích khả thi

1 Tính khả thi về mặt công nghệ

Là rủi ro thường thấy ở bất kỳ dự án phần mền nào, không phụ thuộc vào quy

mô cũng như ứng dụng phạm vi của nó

Trang 20

Các công nghệ sử dụng để xây dựng hệ thống: ngôn ngữ lập trình C#, hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2012

2 Tính khả thi về kinh tế

a Xác định chi phí và lợi nhuận

Kinh phí cho phát triển dự án: 50 triệu

Chi phí duy trì hoạt động: 5 triệu

Lợi nhuận vật thể: do là chương trình chạy trên Website nên không cần quá chú trọng đầu tư máy cấu hình cao

Lợi nhuận phi vật thể: giảm bớt chi phí trong quản lý cây

b Định giá cho chi phí và lợi nhuận

Đầu tư xây dựng hệ thống bán cây cảnh trực tuyến mang lại rất nhiều lợi ích cho các nhà quản lý do chi phí xây dựng hệ thống không quá cao, phù hợp với khả năng tài chính Đồng thời hệ thống cũng giúp nhà quản lý cũng như nhân viên giảm

bớt chi phí trong hoạt động quản lý, rút ngắn thời gian giao dịch

VI Quản lý dự án

1 Thời gian thực hiện dự án: 20/1/2018 - 1/5/2018

2 Kế hoạch thực hiện:

Bảng 2.6: Quản lý dự án

2 Phân tích yêu cầu:

Trang 21

CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

I Mô tả các Use-case chính của hệ thốngWebsite bán cây cảnh trực tuyến

1 Tìm kiếm sản phẩm

Bảng 3.1-1: Use-case tìm kiếm sản phẩm

Tên Use-case: Tìm kiếm sản phẩm ID: 1 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng tiềm năng Loại Use-case:Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Người dùng có thể dễ dàng tìm kiếm sản phẩm khi cần

Mô tả: Use-case này giúp người dùng có thể tìm kiếm sản phẩm mà mình yêu thích và

xem sản phẩm đó có tồn tại trong Website hay không? Ngoài ra người dùng còn có thể xem thông tin chi tiết của sản phẩm kèm theo giá cả để tham khảo hoặc đặt mua sản phẩm

Điều kiện: Người dùng có thiết bị có kết nối Internet

Mối quan hệ:

Liên kết: Tất cả người dùng

Kích hoạt: Người dùng chọn chắc năng tìm kiếm

Chuỗi sự kiện chính:

1 Hệ thống hiển thị trang tìm kiếm

2 Người dùng nhập từ tìm kiếm và nhấn "Tìm kiếm"

3 Hệ thống kiểm tra thông tin tìm kiếm

4 Hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Hệ thống thông báo không có thông tin người dùng cần tìm trong cơ sở dữ liệu:

Hệ thống hỏi người dùng có muốn tìm kiếm thông tin khác không

Khách hàng nhập từ tìm kiếm khác

Hệ thống đưa ra kết quả tìm kiếm

- Người dùng muốn hủy việc tìm kiếm:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang trước đó

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 22

2 Đăng ký

Bảng 3.1-2: Use-caseđăng ký

Tên Use-case: Đăng ký ID: 2 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng tiềm năng Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Tạo tài khoản để đăng nhập vào hệ thống

Mô tả: Use-case này khách hàng tiềm năng sử dụng để có thể trở thành khách hàng

thành viên của hệ thống

Điều kiện:

Mối quan hệ:

Liên kết: Khách hàng tiềm năng

Kích hoạt: Người dùng nhấn vào "Đăng ký"

Chuỗi sự kiện chính:

1 Hệ thống hiển thị trang đăng ký

2 Người dùng nhập đầy đủ thông tin mà hệ thống yêu cầu

3 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ

4 Hệ thống thông báo đăng ký thành công tài khoản

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc tìm kiếm:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang trước đó

- Thông tin người dùng bị trùng lặp trong cơ sở dữ liệu:

Hệ thống yêu cầu người dùng thay đổi thông tin, nhập lại thông tin

Người dùng thay đổi thông tin

Hệ thống thông báo đăng ký thành công tài khoản

Trang 23

3 Xem thông tin chi tiết sản phẩm

Bảng 3.1-3: Use-case xem thông tin chi tiết sản phẩm

Tên Use-case: Xem thông tin chi tiết sản

phẩm

ID: 3 Mức độ quan trọng: Cao

Tác nhân chính: Khách hàng tiềm năng Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Người dùng có thể xem thông tin chi tiết của sản phẩm mà người dùng quan

tâm

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng xem thông tin chi tiết của sản

phẩm Với chức năng này người dùng có thể biết chi tiết về sản phẩm mà người dùng yêu thích, muốn mua Người dùng còn có thể đưa sản phẩm vào giở hàng ngay tại đây

Điều kiện:

Mối quan hệ:

Liên kết: Khách hàng tiềm năng

Kích hoạt: Khi người dùng nhấp trực tiếp vào hình ảnh của sản phẩm trên web hoặc

nhấn vào tên của sản phẩm

Trang 24

4 Xem danh sách sản phẩm

Bảng 3.1-4: Use-case xem danh sách sản phẩm

Tên Use-case: Xem danh sách sản phẩm ID: 4 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng tiềm năng Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Người dùng xem danh sách sản phẩm theo đặc điểm Website cung cấp sẵn

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng xem danh sách sản phẩm Với

chức năng này người dùng có thể xem sản phẩm mà mình yêu thích, muốn mua theo những danh sách đã được cung cấp sẵn

Điều kiện:

Mối quan hệ:

Liên kết: Khách hàng tiềm năng

Kích hoạt: Khi người dùng chọn danh sách sản phẩm được cung cấp sẵn

Chuỗi sự kiện chính:

1 Người dùng chọn xem danh sách sản phẩm mà Website đã cung cấp sẵn

2 Hệ thống sẽ lấy ra các sản phẩm theo danh sách mà người dùng yêu cầu

Trang 25

5 Đưa sản phẩm vào giỏ hàng

Bảng 3.1-5: Use-case đưa sản phẩm vào giỏ hàng

Tên Use-case:Đưa sản phẩm vào giỏ hàng ID:5 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng tiềm năng Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Giúp người dùng đưa sản phẩm vào giỏ hàng của mình

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng đưa những sản phẩm người

dùng muốn mua vào giỏ hàng Với chức năng này người dùng có thể lưu trữ lại tạm thời những sản phẩm mà người dùng yêu thích, muốn mua Ngoài ra người dùng cũng

có thể xem thông tin của sản phẩm kèm theo giá cả để tham khảo hoặc đặt mua thêm sản phẩm

Điều kiện:

Mối quan hệ:

Liên kết: Khách hàng tiềm năng

Kích hoạt: Khi người dùng nhấn "Thêm vào giỏ hàng" trong giao diện xem danh sách

sản phẩm hoặc thông tin chi tiết sản phẩm

Trang 26

6 Quản lý giỏ hàng

Bảng 3.1-6: Use-case quản lý giỏ hàng

Tên Use-case: Quản lý giỏ hàng ID: 6 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng tiềm năng Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Quản lý sản phẩm đã đưa vào giỏ hàng

Mô tả:Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng khách hàng xem những sản

phẩm mà khách hàng đã cho vào giỏ, tại đây người dùng cũng có thể thêm, sửa, xóa đơn hàng

Điều kiện:

Mối quan hệ:

Liên kết: Khách hàng tiềm năng

Kích hoạt: Khi người dùng nhấp vào hình giỏ hàng

Chuỗi sự kiện chính:

1 Khi người dùng nhấp vào hình giỏ hàng

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chứa chưa tất cả các sản phẩm mà khách hàng đã đưa vào giỏ hàng

Trang 27

7 Xem tin tức, sự kiện

Bảng 3.1-7: Use-case xem tin tức, sự kiện

Tên Use-case: Xem tin tức, sự kiện ID:7 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng tiềm năng Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Xem tin tức mà chủ cửa hàng muốn người dùng biết

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng xem tin tức, sự kiện Với chức

năng này người dùng có thể theo dõi các sản phẩm mới được ra mắt, tin tức của các nhà cung cấp sản phẩm Ngoài ra người dùng cũng có thể bình luận về tin tức, sự kiện

mà người dùng quan tâm nhưng với điều kiện là người dùng đó phải đăng nhập vào hệ thống

Điều kiện:

Mối quan hệ:

Liên kết: Khách hàng tiềm năng

Kích hoạt: Người dùng nhấn vào "Tin tức, sự kiện"

Chuỗi sự kiện chính:

1 Người dùng nhấn vào "Tin tức, sự kiện"

2 Hệ thống sẽ lấy ra các tin tức sự kiện mà chủ cửa hàng đăng lên

3 Người dùng chọn tin tức sự kiện mình quan tâm

4 Hệ thống hiển thị chi tiết nội dung tin tức, sự kiện mà người dùng quan tâm

5 Kết thúc Use-case

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc xem tin tức:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang trước đó

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 28

8 Đặt mua

Bảng 3.1-8: Use-case đặt mua

Tên Use-case: Đặt mua ID: 8 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng thành viên Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Đặt mua sản phẩm có trong giỏ hàng

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng khách hàng đặt mua sản phẩm Điều kiện: Có ít nhất một sản phẩm trong giỏ hàng và phải đăng nhập thành công, trở

1 Tại giao diện giỏ hàng, người dùng nhấn "Đặt mua"

2 Hệ thống xử lý những sản phẩm có trong giỏ hàng, đưa ra đơn hàng, lưu dữ liệu vào

cơ sở dữ liệu

3 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc đặt hàng để thay đổi thông tin trong giỏ hàng:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 29

9 Quản lý đơn hàng

Bảng 3.1-9: Use-case quản lý đơn hàng

Tên Use-case: Quản lý đơn hàng ID: 9 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng thành viên Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Quản lý các đơn hàng đã đặt thành công của người dùng

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng khách hàng xem những đơn

hàng mà khách hàng đã đặt mua, tại đây người dùng cũng có thể xóa đơn hàng (nếu vẫn trong thời gian cho phép) Với cùng chức năng này, người quản trị viên và chủ cửa hàng còn có thể thay đổi thông tin, trạng thái của đơn hàng

Điều kiện: Phải đăng nhập thành công và trở thành khách hàng thành viên của hệ

1 Khách hàng thành viên chọn "Quản lý đơn hàng"

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chứa chưa tất cả các đơn hàng mà khách hàng đã đặt mua thành công

3 Người dùng thay đổi thông tin trong cơ sở dữ liệu của đơn hàng

4 Hệ thống lưu lại thay đổi vào trong cơ sở dữ liệu

5 Kết thúc Use-case

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc thay đổi dữ liệu trong đơn hàng:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 30

10 Thanh toán

Bảng 3.1-10: Use-case thanh toán

Tên Use-case: Thanh toán ID: 10 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng thành viên Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Giúp người dùng chọn hình thức thanh toán đơn hàng

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả cách mà khách hàng thanh toán đơn hàng

1 Người dùng nhấn "Thanh toán"

2 Hệ thống hiển thị trang thanh toán

3 Người dùng điền đầy đủ thông tin vào trang thanh toán

4 Hệ thống hiển thị lại thông tin người dùng vừa nhập để người dùng xác nhận lại

5 Người dùng xác nhận

6 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy thanh toán:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 31

11 Đăng nhập

Bảng 3.1-11: Use-case đăng nhập

Tên Use-case: Đăng nhập ID: 11 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Khách hàng thành viên Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Giúp người dùng đăng nhập vào hệ thống, trở thành khách hàng thành viên

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng đăng nhập tài khoản, để từ

khách hàng tiềm năng lên khách hàng thành viên

Điều kiện: Phải có tài khoản đăng nhập

Mối quan hệ:

Liên kết: Khách hàng thành viên

Kích hoạt:Khi người dùng nhấn vào nút "Đăng nhập"

Chuỗi sự kiện chính:

1 Trên giao diện Website người dùng chọn nút Đăng nhập

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

3 Người dùng nhập tài khoản, mật khẩu vào trang đăng nhập

4 Hệ thống kiểm tra dữ liệu và thông báo đăng nhập thành công hay không

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy thanh toán:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

- Người dùng nhấn quên mật khẩu:

Hệ thống yêu cầu người dùng nhập Email để xác nhận

Người dùng nhập Email

Hệ thống xác nhận Email

Gửi mã để đổi mật khẩu cho người dùng

Người dùng nhập mật khẩu mới, xác nhận mật khẩu mới

Hệ thống thay đổi mật khẩu người dùng, lưu lại vào cơ sở dữ liệu

Trang 32

12 Quản lý sản phẩm

Bảng 3.1-12: Use-case quản lý sản phẩm

Tên Use-case: Quản lý sản phẩm ID: 12 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Nhân viên quản trị Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Giúp quản lý sản phẩm trong hệ thống

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng quản trị viên tìm kiếm, thêm,

sửa, xóa một sản phẩm

Điều kiện: Nhân viên phải đang nhập thành công vào trang đăng nhập quản trị

Mối quan hệ: Đăng nhập quản trị

Liên kết: Nhân viên quản trị

Kích hoạt: Khi người dùng nhập kích vào "Quản lý sản phẩm"

Chuỗi sự kiện chính:

1 Người dùng chọn "Quản lý sản phẩm"

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chứa thông tin các sản phẩm có trong hệ thống

3 Người dùng chọn sản phẩm muốn thay đổi thông tin và thực hiện thay đổi thông tin

4 Hệ thống lưu lại thay đổi của người dùng

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc đang thực hiện:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 33

13 Quản lý khách hàng

Bảng 3.1-13: Use-case quản lý khách hàng

Tên Use-case: Quản lý khách hàng ID: 13 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Nhân viên quản trị Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Giúp quản lý khách hàng trong hệ thống

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng quản trị viên có thể tìm kiếm,

thêm, sửa, xóa một khách hàng

Điều kiện: Nhân viên phải đang nhập thành công vào trang đăng nhập quản trị

Mối quan hệ: Đăng nhập quản trị

Liên kết: Nhân viên quản trị

Kích hoạt: Khi người dùng nhập kích vào "Quản lý khách hàng"

Chuỗi sự kiện chính:

1 Người dùng chọn "Quản lý khách hàng "

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chứa chưa tất cả các khách hàng có trong hệ thống

3 Người dùng chọn khách hàng muốn thay đổi thông tin và thực hiện thay đổi thông tin

4 Hệ thống lưu lại thay đổi của người dùng

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc đang thực hiện:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 34

14 Quản lý thông tin khác

Bảng 3.1-14: Use-case quản lý thông tin khác

Tên Use-case: Quản lý thông tin khác ID: 14 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Nhân viên quản trị Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Giúp quản lý các thông tin khác trong hệ thống

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng quản trị viên có thể tìm kiếm,

thêm, sửa, xóa một số thông tin về nhà cung cấp

Điều kiện: Nhân viên phải đang nhập thành công vào trang đăng nhập quản trị

Mối quan hệ: Đăng nhập quản trị

Liên kết: Nhân viên quản trị

Kích hoạt:Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng quản trị viên có thể tìm

kiếm, thêm, sửa, xóa một số thông tin về nhà cung cấp

Chuỗi sự kiện chính:

1 Người dùng chọn "Quản lý thông tin khác "

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chứa chưa tất cả các thông tin khác có trong hệ thống

3 Người dùng chọn mục muốn thay đổi thông tin và thực hiện thay đổi thông tin

4 Hệ thống lưu lại thay đổi của người dùng

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc đang thực hiện:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 35

15 Thống kê báo cáo

Bảng 3.1-15: Use-case thống kê báo cáo

Tên Use-case: Thống kê, báo cáo ID: 15 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Nhân viên quản trị Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Nhân viên dễ dàng thực hiện việc báo cáo doanh thu, chủ cửa hàng biết được

doanh thu mà công ty thu được

Mô tả: Use-case mô tả cách nhân viên thống kê doanh thu

Điều kiện: Nhân viên phải đang nhập thành công vào trang đăng nhập quản trị

Mối quan hệ: Excel

Liên kết: Nhân viên quản trị

Kích hoạt: Nhấp vào "Thống kê" trong giao diện quản trị

Chuỗi sự kiện chính:

1 Nhấp vào "Thống kê"

2 Hệ thống hiển thì trang thống kê

3 Người dùng chọn kiểu muốn xem

4 Hệ thống hiển thị thống kê mà người dùng vừa chọn

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc đang thực hiện:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 36

16 Quản lý nhân viên

Bảng 3.1-16: Use-case quản lý nhân viên

Tên Use-case: Quản lý nhân viên ID: 16 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Chủ cửa hàng Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Giúp chủ cửa hàng quản lý nhân viên của hệ thống

Mô tả: Use-case này được sử dụng để mô tả chức năng quản trị viên có thể tìm kiếm,

thêm, sửa, xóa một nhân viên

Điều kiện: Phải đăng nhập quản trị thành công

Mối quan hệ: Đăng nhập quản trị

Liên kết: Chủ cửa hàng

Kích hoạt: Nhấp vào quản lý nhân viên

Chuỗi sự kiện chính:

1 Người dùng chọn "Quản lý nhân viên"

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chứa chưa tất cả các nhân viên có trong hệ thống

3 Người dùng chọn nhân viên muốn thay đổi thông tin và thực hiện thay đổi thông tin

4 Hệ thống lưu lại thay đổi của người dùng

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy việc đang thực hiện:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

Trang 37

17 Đăng nhập quản trị

Bảng 3.1-17: Use-case đăng nhập quản trị

Tên Use-case: Đăng nhập quản trị ID: 17 Mức độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Chủ cửa hàng, nhân viên quản

trị

Loại Use-case: Cụ thể, cần thiết

Lợi ích: Dùng để chủ cửa hàng và nhân viên quản đăng nhập vào trang quản trị

Mô tả: Use-case mô tả cách chủ cửa hàng và nhân viên quản trị đăng nhập vào hệ

thống

Điều kiện: Có tài khoản và quản trị

Mối quan hệ:

Liên kết: Chủ cửa hàng, nhân viên quản trị

Kích hoạt: Khi quản trị viên muốn quản trị hệ thống

Chuỗi sự kiện chính:

1 Trên giao diện Website người dùng chọn nút "Đăng nhập quản trị"

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập quản trị

3 Người dùng nhập tài khoản, mật khẩu vào trang

4 Hệ thống kiểm tra dữ liệu và thông báo đăng nhập thành công hay không

5 Kết thúc

Ngoại lệ:

- Người dùng muốn hủy thanh toán:

Người dùng nhấn vào "Hủy"

Hệ thống đưa người dùng trở về trang giỏ hàng

- Hệ thống xảy ra lỗi:

Hệ thống thông báo lỗi

- Người dùng nhấn quên mật khẩu:

Hệ thống yêu cầu người dùng nhập Email để xác nhận

Người dùng nhập Email

Gửi mã để đổi mật khẩu cho người dùng

Người dùng nhập mật khẩu mới, xác nhận mật khẩu mới

Hệ thống thay đổi mật khẩu người dùng, lưu lại vào cơ sở dữ liệu

Trang 38

II Biểu đồ use case

1 Biểu đồ Use-case tổng quát

Xem Danh Sach Don Hang

Quan Ly Don Hang

Dang Nhap Quan Tri

Quan Ly San Pham

Quan Ly Khach Hang

Quan Ly Thong Tin Khac Nhan Vien Quan Tri

Excel Thong Ke Bao Cao

Tim Kiem SP Dang ky

Dua San Pham Vao Gio Hang

Xem Thong Tin Chi Tiet SP

Xem Danh Sach San Pham

Xem Tin Tuc Su Kien

Quan Ly Gio Hang Khach Hang Tiem Nang

Dat Hang

Trang 39

2 Biểu đồ Use-case chi tiết của khách hàng

Hình 3.2-1: Biểu đồ Use-case chi tiết khách hàng

Quan Ly Don Hang

Cap Nhat So Luong San Pham

Huy Don Hang Sua Don Hang

Tim Kiem SP Dang Nhap Dang ky Dua San Pham Vao Gio Hang Xem Thong Tin Chi Tiet SP

Xem Danh Sach San Pham

Xem Tin Tuc Su Kien Quan Ly Gio Hang

Trang 40

3 Biểu đồ Use-case chi tiết của quản trị Website

Hình 3.2-3: Biểu đồ Use-case chi tiết quản trị Website

Dang Nhap Quan Tri

Quan Ly San Pham

Quan Ly Khach Hang

Quan Ly Thong Tin Khac

Thong Ke Bao Cao

Quan Ly Nhan Vien Quan Tri Website

Them Nhan Vien Sua Thong Tin Nhan Vien

Xoa Nhan Vien

Top San Pham Ban Chay Nhat

Thong Ke Thu Chi Theo Thang Them Thong Tin

Sua Thong Tin

Xoa Thong Tin

Them Khach Hang

Sua Thong Tin Khach Hang

Xoa Khach Hang Them San Pham

Sua Thong Tin San Pham

Xoa San Pham

Ngày đăng: 23/06/2021, 15:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w