1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao An lop 2 Tuan 25 CKT KN 2012 2013

32 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơn Tinh, Thủy Tinh
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 54,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1.Ổn ñònh : Haùt vui 2 KT baøi cuõ: - KT duïng cuï hoïc taäp cuûa HS - Nhaän xeùt 3 Bài mới: - GV ghi tựa bài bảng lớp * GV HD HS quan saùt vaø nh[r]

Trang 1

Tập đọcSƠN TINH, THUỶ TINHI.MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

- Hiểu ND: Truyện giải thích chuyện lũ lụt ở nước ta là do Thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt ( trả lời câu hỏi 1,2,4)

* HS khá, giỏi trả lời được CH3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy, tranh minh hoạ

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

1 Ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài “Voi nhà”và trả lời câu hỏi

SGK

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài

- GV ghi tựa bài lên bảng

* Luyện đọc:

1/ GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần

2/ HD luỵên đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu (đọc 2 lượt )

- Luyện đọc và phát âm từ khó : chàng trai, lễ vật,

cơm nếp, giỏi, ván , dâng, dãy, chặn, lũ ………

b) Đọc từng đoạn trước lớp

- GV HD đọc một số câu

+ Một người là Sơn Tinh / chúa miền non cao/ còn

người kia là Thuỷ Tinh / vua vùng nứơc thẳm

+ Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp/ hai trăm

nệp bánh chưng/ voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa

chín hồng mao//

+ Thuỷ Tinh đến sau không lấy được Mị Nương/

đùng đùng tức giận/ cho quân đánh đuổi Sơn Tinh

+ Từ đó năm nào Thủy Tinh cũng dâng nứơc đánh

- HS từng dãy bàn đọc nối tiếp

nhau cho đến hết

- HS luyện đọc 5 – 7 em

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trong bài

Trang 2

Sơn Tinh / gây lũ lụt khắp nơi/ nhưng lần nào cũng

thua trận/

- GV yêu cầu HS đọc phần chú giải (SGK)

- GV giảng thêm “kén” (lựa chọn kĩ)

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Lớp đọc đồng thanh ( đoạn 1,2)

TIẾT 2

* Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời:

Câu hỏi 1: Những ai đến cầu hôn Mị nương?

- Sơn Tinh – chúa miền non cao và Thuỷ Tinh –

vua vùng nước thẳm

Câu hỏi 2: Hùng Vương phân xử việc hai vị cầu hôn

như thế nào?

Vua giao hẹn ai mang lễ vật đến trước thì được lấy

Mị Nương

Lễ vật gồm những gì?

- Một trăm ván cơm nếp,……….ngựa chín hồng

mao

Câu hỏi 3( HS khá, giỏi): 1 em đọc câu hỏi

Kể lại cuộc chiến dấu giữa hai vị thần? (hỏi nhỏ –

để HS trả lời)

Thủy Tinh đánh Sơn Tinh cách nào?

Thần hô mưa gọi gío, dâng nước lên cuồn cuộn

khiến cho nước ngập cả nhà cửa ruộng đồng

Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cách gì?

- Thần bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn

dòng nước lũ, nâng đồi lên cao

Cuối cùng ai thắng?

- Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh

Người thua đã làm gì?

- Thuỷ Tinh hàng năm dâng nước lên để đánh

Sơn Tinh gây lũ lụt khắp nơi

Câu hỏi 4: Gọi một em đọc câu hỏi

* Luyện đọc lại

3 HS phân vai luyện đọc

3 HS phân vai luyện đọc

Trang 3

4 Củng cố

- Hôm nay các em học bài gì?

- GV gọi HS đọc bài

5 Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS trả lời

HS đọc bài

Trang 4

MỘT PHẦN NĂM I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết (bằng hình ành trực quan) “ Một phần trăm”, biết đọc, viết 1/5

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

- Bài tập cần làm 1, 2 Còn lại dành cho HS khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy, các mảnh hình vuông, hình ngôi sao, hcn

- HS: VBT, dụng cụ học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS đọc bảng chia 5

3 Bài mới:

* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp

- GV treo tranh hình vuông (SGK) lên bảng cho HS

nhận xét

- + Hình vuông đựơc chia làm mấy phần đều nhau?

5 phần đều nhau

+ Trong đó có 1 phần tô màu vậy ta đã tô một phần

mấy của hình vuông?

- Tô một phần năm của hình vuông

- + Một phần năm ta viết thế nào?

- Số 1 viết trên, số 5 viết dưới dấu gạch ngang

- Viết 1/5, Đọc một phần năm

* GV nói : chia hình vuông thành 5 phần bằng nhau,

lấy đi một phần ( tô màu) được 1/5 hình vuông

* Thực hành

Bài 1: hình nào tô màu 1/5

Bài 2: Gỉam tải

Bài 3: Hình nào khoanh vào 1/5 số con vịt

4 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì?

- Cho HS tìm 1/5

5 Nhận xét - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài và học bài

- Chuẩn bị bài sau

Hát

HS đọc

- HS lặp lại tựa bài

Trả lời câu hỏi

Trả lời câu hỏi

Trả lời câu hỏi

- Vài em nhắc lại bài

Trang 5

Chính tả

SƠN TINH, THUỶ TINH

I.MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được BT(2)a/b, hoặc BT(3)a/b

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Gíây khổ to ghi nội dung bài tập

- HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con các

từ: sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xung

- HS tìm và viết bảng con các tên riêng có trong bài

chính tả: Hùng Vương, Mị Nương, Sơn Tinh, Thuỷ

Tinh

- HD HS viết bảng con những từ dễ sai

- Yêu cầu HS đọc toàn bộ chữ khó: tuyệt trần, kén,

người chồng, giỏi, chàng trai ………….

2) HS viết vào vở

3) GV chấm và chữa bài

b) HD làm BT

+ BT2: (lựa chọn)

Yêu cầu 1 em đọc yêu cầu

- Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a) Trú mưa , chú ý

truyền tin, chuyền cành

b) Số chẳn , số lẻ

chăm chỉ, lỏng lẻo

Mệt mỏi, buồn bã

Hát

3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con

HS lặp lại tựa bài

HS nhìn bảng đọc lại đoạn viết

HS tìm và viết bảng con

HS viết bảng con:

HS viết vào vở

- 1 HS đọc –

- Lớp đọc thầm 2 em làm bài

bảng – lớp làm vào VBT

Trang 6

+ BT3: ( lựa chọn)

- GV cho HS làm BT 3a

- GV chia bảng thành 4 cột tương ứng 4 nhóm HS

từng nhóm tiếp nối lên bảng viết những từ tìm được

theo cách thi tiếp sức, HS cuối cùng đọc to kết quả

- Lớp và GV soát kết quả từng nhóm – nhóm nào

tìm nhiều từ thì thắng cuộc

a) chõng tre, che chở, nứơc chè, chả nem, cháo lòng,

cha mẹ, chào hỏi ………

Cây tre, cá trê, nước trong, trung thành, tro bếp………

b) Biển xanh, đỏ thẳm, nghỉ ngơi, chỉ trỏ, quyển vở

nỗ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ, vỏ trứng

4 Củng cố

- Hôm nay các em học bài gì?

- Viết một số tiếng từ còn sai

- Gv nhận xét

5.Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS trả lời

HS viết

Trang 7

- HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện(BT3).

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: tranh SGK

- HS: xem bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS phân vai kể lại câu chuyện

1/ Sắp xếp lại thứ tự các tranh minh họa

- GV gắn bảng 3 tranh minh họa phóng

to theo đúng thứ tự

- Yêu cầu nêu nội dung tranh – sau đó

nói thứ tự đúng của 3 tranh

* Nội dung các tranh:

Tranh 1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn

Tinh và Thủy Tinh

Tranh 2: Sơn Tinh mang ngựa đến đón

Mị Nương về núi

Tranh 3: Vua Hùng tiếp 2 vị thần

Thứ tự tranh 3 – 2 – 1

2/ Kể từng đoạn câu chuyện theo các

tranh đã được sắp xếp lại

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu

- HS nhắc lại tựa bài

- HS quan sát theo dõi, nhớ nội dung

truyện qua tranh, sắp xếp thứ tự tranh

- Gọi vài em nêu ND tranh – 1 em

lên bảng xếp thư tự các tranh

- HS kể nối tiếp từng đoạn

Trang 8

+ 3 HS đại diện 3 nhóm kể nối tiếp

nhau

- Lớp và GV uốn nắn – sửa sai

* Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể toàn bộ

câu chuyện

- Cả lớp bình chọn cá nhân và nhóm kể

chuyện hay nhất

4 Củng cố:

- Hôm nay các em học bài gi?

- Khuyến khích những em kể hay nhất

- GV nhận xét

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- 3 em kể nối tiếp nhau 3 đoạn

HS trả lời

HS khá, giỏi kể toàn câu chuyện

Trang 9

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng chia 5

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 5)

- Bài tập cần làm 1,2,3 Còn lại cho HS khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Gíây khổ to ghi nội dung bài tập

- HS: Xem bài trước ở nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc lại bảng chia 5

- Nhận xét ghi điểm

Lần lượt thực hiện tính theo từng cột

Lớp và GV nhận xét

Bài 3: Gọi 1 em đọc đề và tóm tắt bài toán

Giải Số vở của mỗi bạn

2 HS đọc lại bảng chia 5

- HS lặp lại tựa bài.

1 em đọc đề và tóm tắt bài toán

1 em lên giải – lớp làm vào vở

1 em đọc đề, tóm tắt và chọn phép tính

Trang 10

GiảiSố đĩa cam là:

325 : 5 = 5 (đĩa)

ĐS: 5 đĩaBài 5: Giảm tải

4 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì?

- Gọi HS đọc bảng chia 5

5 Nhận xét- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Hs trả lời

HS đọc

Trang 11

Tập viết

Chữ hoa V

I.MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa V ( 1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Vượt

( 1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), Vượt suối băng rừng(3lần)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: chữ mẫu

- HS: VTV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 1 em nhắc lại cụm từ ứng dụng “Ươm cây

GV ghi tựa bài lên bảng

* Hướng dẫn viết chữ hoa:

1) HD HS quan sát và nhận xét.

- Cấu tạo :

GV cho HS quan sát và hỏi:

- + Chữ V cỡ vừa cao mấy ô li? (5 ô li)

- + Chữ Vgồm mấy nét? (3 nét)

+ Nó được kết hợp bởi những nét nào?

+ Nét 1: kết hợp của nét cong trái và nét

lượn ngang

+ Nét 2: là nét lựơn dọc

+ Nét 3: là nét móc xuôi phải

+ Nét 1 : ĐB trên ĐK5 viết nét cong trái

rồi lựơn ngang, giống như nét 1 của chữ H, I,

K dừng bút trên ĐK6

+ Nét 2 : từ điểm ĐB của nét 1, đổi chiều

bút, nét lượn dọc từ trên xuống dưới, DB ở

ĐK5

+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2 đổi chiều

bút, viết nét móc xuôi phải, DB ở ĐK5

Trang 12

GV viết mẫu V trên bảng, vừa viết vừa

nói lại cách viết

2 Hướng dẫn viết bảng con

- GV nhận xét, uốn nắn Có thể nhắc lại

quy trình viết nói trên để HS viết đúng

b) HD HS viết câu ứng dụng

1 Giới thiệu câu ứng dụng

+ Yêu cầu 1 em đọc câu ứng dụng

+ Em hiểu thế nào là “Vượt suối băng rừng”

- Vượt qua nhiều đoạn đường, không quản

ngại khó khăn gian khổ

2 Quan sát câu ứng dụng trên bảng và

nhận xét

3 + Độ cao các chữ V, b, g cao mấy li?

2,5 ô li

- + Chữ t cao mây ô li? 1,5 ôli

- + Chữ s , r cao bao nhiêu? 1,25 ô li

- + Các chữ còn lại cao mấy ô li? 1 ô li

- + Đặt dấu thanh như thế nào Dấu nặng

dưới chữ ơ, dấu sắc trên chữ ô, dấu huyền

trên chữ ư ?

Khoảng cách giữa các con chữ ghi tiếng

- Viết bằng chữ o

- GV viết mẫu chữ ươm trên dòng kẻ

3 HD HS viết bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 HS viết từng phần vào vở

- GV yêu cầu

1 dòng chữ V cỡ vừa

1 dòng chữ V cỡ nhỏ

3 dòng vượt cỡ nhỏ

- Nhận xét, chấm và sửa bài

4 Củng cố :

- Cho HS thi viết chữ V, từ ứng dụng

GV nhận xét

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- HS viết 2, 3 lượt

- HS đọc cụm từ ứng dụng

HS trả lời từng câu hỏi giáo viên

HS viết

Trang 13

Tập đọc

BÉ NHÌN BIỂN

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc rành mạch, thể hiện giọng vui tươi hồn nhiên.

- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con ( trả lời được các câuhỏi trong SGK; thuộc 3 khổ thơ đầu)

II Đồ dùng học tập:

- Gv : Bài dạy, tranh minh hoạ.

- Hs : Làm theo yêu cầu của giáo viên

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên đọc mẫu diễn cảm toàn bài.

- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

a Đọc từng dòng thơ

- Học sinh luyện đọc từng câu

(2 lượt )

- Hướng dẫn luyện phát âm từ khó tưởng

rằng, biển nhỏ, bễ, khiêng, khoẻ, vẫn là

b Đọc từng khổ thơ trước lớp

- Gọi 1 em đọc chú giải ( SGK)

- GV giảng thêm “ Phì phò “ tiếng thở của

nhân vật, “lon ta lon ton” ý nói dáng đi

nhanh nhẹn vui vẻ của một em bé

c Đọc từng dòng thơ trong nhóm

d Thi đọc trước lớp ( CN,ĐT )

 Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Câu 1: Tìm những câu thơ cho ta thấy biển rất

rộng

- Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy biển

giống như trẻ em?

- Hát

- Học si nh lập lại tựa.

- Học sinh từng dãy bàn luyện đọc

từng câu

- Học sinh luyện đọc từ khó.

- Học sinh luyện đọc từng khổ thơ.

- HS đọc

1 em đọc chú giải

- Học sinh đọc thầm suy nghỉ trả lời

Trang 14

Câu 3 : Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao ?

- GV nhận xét,

* Luyện đọc lại và học thuộc lòng

- Cho học sinh đọc nối tiếp giữa các bàn

4 Cũng cố :

- Gọi 2 em đọc lại bài

- Em có thích biển trong bài thơ này không ? Vì

sao ? Vì biển rất to, rộng và đáng yêu, và ngộ

nghịch như trẻ em.

GV nhận xét

- 5 Nhận xét -dặn dò :

Nhận xét tiết học

Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài sau “ Tôm

càng và cá con”

- Học sinh đọc lại khổ thơ mình thích

và giải thích lý do Vì sao ?

2 em đọc lại bàiTrả lời câu hỏi

Trang 15

- Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 5).

- Biết tìm số hạng của một tổng; tìm thừa số

- Bài tập cần làm 1,2,4 Còn lại cho HS khá giỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bài dạy

- HS: dụng cụ học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổ n định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Chấm vở BT của HS ở tiết trước

- Nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

- GV ghi tựa bài lên bảng lớp

Bài 2: HS cần phân biệt một số hạng trong một

tổng và tìm thừa số trong một tích

Gọi 4 em lên bảng – HS làm VBT

- HS lặp lại tựa bài

HS tính theo mẫu

- HS nhắc lại quy tắc “ tìm một số

hạng trong một tổng” ; “tìm thừa số trong một tích”

- 4 em lên bảng – HS làm VBT

Nhận xét bạn

Trang 16

X = 3 X = 5

Bài 3: Giảm tải

Bài 4: HS chọn phép tính và tính

Bài 5: HS đọc yêu cầu đề

Cho HS lên bảng thực hiện

Lớp và GV nhận xét

4 Củng cố:

- Hôm nay học bài gì?

- Gọi HS đọc bảng chia 5, bảng nhân 5

- GV nhận xét

5 Nhận xét – dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

HS chọn phép tính và tính

Nhận xét bổ sung bạn

- HS lên bảng thực hiện Lớp nhận xét

HS trả lời

HS đọc

Trang 17

Chính tả

BÉ NHÌN BIỂN

I. Mục tiêu :

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 3 khổ thơ 5 chữ.

- Làm được BT(2)a/b, hoặc BT(3)a/b

II Đồ dùng dạy học

- GV : Tranh minh hoạ ( SGK )

- HS: Xem bài trước.

III Các hoạt động lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổ n định:

2. Kiểm tra bài cũ: GV đọc: trú mưa, chú ý,

truyền tin, truyền cành, chở hàng, trở

về GV nhận xét

3 Bài mới :

 Giới thiệu:

 Hướng dẫn chuẩn bị:

- Gv đọc 3 khổ thơ đầu bài thơ “ Bé nhìn

biển”

- Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài chính tả.

- + Bài chính tả cho em biết bạn nhỏ thấy

biển như thế nào ?

- Biển rất to, có những hành động giống như

con người.

- Hướng dẫn nhận xét.

- Mỗi dòng có mấy tiếng? Có 4 tiếng

- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào vào

 Chấm – chữa bài

Hướng dẫn bài tập :

1 Bài tập 2 : Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu BT.

- GV treo tranh các loài cá – chia lớp thành 2

nhóm sao cho nhóm cũng cố tên cá bắt đầu

- Hát

- 3 Học sinh ghi.

- Học sinh đọc lại bài

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

-

- Học sinh ghi bài

- Các nhóm trao đổi thống nhất tên

các loài cá – cử đại diện lên viết tên từng loài cá

Trang 18

bằng ch, tr.

- GV nhận xét chốt ý đúng

Ch: Chim, chép,chuối, chày, chạch, chuồn,

Tr: trê, trôi, trích, tràu,…

Bài tập 3 : ( Lựa chọn)

Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 3

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:

a Chú - Trường – chân

b Dễ – cổ – mũi

4 Cũng cố :

- Hôm nay các em viết bài gì?

- Cho HS viết một số từ khó còn sai nhiều

5 Nhận xét – dặn dò.

- Nhận xét tiết học

Dặn về viết lại những chỗ viết sai và Chuẩn bị

Trang 19

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN ĐẶT CÂU VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO ?

I Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ về sông biển (BT1, BT2)

- Bước đầu biết đặc và trả lời câu hỏi Vì sao? (BT3,BT4).

II Đồ dùng dạy học :

- Gv

- Học sinh: Làm theo yêu cầu của giáo viên

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Ổ n định

3 Kiểm tra bài cũ

4 Bài mới :

 Giới thiệu:

 Bài tập 1 : ( miệng)

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập.

- GV hỏi: + Các từ tàu biển, biển cả có mấy

tiếng?

- 2 tiếng : tàu + biển , biển + cả

+ Trong mỗi từ trên, tiếng biển đứng trước hay

đứng sau?

- Trong từ tàu biển , tiếng biển đứng sau; Trong

từ biển cả,tiếng biển đứng trước.

+ Gv viết sơ đồ cấu tạo từ lên bảng

GV yêu cầu 3, học sinh lên bảng tìm ghi bảng

- Lớp và giáo viên nhận xét.

- Gọi vài học sinh đọc các từ ngữ ở cột trên

Hát

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

Trả lời câu hỏi

Trả lời câu hỏi

- HS làm bài vào vở bài tập.

3 Học sinh tìm và ghi bảng

Ngày đăng: 23/06/2021, 15:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w