1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao An lop 2 Tuan 23 CKT KN 2012 2013

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 108,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Rèn kĩ năng viết:Biết viết lại 1 vài điều trong nội quy nhà trường -Giáo dục HS có ý thức chấp hành nội quy nhà trường II-Hoạt động dạy-học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I/Kieåm tr[r]

Trang 1

TUẦN 23: (TỪ 18 – 22/02/2013)

BÀI : BÁC SĨ SÓI

I-Mục tiêu:

-Đọc trôi chảy & lưu loát toàn bài.Ngắt nghỉ câu đúng sau dấu câu,giữa các cụm từ dài.Biết đọc phân biệt giọng người kể với các nhân vật Ngựa,Sói

-Hiểu được từ khó:khoan thai,phát hiện,bình tĩnh,làm phúc.

-Hiểu nội dung truyện:Sói gian ngoan bày mưu ke áđịnh lừa Ngựa ăn thịt,không ngờ bị Ngựa thông

mimh dùng mẹo trị lại

-Giáo dục HS cần cảnh giác với kẻ xấu

II-Hoạt động dạy-học: ( TIẾT 1)

I/Bài cũ:

-Gọi 2 HS đọc bài Cò và Cuốc

-Thấy cò vất vả lội bùn Cuốc hỏi như thế nào?

(TB)

-Câu trả lời của Cò nói lên lời khuyên gì?(K)

II-Bài mới:

1/Giới thiệu bài:Hôm nay các em học bài đầu

tiên của chủ đề muôm thú Bác sĩ Sói

2/luyện đọc:

-Đọc mẫu

-Cho HS đọc nối tiếp câu

*Luyện đọc tiếng khó

-Cho HS đọc từng đoạn trước lớp

*Giải nghĩa từ:thèm rỏ dãi

-Cho HS đọc từ ngữ SGK:nhón nhón chân

*Luyện đọc câu văn dài

-Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm

-Cho HS thi đọc giữa các nhóm

-Cho HS đọc đồng thanh

-2 HS đọc bài & trả lời câu hỏi -Cả lớp theo dõi,nhận xét -HS lắng nghe

-Cả lớp theo dõi -HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS đọc tiếng khó:rỏ dãi,lễ phép,bác sĩ.

-HS đọc từng đoạn trước lớp -HS theo dõi

-1 HS đọc ,cả lớp theo dõi

-HS tập đọc câu dài

+Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt/một

ống nghe cặp vào cổ/một áo choàng khoác lên người/một chiêc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu//

+Sói mừng rơn /mon men lại phía sau/định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy//

TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/Kiểm tra :

-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc (Mỗi HS đọc 1

đoạn)

II/Tìm hiểu bài:

-Chia lớp làm nhiều nhóm.Các nhóm đọc

thầm truyện,trao đổi thảo luận trả lời câu hỏi

SGK

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi

thấy Ngựa?(TB)

-Sói đã làm gì để lừa Ngựa?(K)

Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào?(K)

-Treo tranh,cho HS quan sát& tả lại cảnh Sói

bị Ngợa đá

-Chọn tên khác cho truyện

-3 HS nối tiếp nhau đọc

-Đọc thầm& trả lời câu hỏi

-Thèm rỏ dãi:Nghĩ đến món ngon thèm đến nước dãi rỏ ra

-Nó giả làm bác sĩ để khám bệnh cho Ngựa -Biết mưu của Sói,Ngựa bảo là mình bị đau chân sau,nhờ Sói làm ơn xem giúp

-HSquan sát tranh & tả,cả lớp theo dõi -Thảo luận nhóm,nêu kết quả

-Sói và Ngựa;Lừa người lại bị ngươì lừa;Con

Trang 2

-GV nêu 1 số tên,cho HS chọn

-Gọi HS đọc toàn bài,nêu nội dung câu

chuyện

4/Luyện đọc lại:

-Gọi 3 nhóm tự phân vai và đọc theo vai

-Cho HS thi đọc phân vai

IV-Củng cố-dặn dò:

-Gọi 1 HS đọc toàn bài,nêu nội dung

-Về nhà học bài,chuẩn bị bài”Nội qui đảo

Khỉ”

-Nhận xét tiết học

ngựa thông minh -HS đọc toàn bài & nêu nội dung câu chuyện:Sói

Gian ngoan định lừa Ngựađể ăn thịt nhưng không ngờ bị Ngựadùng mẹo trị lại

-Luyện đọc phân vai -Thi đọc phân vai

-1HS đọc & nêu,cả lớp theo dõi -HS lắng nghe

Trang 3

-BÀI : SỐ BỊ CHIA-SỐ CHIA-THƯƠNG

I-Mục tiêu:

-Giúp HS biết tên gọi,theo vị trí,thành phần và kết quả của phép chia

-Củng cố cách tìmkết quả của phép chia

-Học sinh làm bài cẩn thận,chính xác

II-Hoạt động dạy học:

I/Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng học thuộc bảng chia 2

-Gọi 1 HS nêu tên gọithành phần của phép

tính

2 x 3 = 6

II/Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

-Hôm nay các em học bài Số bị số

chia-thương

2/Giới thiệu tên gọi các thành phần & kết

quả của phép chia

-GV nêu phép tính chia 6 : 2

-Cho HS nêu kết quả

-GV chỉ vào từng số nêu :

6(số bị chia) 2(số chia) 3(thương)

-Gọi 1 số HS nêu phép tính chia&xác định

thành phần phép tính

3/Luyện tập:

Bài1:Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Treo bảng phụ kẻ sẵn bài tập

-Làm mẫu : 8 : 2 = 4

Xác định số bị chia,số chia,thương?(TB)

Bài2:Tính nhẩm

-Nêu & ghi phép tính lên bảng

-Cho HS nhẩm kết quả theo từng cột

-Gọi HS nối tiếp nêu kết quả

IV-Củng cố-dặn dò:Về nhà học bài,hoàn

thành bài tập,chuẩn bị bài

-Nận xét tiết học

-2 HS lên bảng học thuộc bảng chia 2 -1 HS nêu tên gọithành phần của phép tính -Cả lớp lắng nghe

-Theo dõi và trả lời câu hỏi

6 : 2 = 3 -Theo dõi & nhắc lại thành phần& kết quá phép tính

8 : 2 = 4 8(số bị chia) 2(số chia) 4(thương)

-1 HS đọc cả lớp theo dõi

8 (số bị chia); 2 (số chia) ; 4 (thương)

-Theo dõi,nhẩm kết quả & nêu

2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 2 x 5 = 10 2 x 6 = 12

6 : 2 = 3 8 : 2 = 4 10 : 2 = 5 12 : 2 = 6

Trang 4

MƠN: Đạo đức BÀI : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN (Tiết 1) I\Mục tiêu:

-HS hiểu:Lịch sự khi nhận và gọi điện là nói năng rõ ràng,từ tốn,lễ phép,nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng.Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện sự tôn trọng người khác & chính bản thân mình

II-Hoạt động dạy-học:

I/Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS

-Em nói như thế nào khi nhờ 1 em bé lấy hộ em 1

quyển sách?(TB)

-Vì sao khi nhờ người khác điều gì em phải nói lời

yêu cầu,đề nghị?(K)

II-Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

-Hôm nay các em học bài Lịch sự khi nhận và gọi

điện

* H.động1 :Quan sát mẫu hành vi

-GV nêu nội dung cuộc hội thoại giữa Vinh & Nam

-Khi điện thoại reo,bạn Vinh đã làm gì & nói gì?(Y)

-Bạn Nam hỏi thăm bạn Vinh như thế nào?(TB)

-Hai bạn Nam & Vinh đã nói chuyện với nhau ra

sao?(K)

-Khi kết thúc điện thoại 2 bạn chào nhau như thế

nào?(K)

* GV kết luận:Khi nhận & gọi điện thoại các em

cũng phải có thái độ lịch sự,nói năng rõ ràng,từ

tốn

* H.động2 :Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

-GV viết 4 câu hội thoại vào 4 tờ giấykhổ lớn(Mỗi

câu 1 tờ)

-Gọi 4 HS ,mỗi em cầm1 tờ đứng thành hàng ngang

& lần lượt đọc ngay câu của mình

-Khi có lệnh cuả GV các em di chuyển xếp thành

đoạn hội thoại

* H.động3 :Thảo luận nhóm

-GV phát phiếu thảo luận

-Hãy nêu những việc cần làm khi nhận & gọi điện

thoại?

-Lịch sự khi gọi điện thoại thể hiện điều gì?

IV-Củng cố-dặn dò:

-Khi gọi điện thoại em thể hiện thái độ như thế nào?

-Về nhà học bài,chuẩn bị bài tiếp theo

-Nhận xét tiết học

-2 HS trả lời,cả lớp theo dõi

-HS lắng nghe

-Thảo luận nhóm -Theo dõi SGK,thảo luận nhóm & trả lời -Vinh nhấc máy & nói:A lô!Tôi nghe đây

-Bạn Nam hỏi:”Chân bạn đã hết đau chưa?

-Hai bạn nói chuyện rất thân mật,lịch sự

-Hai bạn chào nhau & đặt ống nghe rất nhẹ nhàng

-Cả lớp lắng nghe -Cả lớp theo dõi -4 HS tham gia,cả lớp theo dõi -HS xếp theo thứ tự: Câu 1, câu 4, câu 2, Câu 3

-HS thảo luận -Đại diện nhóm báo cáo kết quả -Nhấc ống nghe-Tự giới thiệu về mình -Nói năng nhẹ nhàng,lịch sự-Đặt ống nghe nhẹ nhàng

-Thể hiện sự tôn trọng người khác & tôn trọng chính mình

-Cả lớp lắng nghe -Vài HS nêu,cả lớp theo dõi -HS lắng nghe

Trang 5

MƠN: Kể chuyện BÀI : BÁC SĨ SÓI

I_Mục tiêu:

*-Rèn kỉ năng nói:Dựa vào kỉ năng nói kể lại từnh đoạn câu chuyện.Biết cùng các bạn trong nhóm

dựng lại câu chuyện

-Rèn kỉ năng nghe:Tập trung nghe bạn kể,Kể tiếp được lời bạn,nhận xét đúng lời kể của bạn

-Giáo dục HS tính bình tĩnh trước những tình huống khó khăn

II-Đồ dùng dạy-học:

1.Giáo viên: 4 tranh minh hoạ sách GK

2.Học sinh: Xem trước câu chuyện

III-Hoạt động dạy-học:

I/Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS kể nối tiếp câu chuyện:Một trí

khôn hơn trăm trí khôn

II/Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

-Hôm nay các em tập kể lại câu chuyện

Bác sĩ Sói

2.Hướng dẫn kể chuyện:

*GV treo tranh

-Yêu cầu HS dựa vào tranh kể lại từng

đoạn câu chuyện

-Tranh 1 vẽ cảnh gì?(Y)

-Tranh 2:Sói thay đổi hình dáng như thế

nào?(TB)

-Tranh 3 vẽ cảnh gì?(TB)

-Tranh 4 cho chúng ta biết điều gì?(K)

-Cho HS tập kể từng đoạn trong nhóm

-Gọi HS thi kể trước lớp

3.Phân vai dựng lại câu chuyện:

-GV cho HS tự phân vai kể chuyện

-Gọi1 số nhóm thi kể trước lớp& nêu ý

nghĩa câu chuyện

IV_Củng cố-dặn dò:

-Nêu lại ý nghĩa câu chuyện

-Về nhà tập kể lại câu chuyện,chuẩn bị

bài “ ”

-Nhận xét tiết học

-2 HS kể nối tiếp,cả lớp theo dõi

-HS lắng nghe

-HS quan sát tranh -Ngựa đang gặm cỏ,Sói rỏ dãi vì thèm thịt Ngựa -Sói mặc áo khoác trắng,đội mũ thêu chữ thập đỏ,đeo ống nghe,đeo kính giả làm bác sĩ -Sói ngon ngọt dụ dỗ,mon men đến gần Ngựa -Ngựa tung vó đá 1 cú giáng trời.Sói bật ngửa 4 cẳng

huơ giữa trời,mũ văng ra,kính vỡ tan -HS tập kể trong nhóm

-HS thi kể trước lớp -Các nhóm phân vai tập kể & thi kể trước lớp -Nêu ý nghĩa câu chuyện:Câu chuyện khuyên chúng ta

phải bình tĩnh trước những âm mưu của kẻ xấu

-2 HS nêu,cả lớp theo dõi -HS lắng nghe

Trang 6

-MƠN: Toán BÀI : BẢNG CHIA 3 I-Mục tiêu:*Giúp HS

-Lập được bảng chia 3

-Thực hành chia cho 3

-Học sinh tự giác trong học tập

II-Đồ dùng dạy-học:

-Giáo viên:Các tấm bìa,mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

-Học sinh:sách GK,vở bài tập

III-Hoạt động dạy-học:

I/Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 3 HS đọc bảng chia 2

-Gọi 2 HS nêu tên gọi thành phần phép tính chia

II/Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

-Hôm nay các em học bảng chia 3

2/Giới thiệu phép chia 3:

a Ôn bảng nhân 3

-GV gắn lên bảng 4 tấm bìa,mỗi tấm bìa có 3 chấm

tròn

-Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn,4 tấm bìa có mấy

chấm

tròn?(TB)

b.Hình thànhphép chia 3:

-Trên các tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

(Y)

-Mỗi tấm có 3 chấm tròn,hỏi có mấy tấm bìa?(TB)

-Để biết có mấy tấm bìa ,ta làm phép tính gì?(K)

*GV kết luận:Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có

phép chia là 12 : 3 = 4

-Cho HS lần lượt lập bảng chia 3-GV ghi bảng

-Tổ chức cho HS học thuộc bảng chia 3

3/Bài tập:

Bài1:Tính nhẩm

-Cho HS tự nhẩm để tìm kết quả

-Gọi HS nối tiếp nêu kết quả

Bài2:Gọi HS đọc đề

-H.dẫn HS tóm tắt : 3 tổ :24 HS

1 tổ :? HS

-Cho cả lớp làm vào vở,gọi 1 HS lên bảng giải

IV-Củng cố-dặn dò:

-Gọi 3 HS đọc bảng chia 3

-Về nhà học bài,hoàn thành bài tập,chuẩn bị

bài”Một phần 3” -Nhận xét tiết học

-3 HS đọc

8 : 2 = 4 ( số bị chia) (số chia) (thương) -HS lắng nghe

-Cả lớp theo dõi

-có 12 chấm tròn

3 x 4 = 12 (chấm tròn)

-Có 12 chấm tròn -Có 4 tấm bìa -Phép tính chia 12 : 3 = 4

-HS lập bảng chia 3

3:3=1 9:3=3 15:3=5 21:3=7 27:3=9 6:3=3 12:3=4 18:3=6 24:3=8 30:3=10

-HS tự nhẩm và nêu kết quả 6:3=2 3:3=1 15:3=5 9:3=3 12:3=4 30:3=10 18:3=6 21:3=7 24:3=8 27:3=9

-1 HS đọc đề,cả lớp theo dõi,làm vào vởBT

Bài giải

Số học sinh mỗi tổ có là

24 : 3 = 8 (HS)

Đáp số:8 học sinh

Trang 7

MƠN: Chính tả(Tập chép) BÀI : BÁC SĨ SÓI I-Mục tiêu:

-*Rèn kỉ năng đọc thành tiếng

-Chép lại chính xác,trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói.Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ươc/ươt

-Rèn tư thế ngồi viết ngay ngắn cho HS

II-Đồ dùng dạy-học:

-Giáo viên:Bảng lớp chép sẵn bài chính tả

-Học sinh:Bảng con,bút chì

III-Hoạt động dạy-học:

I/Kiểm tra bøài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết Mở cửa,màu

mỡ,củ khoai,áo cũ

II-Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

-Hôm nay các em viết chính tả (tập chép) bài

Bác sĩ Sói

2/Hướng dẫn tập chép:

a.Chuẩn bị:

-GV đọc mẫu

-Gọi 2 HS đọc lại

-Tìm tên riêng trong đoạn chép?(TB)

-Lời của Sói được đët trong dấu gì?(K)

-GV nêu khó

b.Tập chép:

-Cho HS chép vào vở

c.Chấm,chữa lỗi:

-Cho HS đổi vở chấm,GV chấm5- 7 vở

-Nhận xét ,ghi điểm

3/Hướng dẫn làm bài tập:

Bài2:Gọi HS đọc yêu cầu

2b/(ươc/ươt)

-Cho cả lớp làm vào vở,gọi 2 HS lên bảng

-GV nhận xét,tuyên dương

IVCủng cố-dặn dò:

-Về nhà viết lại những tiếng viết sai chính

tả,chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

-2 HS lên bảng viết,cả lớp viết bảng con -Cả lớp theo dõi

-HS theo gõi SGK -2 HS đọc,cả lớp đọc thầm -Ngựa,Sói

-Được đặt trong dấu ngoặc kép,sau dấu 2 chấm

-Viết bảng con -Chép bài vào vở

-Đổi vở chấm lỗi -2 HS nêu yêu cầu ,cả lớp theo dõi & làm bài vào vở

-ước mong,khăn ướt,lần lượt,cái lược -Mỗi nhóm đại diện 1 bạn lên thi đua -trước sau,mong ước,vững bước,thước kẻ -tha thướt,mượtmà,sứơt mướt

Cả lớp theo dõi

Trang 8

MƠN: Tập đọc BÀI : NỘI QUI ĐẢO KHỈ

I-Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:Đọc trôi chảy toàn bài.ngắt hơi đúng,đọc đúng,rành rẽ từng điều qui định

-Rèn kĩ năng đọc hiểu:Hiểu các từ khó:Nội qui,du lịch,bảo tồn,quản lí.

-Hiểu & có ý thức tuân theo nội qui

-Giáo dục HS có ý thức tuân theo nội qui nhà trường,nội qui công cộng

II/Đồ dùng dạy-học:

-Giáo viên:Bảng phụ viết 2 điều trong bảng nội qui để hướng dẫn HS luyện đọc,bảng nội qui nhà

trường

-Học sinh:Sách GK

III-Hoạt động dạy-học:

I/Kiểm tra bài cũ :

II/Dạy bài mói:

1.Giới thiệu bài:

-Hôm nay các em học bài”Nội quy đảo Khỉ”

2.Luyện đọc: -GV đọc mẫu

-Cho HS đọc nối tiếp câu

*Luyện HS đọc từ kho:ù

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn

*Luyện cho HS đọc câu văn dài

-Gọi 1 HS nêu chú giải

-Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm

-Gọi HS thi đọc giữa các nhóm

3.Tìm hiểu bài:

-Nội qui đảo Khỉ gòm có mấy điều?(Y)

-Em hiểu những điều qui định nói trên ntn?(TB)

-Vì sao đọc xong nội qui khỉ nâu lại cười khoái

chí?(K)

* Tổ chớc trò chơi:

HS1:Đóng vai người dẫn chuyện

HS2:Đóng vai cậu bé

HS3:Giải thích nội qui của đảo Khỉ

-Nhận xét,tuyên dương

4.Luyện đọc lại:

-Gọi 2,3 HS đọc bài

IV_Củng cố-dặn dò:

-Giới thiệu nội qui nhà trườngGọi 1 số HS nêu

những điều cơ bản trong nội qui

nhà trường & nhắc nhở HS

-Về nhà tập đọc & học bài,chuẩn bị bài” .”

-Nhận xét tiết học

-3 HS đọc,cả lớp theo dõi -Cả lớp theo dõi

-HS lắng nghe -HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS đọc tiếng khó:nội qui,trêu chọc,khoái

chí,khành khạch,vệ sinh

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm

-HS đọc-Mua vé tham quan trước khi lên đảo

-Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng

-Cả lớp theo dõi -Đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm -Gồm 4 điều

-HS thảo luận nhóm & nêu:

-Đ1:Ai cũng phải mua vé mới được lên

đảo

-Đ2:Không được lấy đá ném thú,lấy que

Đ3:Thức ăn lạ có thể làm thú mắc bệnh Đ4:Không vức rác .để giữ vệ sinh môi/t

-Vì nội qui này bảo vêï loài Khỉ& bảo vệ môi trường

-HS cùng chơi -HS thi đọc nội qui -Cả lớp theo dõi -1 vài HS nêu -HS lắng nghe

Trang 9

MƠN: Toán

BÀI : MỘT PHẦN BA

I-Mục tiêu: *Giúp HS

–Nhận biết “Một phần ba”

-Biết viết và đọc”Một phần ba”

-HS đọc và viết rõ ràng,chính xác

I I-Đồ dùng dạy-học:

-Giáo viên:Các mảnh bìa hình vuông,hình tròn,hình tam giác.Tranh vẽ bài tập2,3 SGK

-Học sinh:Sách giáo khoa

III-Hoạt động dạy-học:

I/Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS đọc bảng chia 3

-Gọi 2 HS lên bảng điền dấu lớn,dấu bé,dấu bằng

-Yêu cầu HS nhận biết hình nào đã tô

1 2

II-Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

-Hôm nay các em học bài “Một phần ba”

2.Giới thiệu “Một phần ba”

-GV treo hình vuông

1 3

1

3

1 3

-Cho HS quan sát

-GV dùng thước chia

hình vuông thành 3 phần bằng nhau

-Lấy 1 phần được 1 phần mâùy hình vuông?(TB)

-GV dùng kéo cắt

1

3 hình vuông

*Tương tự GV dùng kéo cắt

1

3hình tròn,

1

3 hình tam giác

Trong toán học để thể hiện

1

3hình vuông Người

ta dùng số”Một phần ba” GV ghi

1 3

Gọi 1 HS lên bảng viết

1 3

3.Thực hành:

Bài1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-GV treo hình vẽ như SGK

-Hình B đã tô màu một phần mấy hình vuông?

-Vì sao em biết hìnhA,C,D tô

1 3

Bài3:Gọi HS nêu Yêu cầu

*GV treo hình vẽ

-2 HS nêu

6 : 3 2 x 2 ; 10 : 2 5 x 1

-HS theo dõi -HS quan sát & trả lời câu hỏi

-Được

1

3hình vuông -HS quan sát

-1 số HS lên bảng viết,cả lớp viết bảng con

-1 HS đọc ,cả lớp theo dõi -Đã tô màu

1

3hình A,C,D -Hình B đã tô màu

1

2 hình vuông -Vì hình A,C,D được chia làm 3 phần,tô màu 1 phần

Trang 10

IV-Củng cố-dặn dò:

-Gọi 1 số HS đọc & viết

1 3

-Về nhà học bài,hoàn thành bài tập,chuẩn bị

bài”Luyện tập”

-Nhận xét tiết học

-1 HS đọc,cả lớp theo dõi -HS quan sát ,trả lời câu hỏi -Hình B đã khoanh

1

3số con gà -1 số HS đọc & viết

-HS theo dõi

Ngày đăng: 23/06/2021, 15:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w