Số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là 35 bộ a Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp A.. Chứng minh EF song song với E’F’..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Ngày thi: 06 tháng 07 năm 2010 (Đợt 1)
Đề thi gồm : 01 trang
Câu 1 (3 điểm)
1) Giải các phương trình sau:
a)
2
4 0
3 x .
b) x4 3 x2 4 0
2) Rút gọn biểu thức
Câu 2 (2 điểm)
1) Cho hàm số bậc nhất y ax 1 Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục
hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 2
2) Tìm các số nguyên m để hệ phương trình
3
x y m
x y
có nghiệm ( ; ) x y thỏa mãn điều
kiện x2 xy 30
Câu 3 (1 điểm)
Theo kế hoạch, một xưởng may phải may xong 280 bộ quần áo trong một thời gian quy định Đến khi thực hiện, mỗi ngày xưởng đã may được nhiều hơn 5 bộ quần áo so với số
bộ quần áo phải may trong một ngày theo kế hoạch Vì thế, xưởng đã hoàn thành kế hoạch trước 1 ngày Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng phải may xong bao nhiêu bộ quần áo?
Câu 4 (3 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao BE và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại E’ và F’ (E’ khác B và F’ khác C) 1) Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp
2) Chứng minh EF song song với E’F’
3) Kẻ OI vuông góc với BC (I BC ) Đường thẳng vuông góc với HI tại H cắt đường thẳng AB tại M và cắt đường thẳng AC tại N Chứng minh tam giác IMNcân.
Câu 5 (1 điểm)
Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn a2 b2 1 và
a b
c d c d Chứng minh rằng
2
2 2
c b .
-Hết -Họ tên thí sinh: ………Số báo danh: ……….……
Chữ kí của giám thị 1:……… Chữ kí của giám thị 2: ……… ……
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010 – 2011 (đợt 1) Ngày thi: 06 tháng 07 năm 2010
I) HƯỚNG DẪN CHUNG.
- Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm
- Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm
- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm
II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.
1 a
Giải phương trình
2
4 0
3 x 3 x (hoặc 2 x 12 0 )
2 x 12 6
x
0,25
0,25 0,5
b Giải phương trình x4 3 x2 4 0 1,00
Đặt t x t 2, 0 ta được t2 3 t 4 0
1, 4
1
t (loại)
2
t x x
0,25 0,25 0,25 0,25
c
Rút gọn
a
a
N 3 a 3 a 9 a
0,25 0,25 0,5
Ra được phương trình 0 a ( 2 1) 1
1
2 1
a
Vậy a 1 2
0,25 0,25
0,25 0,25 b
Tìm các số nguyên m để nghiệm ( ; ) x y thỏa mãn x2 xy 30 1,00
Tìm được y m 1, x 2 m 1 0,25
Trang 32 30 (2 1)2 (2 1)( 1) 30
x xy m m m
2
2
m
hoặc
5 2
m
Do m nguyên nên m 2
0,25
0,25 0,25
3 Tính số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch 1,00
Gọi số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là x bộ (x
nguyên dương)
Số ngày hoàn thành công việc theo kế hoạch là
280
x
Số bộ quần áo may trong một ngày khi thực hiện là x 5
Số ngày hoàn thành công việc khi thực hiện là
280 5
x
Theo giả thiết ta có phương trình
1 5
x x 2
280( x 5) 280 x x x ( 5) x 5 x 1400 0
Giải pt ta được x 35, x 40 (loại)
Số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là 35 bộ
0,25 0,25 0,25 0,25
4 a Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp 1,00
Hình 2 Hình 1
Vẽ được hình 1
Theo giả thiết BFC 90 ,0 BEC 900
BFC BEC
BCEF là tứ giác nội tiếp
0,5 0,25 0,25
b Chứng minh EF song song với E’F’ 1,00
BCEF là tứ giác nội tiếp suy ra CBE CFE
CBE CF E (cùng chắn cung CE ')
0,25 0,25 0,25
A
N
D
M H
F'
F
E' E
O
B
A
H
C
F' F
E' E
O B
Trang 4Suy ra CFE CF E ' '
Suy ra EF E F // ' '
0,25
c Chứng minh tam giác IMNcân 1,00
TH 1 M thuộc tia BA
H là trực tâm của tam giác ABC suy ra AH BC
CAH CBH (cùng phụ với góc ACB)
BHI BHM ANH NHE
BHM NHE (vì đối đỉnh) BHI ANH
ANH
đồng dạng với
AH HN BIH
BI IH
(1) Tương tự AHM đồng dạng với
CIH
CI IH
(2)
Từ (1) và (2) và BI CI suy ra
HM HN
IH HI
Mà HI MN tại H suy ra IMN cân tại I
TH 2 M thuộc tia đối của tia BA.
CAH CBH (cùng phụ với góc ACB)
ANH NHE (góc ngoài )
BHI BHM
BHM NHE (vì đối đỉnh)
ANH BHI ANH đồng dạng với
AH HN BHI
BI IH
Đến đây làm tương tự như TH 1
* Chú ý Thí sinh chỉ cần làm 1 trong 2
TH đều cho điểm tối đa
0,25 0,25 0,25
0,25
5
Chứng minh rằng
2
2 2
2 2 1
a b và
4 4 1 4 4 ( 2 2 2)
d c d a c c d b cd a b
4 2 4 2 4 4 ( 4 4 2 2 2)
dca d a c b cdb cd a b a b
2 4 2 4 2 2 2 0 ( 2 2 2) 0
d a c b cda b da cb
da cb
hay
2 2
a b
c d Do đó
Vậy
2
2 2
c b
0,25
0,25 0,25 0,25
C F'
E'
E N
M
I H
F B
A
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Năm học 2010-2011
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2,0 điểm)
1 Rút gọn biểu thức:
x A
2 Chứng minh rằng:
5 2 5 2
Bài 2 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y(k 1)x n và hai điểm A(0;2), B(-1;0)
1 Tìm các giá trị của k và n để:
a) Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B
b) Đường thẳng (d) song song với đường thẳng ( ) : y x 2 k
2 Cho n Tìm k để đường thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam giác2
OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB
Bài 3 (2,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai: x2 2mx m 7 0 (1) (với m là tham số).
1 Giải phương trình (1) với m 1
2 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
3 Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x thoả mãn hệ thức: 1; 2 1 2
1 1
16
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại H (H nằm giữa
O và B) Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O;R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đường tròn (O;R) tại điểm K khác A, hai dây MN và BK cắt nhau ở E
1 Chứng minh rằng AHEK là tứ giác nội tiếp và CAE đồng dạng với CHK
2 Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F Chứng minh NFK cân
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 63 Giả sử KE = KC Chứng minh: OK//MN và KM2 + KN2 = 4R2.
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thoả mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:
13 13 13 3
4
HẾT
-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Năm học 2010 - 2011
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Bài 1 (2,0 điểm)
1 Rút gọn biểu thức:
x A
với x0,x9
2 Chứng minh rằng:
5 2 5 2
1.
(1,25đ)
Với ĐK: x0,x9 Ta có:
3 3
x A
0,25
9
A
0,25
3 x 9 x 3 x A
x
9 x
A x
Kết luận: Vậy với x0,x9thì
9 x
A x
2.
(0,75đ)
0,25
Trang 7
2 5 5
5 4
= 10
0,25
Vậy:
5 2 5 2
Bài 2 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y(k 1)x n và hai điểm A(0;2), B(-1;0)
1 Tìm các giá trị của k và n để:
a) Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B
b) Đường thẳng (d) song song với đường thẳng ( ) : y x 2 k
2 Cho n Tìm k để đường thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam giác2
OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB
1a
(1,0 đ)
(d): y = (k-1)x + n đi qua A(0;2), B(-1;0) nên ta có hệ phương trình:
( 1).0 2 ( 1).( 1) 0
0,25
2
1 2 0
n k
2 3
n k
Kết luận: Vậy k = 3, n = 2 thì (d) đi qua hai điểm A(0;2), B(-1;0) 0,25
1b
(0,5 đ)
+
1 1 ( ) //( )
2
k d
2 0
k n
Kết luận: Vậy
2 ( ) //( )
0
k d
n
2.
(0,5 đ)
Với n = 2, ta có (d): y = (k-1)x + 2 Suy ra đường thẳng (d) cắt trục Ox tại C
và khi đó toạ độ điểm C là
2
;0
1 k
0,25
Trang 8Ta có:
2 1
C
k
và do B(-1;0) nên OB = 1
Vì các tam giác OAC và OAB vuông tại O và chung đường cao AO nên suy ra:
2
|1 |
k
0 2
k k
(thoả mãn đk k )1
Kết luận: k = 0 hoặc k = 2
0,25
Bài 3 (2,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai: x2 2mx m 7 0 (1) (với m là tham số).
1 Giải phương trình (1) với m 1
2 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
3 Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1; 2 thoả mãn hệ thức: 1 2
1 1
16
1.
(0,75đ)
Với m = -1, thì phương trình (1) trở thành:
2 2 8 0 ' 1 8 9 ' 3
0,25
Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
1 3
4 1
1 3
2 1
x x
0,25
Vậy với m = -1 pt (1) có hai nghiệm phân biệt là x = - 4, x = 2 0,25
2.
(0,75đ)
Pt (1) có ' m2 (m 7) m2 m7 0,25
2
1 27
0
m
Vậy với mọi giá trị của m thì (1) luôn có hai nghiệm phân biệt 0,25
3. Theo câu 2, ta có (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của
m Theo định lý Vi ét ta có:
0,25
Trang 9(0,5 đ)
1 2
1 2
2 7
Theo giả thiết ta có:
1 2
1 2
0
1 1
16
16
x x
7 0
2 16 7 7
8 8
m
m m m
Vậy m = 8 là giá trị cần tìm
0,25
Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O;R), đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại H (H nằm giữa O và B) Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đường tròn (O;R) sao cho đoạn thẳng
AC cắt đường tròn (O;R) tại điểm K khác A , hai dây MN và BK cắt nhau ở E
1 Chứng minh rằng AHEK là tứ giác nội tiếp và CAE đồng dạng với CHK
2 Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F Chứng minh NFK cân
3 Giả sử KE = KC Chứng minh: OK // MN và KM2 + KN2 = 4R2
h
k
o
n m
f
b a
B A
1.
(2,0đ)
Ta có: + AHE 900 (theo giả thiết ABMN ) 0,5
+ AKE 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,5
AHE AKE 900
H, K thuộc đường tròn đường kính AE
Vậy tứ giác AHEK là tứ giác nội tiếp 0,25
Xét hai tam giác CAE và CHK:
+ EAC EHK (góc nội tiếp cùng chắn cung EK) Suy ra CAE CHK (g - g) 0,5
2.
Do đường kính AB MN nên B là điểm chính giữa cung MN suy ra ta có 0,25
Trang 10(1,0 đ)
Lại có BK // NF (vì cùng vuông góc với AC) nên
(2) (3)
NKB KNF MKB MFN
Từ (1), (2), (3) suy ra MFN KNF KFN KNF Vậy KNF cân tại K 0,25
3.
(0,5 đ)
* Ta có AKB900 BKC 900 KECvuông tại K
Theo giả thiết ta lại có KE = KC nên tam giác KEC vuông cân tại K
450 450
Mặt khác vì OBK cân tại O ( do OB = OK = R) nên suy ra OBK vuông
cân tại O dẫn đến OK // MN (cùng vuông góc với AB)
0,25
* Gọi P là giao điểm của tia KO với đường tròn thì ta có KP là đường kính
và KP // MN Ta có tứ giác KPMN là hình thang cân nên KN = MP
Xét tam giác KMP vuông ở M ta có: MP2 + MK2 = KP2 KN2 + KM2 = 4R2
0,25
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thoả mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:
13 13 13 3
4
0,5 đ Ta có: (a 1)3 a3 3a23a 1
2
3 3 1
1 1 (1) ( 0)
( 1) 1 2 , ( 1) 1 3
0,25
Từ (1), (2), (3) suy ra:
Vậy BĐT được chứng minh
Dấu đẳng thức xảy ra khi
0,25
Trang 112
2
2 3
3
0
0, 2
2
2 3
3 3
b b
a b c
a b c