1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu CTy Thủy Sản An Giang - Báo cáo tóm tắt quý 4 năm 2008 ppt

3 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính giữa niên độ quý IV của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Thể loại Báo cáo tài chính giữa niên độ
Năm xuất bản 2009
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 266,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮTĐơn vị tính: VND A... KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH1.

Trang 1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT

Đơn vị tính: VND

A BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

STT

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 17.265.278.262 1.231.644.121

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -

-3 Các khoản phải thu ngắn hạn 130 183.597.485.996 126.134.317.209

4 Hàng tồn kho 140 62.031.780.343 27.145.006.479

5 Tài sản ngắn hạn khác 150 2.291.556.635 7.883.030.524

1 Các khoản phải thu dài hạn 210 -

-2 Tài sản cố định 220 87.325.047.195 45.697.997.909 Tài sản cố định hữu hình 221 40.505.862.462 41.756.010.741 Tài sản cố định vô hình 227 - -Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 46.819.184.733 3.941.987.168

3 Bất động sản đầu tư 240 -

-4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 12.108.477.198

-5 Tài sản dài hạn khác 260 8.838.334.841 8.529.603.993

Quý IV năm 2008

Chỉ tiêu

Trang 2

STT Số cuối năm Số đầu năm

1 Nợ ngắn hạn 310 195.748.278.302 77.407.635.685

2 Nợ dài hạn 330 40.068.649.257 8.166.916.045

Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 90.000.000.000 90.000.000.000

Thặng dư vốn cổ phần 412 -

-Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

-Cổ phiếu quỹ 414 -

-Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

-Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -

-Các quỹ 8.835.143.638 2.712.830.257 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 34.368.697.156 36.396.482.351 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 -

-2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 4.437.192.117 1.937.735.897 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 4.437.192.117 1.937.735.897 Nguồn kinh phí 432 -

-Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -

-VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 373.457.960.470 216.621.600.235

-Chỉ tiêu

Trang 3

B KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 132.121.018.961 651.209.520.893

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 1.927.184.172 2.074.627.497

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 130.193.834.789 649.134.893.396

4 Giá vốn hàng bán 11 107.521.720.506 515.704.684.008

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 22.672.114.283 133.430.209.388

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 4.945.129.745 15.514.008.675

7 Chi phí tài chính 22 6.940.073.546 19.796.455.804

Trong đó: chi phí lãi vay 23 6.846.052.457 17.933.252.240

8 Chi phí bán hàng 24 8.378.996.797 40.546.572.330

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 3.708.978.812 14.958.536.815

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 8.589.194.873 73.642.653.114

11 Thu nhập khác 31 44.981.169 46.140.134

12 Chi phí khác 32 67.283.235 340.799.872

13 Lợi nhuận khác (22.302.066) (294.659.738)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 8.566.892.807 73.347.993.376

15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 863.915.425 7.539.498.606

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 (146.571.699) (146.571.699)

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 7.849.549.081 65.955.066.469

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 872 7.328

-An Giang, ngày 17 tháng 01 năm 2009

_

Chỉ tiêu

Ngày đăng: 15/12/2013, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm