1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu CTy Thủy Sản An Giang - Báo cáo tóm tắt quý 3 năm 2008 doc

3 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính tóm tắt quý 3 năm 2008
Người hướng dẫn Nguyễn Hồng Phương, Kế Toán Trưởng, Trần Thị Vân Loan, Tổng Giám Đốc
Trường học Công Ty CP XNK Thủy Sản Cửu Long An Giang
Chuyên ngành Thủy sản
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2008
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 252,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮTĐơn vị tính: VND A... KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH1.

Trang 1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT

Đơn vị tính: VND

A BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

STT

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 1.209.845.228 1.231.644.121

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -

-3 Các khoản phải thu ngắn hạn 130 224.163.320.798 126.134.317.209

4 Hàng tồn kho 140 44.523.783.521 27.145.006.479

5 Tài sản ngắn hạn khác 150 2.341.691.589 7.883.030.524

1 Các khoản phải thu dài hạn 210 -

-2 Tài sản cố định 220 80.283.220.175 45.697.997.909 Tài sản cố định hữu hình 221 38.486.369.559 41.756.010.741 Tài sản cố định vô hình 227 - -Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 41.796.850.616 3.941.987.168

3 Bất động sản đầu tư 240 -

-4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 11.393.223.975

-5 Tài sản dài hạn khác 260 8.694.773.993 8.529.603.993

Quý III năm 2008

Chỉ tiêu

Trang 2

STT Số cuối quý Số đầu năm

Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 90.000.000.000 90.000.000.000

Thặng dư vốn cổ phần 412 -

-Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

-Cổ phiếu quỹ 414 -

-Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

-Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -

-Các quỹ 4.218.288.986 2.712.830.257 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 52.519.345.948 36.396.482.351 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 -

-2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 1.139.938.793 1.937.735.897 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 1.139.938.793 1.937.735.897 Nguồn kinh phí 432 -

-Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -

-VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 372.609.859.279 216.621.600.235

-Chỉ tiêu

Trang 3

B KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 190.020.744.059 519.088.501.932

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 59.149.125 147.443.325

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 189.961.594.934 518.941.058.607

4 Giá vốn hàng bán 11 150.614.726.433 408.182.963.502

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 39.346.868.501 110.758.095.105

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 3.869.862.906 10.583.378.730

7 Chi phí tài chính 22 7.233.989.703 12.861.775.894

Trong đó: chi phí lãi vay 23 6.597.883.783 11.087.199.783

8 Chi phí bán hàng 24 11.343.160.333 32.167.575.533

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 3.323.270.703 11.244.134.367

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 21.316.310.668 65.067.988.041

11 Thu nhập khác 31 467.325 1.158.965

12 Chi phí khác 32 14.664.000 273.516.637

13 Lợi nhuận khác (14.196.675) (272.357.672)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 21.302.113.993 64.795.630.369

15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 2.130.211.400 6.594.523.084

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 -

-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 19.171.902.593 58.201.107.285

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 2.130 6.467

-An Giang, ngày 15 tháng 10 năm 2008

_

Chỉ tiêu

Ngày đăng: 15/12/2013, 00:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Tài liệu CTy Thủy Sản An Giang - Báo cáo tóm tắt quý 3 năm 2008 doc
A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w