1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu CTy Thủy Sản An Giang - Báo cáo tóm tắt quý 2 năm 2008 docx

3 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính tóm tắt quý 2 năm 2008
Người hướng dẫn Nguyễn Hồng Phương, Kế Toán Trưởng, Trần Thị Vân Loan, Tổng Giám Đốc
Trường học Công Ty CP XNK Thủy Sản Cửu Long An Giang
Chuyên ngành Thủy sản
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2008
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 278,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮTĐơn vị tính: VND A... KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH1.

Trang 1

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT

Đơn vị tính: VND

A BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

STT

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 4.114.462.141 1.231.644.121

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -

-3 Các khoản phải thu ngắn hạn 130 161.727.670.440 126.134.317.209

4 Hàng tồn kho 140 62.128.132.524 27.145.006.479

5 Tài sản ngắn hạn khác 150 1.902.169.932 7.883.030.524

1 Các khoản phải thu dài hạn 210 -

-2 Tài sản cố định 220 71.986.777.995 45.697.997.909 Tài sản cố định hữu hình 221 39.642.496.403 41.756.010.741 Tài sản cố định vô hình 227 - -Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 32.344.281.592 3.941.987.168

3 Bất động sản đầu tư 240 -

-4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 7.393.223.975

-5 Tài sản dài hạn khác 260 8.948.958.899 8.529.603.993

Quý II năm 2008

Chỉ tiêu

Trang 2

STT Số cuối quý Số đầu năm

Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 90.000.000.000 90.000.000.000

Thặng dư vốn cổ phần 412 -

-Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

-Cổ phiếu quỹ 414 -

-Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

-Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -

-Các quỹ 2.712.830.257 2.712.830.257 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 45.662.689.845 36.396.482.351 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 -

-2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 1.090.819.677 1.937.735.897 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 1.090.819.677 1.937.735.897 Nguồn kinh phí 432 -

-Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -

-VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 318.201.395.906 216.621.600.235 -

-Chỉ tiêu

Trang 3

B KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 180.741.706.016 329.067.757.873

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 37.217.400 88.294.200

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 180.704.488.616 328.979.463.673

4 Giá vốn hàng bán 11 139.728.440.285 257.568.237.069

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 40.976.048.331 71.411.226.604

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 5.821.246.859 6.534.794.640

7 Chi phí tài chính 22 2.390.690.922 5.457.066.169

Trong đó: chi phí lãi vay 23 2.342.664.548 4.291.953.222

8 Chi phí bán hàng 24 11.961.907.597 20.824.415.200

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 4.619.707.790 7.807.474.599

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 27.824.988.881 43.857.065.276

11 Thu nhập khác 31 588.740 691.640

12 Chi phí khác 32 18.260.000 138.300.281

13 Lợi nhuận khác (17.671.260) (137.608.641)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 27.807.317.621 43.719.456.635

15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 2.780.731.763 4.769.749.141

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 -

-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 25.026.585.858 38.949.707.494

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 2.781 4.328

An Giang, ngày 18 tháng 07 năm 2008

_

Chỉ tiêu

Ngày đăng: 15/12/2013, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w