Về kiến thức: + Bằng hình ảnh cụ thể cho học sinh bước đầu nắm được dấu hiệu để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau.. + Nắm được công thức tính thể tích[r]
Trang 1Tuần 33
I M ục tiêu :
1 Về kiến thức:
+ Bằng hỡnh ảnh cụ thể cho học sinh bước đầu nắm được dấu hiệu để đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuụng gúc với nhau
+ Nắm được cụng thức tớnh thể tớch của hỡnh hộp chữ nhật
2 Về kỹ năng:
+ Biết vận dụng cụng thức vào việc tớnh toỏn
3 Về thỏi độ:
+ Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
II C huẩn b ị:
+ GV : Giỏo ỏn, mụ hỡnh hhchữ nhật và ba mụ hỡnh như cỏc h 65,66,67 tr117 SGV
+ HS : Thước thẳng cú chia khoảng, bảng phụ nhúm
III Ph ương phỏp dạy học :
IV Tiến trỡnh lờn lớp :
1 KTBC :
+ Theỏ naứo laứ hỡnh hoọp chửừ nhaọt ? veừ hỡnh
minh hoùa ?
2 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng
+ GV:Các em hãyquan sát tranh
vẽ và hình hộp chữ nhật (h 84)
A’A AD không ? vì sao ?
A’A AB không ? vì sao ?
+ Đờng thẳng A’A thoả mãn hai
điều kiện nh trên, ta nói A’A
mp (ABCD) tại A
+ Vậy em nào có thể nêu đợc
định nghĩa đờng thẳng với
mặt phẳng ?
+ Tìm trên (hình 84) các đờng
thẳng vuông góc với mặt
phẳng (ABCD)
+ GV: nhận xột, sau đú yờu
cầu HS thảo luận trả lời tiếp
cỏc cõu hỏi:
+ Đờng thẳng AB có nằm
trong mặt phẳng (ABCD) hay
không ? vì sao ?
+ Đờng thẳng AB có vuông
+ HS lớp thực hiện + Quan sát h hộp chữ nhật ( h 84)
+ A’A AD vì A’A và AD là hai cạnh kề của hình ch nhật A’ADD’
+ A’A AB vì A’A và AB là hai cạnh kề của hình chnhật A’ABB’
+ HS: nêu định nghĩa:
Khi đt A’A 2 đt AD AB của mp(ABCD) ta nói A’A với mp(ABCD) tại A
+ Các em thực hiện ở (hình 84)
các đờng với mp(ABCD) là:
A’A, B’B, C’C và D’D.vì thỏa
2 đ/k ở đinh nghĩa + Lớp nhận xột
+ HS thảo luận, trả lời:
a Đờng thẳng vuụng gúc với mp:
Hình 84 + Kí hiệu :
A’A mp(ABCD) + Nhận xét : SGK
b Hai mặt phẳng vuụng gúc
sgk
A
F E
D
B G C H
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng
góc mặt phẳng (ADD’A’) hay
không ? vì sao ?
+ GV: giới thiệu đgh, ki hiệu 2
mp nhau, gọi HS lặp lại
+Tìm trên hình 84 các mphẳng
vuông góc với mặt phẳng
(A’B’C’D’)?
+ GV:nhận xột
+ Đờng thẳng AB nằm trong mp(ABCD) vì A
mp(ABCD) ; B mp(ABCD) + Đth AB mp(ADD’A’) vì :
AD và AA’ mp(ADD’A’),
AB AD, AB AA’và
AD AA’ tại A + 2 HS đọc lại định nghĩa:
( SGK ) + Các em thực hiện Trên hình
84 các mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (A’B’C’D’) là:
(ABB’A’), (BCC’B’), (CDD’C’), (DAA’D’) + Lớp nhận xột ghi vỡ
mp(ADD’A’) mp(ABCD)
AA ' mp ADD 'A '
AA ' mp ABCD
Hoạt động 3 : Thể tích của hình hộp chữ nhật ( 15 ph )
+ GV: Dựng bảng phụ đưa
hỡnh 86 lờn bảng
+ Theo hình 86 đáy là hình
chữ nhậ có (10cm x17cm)
+ Xếp theo cạnh 10 thì có bao
nhiêu hlphơng đơn vị ?
+ Xếp theo cạnh 17 thì có bao
nhiêu hlphơng đơn vị ?
+ Lớp dới cùng xếp đợc bao
nhiêu hlphơng đơn vị ?
+ Ta đợc bao nhiêu lớp ?
+ Vậy hhchnhật này xếp đợc
tất cả bao nhiêu hình lập
ph-ơng đơn vị ?
+ Tính bằng cách nào ?
+ Phát biểu bằng lời công thức
tính ttích hhộp chnhật ?
+ Phát biểu bằng lời công
thức tính V hìnhl phơng ? + +
Cho HS ủoùc vớ duù SGK
-Tớnh V cuỷa hlph bieỏt caùnh
cuỷa noự laứ 6 cm ?
+ GV: nhận xột, chốt lại bài
+ HS lớp quan sỏt hỡnh vẽ
+ HS thảo luận, trã lời
- Xếp theo cạnh 10 thì xếp đợc
10 hình lập phơng đơn vị
- Xếp theo cạnh 17 thì xếp đợc
17 hình lập phơng đơn vị
+Tần dới cùng (lớp dới cùng) xếp đợc 10.17 = 170 hình lập phơng đơn vị
+ Vì chiều cao của hhộp chữ
nhật là 6cm nên ta xếp đợc 6 lớp
+ HS: hình hộp chữ nhật này xếp đợc tất cả là 170 6 = 1020 hình lập phơng đơn vị
+ Muốn tìm thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích đáy nhân với chiều cao
+ HS: Muốn tìm thể tích hình lập phơng ta lấy tớch 3 kớch thước
+ HS tớnh và đứng tại chỗ đọc
vd + Lớp ghi vào vỡ phần chỳ ý
mà GV vừa nhắc nhỡ
+ Lớp nhận xột
2) Thể tích của hình hộp chữ nhật
Hỡnh 86 + Nếu các kích thớc của hình hộp chữ nhật là a, b, c ( cùng
đơn vị độ dài ) thì V của h hộp chữ nhật đó là :
+ Đặc biệt, thể tích hình lập phơng cạnh a là :
V = a3
+ Vớ dụ: ( sgk ) + Chuự yự: dieọn tớch toaứn phaàn
laứ toồng dieọn tớch cuỷa taỏt caỷ caực maởt
3 Củng cố – Luyện tập tại lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng
+ GV: cho lớp hoạt động
nhúm làm bài tập 10 tr 103
sgk
(GV đa đề và hình lên)
+ HS: lớp hoạt động theo nhúm
1) Gấp hình 87a theo các nét
đã chỉ ra thì đợc một hình hộp chữ nhật
+ Bài tập 10 tr 103 sgk
=
=
=
=
//
//
//
A
E
C
B
F
D
//
//
V = a3
V = abc
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng
Hình 87 a)
+ GV: nhận xột, dặn dũ
Hình 87 b) 2) a Đờng thẳng BF mp (ABCD) và BF (EFGH) b) mp(AEHD) mp(CGHD) vì:
CD mp(CGHD)
mà CD mp(AEHD) + Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả của nhóm mình
+ Lớp nhận xột
4.Hướng dẫn HS học ở nhà
+ Học thuộc cỏc khỏi niệm , cụng thức
+ Bài tập về nhà : 11, 12, 13 tr 104 sgk
+ Tiết sau luyện tập