1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an 5 Tuan 2526 giam tai

38 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Toán
Tác giả Vũ Thị Sỏu
Trường học Trường Tiểu Học Nghĩa Đồng
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 93,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ném bóng: H G nhận xét đánh giá G cho cả lớp vào vị - Ôn tung bóng bằng một tay, bắt bóng trí để học tâng cầu bằng hai tay Sau một số lần G nhận xét sửa sai cho H G nêu tên động tác, l[r]

Trang 1

TuÇn 25

Thø hai ngµy 18 th¸ng 2 n¨m 2013

To¸n: KiÓm tra

I.Mục tiêu: Tập trung vào việc kiểm tra:

- Tỉ số phần trăm và giải bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm

- Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt

- Nhận dạng, tính DT, tính thể tích một số hình đã học

II Đề bài:

Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có kèm câu trả lời A, B , C , D

Khoanh vào câu trả lời đúng

Bài1: Một lớp học có 18 Nữ và12 Nam Tính tỉ số % của số HS nữ và HS cả lớp

Bài1 Một mét khối đất nặng 1,75 tấn Muốn đào một cái bể ngầm hình hộp chữ

nhật sâu 3m, rộng 9m, dài 12m thì phải đào bao nhiêu tấn đất Nếu dùng xe để chuyên chởđất ấy đi thì phải mất bao nhiêu chuyến xe ? Biết rằng trung bình mỗi chuyến xe chở được4,5 tấn

III Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ :

ổn định tổ chức

2.Bài mới:* Giới thiệu bài

HĐ1: Giao bài

- Nhắc nhở hs trước khi làm bài

- Quan sát theo dõi hs làm bài

- Biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca ngợi

- ( Trả lời được các câu hỏi

Hiểu ý chính: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bảy tỏniềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên ( Trả lời được các câu hỏitrong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa chủ điểm, minh họa bài đọc trong SGK

Trang 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu 2 HS đọc bài Hộp thư mật và trả

lời các câu hỏi:

- Em hiểu hộp thư mật dùng để làm gì?

- Hoạt động trong vùng địch của các chiến sĩ

tình báo có ý nghĩa như thế nào đối với sự

nghiệp bảo vệ Tổ quốc?

- GV nhận xét – đánh giá điểm

2 Dạy bài mới:

2.1/ Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu chủ điểm mới Nhớ nguồn với

các bài học cung cấp cho HS những hiểu biết

về cội nguồn và truyền thống quý báu của dân

tộc, của cách mạng

- GV giới thiệu bài Phong cảnh đền Hùng - bài

văn miêu tả cảnh đẹp đền Hùng, nơi thờ các vị

vua có công dựng nên đất nước Việt Nam

2.2/ Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a)Luyện đọc:

- Một HS giỏi đọc toàn bài

- GV yêu cầu từng tốp 3 HS tiếp nối nhau đọc

3 đoạn của bài văn (lượt 1):

- GV kết hợp hướng dẫn HS đọc đúng các từ

ngữ khó hoặc dễ lẫn (chót vót, dập dờn, uy

nghiêm, vòi vọi, sừng sững, Ngã Ba Hạc,…)

- GV yêu cầu từng tốp 3 HS tiếp nối nhau đọc

3 đoạn của bài văn (lượt 2):

+ Một HS đọc phần chú thích và giải nghĩa sau

bài (đền Hùng, Nam quốc sơn hà, bức hoành

vì cung cấp những thông tin mật từ phía

kẻ địch, giúp ta hiểu hết ý đồ của địch,kịp thời ngăn chặn, đối phó./…có ýnghĩa vô cùng to lớn vì cung cấp cho tanhững tin tức bí mật về kẻ địch để chủđộng chống trả, giành thắng lợi mà đỡtốn xương máu

HS quan sát tranh minh họa chủ điểm,minh họa bài đọc trong SGK

- GV cho HS luyện đọc theo cặp

- GV gọi một, hai HS đọc cả bài

- Bài văn tả cảnh đền Hùng, cảnh thiênnhiên vùng núi Nghĩa Lĩnh, huyện LâmThao, tỉnh Phú Thọ, nơi thờ các vuaHùng, tổ tiên chung của dân tộc ViệtNam

- Các vua Hùng là những người đầutiên lập nước Văn Lang, đóng đô ởthành Phong Châu vùng Phú Thọ, cáchngày nay khoảng 4000 năm

Trang 3

- GV đọc diễn cảm toàn bài - nhịp điệu khoan

thai, giọng trang trọng, tha thiết; nhấn mạnh

những từ ngữ miờu tả vẻ đẹp uy nghiờm của

đền Hựng, vẻ hựng vĩ của cảnh vật thiờn nhiờn

vựng đất Tổ và niềm thành kớnh tha thiết đối

với đất Tổ, với tổ tiờn

- Cú những khúm hải đường đõm bụngrực đỏ, những cỏnh bướm dập dờn baylượn; bờn trỏi là đỉnh Ba vỡ vũi vọi, bờnphải là dóy Tam Đảo như bức tườngxanh sừng sững, xa xa là nỳi Súc Sơn,trước mặt là Ngó Ba Hạc, những cõyđại, cõy thụng già, giếng Ngọc trongxanh,…

b) Tỡm hiểu bài:

GV hỏi:

- Bài văn viết về cảnh vật gỡ, ở nơi nào?

Hóy kể những điều em biết về cỏc vua Hựng.

- Tỡm những từ ngữ miờu tả cảnh đẹp của thiờn

nhiờn nơi đền Hựng.

GV: Những từ ngữ đú cho thấy cảnh thiờn

nhiờn nơi đền Hựng thật trỏng lệ, hựng vĩ

- Bài văn đó gợi cho em nhớ đến một số truyền

thuyết về sự nghiệp dựng nước và giữ nước

của dõn tộc Hóy kể tờn cỏc truyền thuyết đú

GV: Mỗi ngọn nỳi, con suối, dũng sụng, mỏi

đền ở vựng đất Tổ đều gợi nhớ về những ngày

xa xưa, về cội nguồn dõn tộc

- Em hiểu cõu ca dao sau như thế nào?

“ Dự ai đi ngược về xuụi

Nhớ ngày giỗ Tổ mựng mười thỏng ba”.

c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV yờu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc lại 3

đoạn của bài GV hướng dẫn HS đọc thể hiện

đỳng nội dung từng đoạn

- GV chọn và hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn

trước bài “Cửa sụng”.

- Cảnh nỳi Ba Vỡ cao vũi vọi gợi nhớ

truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh

-một truyền thuyết về sự nghiệp dựngnước./ Nỳi Súc Sơn gợi nhớ truyền

thuyết Thỏnh Giúng - một truyền thuyết

chống giặc ngoại xõm./ Hỡnh ảnh mốc

đỏ thề gợi nhớ truyền thuyết về An Dương Vương - một truyền thuyết về sự

nghiệp dựng nước và giữ nước

- Cõu ca dao ngợi ca một truyền thốngtốt đẹp của người dõn Việt Nam: thủychung, luụn luụn nhớ về cội nguồn dõntộc./ Nhắc nhở, khuyờn răng mọi người:

Dự đi bất cứ đõu, làm bất cứ việc gỡcũng khụng được quờn ngày giỗ Tổ,khụng được quờn cội nguồn

_

Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013

Toán: Bảng đơn vị đo thời gian

I MỤC TIấU: Biết:

- Tờn gọi, kớ hiệu của cỏc đơn vị đo thời gian đó học và mối quan hệ giữa một số đơn

vị đo thời gian thụng dụng

- Một năm nào đú thuộc thế kỉ nào

- Đổi đơn vị đo thời gian

Bài tập cần làm bài 1, bài 2 và bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ kẽ sẵn Bảng đơn vị đo thời gian

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

Sửa bài kiểm tra

2 Bài mới:

a/ Ôn tập các đơn vị đo thời gian:

* Các đơn vị đo thời gian:

- GV yêu cầu:

+Hãy nhắc lại những đơn vị đo thời gian đã

học và quan hệ giữa một số đơn vị đo thời

1 phút = 60 giây

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

- Năm 2004, các năm nhuận tiếp theo nữalà: 2008, 2012, 2016 …

- GV cho HS biết: Năm 2000 là năm nhuận,

vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào? Các

năm nhuận tiếp theo nữa là năm nào?

- Sau khi HS trả lời, GV cho HS nhận xét

đặc điểm của năm nhuận và đi đến kết luận:

Số chỉ năm nhuận chia hết cho 4

- GV cho HS nhớ lại tên các tháng và số

ngày của từng tháng GV có thể nêu cách

nhớ số ngày của từng tháng bằng cách dựa

vào hai nắm tay Đầu xương nhô lên là chỉ

tháng có 31 ngày, còn chỗ hõm vào chỉ

tháng có 30 ngày hoặc 28, 29 ngày

- Sau khi HS trả lời, GV nhấn mạnh và treo

bảng đơn vị đo thời gian lên cho cả lớp quan

sát và đọc

* Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:

- 1,3,5,7,8,10,12 là tháng có 31 ngày, cáctháng còn lại có 30 ngày (riêng tháng 2 có

28 ngày, nếu là năm nhuận thì có 29ngày)

- HS nối tiếp nhau đọc bảng đơn vị đo thờigian

- Một năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng × 1,5

= 18 tháng0,5 giờ = 60 phút × 0,5 = 30 phút

180 phút = 3 giờCách làm: như SGK

216 phút = 3 giờ 36 phútCách làm: như SGK Vậy 216 phút = 3,6giờ

- Gv cho HS đổi các đơn vị đo thời gian

- Cho hs đọc đề và làm việc theo cặp

+ Hãy quan sát, đọc bảng (trang 130)và cho

biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ

nào?

-Gọi các đại diện trình bày kết quả thảo luận

trước lớp, nhận xét, bổ sung

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập :

- Yêu cầu HS làm bài vào vở Gọi 2 HS lên

bảng làm rồi chữa bài

- Nhận xét, ghi điểm

Bài1 HS đọc đề và thảo luận theo cặp

- Các đại diện trình bày kết quả thảo luận trước lớp

- HS khác nhận xét, bổ sung

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- HS làm ra nháp sau đó điền kết quả vàochỗ chấm:

a) 6 năm = 72 thángBài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập :

- GV cho HS tự làm, gọi 1 em lên bảng làm

- Nhận xét, ghi điểm

4 năm 2 tháng = 50 tháng

3 năm rưỡi = 42 tháng(12 tháng × 3,5 = 42 tháng)

Trang 5

a) 72 phút = 1,2 giờ.

270phút =4,5giờ b) 30 giây = 0,5 phút

III.Các hoạt động dạy - học.

Hoạt động 3 Học sinh thực hành lắp xe ben.

a/Chọn chi tiết

- G kiểm tra H chọn các chi tiết -H chọn đúng và đủ các chi tiết theo SGK

và để riêng từng loại vào nắp hộp

b/ Lắp từng bộ phận.

- G yêu cầu Hđọc phần ghi nhớ trong Sgk

để toàn lớp nắm vững quy trình lắp xe ben

-Yêu cầu H phải q/s kĩ các hình và đọc nội

dung từng bước lắp trong sgk

- G nhắc H cần lưu ý một số điểm sau:

+ Khi lắp khung sàn xe và các giá đỡ

- HS lắp ráp xe ben theo các bước trong sgk

- Chú ý bước lắp ca bin phải thực hiện theo các bước G đã hướng dẫn

- Nhắc H sau khi lắp xong , cần kiểm tra sự nâng lên hạ xuống của thùng xe

IV/Nhận xét-dặn dò:

ChÝnh t¶: (Nghe - viÕt)

Ai lµ thuû tæ loµi ngêi?

I MUÏC TIEÂU:

Trang 6

- Nghe - viết đúng bài CT.

- Tìm được các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm được quy tắc viết hoa

tên riêng (BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

Trong các tiết chính tả trước, các em đã

ơn tập về quy tắc viết hoa tên người, tên địa

lí Việt Nam Tiết chính tả hơm nay sẽ giúp

các em củng cố quy tắc viết hoa tên người,

tên địa lí Việt Nam

2 Hướng dẫn học sinh nghe – viết:

- Giáo viên đọc toàn bài

- Giáo viên nhắc HS chú ý các tên riêng

viết hoa, những chư hay viết sai chính tả

- Giáo viên đọc : Chúa trời, A-đam,Ê-va,

Trung Quốc, Nữ Oa, Ấn Độ, Bra-hma,

Sác-lơ Đác-uyn, …

- Giáo viên đọc

- Giáo viên đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- Giáo viên chấm 7 đến 10 bài và nêu

nhận xét về nội dung bài chép , chữ viết

cách trình bày

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết quy tắc

3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2

- Giáo viên giải thích từ Cửu Phủ.

- Gọi một HS đọc thành tiếng nội dung BT1,

- Nghe cơ giáo đọc viết bài

ăn mày, anh ngốc vẫn khơng bao giờ xin

cơm, xin gạo mà chỉ gào xin tiền Cửu Phủ

từ đời Khương Thái cơng

- Giáo viên và HS nhận xét, chốt lại

C Củng cố, dặn dị:

LuyƯn tõ vµ c©u : Liªn kÕt c¸c c©u trong bµi b»ng c¸ch lỈp tõ ng÷

Trang 7

I MỤC TIÊU:

- Hiểu và nhận biết những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu (ND Ghi nhớ); hiểu được tácdụng của việc lặp từ ngữ

- Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu; Làm được các BT ở mục III

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết 2 câu văn ở BT1 (phần Nhận xét)

- 4 Bảng nhĩm - 2 bảng 2 đoạn văn ở BT1 (phần Luyện tập) và 2 bảng chép 2 đoạn văn

ở BT2

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y - H C: Ạ Ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- Mời HS làm lại bài tập 1,2 (Phần luyện

tập, tiết LTVC Nối các vế câu ghép

bằng cặp từ hơ ứng).

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

Trong các tiết LTVC vừa qua, các em

đã học cách thức nối các vế trong câu

ghép Tiết LTVC hơm nay các em sẽ

được học cách thức liên kết các câu với

nhau trong một đoạn văn, bài văn

- GV cho HS đọc yêu cầu của BT, thử

thay thế từ đền ở câu thứ hai bằng một

trong các từ nhà, chùa, trường, lớp và

- Giáo viên nhận xét, chốt

- 2 HS làm lại các bài tập 1; 2

Bài tập 1: Các cặp từ hơ ứng : chưa … đã, vừa

đã, càng…càng.

Bài tập 2 : càng…càng, mới …đã (vừa…đã,

chưa…đã), bao nhiêu…bấy nhiêu.

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS trao đổi theo cặp

- HS phát biểu ý kiến

- từ đền lặp lại từ đền ở câu trước.

- 1 HS đọc yêu cầu bài, thử thay thế từ đền ở

câu thứ 2 bằng một trong các từ nhà, chùa, trường, lớp và nhận xét kết quả thay thế

- HS phát biểu ý kiến

- HS phát biểu ý kiến:

+ Đền Thượng nằm chĩt vĩt trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh Trước nhà (chùa, trường, lớp), những khĩm hải đường đâm bơng rực đỏ… + Nếu thay thế từ đền ở câu thứ hai bằng một trong các từ nhà, chùa, trường, lớp thì nội

dung hai câu khơng cịn ăn nhập gì với nhau

vì mỗi câu nĩi đến một sự vật khác nhau: câu

1 nĩi về đền Thượng cịn câu 2 lại nĩi về ngơi nhà hoặc ngơi chùa hoặc trường hoặc lớp.

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS phát biểu ý kiến

Hai câu cùng nĩi về một đối tượng (ngơi đền)

Từ đền giúp ta nhận ra sự liên kết chặt chẽ về

nội dung giữa hai câu trên Nếu khơng cĩ sựliên kết giữa các câu văn thì sẽ khơng tạothành đoạn văn, bài văn

HS đọc nội dung phần ghi nhớ Cả lớp đọcthầm

3 Phần ghi nhớ

- GV cho hai HS đọc lại nội dung cần

ghi nhớ trong SGK

- GV yêu cầu một, hai HS nĩi lại nội

- 2 HS nhắc lại

- 2 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu bài

- HS đọc thầm hai đoạn văn, làm bài cánhân

Trang 8

dung cần ghi nhớ kết hợp nêu ví dụ

minh họa

4 Phần luyện tập

Bài tập 2 : Chọn từ ngữ trong

ngoặc đơn thích hợp với mỗi ô

trống để các câu, các đoạn liên

kết nhau

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm từng câu,

từng đoạn văn; suy nghĩ, chọn tiếng

thích hợp đã cho trong ngoặc đơn (cá

song, tơm, thuyền, cá chim, chợ) điền

vào ơ trống trong VBT GV cho HS phát

kiến thức vừa học về liên kết câu bằng

cách lặp từ ngữ; chuẩn bị bài “Liên kết

các câu trong bài bằng cách thay thế từ

ngữ”.

- 2 HS làm trên bảng nhĩm

- HS phát biểu ý kiến

- HS dán bài lên bảng và trình bày

HS làm trên bảng nhĩm (mỗi em một đoạn)

- HS phát biểu ý kiến

- HS dán bài lên bảng và trình bày

Đại diện nhĩm trình bày:

… Thuyền lưới mui bằng Thuyền giã đơi mui cong Thuyền khu Bốn buồm chữ nhật Thuyền Vạn Ninh buồm cánh én Thuyền nào

cũng tơm cá đầy khoang…

Chợ Hịn Gai buổi sáng la liệt tơm cá Những con cá song khỏe, vớt lên hàng giờ vẫn giãy

đành đạch, vảy xám hoa đen lốm đốm Những

con cá chim mình dẹt như hình con chim lúc

sải cánh bay, thịt ngon vào loại nhất nhì,…

Những con tơm trịn, thịt căng lên từng ngấn

như cổ tay của trẻ lên ba,…

- Cả lớp nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giảiđúng

ThĨ dơc: Phèi hỵp ch¹y vµ bËt cao

II Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm : trên sân trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an tồn tập luyện

- Phương tiện : chuẩn bị 1 cịi, bĩng

III Nội dung và phương pháp, lên lớp

Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động

1 Phần mở đầu

- Nhận lớp

- Chạy chậm

- Khởi động các khớp

G phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

G điều khiển H chạy 1 vịng sân

G hơ nhịp khởi động cùng H

Trang 9

- Bật cao, phối hợp chạy đà - bật cao

- Học trò chơi “Chuyển nhanh, nhảy

G nêu tên trò chơi tổ chức cho H chơi

G nêu tên động tác, tập mẫu chỉ dẫn cho Htập.G tập mẫu cùng 1 H

G kết hợp sửa sai cho H

Cán sự lớp tập mẫu cùng một nhóm, điềukhiển H tập, G đi sửa sai uốn nắn từng độngtác chạy và bật nhảy, mang vác

G chia nhóm ( 8 H ) từng đôi lên di chuyểnchạy bật nhảy và mang vác

G làm trọng tài cùng cán sự ghi điểm để tínhxem đội nào nhất được tuyên dương, đội nàothua phải chịu phạt

G nêu tên động tác, hướng dẫn H thực hiệntừng nhịp của động tác

G thực hiện mẫu chậm từ bật cao đến chạy đà

- bật cao

G chọn 5 H bật đẹp lên làm mẫu

H G nhận xét đánh giá

G cho từng H vào vị trí chạy đà rồi bật cao

G nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, luậtchơi

G chơi mẫu cùng một nhóm, H quan sất cáchthực hiện

H lên chơi thử, G giúp đỡ sửa sai cho từng tổ

G cho từng tổ lên chơi chính thức

G làm trọng tài quan sát nhận xét biểu dươngbạn nào chuyển nhanh, nhảy nhanh nhất

Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng H

H đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng cơbắp

H+G củng cố nội dung bài

Một nhóm lên thực hiện lại động tác vừa học

Trang 10

- Cĩ ý thức học tập, rèn luyện để gĩp phần xây dựng và bảo vệ đất nước.

- Yêu Tổ quốc Việt Nam

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh như SGK phĩng to

III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1

Bài cũ: “Em yêu tổ quốc Việt Nam”

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ bài Em yêu Tổ quốc Việt Nam.

- Em mong muốn khi lớn lên sẽ làm gì để xây dựng đất nước?

- GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK trang 30).

* Mục tiêu: HS biết bày tỏ thái độ phù hợp đối với một số ý

kiến liên quan đến tình yêu quê hương

* Cách tiến hành:

- GV nêu từng ý kiến trong bài tập 2, SGK

- GV mời một số HS giải thích lí do Các HS khác nhận xét, bổ

sung

- GV kết luận: Tán thành với những ý kiến (a), (d); khơng tán

thành với các ý kiến (b), (c)

Hoạt động 2: Xử lý tình huống (bài tập 2, SGK trang 33)

* Mục tiêu: HS biết lựa chọn các hành vi phù hợp và tham gia

các cơng tác xã hội do UBND xã (phường) tổ chức

+ Tình huống (b): Nên đăng kí tham gia sinh hoạt hè tại Nhà

văn hĩa của phường

+ Tình huống (c): Nên bàn với gia đình chuẩn bị sách vở, đồ

dùng học tập, quần áo, …ủng hộ trẻ em vùng bị lũ lụt

Hoạt động 3: Triển lãm nhỏ (bài tập 4, SGK trang 36).

* Mục tiêu: HS thể hiện sự hiểu biết về tình yêu quê hương, đất

nước của mình qua tranh vẽ

- HS giơ thẻ màu theoquy ước bày tỏ thái độ

- Một số HS trình bày,các HS khác nhận xét

và bổ sung ý kiến

- Các nhĩm HS thảoluận

- Đại diện từng nhĩmtrình bày, các nhĩmkhác nhận xét và bổsung ý kiến

Trang 11

To¸n: Céng ®o thêi gian

I MỤC TIÊU: Biết:

- Thực hiện phép cộng số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản

- Làm các BT (Bài 1 dịng 1,2; bài 2).BT1(dịng 3,4):HSKG

II CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên tổ chức cho HS tìm

cách đặt tính và tính

- Vậy : 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35

phút = 5 giờ 50 phút

3 ngày rưỡi = 84 giờ

72 phút = 1,2 giờ

- HS nêu phép tính tương ứng

3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút = ?

- HS đặt tính, tính

3 giờ 15 phút

2 giờ 35 phút

5 giờ 50 phút

- HS nêu phép tính tương ứng

22phút 58 giây + 23 phút 25 giây = ?

- HS đặt tính, tính

22phút 58 giây

23 phút 25 giây

45 phút 83 giây

- HS nhận xét rồi đổi

83 giây = 1 phút 23 giây

45 phút 83 giây = 46 phút 23 giâyVậy : 22phút 58 giây + 23 phút 25 giây = 46 phút

23 giây

- HS nhận xét :+ Khi cộng số đo thời gian cần cộng các số đo theotừng loại đơn vị

+ Trong trường hợp số đo theo đơn vị phút, giây lớn hơn hoặc bằng 60 thì cần đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề

3 Luyện tập:

Bài 1: Thực hiện phép cộng số

đo thời gian

- Giáo viên hướng dẫn HS yếu

cách đặt tính và tính, chú ý phần

đổi đơn vị đo thời gian

Bài 2 : Vận dụng giải toán đơn

9 phút 28 giây

- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai

+

+

Trang 12

- Cả lớp làm vào vở.

- HS làm trên bảng và trình bày

Bài giảiThời gian Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử là 35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút

Đáp số : 2 giờ 55 phút

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS sửa chỗ sai, hoàn thiện bài giải

- Khi cộng số đo thời gian cần cộng các số đo theotừng loại đơn vị

KĨ chuyƯn: V× mu«n d©n

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh họa, kể được từng đoạn và tồn bộ câu

chuyện Vì muơn dân.

- Biết trao đổi để làm rõ ý nghĩa: Trần Hưng Đạo là người cao thượng, biết cách cư xử vìđại nghĩa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ Giáo viên: Bảng phụ viết 2 đề bài SGK

+ Học sinh: Soạn câu chuyện theo đề bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2HS kể một việc làm tốt gĩp phần bảo vệ

trật, an ninh nơi làng xĩm, phố phường mà em

biết

- GV cùng HS nhận xét và ghi điểm cho từng

HS

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài : Tiết kể chuyện hơm nay, các

em cùng nghe kể lại câu chuyện về Trần Hưng

Đạo Đây là một câu chuyện cĩ thật trong lịch

sử nước ta Trần Hưng Đạo là anh hùng dân tộc

cĩ cơng giúp các vua nhà Trần ba lần đánh tan

ba cuộc xâm lược của giặc Nguyên - Mơng

Khơng chỉ vậy Trần Hưng đạo cịn cĩ một tính

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ, đọc

thầm các yêu cầu trong SGK

- GV kể lần 1 : Giọng kể thong thả, chậm rãi

- HS nghe, GV kể xong, giải nghĩa một số từ

khĩ đã ghi trên bảng lớp :

Dán tờ giấy vẽ lược đồ quan hệ gia tộc giữa các

nhân vật trong truyện, chỉ lược đồ, giới thiệu

tên 3 nhân vật:

- HS lắng nghe

- Đọc chú giải SGK : tị hiềm, Quốc

cơng Tiết chế, Chăm-pa, Sát Thát

- Lắng nghe+ Tranh 1: Cha của Trần Quốc Tuấn

Trang 13

Trần Quốc Tuấn và Trần Quang Khải là anh em

họ : Trần Quốc Tuấn là con ụng bỏc, Trần

Quang Khải là con ụng chỳ Trần Nhõn Tụng là

chỏu gọi Trần Quang Khải là chỳ

- GV kể lần 2 : GV vừa kể vừa chỉ vào tranh

minh họa phúng to treo trờn bảng lớp HS vừa

nghe GV kể vừa quan sỏt tranh

- GV kể lần 3:

b) Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa cõu chuyện :

*Kể chuyện trong nhúm

- Yờu cầu HS dựa vào lời kể của GV và tranh

minh hoạ, nờu nội dung của từng tranh

- Gọi HS phỏt biểu GV kết luận, ghi nhanh lờn

bảng

- Yờu cầu HS kể chuyện trong nhúm: 4 HS tạo

thành một nhúm, khi 1 HS kể cỏc HS khỏc chỳ

ý lắng nghe, nhận xột, sửa lỗi cho bạn

- HS trao đổi với nhau về ý nghĩa cõu chuyện

* Thi kể chuyện trước lớp:

- GV cho HS cỏc nhúm thi kể chuyện trước lớp

theo hỡnh thức nối tiếp

- GV nhận xột, cho điểm HS kể tốt

- Tổ chức cho HS thi kể toàn bộ cõu chuyện

Gọi HS nhận xột bạn kể chuyện

* Trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện:

- GV nờu cõu hỏi, HS nối tiếp nhau trả lời theo

ý kiến của mỡnh Sau đú GV chốt lại:

+ Cõu chuyện kể về ai?

+ Cõu chuyện giỳp bạn hiểu điều gỡ?

+ Cõu chuyện cú ý nghĩa gỡ?

+ Em biết những cõu ca dao, tục ngữ, thónh ngữ

nào núi về truyền thống của dõn tộc?

+ Tranh 2 : Năm 1284, giặc Nguyờnsang xõm lược nước ta

+ Tranh 3 : Trần Quốc Tuấn mời ụngTrần Quang Khải xuống thuyền củamỡnh ở bến Đụng để cựng nhau bàn kếđỏnh giặc

+ Tranh 4 : Trần Quốc Tuấn tự tay dộinước tắm cho Trần Quang Khải, khộolộo cởi bỏ mõu thuẩn gia tộc

+ Tranh 5 : Theo lời Trần Quốc Tuấn,vua mở hội nghị Diờn Hồng triệu tậpcỏc vị bụ lóo từ mọi miền đất nước.+ Tranh 6 : Cả nước đoàn kết một lũngnờn giặc Nguyờn mới bị đỏnh tan

- Hs thi kể lại toàn bộ cõu chuyện

- Trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện:

HS nối tiếp nhau trả lời theo ý kiến củamỡnh

+ Cõu chuyện kể về Trần Hưng Đạo.+ Cõu chuyện giỳp em hiểu về truyền thống đoàn kết, hoà thuận của dõn tộc ta

* í nghĩa cõu chuyện : Ca ngợi Trần

Hưng Đạo đó vỡ đại nghĩa mà xoỏ bỏ hiềm khớch cỏ nhõn với Trần Quang Khải để tạo nờn khối đoàn kết chống giặc.

- HS thi đua phỏt biểu Vớ dụ :+ Gà cựng một mẹ chớ hoài đỏ nhau.+ Mỏu chảy ruột mềm

+ Mụi hở răng lạnh

- Dặn HS về nhà kể lại cõu chuyện cho người

thõn nghe và chuẩn bị cõu chuyện núi về truyền

thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết của

dõn tộc

- GV nhận xột tiết học

+ Anh em như thể tay chõn Rỏch lành đựm bọc, khú khăn đỡ đần.+ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.+ Một cõy làm chẳng lờn non

Ba cõy chụm lại nờn hũn nỳi cao

- Hs suy nghĩ, trả lời

Tập đọc: Cửa sông

I MUẽC TIEÂU:

Trang 14

- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thơ với giọng thiết tha, gắn bú.

- Hieồu ý nghĩa: Qua hỡnh ảnh cửa sụng, tỏc giả ca ngợi nghĩa tỡnh thủy chung, biết nhớcội nguồn (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1, 2, 3; thuộc 3, 4 khổ thơ )

II ĐỒ DÙNGDẠY HỌC:

Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kieồm tra baứi cuừ

GV yờu cầu 2 HS đọc lại bài Phong cảnh

đền Hựng và trả lời cỏc cõu hỏi:

- Hóy kể những điều em biết về cỏc vua

Hựng?

- Tỡm những từ ngữ miờu tả cảnh đẹp của

thiờn nhiờn nơi đền Hựng.

B Daùy baứi mụựi

1 Giụựi thieọu baứi

Bài thơ Cửa sụng – sỏng tỏc của nhà thơ

Quang Huy là một bài thơ cú nhiều hỡnh ảnh

đẹp, lời thơ giản dị nhưng giàu ý nghĩa Qua

bài thơ này, nhà thơ Quang Huy muốn núi

với cỏc em một điều rất quan trọng Chỳng

ta cựng học bài thơ để biết điều đú là gỡ

2 Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu

baứi

a Luyeọn ủoùc

- Một HS giỏi đọc bài thơ

- GV yờu cầu từng tốp (mỗi tốp 6 HS) tiếp

nối nhau đọc 6 khổ thơ

- GV nhắc HS chỳ ý phỏt õm đỳng cỏc từ

ngữ dễ viết sai chớnh tả (then khúa, mờnh

mụng, cần mẫn, nước lợ, nụng sõu, tụm rảo,

lấp lúa…).

- GV cho HS luyện đọc lượt 2

- GV giỳp HS giải nghĩa thờm những từ

ngữ, hỡnh ảnh cỏc em chưa hiểu (Cần cõu

uốn cong lưỡi súng - ngọn súng uốn cong

tưởng như bị cần cõu uốn)

- 2 HS ủoùc baứi Phong caỷnh ủeàn Huứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.

+ Cỏc vua Hựng là những người đầu tiờnlập nước Văn Lang, đúng đụ ở thànhPhong Chõu vựng Phỳ Thọ, cỏch ngày naykhoảng 4000 năm

+ Cú những khúm hải đường đõm bụngrực đỏ, những cỏnh bướm dập dờn baylượn; bờn trỏi là đỉnh Ba vỡ vũi vọi, bờnphải là dóy Tam Đảo như bức tường xanhsừng sững, xa xa là nỳi Súc Sơn, trước mặt

là Ngó Ba Hạc, những cõy đại, cõy thụnggià, giếng Ngọc trong xanh,…

- HS lắng nghe

- 1 HS ủoùc baứi thụ

- HS quan saựt tranh minh hoaù

- 6 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc 6 khoồ thụ (lửụùt 1)

- Giaựo vieõn nhaộc HS chuự yự :

+ Ngaột gioùng ủuựng nhũp thụ

+ Phaựt aõm ủuựng

- GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng nhẹ

nhàng, tha thiết giàu tỡnh cảm; nhấn mạnh

những từ ngữ gợi tả, gợi cảm; ngắt giọng tự

nhiờn giữa cỏc dũng thơ để gõy ấn tượng

- GV cho HS luyện đọc theo cặp

b Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

- Giaựo vieõn toồ chửực hoùc sinh ủoùc ( thaứnh

- HS luyeọn ủoùc theo caởp

- 1,2 HS ủoùc toaứn baứi thụ

- Hoùc sinh ủoùc ( thaứnh tieỏng, ủoùc thaàm,ủoùc lửụựt ) tửứng ủoaùn vaứ trao ủoồi, traỷ lụứicaực caõu hoỷi cuoỏi baứi

Để núi về nơi sụng chảy ra biển, trongkhổ thơ đầu, tỏc giả dựng những từ ngữ:

Là cửa, nhưng khụng then, khúa / Cũngkhụng khộp lại bao giờ Cỏch núi đú rấtđặc biệt - cửa sụng cũng là một cỏi cửa

Trang 15

tiếng, đọc thầm, đọc lướt ) từng đoạn và

trao đổi, trả lời các câu hỏi cuối bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét

các ý kiến thảo luận và chốt kiến thức

- Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ

ngữ nào để nĩi về nơi sơng chảy ra biển ?

Cách giới thiệu ấy cĩ gì hay ?

GV: Biện pháp độc đáo đĩ là chơi chữ: tác

giả dựa vào cái tên “cửa sơng” để chơi chữ

- Theo bài thơ, cửa sơng là một địa điểm

đặc biệt như thế nào ?

- Phép nhân hĩa ở khổ thơ cuối giúp tác giả

nĩi điều gì về “tấm lịng” của cửa sơng đối

với cội nguồn ?

c Đọc diễn cảm + Học thuộc lòng

- Giáo viên hướng dẫn HS xác lập kĩ thuật

đọc

- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm khổ 4

và 5

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét

cách đọc của bạn mình

Giáo viên chốt lại ý nghĩa của bài thơ

3 Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

nhưng khác mọi cái cửa bình thường khơng cĩ then, cĩ khĩa Bằng cách đĩ, tácgiả làm người đọc hiểu ngay thế nào làcửa sơng, cảm thấy cửa sơng rất thânquen

Là nơi những dịng sơng gửi phù sa lại

để bồi đắp bãi bờ; nơi nước ngọt chảy vàobiển rộng; nơi biển cả tìm về với đất liền;nơi nước ngọt của những con sơng vànước mặn của biển cả hịa lẫn vào nhautạo thành vùng nước lợ; nơi cá tơm tụ hội;những chiếc thuyền câu lấp lĩa đêm trăng;nơi những con tàu kéo cịi giã từ mặt đất;nơi tiễn đưa người ra khơi…

+ Những hình ảnh nhân hĩa được sử dụngtrong khổ thơ : Dù giáp mặt vùng biểnrộng, Cửa sơng chẳng dứt cội nguồn / Láxanh mỗi lần trơi xuống / Bỗng …nhớ mộtvùng núi non…

+ Phép nhân hĩa giúp tác giả nĩi được

“tấm lịng” của cửa sơng khơng quên cộinguồn

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ

- HS đánh dấu cách đọc nhấn giọng, ngắtgiọng một vài câu thơ, khổ thơ

- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm

- HS thi đọc diễn cảm

- HS nhẩm học thuộc lòng từng khổ, cảbài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ và cảbài

- HS nêu ý nghĩa của bài thơ

Thứ năm ngày 21 tháng 2 năm 2013

To¸n: sè ®o thêi gian

I MỤC TIÊU: Biết:

- Thực hiện phép trừ số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản

- Cả lớp làm bài 1, bài 2 và bài 3*HSKG làm được

II CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu HS tính:

7 năm 9 tháng + 5 năm 6 tháng - 1 HS lên bảng tính, cả lớp tính bảng con.12 năm 15 tháng = 13 năm 3 tháng

Trang 16

4 giờ 35 phút + 8 giờ 42 phút

3 ngày 20 giờ + 4 ngày 15 giờ

2 Dạy bài mới:

2.1 Thực hiện phép trừ số đo thời

7 ngày 35 giờ = 8 ngày 11 giờ

- HS nêu phép tính tương ứng

15 giờ 55 phút - 13 giờ 10 phút = ?

- HS đặt tính, tính

15 giờ 55 phút

13 giờ 10 phút

2 giờ 45 phútVậy : 15 giờ 55 phút - 13 giờ 10 phút = 2 giờ 45

phút

- HS đọc bài toán và nêu phép tính tương ứng

3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây = ?

- HS nhận xét :+ Khi trừ số đo thời gian cần trừ các số đo theo từng loại đơn vị

+ Trong trường hợp số đo theo đơn vị nào đó ởsố bị trừ bé hơn số đo tương ứng ở số trừ thì cầnchuyển đổi 1 đơn vị hàng lớn hơn liền kề sangđơn vị nhỏ hơn rồi trừ

2 Luyện tập:

Bài 1 : Thực hiện phép trừ số đo

thời gian

Gọi HS đọc đề bài, GV hỏi:

+ Bài tập yêu cầu các em làm gì? Gọi

15phút 12giây

8phút 13giâyb) 54phút 21giây - 21phút 34giây 54phút 21giây 53phút 8giây 21phút 34giây 21phút 34giây 32phút 47giây

_

Trang 17

-Bài 2 : Thực hiện phép trừ số đo

thời gian

- Giáo viên hướng dẫn HS yếu cách

đặt tính và tính, chú ý phần đổi đơn

vị đo thời gian

*Bài 3 : GV mời HS đọc đề tốn,

GV hướng dẫn HS phân tích đề tốn

+ Người đĩ bắt đầu đi từ A vào lúc

nào?

+ Người đĩ đến B lúc mấy giờ?

+ Giữa đường người đĩ đã nghỉ bao

lâu?

+ Vậy làm thế nào để tính được thời

gian người đĩ đi từ A đến B khơng

- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai

- Cả lớp làm vào vơ.û

- HS làm trên bảng và trình bày

a) 23ngày 12giờ - 3ngày 8giờ 23ngày 12giờ

- 3ngày 8giờ 20ngày 4giờb) 14ngày 15giờ - 3ngày 17giờ 14ngày 15giờ 13ngày 39giờ

3 ngày 17 giờ 3ngày 17giờ 10ngày 22giờc) 13 năm 2 tháng - 8năm 6 tháng

13 năm 2 tháng 12 năm 14 tháng

8 năm 6 tháng 8 năm 6 tháng

4 tháng 8 tháng

- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai

- Cả lớp làm vào vở

- HS làm trên bảng và trình bày

Bài giảiThời gian người đĩ đi hết quãng đường AB(khơng kể thời gian nghỉ) là:

8 giờ 30 phút - 6 giờ 45 phút - 15 phút =

1 giờ 30 phút

Đáp số: 1 giờ 30 phút

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS sửa chỗ sai, hoàn thiện bài giải

- Khi trừ số đo thời gian, cần trừ các số đo theo từng loại đơn vị.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết sẵn đề bài cho HS lựa chọn

- HS cĩ thể mang đồ vật thật mà mình định tả đến lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-

Trang 18

-A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới

Trong tiết TLV cuối tuần 24, các em đã lập dàn ý

cho bài văn tả đồ vật theo 1 trong 5 đề đã cho; đã

trình bày miệng bài văn theo dàn ý đĩ Trong tiết

học hơm nay, các em sẽ chuyển dàn ý đã lập

thành một bài viết hồn chỉnh

2 Hướng dẫn HS làm bài:

- GV cho một HS đọc 5 đề bài trong SGK

- GV hướng dẫn: Các em cĩ thể viết theo một đề

bài khác với đề bài trong tiết học trước Nhưng

tốt nhất là viết theo đề bài tiết trước đã chọn

- GV cho hai, ba HS đọc lại dàn ý bài

3 HS làm bài

4 Củng cố, dặn dị:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết TLV

Tập viết đoạn đối thoại, để chuẩn bị cùng các bạn

viết tiếp, hồn chỉnh đoạn đối thoại cho màn kịch

Xin Thái sư tha cho!

- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (ND Ghi nhớ

- Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng của việc thay thế

đĩ ( Làm được 2 bài tập ở mục III)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn ở bài 1(phần Nhận xét)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu cĩ sử dụng liên

kết câu bằng cách lặp từ ngữ

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài : Tiết học hơm nay các em

cùng tìm hiểu cách liên kết câu trong bài

bằng cách thay thế các từ ngữ

a Hướng dẫn học sinh tìm hiểu ví dụ:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của

Bài 1: Các câu trong đoạn văn sau nĩi về

ai ? Những từ ngữ nào cho biết điều đĩ ?

- HS làm bài:

+ Các câu trong đoạn văn đều nĩi về Trần

Trang 19

ngữ cho em biết đoạn văn núi về ai ?

- Cho hs làm bài trongtrong VBT, gọi 1 HS

làm trờn bảng lớp

- Gọi HS nhận xột bài bạn làm trờn bảng

Sau đú, GV kết luận lời giải đỳng

- Nhận xột, ghi điểm

Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung bài

tập

- Yờu cầu HS làm bài theo cặp

- Hai HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận

và trả lời cõu hỏi:

- GV nhận xột, kết luận: Việc thay thế

những từ ngữ ta dựng ở cõu trước bằng

những từ ngữ cựng nghĩa để liờn kết cõu

như ở hai đoạn văn trờn được gọi là phộp

thay thế từ ngữ

Ghi nhớ: Gọi HS đọc ghi nhớ (SGK trang 76)

- Yờu cầu HS lấy vớ dụ về phộp thay thế từ

ngữ

- GV nhận xột, khen ngợi những HS hiểu

bài ngay tại lớp

b Hướng dẫn học sinh làm bài luyện tập:

Bài 1 : Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung của

Bài 2 : Vỡ sao cú thể núi cỏch diễn đạttrong đoạn văn trờn hay hơn cỏch diễn đạttrong đoạn văn sau đõy ?

- Hai HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận

và trả lời cõu hỏi:

+ Đoạn văn ở bài 1 diễn đạt hay hơn đoạnvăn ở bài 2 vỡ đoạn văn ở bài 1 dựng nhiều

từ ngữ khỏc nhau nhưng cựng chỉ mộtngười là Trần Quốc Tuấn Đoạn văn ở bàitập 2 lặp lại quỏ nhiều từ Hưng ĐạoVương

+ Từ anh thay cho Hai Long.

+ Cụm từ Người liờn lạc thay cho người

liờn kết cõu cú sử dụng phộp thay thế từ ngữ

và chuẩn bị bài sau

- 2 HS đọc lại Ghi nhớ trong SGK trang76

Thứ sỏu ngày 22 thỏng 2 năm 2013

Tập làm văn: Tập viết đoạn đối thoại

II ẹỒ DÙNG DAẽY HOẽC:

- Một số tờ giấy khổ A4 để cỏc nhúm viết tiếp lời đối thoại cho màn kịch

- Moọt soỏ vaọt duùng ủeồ HS saộm vai, dieón kũch

Ngày đăng: 23/06/2021, 10:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w