1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập Tài chính doanh nghiệp Tổng hợp có lời giải

10 8,8K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tài chính doanh nghiệp tổng hợp có lời giải
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại Bài tập có lời giải
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Tài chính doanh nghiệp Tổng hợp có lời giải

Trang 1

BÀI TẬP TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP TỔNG HỢP

Bài 1:

Năm N, công ty DT có các chỉ tiêu sau:

1 Hệ số nợ: 0,6 (Không có nợ dài hạn)

2 Hệ số khả năng thanh toán nợ NH: 0.8

3 Tỷ suất LNST trên DT: 1,25%

4 DTT : 5.400

5 Tỷ suất LNST trên VKD là 2,5%

6 Số dư các khoản phải thu:

Đầu năm: 500 trđ

Cuối năm: 688 trđ

7 Công ty nộp thuê giá trị gia tăng theo phương pháp KT với thuế suất đầu ra: 10%

8 Công ty vay vốn với kỳ hạn vay bình quân là 6 tháng

Các kết luận sau Đúng hay Sai:

a Công ty không sử dụng vốn NH để đầu tư DH

b Công ty có khae năng trả nợ đúng hạn

c Công ty đã vượt chỉ tiêu đề ra: Bình quân cứ 1đ vốn CSH bỏ ra KD tạo ra 0.05 đ LNST

d Trung bình trong năm công ty có 15 lần thu được các khoản nợ phải thu

BG:

a Sai

(3) => LNST = 5400 x 1,25% = 67,5

(4) => VKD = 67,5 / 2,5 % = 2700

(1) => Nợ NH = 0,6 x 2700 = 1620

(2) => Tổng TSNH = 0,8 x 1620 = 1296 tr = TSLĐ

=> Tổng TSDH = 2700 – 1296 = 1404 tr

=> VCSH = Tổng NV – Nợ NH = 2700 -1620 = 1080 trđ

Để đầu tư DH là 1404 trđ mà VCSH chỉ có 1080 trđ

 phải dùng Nợ DH để đầu tư dài hạn

b Đúng

Số vòng quay VLĐ = 5400 / 1296 ≈ 4 lần

Chu kỳ trả nợ của Dn là 2 lần (6 tháng 1 lần)

Mà số VQVLĐ là 4 lần (Có khả năng trả nợ 4 lần)

 Có khả năng trả nợ đúng hạn

Trang 2

ROE = 67,5 / 1080 x 100% = 6,25% = 0,0625

Vậy cứ bình quân 1đ VCSH bỏ ra KD tạo ra 0,0625đ

LNST > 0,05

d Sai

Phải thu bình quân trong kỳ = (500 + 688)/ 2 = 594

Số vòng quay KPT = 5400 / 594 ≈ 9 < 15

 Công ty không thu được 15 lần các khoản phải thu

Bài 2:

Đầu năm N, công ty X có TSLĐ là 800 trđ và Nợ NH là 500 trđ Các hoạt động sau đây cso ảnh hưởng ntn tới hệ số khả năng thanh toán hiện thời (ngắn hạn) của công ty

a Mua thêm 2 xe tải trị giá 100 trđ.bằng TM

b Vay NH 80 trđ để tăng khoản phải thu với giá trị tương đương

c Huy động thêm 200 trđ bằng phát hành CPT mới để phát triển thêm 1

số chi nhánh

d Tăng khoản phải trả nhà cung cấp để giảm vốn bằng 40 tr

BG:

TSLĐ = 800tr

Nợ NH = 500 tr => Khả năng thanh toán = 800 / 500 = 0,16

a TSLĐ giảm 100 tr

Khả năng TT NH = (800 - 100) / 500 = 0,14

b Nợ NH tăng 80 tr

Khả năng TT NH = (800 + 80)/ (80 + 50) ≈ 1,52

c TSLĐ, Nợ NH không thay đổi

Khả năng TT NH = 1,6

d TSLĐ giảm 40 tr, Nợ NH giảm 40 tr

Khả năng TT NH = (800 -40)/ (550 - 50) ≈ 1,49

Trang 3

Bài 3:

Năm N, công ty Y đạt tỷ suất LN VCSH (ROE) = 5% Công ty có KH cải thiện chỉ tiêu này trong năm tới (năm N +1) Theo KH này, công ty sẽ duy trì tỷ lệ vốn vay ở mức 60% với CP tiền lãi vay 40 trđ / năm

DT dự kiến là 10.000 trđ/năm, LN trước lãi vay và thuế (EBIT) là 200 tr Biết công ty nộp thuế TNDN với thuế suất 25 % và vong quay toàn bộ vốn mong đợi là 2,5

Nếu KH mới được thực hiện thì tỷ suất lợi nhuận VCSH (ROE) là bao nhiêu ?

GB:

EBIT = 200 tr

Lãi vay = 40 tr => LNST = (200 - 40) x (1-25%) = 120

Vòng quay toàn bộ vốn = DTT/ Vốn KD sử dụng trong kỳ = 2,5

 Tổng NV = 10.000 / 2,5 = 4000 tr

VCSH = Tổng NV x (1- 0,6) = 1600 tr

ROE = 120 / 1600 x 100% = 7,5 %

Bài 4:

Công ty TT mới được thành lập, dự kiến trong năm KH doanh thu đạt 1500tr Trong đó giá vốn hàng bán 840tr Biết các chỉ tiêu TB của cá DN trong cùng ngành như sau :

- Hệ số khả năng thanh toán hiện thời là 2,5

- Số vòng quay HTK là 7 vòng

- Hiệu suất sử dụng VCĐ là 5

- Kỳ thu tiền trung bình là 12 ngày

- Tỷ suất LNST trên DT là 5%

- Tỷ suất LN vốn CSH là 20%

- Tỷ suất LNST trên vốn KD là 15%

Yêu cầu:

Căn cứ vào các chỉ tiêu tài chính TB của ngành, hãy lập bảng CĐKT mẫu công ty này năm KH

Trang 4

Số vòng quay HTK = GVHB / HTK bình quân

 HTK bình quân = 840 / 7 = 120

Hiệu suất sd VCĐ = DTT / VCĐ bình quân

 VCĐ bình quân = 1500 /3 = 500

LNST/ DTT x 100% = 5%

 LNST = (5 x 1500) / 100 = 75

LNST / VCSH x 100 % = 20%

 VCSH = (75 x 100) / 20 = 375

LNST/ VKD x 100% = 15%

 VKD = (75 x 100) / 15 = 500

Kỳ thu tiền TB = 360 / Số vòng quay KPThu

 Số vòng quay KPT = 360 /12 = 30

Số vòng quay KPT = DT / Phải thu bình quân trong kỳ

Phải thu = 1500 / 30 = 50

Tiền = 500 – 300 – 120 – 50 = 30

Phải trả = 500 – 375 = 125

TSNH = 30 + 50 + 120 = 200

Hệ số khả năng thanh toán hiện thời = Tổng TSNH / Tổng Nợ NH

 Nợ NH = 200 / 2,5 = 80

 Nợ DH = 125 – 80 = 45

Bảng cân đối

1.Tiền

2.Khoản phải thu

3.Hàng TK

4.TSCĐ

30 50 120 300

1 Phải trả

Nợ NH

Nợ DH 2.VCSH

125 80 45 375

Trang 5

Bài 5:

Một doanh nghiệp trong quý I năm N có tài liệu như sau:

1 Doanh nghiệp bán hàng hóa dịch vụ bao gồm VAT mỗi tháng

990 trđ KH thanh toán ngay 60%, còn lại trả vào tháng sau

2 DN mua NVL, HH trong kỳ tính theo tháng 660 trđ đã bao gồm VAT DN thanh toán gay 50%, còn lại thanh toán vào lần sau

3 CPTT, GT hàng tháng 50 tr, thanh toán ngay trong tháng

4 CP KH TSCĐ 20 trđ/tháng

5 DN mua ngoài 20 trđ/tháng, chưa bao gồm VAT, thanh toán ngay

6 DN vay vốn 200tr, lãi suất 1,5%/ tháng Lãi trả hàng tháng, vốn trả vào quý sau

7 Thuế suất VAT 10% Thuế VAT phải nộp chậm 1 tháng

8 Thuế TNDN nộp vào quý sau

9 Dự trữ HH đầu kỳ 50 tr, dự trữ HH cuối kỳ 100 tr

10 Giá trị TSCĐ vào 1/1 là 250 tr

TM: 150 tr Vốn góp: 250 tr Yêu cầu:

- Lập BCKQKD trong quý

- Lập BCNQ hàng tháng trong quý

- Lập BCĐKT vào 1/1 và 31/3

BG:

DT chưa bao gồm VAT mỗi tháng = 990/(0,1 + 1) = 900 tr

CPHH chưa bao gồm VAT mỗi tháng = 660 / (1+0,1) = 600 tr

Thuế VAT phải nộp mỗi tháng = (990 – 660 - 20) x 10% = 28

Bảng KQHDDKD quý I:

1 Tổng DTT 2700 = 900 x 3

2 CPHH 1750 = 50 + 600 x 3 -100

3 CPTT + GT 150 = 50 x 3

5 DV mua ngoài 60 = 20 x 3

6 Lãi vay phải trả 9 = 200 x 1,5% x 3

7 LNTT 671 = 2700 -1750 – 150 – 60 – 60 - 9

8 Thuế TNDN 167,75 = 671 x 25%

9 LNST 503,25 = 671 – 167,75

Bảng CĐNQ

Trang 6

1 2 3 I.Thu NQ

1.Thu BH

2.Phải thu

396

594

= 990 x 60%

II.Chi NQ

1.Mua hàng

2.Phải trả

3.CPTT + GT

4.DV mua ngoài

5.Lãi vay

6.Nộp thuế VAT

7.Thuế TNDN

330

50 22 3

330 330 50 22 3 28

330 330 50 22 3 28

330

28 167,75

= 660 x 50%

= 20 x 1,1

= 200 x 1,5%

III Cân đối thu chi

1.Dư ĐK

2.Thu – Chi

3.Dư CK

150 189 389

389 227 566

566 227 793

= (594 – 330 – 50- 22 – 3)

Bảng CĐKT

1/1/N

1.Tiền

2 HTK

3.TSCĐ

150 50 250

1.Nợ NH 2.Vốn góp

200 250

31/3/N

1.Tiền

2.Phải thu

3 HTK

4.TSCĐ

793 396 100 190

1.Vay NH 2.PTNB 3.Thuế 4.Vốn góp 5.LNCPP

200 330 195,75 250 503,25

Bài 6:

Trang 7

DN A có thông tin trong quý I như sau:

1 Tiền BH theo giá thanh toán, mối tháng 935 tr Trong đó 385tr là tiền BH của HH thuộc diện chịu thuê TTĐB KH thanh toán ngay 50% Còn lại thanh toán vào tháng sau

2 Mua vật tư HH chưa bao gồm VAT và TTĐB mỗi tháng là 400tr Trong đó 200tr là HH thuộc diện chịu thuế TTĐB 50% trả ngay, còn lại trả vào tháng sau

3 CPTT và GT mối tháng 30tr, trả ngay

4 KHTSCĐ mỗi tháng 20 tr

5 DN trả lãi suất vay NH 1,5%/tháng, lãi trả hàng tháng., vay DH 15%/năm, lãi trả 2 lần, lần đầu vào tháng 3

- Thuế TTĐB thuế suất 75%

- Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ mối tháng 100 tr

- VAT theo phương pháp khấu trừ, thuế VAT 10%

- Thuế TTĐB phải nộp, nộp ngay trong tháng

- Thuế GTGT phải nộp nộp vào tháng sau

- HH dự trữ đầu quý 100, cuối quý 200

- Số liệu 1/1 DN vay NH 200 tr, DH 300 tr

- Vốn góp 300 tr

- Đầu tư TSCĐ 400 tr

- Ngày 31/1 DN trả vay DH 200 tr

Yêu cầu:

- Lập BCKQKD trong quý

- Lập BCNQ hàng tháng trong quý

- Lập BCĐKT vào 1/1 và 31/3

BG:

Thuế TTĐB đầu ra = 385/(1,1 x 1,75) x 0,75 = 150

Thuế TTĐB đầu vào = 100 tr (phần được khấu trừ)

VAT đầu ra 1 tháng = 935/1,1 x 10% = 85

VAT đầu vào 1 tháng = (400 + 100) x 10% = 50

Thuế TTĐB phải nộp = 150 – 100 = 50

Thuế VAT phải nộp = 85 – 50 = 35

Lãi vay NH = 200 x 1,5 % = 3

Lãi vay DH = 300 x 15%/12 = 3,75

Bảng KQHDDKD quý I:

Trang 8

1 Tổng DTT 2100 = (935 – 50 - 35) x3

2 CPHH 1100 = 100 + 400 x 3 - 200

6 Lãi vay DH 11,25 = 3,75 x 3

7 LNTT 825,75 = 2100 -1100 – 90 – 60 – 9 – 11,25

8 Thuế TNDN 207,4375 = 825,75 x 25%

9 LNST 622,3125 = 825,75 – 207,75

Bảng CĐNQ

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Dư I.Thu NQ

1.Thu BH

2.Phải thu

467,5 467,5

467,5

467,5 467,5 467,5

II.Chi NQ

1.Mua hàng

2.Phải trả

3.CPTT + GT

4.Lãi vay NH

5.Lãi vay DH

6.Thuế TTĐB

7.Thuế VAT

8.Thuế TNDN

9.Trả vay NH

275

30 3

50 35

275 275 30 3

50 35

275 275 30 3 22,5 50 35 200

275

11,25

35 207,4375

III Cân đối thu chi

1.Dư ĐK

2.Thu – Chi

3.Dư CK

300 109,5 409,5

409,5 267 676,5

676,5 44,5 721

Trang 9

Bảng CĐKT

1/1/N

1.Tiền

2 HTK

3.TSCĐ

300 100 400

1.Nợ NH 2.Nợ DH 3.Vốn góp

200 300 300

31/3/N

1.Tiền

2.Phải thu

3 HTK

4.TSCĐ

5.Trả trước

721 467,5 200 340 11,25

1.Vay ngân hàng

- NH

- DH 2.PTNB 3.Thuế 4.Vốn góp 5.LNCPP

300 200 100 275 242,4375 622,3125 300

Bài 7:

DN A mua 1 thiết bị chuyên dùng và được đưa vào sử dụng, có các tài liệu sau:

- Giá mua chưa có VAT: 528 tr

- CP vận chuyển, bốc dỡ: 7 tr

- CP lắp đặt, chạy thử: 5 tr

- Thời gian sd xđ là 8 năm

Yêu cầu:

- Xđ mức trích KH hàng năm nếu DN có áp dụng

 Phương pháp KH đường thẳng

 Phương pháp KH số dư giảm dần có điều chỉnh (Dự kiến 3 năm cuối chuyển sang thực hiện KH theo phương pháp đường thẳng.)

- Hãy so sánh mức trích KH hàng năm và có nhận xét gì về tốc độ thu hồi vốn đầu tư theo 3 phương pháp trên

Biết:

Trang 10

hệ số 2,5

- DN nộp thuế GTGT theo phương pháp KT

BG:

Nguyên giá = 528 + 7 + 5 = 540 tr

 Phương pháp KH đường thẳng

MKH = 540 / 8 = 65

 Phương pháp khấu hao số dư giảm dần có điều chỉnh

Tỷ lệ KH đường thẳng = 1 / 8 = 0,125

Tỷ lệ KH nhanh = 0,125 x 2,5 = 0, 3125

Ta có bảng sau:

TT Số KH từng năm Số KH lũy kế Giá trị còn lại

Mức độ KH và tốc đọ thu hồi của các phương pháp:

KH đường thẳng: - Các năm là bằng nhau

- Chậm

KH theo sd giảm dần có điều chỉnh: - Những năm đầu lớn , sau giảm dần

- Nhanh

Ngày đăng: 14/12/2013, 23:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối - Bài tập Tài chính doanh nghiệp Tổng hợp có lời giải
Bảng c ân đối (Trang 4)
Bảng CĐKT - Bài tập Tài chính doanh nghiệp Tổng hợp có lời giải
ng CĐKT (Trang 6)
Bảng CĐNQ - Bài tập Tài chính doanh nghiệp Tổng hợp có lời giải
ng CĐNQ (Trang 8)
Bảng CĐKT - Bài tập Tài chính doanh nghiệp Tổng hợp có lời giải
ng CĐKT (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w