B/ Đồ dùng Dạy- Học: - Bảng phụ nhóm ghi tóm tắt các khái niệm Từ đơn, từ phức- các kiểu từ phức; Từ đồng nghĩa, nhiều nghĩa, đồng âm - VBT, Từ điển TV C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2012
TẬP ĐỌC: (T33) NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG
Trường Giang- Ngọc Minh I/Mục tiêu: Giúp học sinh
1.Đọc:
+ Đọc trôi chảy toàn bài; phát âm đúng các tiếng khó: Bát Xát, ngoằn ngoèo, Phàn Phù Lìn
+ Đọc diễn cảm với giọng kể hào hứng, thể hiện sự khâm phục trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống đói nghèo, lạc hậu của ông Phàn Phù Lìn (HS yếu chỉ yêu cầu đọc đúng)
+ Giáo dục HS tinh thần dám nghĩ, dám làm để làm giàu cho quê hương
II/ Đồ dùng Dạy- Học:
- Sgk- 164
III / Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
A Luyện đọc
1/Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc:(17’)
- Gọi Hs giỏi đọc bài
- Yc học sinh đọc nối tiếp đoạn, giúp HS đọc
đúng và hiểu nghĩa từ
-YC học sinh luyện đọc theo cặp
- GV hướng dẫn đọc, đọc mẫu
b Hướng dẫn đọc diễn cảm:(13p)
- HD Luyện đọc diễn cảm đoạn 1: nhấn mạnh
các từ ngữ: ngỡ ngàng, ngoằn ngoèo, vắt
ngang, con nước ông Lìn, cả tháng, không tin,
suốt một năm trời, bốn cây số, xuyên đồi, vận
động, mở rộng, vỡ thêm
- GV đọc mẫu
- Y/c HS đọc theo cặp
- T/c thi đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc trước lớp, nhận xét
Hoạt động của học sinh
-1em đọc bài, Hs theo dõi
- HS đọc nối tiếp đoạn, đọc đúng các tiếng khó:
Bát Xát, ngoằn ngoèo, Phàn Phù Lìn
- 2em cùng bàn một cặp
- HS lắng nghe
- Đọc diễn cảm với giọng kể hào hứng, thể hiện
sự khâm phục trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống đói nghèo, lạc hậu của ông Phàn Phù Lìn
- Thi đua đọc diễn cảm , lớp nhận xét
IV/ Củng cố- Dặn dò:(2’)
- Nhận xét tiết học.
TOÁN:(T81)
LUYỆN TẬP CHUNG I/Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Bài tập cần làm.(BT1a; 2a; 3)
II / Đồ dùng Dạy- Học: - Bảng phụ cá nhân, nhóm
III / Các hoạt động Dạy - H c ch y u:ọ ủ ế
1/ Kiểm tra bài cũ:(5’) Luyện tập
- Kiểm tra 2 HS
- Gv nhận xét –ghi điểm
2/ Bài mới: (42)
* / Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học.
*/ Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc đề
-Yêu cầu nhắc lại kĩ thuật tính với số thập phân đã
học
-YC học sinh làm bài vào vở
- Nêu cách giải 3 dạng bài toán tỉ số phần trăm Sửa bài 3/ VBT
- 1 em đọc đề
- Hs nêu
- HS làm bài ,nhận xét bài của bạn
Trang 2-Nhận xét, chốt ý đúng.
Bài 2: Gọi HS đọc đề
-Yêu cầu HS nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính
trong một biểu thức
-YC học sinh làm bài vào vở (HS yếu chỉ cần làm
câu b)
-Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3: Gọi HS đọc đề
- HD học sinh tìm hiểu bài, và giải bài toán
- YC học sinh làm vào vở, 1 em làm bảng
HS yếu chỉ cần làm câu a)
- Nhận xét, chốt ý đúng
Kết quả: a/5,16; b/0,08; c/ 2,6
- 1 em đọc đề
- Hs nêu
- Làm bài vào vở, 2 HS làm trên bảng nhóm Nhận xét bài của bạn
Kết quả: a/ 65,68 b/ 1,5275
- HS đọc đề
- HS theo dõi
- Làm bài vào vở, 1HS chữa bài trên bảng, nhận xét Đáp số: a/ 1,6% b/ 16 129 người
IV/ Củng cố- Dặn dò:(3’)
- Gọi HS nhắc lại cách giải 3 dạng toán tỉ số phần trăm
- Nhận xét tiết học
-Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (T33)
ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
A/Mục tiêu: Giúp học sinh
- Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập trong SGK
- Giáo dục HS tính hợp tác trong học tập
B/ Đồ dùng Dạy- Học: - Bảng phụ nhóm ghi tóm tắt các khái niệm Từ đơn, từ phức- các kiểu từ phức;
Từ đồng nghĩa, nhiều nghĩa, đồng âm - VBT, Từ điển TV
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1/Hướng dẫn làm bài tập:(46’)
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm từ đồng nghĩa,
nhiều nghĩa, đồng âm
- Đính bảng phụ ghi các khái niệm trên
- Y/c HS làm BT, nêu kết quả, nhận xét
Bài tập3: HD trao đổi trong nhóm
- Gợi ý HS giải thích lí do không thể thay thế
các từ tinh ranh, dâng, êm đềm bằng các từ
đồng nghĩa khác
- Hướng dẫn dùng từ điển trong việc giải thích
Bài tập 4: (Tổ chức HS thi đua chọn điền từ
trái nghĩa phù hợp; nêu khái niệm từ trái nghĩa
Y/c HS làm vở, 3 HS làm bảng,
- Gv nhận xét
Hoạt động của học sinh
Làm bài vào VBT, 3 HS nêu kết quả a- từ nhiều nghĩa
b- từ đồng nghĩa c- từ đồng âm -HS đọ c yêu c u b i ầ à
Tinh ranh -Dâng -Êm đềm
-tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh,
ma lanh, khôn ngoan, khôn lỏi,
- tặng, hiến, nộp, cho, biếu, đưa,
- êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm,
-HS đọc yêu cầu bài Các cặp từ trái nghĩa:
mới/ cũ; xấu/ tốt; mạnh/ yếu
IV/ Củng cố- Dặn dò:( 3’)
- Củng cố bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về câu
-TOÁN:(T82) LUYỆN TẬP CHUNG A/Mục tiêu: Giúp học sinh
Trang 3- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
- Rèn luyện kĩ năng làm tính và giải toán Bài tập cần làm (BT 1,2, 3)
B/ Đồ dùng Dạy- Học:
- Bảng phụ cá nhân, nhóm
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1/ HD luyện tập:
Bài 1:Gọi HS đọc đề.
- HD thực hiện một trong hai cách sau:
+Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân
số thập phân, rồi viết STP tương ứng
+Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu
số
- Y/c HS làm bài 4 HS làm bảng
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
-Y/C học sinh nêu cách tìm x cụ thể ở từng bài
-YC học sinh làm bài vào vở, 2em làm bảng
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3: Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HD học sinh nắm yêu cầu
- HD giải bằng hai cách (HS Tb, yếu chỉ cần
giải bằng một cách)
- Y/c HS làm bài tập
- GV nhận xét, củng cố cách làm
Hoạt động của học sinh
- Hs đọc đề
- HS làm bài, nhận xét bài của bạn
- Kết quả: 4,5; 3,8; 2,75; 1,48 -HS nêu
-HS nêu cách làm
- Làm bài vào vở, 2 HS chữa bài trên bảng Kết quả: a/ X= 0,09; b/ X= 0,1
- HS nhận xét
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS theo dõi (HS khá, giỏi nêu cách làm)
- Làm bài vào vở, 2 HS làm trên bảng nhóm
- HS nhận xét
IV/ Củng cố- Dặn dò:(3’)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
- Củng cố ND bài Nhận xét tiết học
Thứ năm, ngày 20 tháng 12 năm 2012
TOÁN: (T84)
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
ĐỂ GIẢI CÁC BÀI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
A/Mục tiêu: Giúp học sinh
- Ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm
- Bài tập cần làm: BT1(dòng 1,2), BT2 (dòng 1,2
- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác
B/ Đồ dùng Dạy- Học:
- Máy tính bỏ túi.
C/ Các hoạt động Dạy- Học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra bài cũ:(2’)-Kt chuẩn bị của HS
2/ Bài mới:
*/ Giới thiệu bài: (1')Nêu mục tiêu tiết học
*/ Xét các ví dụ: ( 15’)
- Nêu lần lượt các bài toán VD/ Sgk- 82; 83
- Gọi HS nhắc lại các dạng toán về tỉ số % và nêu
cách tính của từng dạng bài toán
- Y/c HS thực hiện trên máy tính, tính tỉ số phần
trăm của 7 và 40; tính 34% của 56; tìm một số
Hoạt động của học sinh
- Nghe và nhắc lại từng dạng bài toán
- Nêu cách tính đối với từng dạng bài
- HS dùng máy tính bỏ túi để tính ,nhận xét
Trang 4biết 65% của nó bằng 78
- Ghi cách tính và kết quả lên bảng
*/ Thực hành:(30’)
BT1: Gọi HS đọc đề.
-Yêu cầu HS nhận dạng BT: tính tỉ số phần trăm
của hai số Gọi HS nêu cách tính
- YC học sinh làm dòng 1,2 HS khá, giỏi làm cả
bài vào vở
- GV nhận xét, chốt ý
BT2: Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- GV hướng dẫn HS làm Bài
- Y/c HS làm vào vở, 2 HS làm bảng lớp
- GV nhận xét, chốt ý
cách tính và kết quả 17,5%; 19,04%; 120
- HS đọc đề
- HS nêu dạng toán
- HS nêu quy tắc chung về tính tỉ số phần trăm của hai số HS làm bài, nhận xét bài của bạn
- HS đọc Y/c
-HS làm vào vở, 2 HS làm bảng lớp
- HS nhận xét, sử chữa
IV/Củng cố- Dặn dò:(3’)
- Nhận xét tiết học
- Làm các bài trong VBT
-CB bài: Hình tam giác (Ê ke, vòng đo góc)