Luận án nghiên cứu các yếu tố liên quan đến băng huyết sau sinh do đờ tử cung; đánh giá hiệu quả điều trị đờ tử cung không hồi phục bằng chèn bóng lòng tử cung tự tạo bằng bao cao su.
Trang 3 Ban Giám đ c, Ban Đào t o Đ i h c Hu ố ạ ạ ọ ế
Ban Giám hi u, Phòng Đào t o sau Đ i h c, B môn Ph S n c a Tr ệ ạ ạ ọ ộ ụ ả ủ ườ ng
Đ i h c Y D ạ ọ ượ c, Đ i h c Hu ạ ọ ế
Th vi n Tr ư ệ ườ ng Đ i h c Y D ạ ọ ượ c, Đ i h c Hu ạ ọ ế
V i lòng kính tr ng và bi t n sâu s c, tôi xin chân thành c m n: ớ ọ ế ơ ắ ả ơ
GS.TS. Cao Ng c Thành, là ng ọ ườ i th y đã t n tình h ầ ậ ướ ng d n, giúp đ , đ ng ẫ ỡ ộ viên tôi trong quá trình h c t p và th c hi n đ tài ọ ậ ự ệ ề
GS.TS. Nguy n Vũ Qu c Huy, PGS.TS. Tr ễ ố ươ ng Quang Vinh, PGS.TS. Lê Minh Tâm, PGS.TS. Lê Lam H ươ ng, TS. Võ Văn Đ c, TS. Nguy n Th Kim Anh cùng quý th y, ứ ễ ị ầ
cô c a B môn Ph S n Tr ủ ộ ụ ả ườ ng Đ i h c Y D ạ ọ ượ c Hu đã t o đi u ki n và t n tình ế ạ ề ệ ậ giúp đ tôi trong quá trình h c t p và th c hi n đ tài ỡ ọ ậ ự ệ ề
Xin trân tr ng cám n TS. Tr n Đình Vinh, TS. Ph m Chí Kông, B nh vi n S n ọ ơ ầ ạ ệ ệ ả Nhi Đà N ng đã nhi t tình giúp đ tôi trong th c hi n đ tài ẵ ệ ỡ ự ệ ề
Xin chân thành c m n Ban Giám đ c B nh vi n t nh Kon Tum, đ c bi t là bác ả ơ ố ệ ệ ỉ ặ ệ
s CK.II Võ Văn Thanh, đã nhi t tình đ ng viên, giúp đ , t o đi u ki n thu n l i cho tôi ỹ ệ ộ ỡ ạ ề ệ ậ ợ trong quá trình h c t p. ọ ậ
Xin chân thành c m n Phòng K ho ch t ng h p B nh vi n t nh Kon Tum đã ả ơ ế ạ ổ ợ ệ ệ ỉ giúp đ , t o đi u ki n thu n l i cho tôi trong quá trình th c hi n đ tài ỡ ạ ề ệ ậ ợ ự ệ ề
Xin chân thành c m n các bác s và nhân viên khoa Ph S n b nh vi n t nh ả ơ ỹ ụ ả ệ ệ ỉ Kon Tum, đ c bi t là bác s CK.I Võ Th Ng c Thu, đã h tr nhi u ý ki n cho tôi trong ặ ệ ỹ ị ọ ỗ ợ ề ế quá trình th c hi n đ tài ự ệ ề
Trang 4Xin trân tr ng c m n PGS.TS Nguy n Hoàng Lan, ThS. Hoàng Đình Tuyên, ọ ả ơ ễ
Vi n Nghiên c u S c kh e C ng đ ng, Tr ệ ứ ứ ỏ ộ ồ ườ ng Đ i h c Y D ạ ọ ượ c Hu , và ThS. ế Ph m ạ Minh, B nh vi n t nh Kon Tum, đã giúp đ tôi x lý s li u trong nghiên c u này ệ ệ ỉ ỡ ử ố ệ ứ
Xin c m n các b nh nhân và gia đình b nh nhân đã cùng h p tác v i tôi trong ả ơ ệ ệ ợ ớ quá trình th c hi n đ tài ự ệ ề
Cu i cùng, tôi xin dành t t c tình th ố ấ ả ươ ng yêu đ n ba m , v con, và ng ế ẹ ợ ườ i thân trong gia đình, nh ng ng ữ ườ i đã h t lòng vì tôi trong cu c s ng và h c t p ế ộ ố ọ ậ
Hu , tháng 6 năm 2020 ế
NGUY N GIA Đ NH Ễ Ị
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các s li u,ứ ủ ố ệ
k t qu nghiên c u trong lu n án là trung th c và ch a t ng đế ả ứ ậ ự ư ừ ược ai công bố trong b t k công trình nào.ấ ỳ
Tác gi lu n ánả ậ
Nguy n Gia Đ nhễ ị
Trang 6M C L C Ụ Ụ
Trang 7DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
ACOG : American College of Obstetricians and Gynecologists
H i S n Ph khoa Mộ ả ụ ỹBHSS : Băng huy t sau sinhế
BMI : Body mass index
Ch s kh i c th ỉ ố ố ơ ểCLS : C n lâm sàngậ
Trang 9DANH M C CÁC HÌNH Ụ
Trang
Trang 10Vi c xác đ nh các y u t liên quan đ n băng huy t sau sinh do đ t cungệ ị ế ố ế ế ờ ử
có t m quan tr ng c c đi m đ cho phép th c hi n các bi n pháp t i u và dầ ọ ự ể ể ự ệ ệ ố ư ự phòng. Sau khi đã lo i tr các nguyên nhân khác c a băng huy t sau sinh nh sótạ ừ ủ ế ư nhau, máu c c, v t cung, t n thụ ỡ ử ổ ương đường sinh d c, t cung l n lòng, r iụ ử ộ ố
lo n đông máu, ph i nhanh chóng k p th i x trí đ t cung và ph i b t đ u dạ ả ị ờ ử ờ ử ả ắ ầ ự phòng ch y máu, s c gi m th tích, r i lo n đông máu do pha loãng, thi u oxy tả ố ả ể ố ạ ế ổ
ch c và toan máu. ứ N u không phát hi n và đi u tr k p th i, s n ph s b m tế ệ ề ị ị ờ ả ụ ẽ ị ấ máu nhi u đ a đ n tr y tim m ch, choáng n ng có th d n đ n t vong. Băngề ư ế ụ ạ ặ ể ẫ ế ử huy t sau sinh n ng có th d n đ n các bi n ch ng mu n nh suy th n c p, h iế ặ ể ẫ ế ế ứ ộ ư ậ ấ ộ
ch ng Sheehan. Băng huy t sau sinh còn là m t y u t thu n l i cho nhi m trùngứ ế ộ ế ố ậ ợ ễ
th bao g m vi c làm thuyên t c m ch b ng Xquang can thi p, các mũi khâu épể ồ ệ ắ ạ ằ ệ
t cung, th t th t các m ch máu t cung, cu i cùng là c t t cung. Tuy nhiên,ử ắ ứ ự ạ ử ố ắ ử
nh ng bi n pháp này có tính xâm l n cao, đòi h i nhi u ngu n l c, chuyên gia, điữ ệ ấ ỏ ề ồ ự kèm v i t l b nh t t đáng k ớ ỷ ệ ệ ậ ể
Hi n nay, trên th gi i đã có nhi u nghiên c u v chèn bóng lòng t cungệ ế ớ ề ứ ề ử
v i các lo i bóng khác nhau. M c dù còn đang tranh cãi, chèn bóng lòng t cungớ ạ ặ ử
Trang 11đã được g i ý là m t l a ch n đi u tr hi u qu , ít xâm l n đ ki m soát ch yợ ộ ự ọ ề ị ệ ả ấ ể ể ả máu t cung trong khi v n b o t n kh năng sinh đ cho ngử ẫ ả ồ ả ẻ ười m Có nhi uẹ ề
lo i bóng, bao g m các bóng chuyên d ng nh bóng Bakri, các bóng khôngạ ồ ụ ư chuyên d ng nh bóng SengstakenBlakemore, bóng Rüsch, bóng Foley và bóngụ ư bao cao su (condom) k t h p v i ng thông [ế ợ ớ ố 53],[58],[62]. M t trong nh ng g i ýộ ữ ợ nghiên c u c a Liên đoàn S n Ph khoa Qu c t và Nhóm Nghiên c u Băngứ ủ ả ụ ố ế ứ huy t sau sinh c a T ch c Y t Th gi i t 2012 đ n 2017 là: Hi u qu c aế ủ ổ ứ ế ế ớ ừ ế ệ ả ủ chèn bóng lòng t cung trong đi u tr băng huy t sau sinh [ử ề ị ế 63], [116]. H i S nộ ả
Ph khoa M cũng đ ngh xem xét chèn bóng lòng t cung ho c các mũi khâu épụ ỹ ề ị ử ặ
đ i v i băng huy t sau sinh do đ t cung không đáp ng v i đi u tr n i khoaố ớ ế ờ ử ứ ớ ề ị ộ [37], [38]
T i Vi t Nam, đã có m t s nghiên c u v chèn lòng t cung b ng bóngạ ệ ộ ố ứ ề ử ằ Foley t i b nh vi n T Dũ và b nh vi n S n Nhi Phú Yên [12], [18].ạ ệ ệ ừ ệ ệ ả
Các nghiên c u trên th gi i và t i Vi t Nam v chèn bóng đã cho th y,ứ ế ớ ạ ệ ề ấ bóng chèn chuyên d ng ho c không chuyên d ng đ u có hi u qu tụ ặ ụ ề ệ ả ương t trongự
đi u tr băng huy t sau sinh khó ki m soát, v i t l thành công t 88% đ n 100%ề ị ế ể ớ ỷ ệ ừ ế [41], [79]. Bóng chuyên d ng nh Bakri [70] có giá t 125 đ n 350 USD; bóng baoụ ư ừ ế cao su (ESMUBT) [45], [101] được nghiên c u áp d ng châu Phi và Nepal có giáứ ụ ở kho ng 5 USD. T nh Kon Tum là m t t nh mi n núi, ngu n l c th p, trong đi uả ỉ ộ ỉ ề ồ ự ấ ề
ki n nh v y, chúng tôi d ki n nghiên c u chèn lòng t cung b ng bóng bao caoệ ư ậ ự ế ứ ử ằ
su k t h p v i ng thông Nelaton vì giá thành r kho ng 1 đ n 2 USD, d có s nế ợ ớ ố ẻ ả ế ễ ẵ các tuy n. Ph ng pháp này, n u thành công, có th giúp x trí nhanh băng
huy t sau sinh do đ t cung không đáp ng v i đi u tr n i khoa và xoa đáy tế ờ ử ứ ớ ề ị ộ ử cung, giúp an toàn trong chuy n vi n t xã, huy n lên tuy n trên. Vì nh ng lý doể ệ ừ ệ ế ữ trên, chúng tôi đã ch n nghiên c u đ tài ọ ứ ề “Nghiên c u các y u t liên quan đ n ứ ế ố ế băng huy t sau sinh do đ t cung và hi u qu đi u tr b ng chèn bóng lòng t ế ờ ử ệ ả ề ị ằ ử cung” v i hai m c tiêu:ớ ụ
1. Nghiên c u các y u t liên quan đ n băng huy t sau sinh do đ t cung ứ ế ố ế ế ờ ử
Trang 122. Đánh giá hi u qu đi u tr đ t cung không h i ph c b ng chèn bóng ệ ả ề ị ờ ử ồ ụ ằ lòng t cung t t o b ng bao cao su. ử ự ạ ằ
Trang 13Theo T ch c Y t Th gi i (WHO), kho ng 90% các trổ ứ ế ế ớ ả ường h p t vongợ ử
m x y ra các nẹ ả ở ước nghèo, trong đó, h n 30% c a nh ng t vong này là doơ ủ ữ ử BHSS [18], t l BHSS th p nh t t i Quatar (0,55%) và cao nh t t i Hundurasỷ ệ ấ ấ ạ ấ ạ (17,5%). Băng huy t sau sinh là nguyên nhân hàng đ u làm tăng t l t vong m :ế ầ ỷ ệ ử ẹ Châu Phi (25%); Indonesia (43%); Philippines (53%); Guatemala (53%). T i cácạ
nước phát tri n có t l th p h n: Vể ỷ ệ ấ ơ ương qu c Anh (16%); t i M giai đo nố ạ ỹ ạ
1987 1990 là 28,7%, giai đo n 1991 1999 là 17%; t i Pháp là 13%) [22].ạ ạ
Theo Liên đoàn S n Ph khoa Qu c t (FIGO), kho ng 30% ( m t sả ụ ố ế ả ở ộ ố
nước, trên 50%) t vong m trên toàn th gi i là do ch y máu, ph n l n trongử ẹ ế ớ ả ầ ớ giai đo n sau sinh. H u h t các t vong m là do BHSS, x y ra các nạ ầ ế ử ẹ ả ở ước có thu
nh p th p các b i c nh (b nh vi n và t i c ng đ ng) mà đó không có ngậ ấ ở ố ả ệ ệ ạ ộ ồ ở ườ i
đ đ ho c ngỡ ẻ ặ ườ ỡ ẻi đ đ thi u các k năng c n thi t ho c thi u trang b c nế ỹ ầ ế ặ ế ị ầ thi t trong vi c d phòng và x trí BHSS và s c [63].ế ệ ự ử ố
Đ t cung là nguyên nhân chính c a BHSS, chi m kho ng 75% 90%ờ ử ủ ế ả [52], [102], [106]
1.1.2. T i Vi t Namạ ệ
T i Vi t Nam, theo nghiên c u c a B Y t năm 2002 t i các t nh đ iạ ệ ứ ủ ộ ế ạ ỉ ạ
di n cho 7 vùng kinh t nệ ế ước ta, thì t vong m chung cho c toàn qu c đử ẹ ả ố ượ c
c
ướ tính là 165/100.000 tr ng h p sinh s ng, trong đó BHSS chi m t l 31% cácườ ợ ố ế ỷ ệ
trường h p t vong. T i mi n núi, t l này còn cao h n (411/100.000) [14].ợ ử ạ ề ỷ ệ ơ
T i Vi n B o v Bà m và Tr s sinh: t năm 1986 đ n 1990, t l tạ ệ ả ệ ẹ ẻ ơ ừ ế ỷ ệ ử
Trang 14vong do BHSS chi m 27,5% các trế ường h p t vong m Theo Nguy n Đ c Vy,ợ ử ẹ ễ ứ
t l BHSS chi m 67,4% c a 5 tai bi n s n khoa (trong 6 năm t 1996 đ n 2001).ỷ ệ ế ủ ế ả ừ ế
T l này thay đ i tùy t ng n i, t ng th i k [16].ỷ ệ ổ ừ ơ ừ ờ ỳ
T l BHSS thay đ i ph thu c vào tiêu chu n ch n đoán, trong y vănỷ ệ ổ ụ ộ ẩ ẩ trung bình 1 5% [32]
T i B nh vi n T Dũ, t l BHSS là 0,22% đ n 0,58%, trong đó BHSSạ ệ ệ ừ ỷ ệ ế không do t n th ng đ ng sinh d c th ng g p nh t là đ t cung chi m 55% [12].ổ ươ ườ ụ ườ ặ ấ ờ ử ế
T i B nh vi n Hùng Vạ ệ ệ ương, t l BHSS hàng năm là 1,5% [20].ỷ ệ
T i B nh vi n Đà N ng, t l BHSS trong 5 năm t 2005 – 2010 là 0,32%.ạ ệ ệ ẵ ỷ ệ ừ Trong đó, đ t cung chi m 89,6% [33].ờ ử ế
Theo H i S n Ph khoa M , 2017, BHSS độ ả ụ ỹ ược đ nh nghĩa là lị ượng máu
m t ≥1000 mL ho c m t máu đi kèm v i các d u hi u ho c tri u ch ng h thấ ặ ấ ớ ấ ệ ặ ệ ứ ạ ể tích máu trong vòng 24 gi sau sinh [36].ờ
G n đây, BHSS đầ ược đ nh nghĩa là các trị ường h p có Hematocrit gi mợ ả
>10% so v i trớ ước sinh [21], [37]; ho c c n ph i truy n máu [19], [52].ặ ầ ả ề
Theo giáo trình s n khoa, Đ i h c Y Dả ạ ọ ược Hu , BHSS là ch y máu v i sế ả ớ ố
lượng t 500 mL tr lên, máu ch y t b ph n sinh d c trong vòng 24 gi tính từ ở ả ừ ộ ậ ụ ờ ừ sau khi s thai và có nh hổ ả ưởng đ n toàn tr ng s n ph [30].ế ạ ả ụ
1.3. PHÂN LO I BĂNG HUY T SAU SINHẠ Ế
Trang 151.3.3. Phân loai BHSS theo d u hi u và tri u ch ng̣ ấ ệ ệ ứ
B t k s ch y máu nào d n đ n ho c có th d n đ n s không n đ nhấ ỳ ự ả ẫ ế ặ ể ẫ ế ự ổ ị
v huy t đ ng, n u không đề ế ộ ế ược đi u tr , đ u đề ị ề ược xem là BHSS (B ng 1.1) [52].ả
B ng 1.1. ả Phân lo i băng huy t sau sinh theo d u hi u và tri u ch ngạ ế ấ ệ ệ ứ
Lượng máu m tấ
mL %
Huy t ápế (mmHg) D u hi u và tri uấ ch ngệ ứ ệ
5001000 1015 Bình thường H i h p, chóng m t, nh pồ ộ ặ ị
tim nhanh10001500 1525 Gi m nhả ẹ Y u m t, vã m hôi, nh pế ệ ồ ị
tim nhanh15002000 2535 7080 V t vã, xanh tái, thi uậ ể
ni uệ20003000 3545 5070 Tr y m ch, thi u khôngkhí, vô ni uụ ạệ ế 1.4. NGUYÊN NHÂN BĂNG HUY T SAU SINHẾ
1.4.1. Nguyên nhân BHSS:
Băng huy t sau sinh la s rôi loan cua môt hoăc nhiêu h n cua bôn nguyênế ̀ ự ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ơ ̉ ́ nhân: đ t cung; sot nhaunhau không bong; tôn thơ ử̀ ́ ̉ ương đương sinh duc; rôi loaǹ ̣ ́ ̣ đông mau [73], [88].́
BHSS do đ t cung chi m khoang 75 – 90% cua BHSS s m [33], [84], [102].ơ ử̀ ế ̉ ̉ ớBHSS do t n thổ ương chi m kho ng 20% c a BHSS s m.ế ả ủ ớ
Trang 16BHSS do r i lo n đông máu chi m kho ng 3% c a BHSS s m [82].ố ạ ế ả ủ ớ
U x t cung [52], [115].ơ ử
B t th ấ ườ ng v bong nhau và s nhau ề ổ
Vât gây tr ngai đôi v i s co thăt/co hôi t cung: nhiêu u x , sot nhaụ ở ̣ ́ ơ ự́ ́ ̀ ử ̀ ơ ́
Bât th́ ương banh nhau: nhau cai răng l̀ ́ ̀ ược, thuy nhau phù ̣
Tiên căn phâu thuât t cung: boc nhân x , đ̀ ̃ ̣ ở ử ́ ơ ương mô lây thai cô điêǹ ̉ ́ ̉ ̉ (mô doc thân) hoăc đ̉ ̣ ̣ ương mô đoan d̀ ̉ ̣ ươí
Chuyên da đình tr (không tiên triên)̉ ̣ ệ ́ ̉
Giai đoan ba cua chuyên da bi keo daị ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ̀
S keo qua manh vao dây rôn [52], [115].ự ́ ́ ̣ ̀ ́
Tôn th ̉ ươ ng đ ườ ng sinh d c ụ
Tôn th̉ ương âm hôâm đaọ ̣
Trang 17mach r i rác (san giât, thai chêt l u trong t cung, nhiêm khuân huyêt, nhau bong non,̣ ả ̉ ̣ ́ ư ử ̃ ̉ ́ tăc mach ôi), tăng huyêt ap trong thai ky, tinh trang nhiêm khuân huyêt (sepsis).́ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̃ ̉ ́
Di truyên: bênh Von Willebrand.̀ ̣
Liêu phap chông đông: thay van tim, nh ng bênh nhân năm nghi tuyêt đôị ́ ́ ữ ̣ ̀ ̉ ̣ ́ [52], [115]
Cac nguyên nhân cua BHSS mu n (th phat)́ ̉ ộ ứ ́
Nhiêm trung t cung̃ ̀ ử
Sot cac manh nhaú ́ ̉
S co h i b t thự ồ ấ ường cua vi tri nhau bam [52], [115].̉ ̣ ́ ́
1.4.2. Không có các y u t liên quanế ố
Trong nghiên c u h i c u c a Tr n Đình Vinh, s n ph BHSS không cóứ ồ ứ ủ ầ ả ụ
y u t nguy c chi m t l khá cao 34% [33].ế ố ơ ế ỷ ệ
Theo Unterscheider và cs., đ t cung x y ra không d đoán đờ ử ả ự ượ ởc nh ngữ
ph n không có các y u t nguy c báo trụ ữ ế ố ơ ước [115]
1.5. CÁC Y U T NGUY C BĂNG HUY T SAU SINHẾ Ố Ơ Ế
1.5.1. Các y u t nguy c trế ố ơ ước sinh:
1. Tu i: tu i m tăng là y u t nguy c đ c l p v i BHSS. Tu i ≥ 35 cóổ ổ ẹ ế ố ơ ộ ậ ớ ổ nguy c BHSS cao v i OR = 1,5 (95% KTC 1,2 1,9) [46]; tu i >40 (khôngph iơ ớ ổ ả con r ) có OR = 1,4 [69].ạ
2. Ch s kh i c th (BMI): béo phì có t l cao bi n ch ng ch y máuỉ ố ố ơ ể ỷ ệ ế ứ ả trong khi sinh và sau sinh. BMI >30 có nguy c BHSS cao v i OR = 1,5 (ơ ớ 95% KTC 1,2 1,8) khi so v i BMI 20 30 [46]; BMI >35 có nguy c BHSS cao v i OR = 2ớ ơ ớ [69]
3. S l n sinh: các nghiên c u g n đây ch a tìm th y m i liên quan gi aố ầ ứ ầ ư ấ ố ữ
đ nhi u v i BHSS [111]. Tuy nhiên, Ohkuchi [46] l i tìm th y s n ph con so điẻ ề ớ ạ ấ ả ụ kèm v i m t máu quá m c lúc sinh đớ ấ ứ ường âm đ o (OR = 1,6; ạ 95% KTC 1,4 1,9)
4. Thai to: các nghiên c u cho th y thai to đi kèm v i BHSS. T i Anh, thaiứ ấ ớ ạ
>4000g liên quan đ n OR = 2,01 (ế 95% KTC 1,93 2,1). T i M , thai 4000 4499gạ ỹ liên quan đ n OR = 1,69 (ế 95% KTC 1,58 1,82) [46]. T ng quan BHSS c a Ph mổ ủ ạ
Trang 18Vi t Thanh [22] cho th y thai to >4500g có OR = 2,05.ệ ấ
5. Đa thai: nhi u nghiên c u cho th y đa thai là y u t nguy c BHSS.ề ứ ấ ế ố ơ Theo Hamamy [69], thai k đa thai là y u t nguy c BHSS v i OR = 5. Nhi uỳ ế ố ơ ớ ề nghiên c u ứ ước tính RR c a BHSS đi kèm v i thai k đa thai là 3,0 4,5 [46].ủ ớ ỳ
T ng quan BHSS c a Ph m Vi t Thanh [22] cho th y đa thai có OR = 2,4.ổ ủ ạ ệ ấ
6. U x t cung: m t nghiên c u t i Nh t B n [46] đã cho th y u x tơ ử ộ ứ ạ ậ ả ấ ơ ử cung là y u t nguy c BHSS v i OR = 1,9 (ế ố ơ ớ 95% KTC 1,2 3,1) sau sinh đườ ng
âm đ o. Theo Unterscheider [115] u x t cung là y u t nguy c BHSS v i OR =ạ ơ ử ế ố ơ ớ 2
7. R i lo n tăng huy t áp trong thai k : Theo Hamamy [69], ti n s nố ạ ế ỳ ề ả
gi t/tăng huy t áp thai k là nguy c trậ ế ỳ ơ ước sinh gây BHSS v i OR = 4. ớ
8. Thi u máu trế ước sinh: thi u máu trế ước sinh t trung bình đ n n ng làừ ế ặ
y u t nguy c gây BHSS v i OR = 2,14 [98]; thi u máu trế ố ơ ớ ế ước sinh (Hb <9g/dL)
y u t nguy c BHSS v i OR = 2 [69].ế ố ơ ớ
9. Ch y máu trả ước sinh
Nhau bong non có nguy c BHSS v i OR = 12,6 theo Stones [46] đ n ORơ ớ ế
= 13 theo Hamamy [69]
Nhau ti n đ o có nguy c BHSS v i OR = 12 theo Hamamy [69] đ n ORề ạ ơ ớ ế
= 13,7 theo Stones [46]
Nhau ti n đ o đi kèm v i BHSS có OR = 4,4 (ề ạ ớ 95% KTC 2,2 8,6) sau sinh
đường âm đ o theo Ohkuchi [46].ạ
10. Ti n s băng huy t sau sinh: ti n s BHSS đi kèm v i nguy c BHSSề ử ế ề ử ớ ơ
l n sinh ti p theo v i OR = 2,2 (ầ ế ớ 95% KTC 1,7 2,9) [46] đ n OR = 3 [69]. ế
1.5.2. Các y u t nguy c trong chuy n d và sau sinh:ế ố ơ ể ạ
1. Phát kh i chuy n d : phát kh i chuy n d là y u t nguy c gây BHSSở ể ạ ở ể ạ ế ố ơ
có OR = 2 [69]; vi c s d ng Oxytocin tăng go trong chuy n d là m t y u tệ ử ụ ể ạ ộ ế ố nguy c gây BHSS v i nguy c tăng OR t 1,5 (ơ ớ ơ ừ 95% KTC 1,2 1,7) theo Magann
t i OR = 5,5 (ớ 95% KTC 1,26 24,07) theo t ng quan Cochrane [46]. T ng quanổ ổ
Trang 19BHSS c a Ph m Vi t Thanh [22] cho th y gi c sinh >18 gi có OR = 2,23.ủ ạ ệ ấ ụ ờ
2. Th i gian chuy n d :ờ ể ạ
Chuy n d kéo dài >12 gi là y u t nguy c v i OR = 2 [69].ể ạ ờ ế ố ơ ớ
Giai đo n 1: kéo dài khi pha ti m th i > 20 gi s n ph con so và > 14ạ ề ờ ờ ở ả ụ
gi s n ph con r và/ho c pha tích c c < 1,2cm/gi s n ph con so và <ờ ở ả ụ ạ ặ ự ờ ở ả ụ 1,5cm/gi s n ph con r Giai đo n 1 kéo dài đi kèm v i nguy c BHSS, tuyờ ở ả ụ ạ ạ ớ ơ nhiên, s khác bi t không có ý nghĩa th ng kê (OR = 1,6; ự ệ ố 95% KTC 1 1,6) [46]
Giai đo n 2: theo Janni, đ dài c a giai đo n 2 là y u t d đoán đ c l pạ ộ ủ ạ ế ố ự ộ ậ
c a BHSS (RR = 2,3; ủ 95% KTC 1,6 3,3). Theo Magann, giai đo n 2 kéo dài điạ kèm v i nguy c BHSS có OR = 1,6 (ớ ơ 95% KTC 1,1 2,1) [46]
Giai đo n 3: ch ng c v ng ch c cho th y, m c dù có vi c áp d ng xạ ứ ứ ữ ắ ấ ặ ệ ụ ử trí tích c c, giai đo n 3 chuy n d kéo dài làm tăng nguy c BHSS. T n su tự ạ ể ạ ơ ầ ấ BHSS tăng cùng v i tăng đ dài giai đo n 3, đ t đ n đ nh 40 phút. M t nghiênớ ộ ạ ạ ế ỉ ở ộ
c u Hà Lan 3.464 s n ph con so g i ý r ng, giai đo n 3 kéo dài ≥30 phút điứ ở ả ụ ợ ằ ạ kèm v i m t máu ≥500mL (OR = 2,61; ớ ấ 95% KTC 1,83 3,72) và ≥1000mL (OR = 4,90; 95% KTC 2,89 8,32) [46]
3. Phương pháp sinh: không có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v BHSSự ệ ố ề trong sinh thường hay sinh m v i RR = 0,8 (ổ ớ 95% KTC 0,4 4,4). Sinh h trỗ ợ forceps ho c giác hút là m t y u t nguy c c a BHSS v i OR = 1,66 (ặ ộ ế ố ơ ủ ớ 95% KTC 1,06 2,6). Vi c s d ng forceps sau khi giác hút th t b i càng làm tăng y u tệ ử ụ ấ ạ ế ố nguy c BHSS v i OR = 1,9 (ơ ớ 95% KTC 1,1 3,2) ho c RR = 1,6 (ặ 95% KTC 1,3 2,0) [46]. Theo Hamamy [69] sinh h tr th thu t là nguy c gây BHSS v i OR =ỗ ợ ủ ậ ơ ớ 2
4. Nhi m khu n i: nhi u nghiên c u cho th y, nhi m khu n i là m tễ ẩ ố ề ứ ấ ễ ẩ ố ộ
y u t nguy c BHSS v i OR = 1,3 (ế ố ơ ớ 95% KTC 1,1 1,7) sau sinh đường âm đ oạ [22], [46]
5. C t t ng sinh môn: theo Bais, c t t ng sinh môn đi kèm v i nguy c BHSSắ ầ ắ ầ ớ ơ
v i OR = 2,18 (95% KTC 1,68 2,81) [46]. C t t ng sinh môn m t bên đi kèm v iớ ắ ầ ộ ớ nguy c BHSS v i OR = 4,67 (95% KTC 2,59 8,43) theo Combs [46] đ n OR = 5ơ ớ ế
Trang 20theo Hamamy [69]. M t th nghi m ng u nhiêncó nhóm ch ng g n đây g i ý r ng,ộ ử ệ ẫ ứ ầ ợ ằ
c t t ng sinh môn khi các v t rách t ng sinh môn d ng nh s p x y ra thì không cóắ ầ ế ầ ườ ư ắ ả
s khác bi t v t l BHSS [46].ự ệ ề ỷ ệ
Các y u t nguy c BHSS đế ố ơ ược Hamamy [69], tóm t t nh sau: ắ ư
B ng 1.2. ả Nguy c trơ ước sinh đã bi tếNguy c l nơ ớ OR Nguy c đáng kơ ể ORNhau bong non nghi ng ho c đãờ ặ
ch ng minh ứ 13 Ti n s băng huy t sau sinh ề ử ế 3Nhau ti n đ o đã bi tề ạ ế 12 Ch ng t c châu Áủ ộ 2Thai k đa thaiỳ 5 Béo phì (BMI >35) 2
Ti n s n gi t/tăng huy t áp thai kề ả ậ ế ỳ 4 Thi u máu (Hb < 9g/dL)ế 2
B ng 1.3.ả Nguy c trong lúc sinh/nguy c sau sinhơ ơNguy c l nơ ớ OR Nguy c đáng kơ ể OR
M l y thai c p c uổ ấ ấ ứ 4 Sinh h tr th thu tỗ ợ ủ ậ 2
M l y thai ch n l cổ ấ ọ ọ 2 Chuy n d kéo dài (>12 gi )ể ạ ờ 2Phát kh i chuy n dở ể ạ 2 Thai l n (>4,5kg)ớ 2Nhau không bong 5 M s t trong chuy n dẹ ố ể ạ 2
C t t ng sinh môn đắ ầ ường gi a bên ữ 5 Tu i >40 (khôngph i con r )ổ ả ạ 1,4
Hình 1.1. Xoa đáy t cung qua thành b ngử ụ
(Ngu n: ồ FIGO) [62]
Trang 211.6. B NG KI M CÁC GIAI ĐO N BĂNG HUY T SAU SINHẢ Ể Ạ Ế
Theo H i S n Ph khoa M 2015 [38], c n có b ng ki m các giai đo nộ ả ụ ỹ ầ ả ể ạ BHSS và phương hướng hành đ ng theo t ng giai đo n. ộ ừ ạ
Giai đo n 1. Lạ ượng máu m t >500 mL đấ ường âm đ o ho c >1000 mL sinhạ ặ
m có d u hi u sinh t n bình thổ ấ ệ ồ ường và xét nghi m c n lâm sàng (CLS) bìnhệ ậ
thường: Xác đ nh nguyên nhân và đi u tr ; chu n b phòng m n u có ch đ nhị ề ị ẩ ị ổ ế ỉ ị lâm sàng (nh m t i u hóa vi c khám/nhìn b ng m t).ằ ố ư ệ ằ ắ
Giai đo n 2. Máu ti p t c ch y, ạ ế ụ ả ước tính lượng máu m t đ n 1500 mLấ ế
ho c đã s d ng >2 thu c co h i t cung có d u hi u sinh t n bình thặ ử ụ ố ồ ử ấ ệ ồ ường và xét nghi m c n lâm sàng (CLS) bình thệ ậ ường: Đi u tr v i m c tiêu c m máu.ề ị ớ ụ ầ
Giai đo n 3. Máu ti p t c ch y, ạ ế ụ ả ước tính lượng máu m t > 1500 mL ho cấ ặ
đã s d ng >2 đ n v h ng c u kh i ho c b nh nhân có nguy c ch y máuử ụ ơ ị ồ ầ ố ặ ệ ơ ả n/r i lo n đông máu ho c m i b nh nhân có d u hi u sinh t n b t th ng/xét
nghi m CLS b t thệ ấ ường/thi u ni u: C g ng c m máu, các can thi p d a vàoể ệ ố ắ ầ ệ ự nguyên nhân
Giai đo n 4. Tr y tim m ch (ch y máu nhi u, s c gi m th tích n ngạ ụ ạ ả ề ố ả ể ặ
ho c t c m ch i): Can thi p ph u thu t ngay đ c m máu (c t t cung).ặ ắ ạ ố ệ ẫ ậ ể ầ ắ ử
1.7. ĐI U TR N I KHOA BĂNG HUY T SAU SINH Ề Ị Ộ Ế
Huy đ ng t t c m i ngộ ấ ả ọ ườ ể ấi đ c p c u.ứ
Thi t l p ít nh t 2 đế ậ ấ ường truy n tĩnh m ch, catheter 18G cho d ch ch yề ạ ị ả
v i t c đ nhanh.ớ ố ộ
Đánh giá tình tr ng m t máu và th tr ng chung c a s n ph (các d uạ ấ ể ạ ủ ả ụ ấ
hi u sinh t n: m ch, huy t áp, nh p th , nhi t đ ) [1], [9], [15], [21].ệ ồ ạ ế ị ở ệ ộ
N u nghi ng có choáng ho c b t đ u có choáng ph i x trí ngay theoế ờ ặ ắ ầ ả ử phác đ x trí choáng [21], [34].ồ ử
Thông ti u và theo dõi lể ượng nước ti u.ể
Ki m soát t cung l y h t nhau sót và máu c c. ể ử ấ ế ụ
Xoa đáy t cung (Hình 1.1).ử
Trang 22Dùng thu c co h i t cung: cùng lúc hay tu n t .ố ồ ử ầ ự
+ Oxytocin 5 đ n v 4 ng pha 500mL d ch tinh th , ho c 10 40 đ n vơ ị ố ị ể ặ ơ ị pha 500 1000mL truy n tĩnh m ch liên t c, t i đa 80 đ n v [21]. ề ạ ụ ố ơ ị
+ Methylergometrine (maleate) 0,2mg 1 ng tiêm b p hay tiêm vào c tố ắ ơ ử cung (không bao gi tiêm tĩnh m ch), m i 2 4 gi , t i đa 5 li u, không s d ng:ờ ạ ỗ ờ ố ề ử ụ
ti n căn cao huy t áp, ti n s n gi t, b nh tim m ch, h i ch ng Raynaud [21].ề ế ề ả ậ ệ ạ ộ ứ
+ Carbetocin (Duratocin) 100mcg 1 ng TMC, ch m t li u duy nh tố ỉ ộ ề ấ (khuy n cáo s d ng d phòng trong nh ng trế ử ụ ự ữ ường h p nguy c cao BHSS) [1],ợ ơ [21]
+ Prostaglandin E1 (Misoprostol) viên 200mcg: 600mcg u ng, ho c 800mcgố ặ
ng m dậ ướ ưỡi l i, ho c 800 1000mcg đ t tr c tràng 1 l n duy nh t, có th dùngặ ặ ự ầ ấ ể cho người cao huy t áp hay hen suy n. Theo dõi nhi t đ s n ph vì có th s t ≥ế ể ệ ộ ả ụ ể ố
400C và l nh run. S d ng ph i h p v i thu c gò t cung đạ ử ụ ố ợ ớ ố ử ường tiêm, không sử
d ng nh thu c gò duy nh t đ đi u tr BHSS [9], [21], [118].ụ ư ố ấ ể ề ị
+ Tranexamic acid (TXA) 1g (100 mg/mL): Theo H i S n Ph khoa M ,ộ ả ụ ỹ
2017 và T ch c Y T Th gi i 2017, s d ng Tranexamic acid trong m i trổ ứ ế ế ớ ử ụ ọ ườ ng
h p BHSS, b t k vi c ch y máu này là do t n thợ ấ ể ệ ả ổ ương đường sinh d c hay doụ các nguyên nhân khác. Th i đi m s d ng: S d ng TXA trong vòng 3 gi sauờ ể ử ụ ử ụ ờ sinh và càng s m càng t t sau khi b BHSS. Không s d ng TXA sau sinh quá 3ớ ố ị ử ụ
gi , tr phi s d ng li u th hai vì ch y máu l i trong vòng 24 gi sau khi hoànờ ừ ử ụ ề ứ ả ạ ờ
t t li u đ u tiên. Li u dùng: Li u 1 g/10mL (100 mg/mL) tiêm m ch v i t c đấ ề ầ ề ề ạ ớ ố ộ 1mL/phút (t c là: tiêm trong 10 phút). Li u th hai 1 g tiêm m ch n u ch y máuứ ề ứ ạ ế ả
ti p t c sau 30 phút ho c n u ch y máu l i trong vòng 24 gi sau khi tiêm li uế ụ ặ ế ả ạ ờ ề
đ u tiên [37], [117].ầ
Nghiên c u cho th y TXA làm gi m t l t vong do BHSS khi cho trong vòng 3ứ ấ ả ỷ ệ ử
gi sau sinh [37]. Trì hoãn đi u tr TXA dờ ề ị ường nh làm gi m l i ích. L i íchư ả ợ ợ
dường nh gi m kho ng 10% m i 15 phút trì hoãn, không th y có l i ích sau 3ư ả ả ỗ ấ ợ
gi [117].ờ
Trang 23Ph i tiêm ch m TXA trong 10 phút, vì tiêm nhanh có nguy c làm gi m huy t ápả ậ ơ ả ế thoáng qua. Không dùng TXA ph n có ch ng ch đ nh rõ ràng v i li u phápở ụ ữ ố ỉ ị ớ ệ
ch ng tiêu s i huy t, k c v i TXA (ví d , bi n c huy t kh i thuyên t c trongố ợ ế ể ả ớ ụ ế ố ế ố ắ thai k , ti n căn b nh r i lo n đông máu, c c máu đông trong m ch máu, ho c dỳ ề ệ ố ạ ụ ạ ặ ị
ng v i TXA) [117]
ứ ớ
1.8. ĐI U TR BĂNG HUY T SAU SINH B NG CHÈN BÓNG LÒNG T CUNGỀ Ị Ế Ằ Ử
Sau khi đã x trí n i khoa (bao g m vi c h i ph c gi m th tích máu) vàử ộ ồ ệ ồ ụ ả ể xoa đáy t cung; sau khi đã lo i tr các nguyên nhân không ph i đ t cung, n uử ạ ừ ả ờ ử ế
ch y máu ti p t c, có th xem xét các phả ế ụ ể ương pháp x trí khác nh :ử ư
1.9.1. Ngu n g c c a chèn ép lòng t cung. ồ ố ủ ử
Nguôn gôc cua ch chen ep (tamponade) d̀ ́ ̉ ữ ̀ ́ ương nh đên t môt ch Phap̀ ư ́ ừ ̣ ữ ́
cô đôi v i tampon, mang ham y cua môt nut ch t (plug), hoăc môt cai bit laỉ ́ ớ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ặ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ (stopper) được đăt vao trong môt vêt tḥ ̀ ̣ ́ ương m hoăc môt khoang cua c thê đêở ̣ ̣ ̉ ơ ̉ ̉ lam ng ng dong mau chay. Trong bôi canh BHSS, viêc chen ep am chi đên viêc nut̀ ừ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ ́ chăt t cung v i vai dang dung cu đê lam ng ng dong mau. Thông tḥ ử ớ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ừ ̀ ́ ường, no ́ở dang goi gac (gauze pack) hoăc môt ông thông co bong (balloon catheter) [58].̣ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́
Trong th c hành, thu t ng “tamponade” thự ậ ữ ường được s d ng đ gi iử ụ ể ả thích hi u qu c a bóng [68].ệ ả ủ
Trang 241.9.2. Các nguyên lý c b n chung.ơ ả
Sau khi can thiêp nôi khoa đê lam ng ng hoăc lam giam BHSS b th t b i,̣ ̣ ̉ ̀ ừ ̣ ̀ ̉ ị ấ ạ
ngươi ta phai xem xet viêc th c hiên chen bóng lòng t cung. ̀ ̉ ́ ̣ ự ̣ ̀ ử
Chèn bóng lòng t cung phai đ c th c hiên phong mô v i s hi n di n c aử ̉ ượ ự ̣ ở ̀ ̉ ơ ự ệ́ ệ ủ cac nhân viên gây mê va điêu d ng, cung nh ung hô, khuyên khich viêc truyên mau. ́ ̀ ̀ ưỡ ̃ ư ̉ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ́
Ngươi phu n đ̀ ̣ ư ượ̃ c đăt t thê San phu khoa, đ t môt thông tiêu gi lai. ̣ ở ư ́ ̉ ̣ ặ ̣ ̉ ư ̣̃
Th c hi n thăm kham dự ệ ́ ươi gây mê đê loai tr cac vêt rach, sot nhau va cać ̉ ̣ ừ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ cuc mau đông. Chi luc ây m i nô l c lam cac thu thuât chen ep. ̣ ́ ̉ ́ ́ ớ ̃ự ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ́
Khuyên dung cac thuôc co hôi t cung va cac thuôc câm mau nh liêu phap̀ ́ ́ ̀ ử ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ́
1.9.3.1. Tao m t ap l c bên trong t cung l n h n ap l c đông mach hê thông ̣ ộ ́ ự ử ớ ơ ́ ự ̣ ̣ ̣ ́
Nguyên tăc ho t đ ng v m t ly thuyêt cua bong chèn la “s chen ep ć ạ ộ ề ặ ́ ́ ̉ ́ ̀ ự ̀ ́ ơ hoc tam th i va đêu đăn v ng chăc” bê măt chay mau cua vi tri nhau bam, co thệ ̣ ờ ̀ ̀ ̣ ữ ́ ở ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̉
được tiên hanh trong luc ch đ i cac c chê câm mau t nhiên cua mau đat hiêú ̀ ́ ơ ợ̀ ́ ơ ́ ̀ ́ ự ̉ ́ ̣ ̣ qua. Bong, đ̉ ́ ược lam căng phông t bên trong bu ng t cung nhăm trai dai/giãǹ ̀ ừ ồ ử ̀ ̉ ̀ căng theo vach c t cung, co thê tao ra môt ap l c bên trong t cung l n h n aṕ ơ ử ́ ̉ ̣ ̣ ́ ự ử ớ ơ ́
l c đông mach hê thông, dân đên vi c ng ng dong mau chay bên trong t cungự ̣ ̣ ̣ ́ ̃ ́ ệ ừ ̀ ́ ̉ ử [62]
M c tiêu ch y u c a các can thi p s d ng trong x trí BHSS là đ gâyụ ủ ế ủ ệ ử ụ ử ể
ra go t cung và s gi m tử ự ả ương x ng v i th tích lòng t cung. Trái l i, chènứ ớ ể ử ạ lòng t cung l i liên quan đ n m t cách ti p c n khác v c b n, đó là, làm giãnử ạ ế ộ ế ậ ề ơ ả
Trang 25t cung t m th i. Bóng làm b ng cao su, latex ho c silicone đử ạ ờ ằ ặ ược đ a vào lòng tư ử cung và được b m d n d n v i nơ ầ ầ ớ ước mu i sinh lý. Test chèn ép này đố ược xem là
“dương tính” n u máu ng ng ch y [66].ế ừ ả
Trang 261.9.3.2. T o áp l c th y tĩnh tr c ti p xung quanh các đ ng m ch t cung ạ ự ủ ự ế ộ ạ ử
M t c ch tác d ng l a ch n khác đã độ ơ ế ụ ự ọ ược đ ngh , liên quan đ n hi uề ị ế ệ
qu áp l c th y tĩnh c a bóng chèn lên các đ ng m ch t cung [50], [62].ả ự ủ ủ ộ ạ ử
Trong báo cáo trường h p c a Cho và cs. [50], sau khi chèn bóng trong xợ ủ ử trí BHSS n ng, trong khi kh ng đ nh v trí bóng chèn SengstakenBlakemore trênặ ẳ ị ị siêu âm, v trí bóng trên siêu âm l i không n m đúng v trí theo vi c s d ng quyị ạ ằ ị ệ ử ụ
c c a chèn bóng lòng t cung, g i lên kh năng c ch tác đ ng khác c a bóng
chèn: không ph i là chèn lòng t cung mà là ép th y tĩnh tr c ti p xung quanh cácả ử ủ ự ế
đ ng m ch t cung, m t c ch tộ ạ ử ộ ơ ế ương t nh làm thuyên t c đ ng m ch t cungự ư ắ ộ ạ ử
c h c ho c th t đ ng m ch t cung c h c. N u gi thuy t này đúng, giơ ọ ặ ắ ộ ạ ử ơ ọ ế ả ế ả thuy t này không ch gi i thích, làm sáng t cách th c bóng chèn ho t đ ng nhế ỉ ả ỏ ứ ạ ộ ư
th nào mà còn thách th c suy nghĩ hi n t i v vi c nên x trí hi u qu BHSS raế ứ ệ ạ ề ệ ử ệ ả sao. C n có thêm nh ng nghiên c u đ làm v ng ch c cho gi thuy t này. Choầ ữ ứ ể ữ ắ ả ế
và cs. tin r ng vi c kh ng đ nh v trí c a bóng chèn trên siêu âm ph i là m t ph nằ ệ ẳ ị ị ủ ả ộ ầ không th thi u c a chèn bóng lòng t cung ph n b BHSS n ng.ể ế ủ ử ở ụ ữ ị ặ
Người ta bi t rõ r ng, trong thai k , 90% máu cung c p cho t cung quaế ằ ỳ ấ ử các đ ng m ch t cung [50], [105]. Trong BHSS không đáp ng v i đi u tr n iộ ạ ử ứ ớ ề ị ộ khoa, các đ ng m ch t cung m t đi kh năng co khít l i do c ch ch a rõ. Choộ ạ ử ấ ả ạ ơ ế ư
và cs. [50] tin r ng, trằ ường h p báo cáo này g i lên kh năng r ng, chèn bóngợ ợ ả ằ lòng t cung gây ra s chèn ép tr c ti p các m ch máu t cung thay vì chèn épử ự ự ế ạ ử trong b n thân lòng t cung. Cho và cs. đ ngh r ng, chèn bóng lòng t cung làả ử ề ị ằ ử
tương t nh vi c th t đ ng m ch t cung mà không c n ph u thu t (nonự ư ệ ắ ộ ạ ử ầ ẫ ậsurgical uterine artery ligation), ho c làm thuyên t c đ ng m ch t cung màặ ắ ộ ạ ử không c n can thi p (noninterventional uterine artery embolization).ầ ệ
H n ch c a trạ ế ủ ường h p này đó là Cho và cs. đã không xác minh kháchợ quan m t s gi m tộ ự ả ưới máu c a đ ng m ch t cung sau khi chèn bóngủ ộ ạ ử SengstakenBlakemore Có th làm đi u này b ng cách đánh giá các đo đ cể ề ằ ạ Doppler đ ng m ch t cung trộ ạ ử ước và sau khi chèn bóng. Đi u này có th là m tề ể ộ
Trang 27tr ng tâm c a các nghiên c u trong tọ ủ ứ ương lai, m c dù khó làm đi u này trong b iặ ề ố
c nh c p c u, trong b i c nh này tình tr ng ngả ấ ứ ố ả ạ ười m nguy k ch và th i gian làẹ ị ờ
đi u s ng còn [50].ề ố
1.9.3.3. C hai c ch trên ả ơ ế
Theo Jennifer 2015 [71], vi c gi m ch y máu t cung có th x y ra doệ ả ả ử ể ả
gi m áp l c tả ự ưới máu c a đ ng m ch t cung, do áp l c c a bóng chèn tr c ti pủ ộ ạ ử ự ủ ự ế lên di n nhau bám, ho c c hai.ệ ặ ả
Theo Georgiou [68], hi n nay, ngệ ười ta đ ngh các c ch qua đó bóngề ị ơ ế
được cho là t o đạ ược hi u qu chèn (“tamponade” effect). C ch đ u tiên c aệ ả ơ ế ầ ủ bóng chèn tác đ ng b ng cách t o áp l c t phía trong ra phía ngoài “mà áp l cộ ằ ạ ự ừ ự này l n h n áp l c đ ng m ch h th ng” đ ngăn ng a ch y máu ti p t c đã bớ ơ ự ộ ạ ệ ố ể ừ ả ế ụ ị thách th c. Các nghiên c u v áp l c trong lòng t cung không g i ý r ng, đi uứ ứ ề ự ử ợ ằ ề này là c n thi t, và các c ch tác d ng l a ch n khác đã đầ ế ơ ế ụ ự ọ ược đ ngh Nh ngề ị ữ
c ch này bao g m: hi u qu áp l c th y tĩnh trên các đ ng m ch t cung; ti pơ ế ồ ệ ả ự ủ ộ ạ ử ế xúc v i n i m c; nén ép m ch máu qua vi c làm giãn căng c t cung và ho tớ ộ ạ ạ ệ ơ ử ạ
đ ng c t cung phát xu t t vi c giãn căng c t cung.ộ ơ ử ấ ừ ệ ơ ử
G n đây, vi c giãn c t cung d n đ n ho t đ ng c t cung đầ ệ ổ ử ẫ ế ạ ộ ơ ử ược ch ngứ minh b i phép đo đi n c (electromyography). Đi u này có th giúp gi i thích choở ệ ơ ề ể ả tính hi u qu c a bóng làm chín mu i c t cung th tích th p đệ ả ủ ồ ổ ử ể ấ ược đ t đo nặ ở ạ
dướ ửi t cung/kênh c t cung. Tổ ử ương t , làm t c ngh n dòng ch y ra ngoài c a tự ắ ẽ ả ủ ử cung b ng cách k p c t cung khi không có bóng, có th cho phép thu gomằ ẹ ổ ử ể máu/c c máu đông bên trong t cung. Đi u này cũng có th góp ph n vào các cụ ử ề ể ầ ơ
ch tác d ng đế ụ ược g i ý trên liên quan đ n vi c làm giãn căng đo n dợ ở ế ệ ạ ướ ử i tcung ho c c t cung [68].ặ ổ ử
1.10. CÁC LO I BÓNG CHÈNẠ
Trong vi c thi t k bóng, các lo i bóng khác nhau v hình d ng, th tích ệ ế ế ạ ề ạ ểbóng và vi c d n l u bu ng t cung [65].ệ ẫ ư ồ ử
Hình d ng bóngạ
Trang 28Hình d ng c a các bóng không ch khác nhau v chi ti t k thu t mà cònạ ủ ỉ ề ế ỹ ậ
v vi c chúng đề ệ ược làm đ y b i d ch. Ngoài ra, đ i v i nh ng bóng có kênh d nầ ở ị ố ớ ữ ẫ
l u, m c đ mà b m t xa c a bóng ti p xúc v i đáy t cung s ph thu c vàoư ứ ộ ề ặ ủ ế ớ ử ẽ ụ ộ chi u dài c a đ u d n l u [65].ề ủ ầ ẫ ư
trương tuy theo s cân thiêt, đã thành công tât ca 23/23 tr̀ ự ̀ ́ ́ ̉ ương h p trong cac loat̀ ợ ́ ̣ nghiên c u đâu tiên v i bóng bao cao suứ ̀ ớ Tort và cs. [114] khuy n cáo không b mế ơ quá 1000mL đ i v i bóng ố ớ bao cao su chèn lòng t cung. Th tích bóng BTCath làử ể 500mL, bóng Ebb là 750mL [71]
D n l u bu ng t cungẫ ư ồ ử
Bóng Bakri là bóng được thi t k đ c bi t đ chèn t cung trong BHSSế ế ặ ệ ể ử
n ng. Nó đặ ược trang b m t kênh d n l u l n cho phép d n l u máu t bu ng tị ộ ẫ ư ớ ẫ ư ừ ồ ử cung.
Bóng SengstakenBlakemore và bóng Foley đ u có kênh d n l u, các kênhề ẫ ư
d n l u này có kích thẫ ư ước nh , vì v y có kh năng b t c ngh n b i các c c máuỏ ậ ả ị ắ ẽ ở ụ đông vì s d n l u c a các bóng này ch y u là b i tr ng l c.ự ẫ ư ủ ủ ế ở ọ ự
Trang 29phông đên cac thê tich l n h n 500 mL. Đa co nhiêu bao cao vê viêc s dung no thanh̀ ́ ́ ̉ ́ ớ ơ ̃ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ử ̣ ́ ̀ công trong viêc lam ng ng BHSS n ng. Tr c khi đăt ông, ng i ta căt đ t đâu xạ ̀ ừ ặ ướ ̣ ́ ườ ́ ứ ̀ cua ông v t qua bong da day đê lam giam nho nhât nguy c thung t cung [58], [65].̉ ́ ượ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ̉ ̉ ́ ơ ̉ ử1.10.2. Bóng Rüsch.
Bóng ni u khoa th y tĩnh Rüsch (Rüsch Hydrostatic Urological Balloon) làệ ủ môt ông thông Foleyco hai đ̣ ́ ́ ương, cung co thê s dung cho BHSS. ̀ ̃ ́ ̉ ử ̣ Bong Rüsch́
co dung tich l n h n 500 mL (Hinh1.3) [58], [65].́ ́ ớ ơ ̀
Hình 1.2. Bóng
Sengstaken Blakemore
Hình 1.3. Bóng Rüsch
Hình 1.4. Bóng Bakri
(Ngu n: A Comprehensive Textbook of Postpartum Hemorrhage) [58] ồ
1.10.3. Bóng Bakri
Ông thông có bong chen Bakri đ́ ́ ̀ ược đ a ra thi trư ̣ ương la môt ông thông̀ ̀ ̣ ́ 100% Silicone (không co latex) co hai đ́ ́ ương đ̀ ược thiêt kê co muc đich, nhăḿ ́ ́ ̣ ́ ̀ cung câp viêc kiêm soat tam th i hoăc lam giam chay mau sau sinh khi viêc x trí ̣ ̉ ́ ̣ ờ ̣ ̀ ̉ ̉ ́ ̣ ử ́ bao tôn t cung đ̉ ̀ ử ược biên hô (Hình 1.4). Nḥ ̣ ược điêm chu yêu la bong Barki co lẻ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̃ kho co thê cung câp cac n i ngu n l c th p vi gia thanh cao [58], [65].́ ́ ̉ ́ ở ́ ơ ồ ự ấ ̀ ́ ̀
Trang 30ng ng lai. Do tinh hâp dân, dê va gia re cua phừ ̣ ́ ́ ̃ ̃ ̀ ́ ̉ ̉ ương phap nay, nǵ ̀ ươi ta đa tăng s̀ ̃ ự quan tâm xem xet viêc s dung ông thông Foley cho viêc chen t cung. Th nhât,́ ̣ ử ̣ ́ ̣ ̀ ử ứ ́ dung tich cua buông t cung ngay sau khi sinh, đăc biêt nêu đu thang, la qua rônǵ ̉ ̀ ử ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ cho viêc chen hiêu qua đat đ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ược v i môt bong đớ ̣ ́ ược lam căng phông va nguy c̀ ̀ ̀ ơ cua môt bong r i ra khoi t cung bi tăng lên. Th hai, viêc chay mau đang kê cỏ ̣ ́ ơ ̉ ử ̣ ứ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ́ thê xay ra phia trên bóng Foley, vi no không thê lam đây toan bô buông t cung.̉ ̉ ở ́ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ử Thâm chi v i viêc s dung nhiêu ông thông Foley cung không thê bao đam môṭ ́ ớ ̣ ử ̣ ̀ ́ ̃ ̉ ̉ ̉ ̣ hiêu qua chen ep hoan toan trên toan bô bê măt t cung [58], [65].̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ử
Theo Cunningham, 2018 [57], do ng thông Foley 24F đ n 30F có bóngố ế 30mL d b v khi b m ph ng v i 60 80mL, do đó có th s d ng ng thôngễ ị ỡ ơ ồ ớ ể ử ụ ố Foley 34F có bóng 60mL.
v a kh p v i môt bao cao su (condom) nh la môt dung cu bong chen. Ông thôngừ ớ ớ ̣ ư ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́
vô trung đ̀ ược đăt vao trong bao cao su va đ̣ ̀ ̀ ược côt gân miêng bao cao su cácḥ ở ̀ ̣
đ u ng thông 3 – 4cm v i môt s i chi silk va đâu ngoai cua ông thông đầ ố ớ ̣ ợ ̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ược nôí
Trang 31v i môt b dây truy n d ch NaCl. Trong s mô ta ban đ u, sau khi đăt vao trongớ ̣ ộ ề ị ự ̉ ầ ̣ ̀
t cung, bao cao su đử ược b m phông v i 250 – 500 mL NaCl đ ng trơ ̀ ớ ẳ ương tuỳ theo s cân thiêt va đâu ngoai cua ông thông đự ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ược gâp xêp lai va côt v i s i chí ́ ̣ ̀ ̣ ơ ợ́ ̉ sau khi mau đa ng ng chay (Hình 1.́ ̃ ừ ̉ 6). Ngươi ta quan sat mau chay âm đao và ́ ́ ̉ ̣ ̀
ng ng làm đ y thêm khi mau đa ng ng chay. Nhăm gi cho bong vi tri ban đâu,ừ ầ ́ ̃ ừ ̉ ̀ ữ ́ ở ̣ ́ ̀
ngươi ta chen gac khoang âm đao v i gac cuôn tron va cac miêng băng vê sinh. S̀ ̀ ̣ ̣ ớ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ự thanh công đ̀ ược đanh gia b i ĺ ́ ở ượng mau mât qua đ́ ́ ường âm đao [58], [108̣ ]
Hình 1.6. ng thông có bao cao suỐ
(Ngu n: Postpartum HemorrhageGuidelines for Immediate Action) [42] ồ
1.11. PHƯƠNG PHÁP TH C HI N CHÈN BÓNGỰ Ệ
1.11.1. Test chèn ép
Test chèn ép (Tamponade test) đ c Condous và cs., (Hoa K ) tháng 4/2003 môượ ỳ
t đ u tiên, đ c đ ngh nh m t ch s tiên l ng đ xem li u có c n ph i mả ầ ượ ề ị ư ộ ỉ ố ượ ể ệ ầ ả ở
b ng hay không nh ng b nh nhân b BHSS không đáp ng v i đi u tr n i khoaụ ở ữ ệ ị ứ ớ ề ị ộ [53], [58]
Trong s mô ta ban đ u, đ t môt ông thông th c quan Sengstakenự ̉ ầ ặ ̣ ́ ự ̉Blakemore vao trong buông t cung qua cô t cung, dung siêu âm h̀ ̀ ử ̉ ử ̀ ương dân, khí ̃
co thê, va lam đây v i ń ̉ ̀ ̀ ̀ ơ ướ c muôi sinh ly âm cho đên khi bong đa đ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̃ ược lam căng̀ phông nay co thê s đ̀ ̀ ́ ̉ ơ ượ̀ c qua thanh bung đ̀ ̣ ược bao quanh b i t cung đa co thătở ử ̃ ́ tôt va co thê nhin thây đ́ ̀ ́ ̉ ̀ ́ ượ ởc phân d̀ ươi thâp cua kênh cô t cung. Ki m tra vi trí ́ ̉ ̉ ử ể ̣ ́ cua ông thông SengstakenBlakemore băng cách kéo nh đê bao đam răng no đả ́ ̀ ẹ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ̃
được cô đinh chăc chăn t i ch trong pham vi lòng t cung. Nêu quan sat thâý ̣ ́ ́ ạ ỗ ̣ ử ́ ́ ́
Trang 32không co chay mau hoăc chi co chay mau tôi thiêu qua đ́ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̉ ường cô t cung hoăc chỉ ử ̣ ̉
co chay mau tôi thiêu qua long ông da day cua ông thông th c quan Sengstakeń ̉ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ự ̉ Blakemore, ngươi ta đanh gia kêt qua “Test chen ep” la d̀ ́ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ương tinh (thành công)́ [61]. Nêu trong tŕ ương h p Test nay d̀ ợ ̀ ương tinh, test chen ep không chi lam ng nǵ ̀ ́ ̉ ̀ ư ̀tam th i s mât mau va bao tôn đ̣ ơ ự̀ ́ ́ ̀ ̉ ̀ ượ ửc t cung, ma con cung câp c hôi đê đaò ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̉
ngược va điêu chinh bât ky bênh rôi loan đông mau do tiêu thu [53], [62]. Ng̀ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ượ clai, nêu ti p t c có s chay mau đang kê qua đ̣ ́ ế ụ ự ̉ ́ ́ ̉ ương cô t cung hoăc qua long ông̀ ̉ ử ̣ ̀ ́
da day cua ông thông nay, Test chen ep đ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ược cho la âm tính (thât bai) va ph i ti ǹ ́ ̣ ̀ ả ế hành viêc m bung. Trong nghiên c u c a Condous, 14/16 ph n (87%) b BHSṢ ở ̣ ứ ủ ụ ữ ị không đáp ng v i đi u tr n i khoa đã có test chèn ép dứ ớ ề ị ộ ương tính [53], [58]
1.11.2. Phương pháp chèn liên quan đ n test chèn épế
Phương pháp chèn là h phệ ương pháp qua đó test chèn ép được áp d ng.ụ Test chèn ép d a trên d h u lâm sàng. Nó liên quan đ n vi c làm đ y bóng ngayự ự ậ ế ệ ầ
t đ u v i 200mL nừ ầ ớ ước mu i đ ng trố ẳ ương và sau đó đánh giá lượng máu m t tấ ừ xung quanh c t cung cũng nh t kênh d n l u c a bóng (tùy theo lo i bóngổ ử ư ừ ẫ ư ủ ạ chuyên d ng có kênh d n l u nh bóng Bakri, ho c bóng không chuyên d ngụ ẫ ư ư ặ ụ không có kênh d n l u nh bóng ng thông có bao cao su). N u v n ti p t cẫ ư ư ố ế ẫ ế ụ
ch y máu, b m thêm 50 mL nả ơ ước mu i đ ng trố ẳ ương vào bóng và đánh giá l iạ
lượng máu m t. Ti p t c chu k này cho đ n khi máu gi m rõ r t ho c ng ngấ ế ụ ỳ ế ả ệ ặ ừ
ch y. N u đã b m 500 mL nả ế ơ ước mu i đ ng trố ẳ ương (là dung tích khuy n cáo c aế ủ bóng Bakri) mà máu v n còn ch y nhi u, test chèn ép đẫ ả ề ược xem là âm tính (Hình 1.7) [67]
Trang 33Hình 1.7. Ph ng pháp chèn liên quan v i test chèn ép trong x trí băng huy t sau sinh.ươ ớ ử ế
(Ngu n: A Comprehensive Textbook of Postpartum Hemorrhage) [67] ồ
1.12. CH Đ NH, CH NG CH Đ NH CHÈN BÓNGỈ Ị Ố Ỉ Ị
1.12.1. Ch đ nhỉ ị
1. S d ng bóng chèn lòng t cung sau sinh đử ụ ử ường âm đ o và BHSS do đạ ờ
t cung không đáp ng v i các thu c co h i t cung nh Oxytocin, Ergometrine,ử ứ ớ ố ồ ử ư Misoprostol và prostaglandin F2α đã th t b i, trấ ạ ước khi làm các th thu t Xủ ậquang can thi p ho c các can thi p ngo i khoa, nh mũi khâu ép t cung, ho cệ ặ ệ ạ ư ử ặ
th t các đ ng m ch vùng ch u, ho c khi đang xem xét c t t cung [65], [68],ắ ộ ạ ậ ặ ắ ử [91], [100]
2. Chèn bóng cũng có th để ượ ử ục s d ng trong khi m l y thai ho c sau khiổ ấ ặ
m l y thai và ngổ ấ ở ười ph n có ti n s m l y thai sinh đụ ữ ề ử ổ ấ ường âm đ o bạ ị
Trang 34BHSS, sau khi đã lo i tr v t cung [91], [100].ạ ừ ỡ ử
3. Chèn bóng có th s d ng riêng bi t đ x trí BHSS ho c k t h p v iể ử ụ ệ ể ử ặ ế ợ ớ các bi n pháp khác (ví d , ph u thu t ho c thuyên t c m ch ch n l c dệ ụ ẫ ậ ặ ắ ạ ọ ọ ưới Xquang can thi p) [81].ệ
Các ch đ nh m i: [68]ỉ ị ớ
4. Đ t d phòng BHSS trong trặ ự ường h p nhau ti n đ o.ợ ề ạ
5. D phòng l n lòng t cung c ptái phát.ự ộ ử ấ
6. Khi không có ngu n máu t i ch và làm d dàng cho vi c v n chuy nồ ạ ỗ ễ ệ ậ ể
b nh nhân đ n tuy n trên.ệ ế ế
7. Khi có DIC do m t máu quá m c.ấ ứ
8. Trong quá trình test chèn ép âm tính (During a negative tamponade test) [68], chèn bóng có th làm gi m ch y máu trong khi huy đ ng các ngu n l c đi u trể ả ả ộ ồ ự ề ị khác, nh khi chuy n b nh nhân đ n phòng m ho c phòng Xquang can thi p [71],ư ể ệ ế ổ ặ ệ [81], ho c h tr h i s c đ i v i nh ng nguyên nhân BHSS không do đ t cungặ ỗ ợ ồ ứ ố ớ ữ ờ ử [68]
Đ t đ ng âm đ o: Bóng Rüsch và bóng Bakri đã đ c mô t là đ t đ ngặ ườ ạ ượ ả ặ ườ
âm đ o b ng cách s d ng k p hình tim đ gi c t cung và đ t bóng v i m t kìmạ ằ ử ụ ẹ ể ữ ổ ử ặ ớ ộ
k p g c. Cách khác, bóng đ c “đ t b ng tay theo cách t ng t nh m t ngẹ ạ ượ ặ ằ ươ ự ư ộ ố thông áp l c trong t cung”. Có th s d ng siêu âm đ kh ng đ nh vi c đ t chínhự ử ể ử ụ ể ẳ ị ệ ặ xác [65], [71]
Theo Matsubara [90], khi đ t ng thông có bao cao su vào bu ng t cung,ặ ố ồ ử
c n l u ý ch c t ch ph i n m bên trong (phía trên) l trong c t cung đ tránhầ ư ỗ ộ ỉ ả ằ ỗ ổ ử ể
t t bóng khi b m ph ng bao cao su. Trụ ơ ồ ường h p s d ng ng thông Foley có baoợ ử ụ ố
Trang 35cao su, bên c nh vi c l u ý ch c t ch này, có th b m ph ng ph n bóng c aạ ệ ư ỗ ộ ỉ ể ơ ồ ầ ủ
ng thông Foley (n m phía trong lòng c a bao cao su) đ tránh t t bóng (Hình
su v i ng thông Foley t t vào trong âm đ o (Hình 1.ớ ố ụ ạ 9).
N u g c âm đ o đế ạ ạ ược s d ng, lúc đó c n ch ng minh là test chèn épử ụ ầ ứ
“dương tính” trước khi chèn g c âm đ o. Ngoài ra, có m i nguy hi m là gói g cạ ạ ố ể ạ
s che gi u, không cho th y b t k s ch y máu ti p t c nào, d n đ n vi c ch nẽ ấ ấ ấ ỳ ự ả ế ụ ẫ ế ệ ẩ đoán chèn bóng không hi u qu b ch m tr [65].ệ ả ị ậ ễ
Trang 36Hình 1.9. Bóng t t vào trong âm đ oụ ạ
(Ngu n: An effective addition of uterine balloon tamponade (condom ồ
balloon) in rural settings) [90]
1.13.3. S d ng k t h p chèn bóng và k p c t cungử ụ ế ợ ẹ ổ ử
Trong vi c chèn bóng, m t h n ch c a bóng chèn là t t bóng vào trongệ ộ ạ ế ủ ụ
âm đ o: vi c ch y máu n ng, m t khi đã ng ng b i chèn bóng, có th tái phátạ ệ ả ặ ộ ừ ở ể
n u t t bóng. Trong m t nghiên c u Kenya, có kho ng 10% bóng b t t. N uế ụ ộ ứ ở ả ị ụ ế
t t bóng x y ra trong khi chuy n vi n, s nguy hi m cho tính m ng b nh nhân.ụ ả ể ệ ẽ ể ạ ệ Matsubara và cs., 2016 [90], đã tri n khai s k t h p c a hai phể ự ế ợ ủ ương pháp, “chèn bóng và k p c t cung”, có th ngăn ng a s t t bóng, đ t đẹ ổ ử ể ừ ự ụ ạ ượ ầc c m máu. M cặ
dù nhóm c a Matsubara thủ ường s d ng bóng Bakri t i b nh vi n tuy n ba, kử ụ ạ ệ ệ ế ỹ thu t này có l i ích tậ ợ ương t đ ngăn ng a s t t bóng bao cao su b i c nhự ể ừ ự ụ ở ố ả nông thôn
Theo Matsubara [90], sau khi chèn bóng, ph i k p c hai mép c t cungả ẹ ả ổ ử
b ng k p hình tim, đóng kín l c t cung. Thông thằ ẹ ỗ ổ ử ường, vào lúc đ a bóng vàoư
bu ng t cung, có th k p mép trồ ử ể ẹ ước b ng k p; thêm chút n l c đ làm choằ ẹ ỗ ự ể
Trang 37thường thoát ra c t cung vào trong âm đ o, báo đ ng cho nhân viên y t doổ ử ạ ộ ế
ch y máu trong t cung không ki m soát đả ử ể ược. Nhóm c a Matsubara không cóủ
nh ng tình hu ng v t cung, m c dù v t cung là m t tác d ng không mongữ ố ỡ ử ặ ỡ ử ộ ụ
mu n ti m năng c a k thu t này. K p hình tim thố ề ủ ỹ ậ ẹ ường đượ ấc l y ra sau 12 24
gi nh ng có th s m h n ho c mu n h n sau khi b nh nhân đã đờ ư ể ớ ơ ặ ộ ơ ệ ược chuy nể
đ n tuy n đế ế ược trang b phù h p. Đi u này có hi u qu nh m t phị ợ ề ệ ả ư ộ ương pháp
c m máu, đ c bi t trong khi ch đ i và trong khi chuy n vi n.ầ ặ ệ ờ ợ ể ệ
Cũng theo Matsubara [90], Nh t B n đậ ả ược x p lo i và đế ạ ược xem là m tộ
nước giàu ngu n l c; tuy nhiên, Nh t B n có nhi u vùng nông thôn xa xôi mà ồ ự ậ ả ề ở
đó không có đ y đ các ngu n l c y t Ch ng h n, Nh t B n có trên 400 h iầ ủ ồ ự ế ẳ ạ ậ ả ả
đ o, các h i đ o này b cô l p hoàn toàn trong đi u ki n th i ti t x u: là tìnhả ả ả ị ậ ề ệ ờ ế ấ
hu ng mà có l b t ch p r ng li u đây là qu c gia giàu ngu n l c hay nghèoố ẽ ấ ấ ằ ệ ố ồ ự ngu n l c. Các bóng bao cao su có l là món quà l i ích trong b i c nh này, vàồ ự ẽ ợ ố ả
phương pháp “chèn bóng và k p c t cung” có th làm tăng hi u qu c m máuẹ ổ ử ể ệ ả ầ (Hình 1.10)
Hình 1.10. Ph ng pháp “chèn bóng và k p c t cung”ươ ẹ ổ ử
(Ngu n: An effective addition of uterine balloon tamponade (condom ồ
balloon) in rural settings) [90]
Trang 38Ghi chú: M t trặ ước và m t sau mép c t cung đặ ổ ử ược k p b i k p hình timẹ ở ẹ (mũi tên), ngăn ng a s t t bóng; hình phía trên là s đ phóng đ i, minh h a cừ ự ụ ơ ồ ạ ọ ả hai mép c t cung đ u đổ ử ề ược k p b i k p hình timẹ ở ẹ
Trang 391.13.4. S d ng Oxytocin truy n ho c Carbetocin sau th thu tử ụ ề ặ ủ ậ
Khuy n cáo vi c s d ng đ ng th i các thu c co h i t cung nhế ệ ử ụ ồ ờ ố ồ ử ư Oxytocin ho c Carbetocin trong khi l u bóng đ duy trì hi u qu chèn ép [100].ặ ư ể ệ ả1.13.5. S d ng kháng sinh sau th thu tử ụ ủ ậ
M c tiêu chính là gi m nguy c nhi m trùng ng c dòng trong khi đ t bóngụ ả ơ ễ ượ ặ [65]
Trong các nghiên c u đã đứ ược xác đ nh, kháng sinh đị ượ ử ục s d ng thườ ng
là Cephalosporine. Kho ng th i gian có th là d phòng (li u duy nh t), liên t cả ờ ể ự ề ấ ụ trong 24 48 gi ho c đờ ặ ược khuy n cáo trong kho ng th i gian l u bóng [65].ế ả ờ ư1.13.6. S d ng gi m đau sau th thu tử ụ ả ủ ậ
Vi c đ t bóng ngay t đ u sau khi sinh đệ ặ ừ ầ ường âm đ o có th không đòiạ ể
h i thu c têmê, tuy nhiên “gi m đau” (pethidine) có th đỏ ố ả ể ược dùng [65].
Không có s đ c p c th v gi m đau sau khi đ t bóng. T cung đãự ề ậ ụ ể ề ả ặ ử căng gây ra s khó ch u có th đự ị ể ược làm d u đi b ng cách làm gi m nh th tíchị ằ ả ẹ ể bóng đã được b m đ y. Tuy nhiên, ph i đ t đơ ầ ả ạ ược s cân b ng gi a hi u quự ằ ữ ệ ả chèn và yêu c u v gi m đau [65].ầ ề ả
1.13.7. T c đ làm x p bóng và n đ nh th i đi m l y bóngố ộ ẹ ấ ị ờ ể ấ
Ph n l n y văn đã l y bóng ra trong vòng 6 24 gi [45].ầ ớ ấ ờ
Khuyên nên lam xep bong dân dân đê lam giam nguy c tiêm tang cua s̀ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ ̉ ơ ̀ ̀ ̉ ự chay mau thêm [45], [58].̉ ́
Người ta cũng g i ý r ng, vi c n đ nh th i gian l y bóng ra có liên quanợ ằ ệ ấ ị ờ ấ
đ n kh năng c a nhân viên có kinh nghi m, do đó nên l y bóng ban ngày đ đế ả ủ ệ ấ ể ề phòng trường h p có s ch y máu ti p t c [91].ợ ự ả ế ụ
1.13.8. Hi u qu lâm sàng: test chèn épệ ả
u đi m c a “test chèn ép” đó là: nó là th tích đ c l p và đ t đ c đi m
Trang 40 Vi c b m đ y không hi u qu đòi h i ph i có hai bóng (v i bóng Foley).ệ ơ ầ ệ ả ỏ ả ớ
H h i bóng do thi u th n tr ng trong khi chu n b ng Sengstakenư ạ ế ậ ọ ẩ ị ốBlakemore trong lúc c t đi ph n đ u c a ng.ắ ầ ầ ủ ố
S th ng bóng đã đự ủ ược đ t trặ ước đó trong t cung do thi u th n tr ngử ế ậ ọ trong khi tiêm thu c PGF2ố α trong c t cung.ơ ử
Th ng t cung.ủ ử
T c m ch do khí (air embolism) đ c bi t n u s d ng không khí đ b mắ ạ ặ ệ ế ử ụ ể ơ
ph ng bóng. Vì nguy c này, ngồ ơ ười ta không khuy n cáo vi c b m ph ng bóngế ệ ơ ồ
đường âm đ o) [50], [71], [112].ạ
Truyên Oxytocin tĩnh m ch liên tuc ho c s d ng Carbetocin la cân thiêt̀ ạ ̣ ặ ử ụ ̀ ̀ ́
đê gi cho t cung đ̉ ữ ử ược co thăt trong h n 12 – 24 gi [23], [65].́ ơ ờ
Nên cho khang sinh phô rông d phong [45], [62]. ́ ̉ ̣ ự ̀
Th i gian trung binh lây đi cac bong chen thay đôi t 6 – 48 gi [58]. Theoờ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ừ ờ
H i S n Ph khoa M 2015, th i gian l u bóng chèn t i đa là 24 gi [38].ộ ả ụ ỹ ờ ư ố ờ