- 2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn tÝnh diÖn tích của hình tam giác, có độ dài đáy và chiều cao cho trớc, HS cả líp lµm bµi vµo vë bµi tËp... - GV hỏi : Em có nhận xét gì về đơn vị đo của độ dài [r]
Trang 13 Cuỷng cố - dặn dũ:
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Yeõu caàu HS veà nhaứ luyeọn ủoùc theõm
thuyeỏt phuùc
- Laộng nghe veà nhaứ thửùc hieọn vaứ chuyeồn tieỏt
Toaựn (Tieỏt 86)
DIEÄN TÍCH HèNH TAM GIAÙC
A Muùc tieõu :
Bieỏt tớnh dieọn tớch hỡnh tam giaực
Bài tập cần làm: Baứi 1, bài 2 : daứnh cho HS khaự gioỷi
B Đ oà duứng daùy hoùc :
GV chuẩn bị 2 hỡnh tam giỏc, to, bằng nhau (cú thể dớnh trờn bảng)
HS chuẩn bị 2 hỡnh tam giỏc bằng nhau, kộo cắt giấy
C Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
I Toồ chửực :
II Kiểm tra :
- GV gọi 1HS lên bảng làm bài tập 3 SGK
- GV kiểm tra vở bài tập làm ở nhà của HS
- GV nhận xét và cho điểm HS
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV : Trong tiết học toán này chúng ta cùng
tìm cách tính diện tích của hình tam giác
2 Các hoạt động :
2.1 Cắt, ghép hình tam giác :
- GV hớng dẫn HS thực hiện các thao tác cắt
ghép hình nh SGK :
+ Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng nhau
+ Vẽ một đờng cao lên hình tam giác đó
+ Dùng kéo cắt hình tam giác thành hai phần
theo đờng cao của hình (đánh số 1,2 cho từng
phần)
+ Ghép hai mảnh 1,2 vào hình tam giác còn lại
để thành một hình chữ nhật ABCD
+ Vẽ đờng cao EH
2.2 So sánh đối chiếu các yếu tố hình học
trong hình vừa ghép :
- GV yêu cầu HS so sánh :
- haựt
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp nhận xét
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
- HS thao tác theo hớng dẫn của GV
- HS so sánh và nêu
Trang 2+ Em hãy so sánh chiều dài DC của hình chữ
nhật và độ dài đáy DC của hình tam giác
( Chiều dài của hình chữ nhật bằng độ dài đáy
của tam giác).
+ Em hãy so sánh chiều rộng AD của hình chữ
nhật và chiều cao EH của hình tam giác
( Chiều rộng của hình chữ nhật bằng chiều cao
của tam giác)
+ Em hãy so sánh diện tích của hình chữ nhật
ABCD và diện tích của hình tam giác EDC
( Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích
của hình tam giác (vì hình chữ nhật bằng 2
hình tam giác ghép lại).
2.3 Hình thành quy tắc, công thức tính diện
tích hình chữ nhật
- GV yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích
của hình chữ nhật ABCD
- Phần trớc chúng ta đã biết AD = EH, thay EH
cho AD thì ta có diện tích hình chữ nhật ABCD
là DC x EH
- Diện tích của hình tam giác EDC bằng một
nửa diện tích của hình chữ nhật nên ta có diện
tích của hình tam giác EDC là :
(DC x EH) : 2 (hay 2
DC EH
)
- GV hớng dẫn để HS rút ra quy tắc tính diện
tích của hình tam giác :
+ DC là gì của hình tam giác EDC ?
( DC là đáy của hình tam giác EDC)
+ EH là gì của hình tam giác EDC ?
( EH là đờng cao tơng ứng với đáy D).
+ Nh vậy để tính diện tích của hình tam giác
EDC chúng ta đã làm nh thế nào ?
( Chúng ta đã lấy độ dài đáy DC nhân với
chiều cao EH rồi chia cho 2)
- Đó chính là quy tắc tính diện tích của hình
tam giác Muốn tính diện tích của hình tam
giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng
một đơn vị đo) rồi chia cho 2
- GV giới thiệu công thức :
+ Gọi S là diện tích
+ Gọi a là độ dài đáy của hình tam giác
+ Gọi h là chiều cao của hình tam giác
+ Ta có công thức tính diện tích của hình tam
giác là :
2
a h
s
- 1 em nờu
- 1 em nờu
- 1 em nờu
- 1 HS nêu : Diện tích hình chữ nhật ABCD là DC x AD
- 1 em traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
- 1 em traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
- 1 em traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
- HS nghe giảng sau đó nêu lại quy tắc, công thức tính diện tích của hình tam giác và học thuộc ngay tại lớp
Trang 32.4.Luyện tập - thực hành :
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV cho HS chữa bài trớc lớp v à thống nhất
kết quả :
a Diện tích của hình tam giác là :
8 x 6 : 2 = 24 (cm2)
b Diện tích của hình tam giác là :
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
Bài 2 : D nh à cho khỏ giỏi
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
- GV hỏi : Em có nhận xét gì về đơn vị đo của
độ dài đáy và chiều cao của hình tam giác
- Vậy trớc khi tính diện tích của hình tam giác
chúng ta cần đổi chúng về cùng một đơn vị đo
- GV yêu cầu HS làm bài
a, 24dm = 2,4m
Diện tích của hình tam giác là :
5 x 2,4 : 2 = 6 (m 2 )
b, Diện tích của hình tam giác là :
43,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m 2 )
- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau luyện tập
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- 2 HS lên bảng thực hiện tính diện tích của hình tam giác, có độ dài
đáy và chiều cao cho trớc, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- HS nêu : Độ dài đáy và chiều cao không cùng một đơn vị đo
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS lắng nghe
- HS chuẩn bị bài sau
Tieỏng vieọt
OÂN TAÄP CUOÁI HOẽC Kè I (tieỏt 2)
A Muùc tieõu :
Mửực ủoọ yeõu caàu veà kú naờng ủoùc ụỷ tieỏt 1
Laọp ủửụùc baỷng thoỏng keõ caực baứi taọp ủoùc trong chuỷ ủieồm Vỡ haùnh phuực con
ngửụứi theo yeõu caàu cuỷa BT2.
Bieỏt trỡnh baứy caỷm nhaọn veà caựi hay cuỷa moọt soỏ caõu thụ theo yeõu caàu cuỷa BT3
B ẹoà duứng daùy- hoùc :
GV : Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17.
C Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :
1 Giụựi thieọu
baứi :
- Neõu MT tieỏt
Trang 42 Kieồm tra
taọp ủoùc :
Kieồm tra 6
em
- Tieỏn haứnh
nhử tieỏt 1
3 Hửụựng daón
hoùc sinh laứm
baứi taọp :
Baứi 2 :
- Gọi HS đọc
yêu cầu của
bài
- Hỏi :
+ Cần thống
kê các bài tập
đọc theo nội
dung nh thế
nào ?
+ Hãy đọc tên
các bài tập đọc
thuộc chủ điểm
Vì hạnh phúc
con ngời.
+ Nh vậy cần
lập bảng thống
kê có mấy cột
dọc, có mấy
hàng ngang ?
⇒ Nh vậy, bảng
thống kê có 3
cột dọc : Tên
bài - Tên tác
giả - Thể loại
và 7 hàng
ngang : hàng
là yêu cầu 6
bài tập đọc.
- Yêu cầu HS
tự làm bài Gợi
ý HS mở mục
lục sách để tìm
bài cho nhanh
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Tiếp nối nhau trả lời : + Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời : Chuỗi
ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn Ch Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà
đang xây, Thầy thuốc nh mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện.
- 1 em traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm làm trên bảng phụ
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài
Trang 5- Gọi HS nhận
xét bài bạn làm
trên bảng
- Nhận xét, kết
luận lời giải
đúng.Thi đua:
Khoa
thơ
đón cô giáo
Hà Đình Cẩn văn
đang xây
Đồng Xuân Lan thơ
mẹ hiền
Trâng Phơng Hạnh
văn
bệnh viện
Nguyễn Lăng văn
Bài 3 :
- Gọi Hs đọc
yêu cầu và nội
dung
- Yêu cầu HS
tự làm bài
- Yêu cầu HS
đọc bài làm
của mình
- Nhận xét
cho điểm từng
HS nói tốt
4 Củng cố -
dặn dò :
- Nhận xét
tiết học
- Dặn HS về
tiếp tục luyện
đọc và HTL
kiểm tra lấy
điểm
- 1 HS đọc thành tiếng
- Làm bài vào vở
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình
- HS lắng nghe
- HS chuẩn bị bài sau
Thửự ba ngaứy 1 thaựng 1 naờm 2013
Toỏn (Tieỏt 87)
LUYEÄN TAÄP
A Mụ c tiờu :
Bieỏt:
Tớnh dieọn tớch hỡnh tam giaực
Tớnh dieọn tớch hỡnh tam giaực vuoõng bieỏt ủoọ daứi hai caùnh goực vuoõng
Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 và bài 3 Bài 4: dành cho HS khỏ, giỏi
Trang 6B ẹ ồ dựng d ạ y- h ọ c :
GV : - Thước
C Cỏc ho t ạt động dạy - học động dạy - học ng d y - h c ạt động dạy - học ọc :
I Kiểm tra :
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1 và 2
SGK
- GV nhận xét ghi điểm cho HS
II Bài mới
1 Giới thiệu bài : Trong tiết học toán này các
em cùng luyện tập về tính diện tích của hình
tam giác
2 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
- GV cho HS đọc đề toán, nêu lại cách tính diện
tích hình tam giác, sau đó làm bài
a, S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm 2 )
b, 16dm = 1,6m
S = 1,6 x 5,3 : 2 = 2,42 (m 2 )
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2 :
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV vẽ hình lên bảng, sau đó chỉ vào hình tam
giác ABC và nêu : Coi AC là đáy, em hãy tìm
đờng cao tơng ứng với đáy AC của hình tam
giác ABC
(Đờng cao tương ứng với đáy AC của hình tam
giác ABC chính là BA vì đi qua B và vuông góc
với AC)
- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng với
đáy BA của hình tam giác ABC.( Đờng cao
t-ơng ứng với đáy BA của tam giác ABC chính là
CA).
- GV yêu cầu HS tìm các đờng cao tơng ứng với
các đáy của hình tam giác DEG
- Nhận xột và kết luận :
+ Đờng cao tơng ứng với đáy ED là GD.
+ Đờng cao tơng ứng với đáy GD là ED.
- GV hỏi : Hình tam giác ABC và DEG là tam
giác gì ?
- GV nêu : Nh vậy trong hình tam giác vuông
hai cạnh góc vuông chính là đờng cao của tam
giác
Bài 3 :
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài
Bài giải
a, Diện tích của hình tam giác vuông ABC là
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi và nhận xét
- HS lắng nghe để xác định nhiệm vụcủa tiết học
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS đọc đề bài trong SGK
- HS trao đổi với nhau và 1 em nêu
- 1 em nêu
- HS qua sát hình và 2 em nêu
- Là các hình tam giác vuông
- HS đọc thầm đề bài trong SGK
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 73 x 4 : 2 = 6 (cm 2 )
b, Diện tích của hình tam giác vuông DEG là
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
- GV hỏi : Nh vậy để tính diện tích của hình
tam giác vuông chúng ta có thể làm nh thế
nào ?( Để tính diện tích của hình tam giác
vuông ta lấy tích số đo hai cạnh góc vuông rồi
chia cho 2).
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 4a : D nh cho à khỏ giỏi
- GV cho HS đọc đề bài, tự làm phép đo và thực
hiện tính diện tích cả hình tam giác ABC
AB = DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Diện tích của hình tam giác ABC là :
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
- GV chữa bài và hỏi : Vì sao để tính diện tích
của hình tam giác ABC em lại lấy chiều rộng
nhân với chiều dài hình chữ nhật rồi chia cho
( Vì theo hình vẽ hình tam giác ABC là hình
tam giác vuông có hai cạnh đáy vuông trùng
với hai cạnh của hình chữ nhật)
Bài 4b : D nh choà khỏ giỏi
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS thực hiện phép đo để xác định
độ dài cách cạnh của hình chữ nhật MNPQ và
đoạn thẳng ME
- GV yêu cầu HS thực hiện tính diện tích của
hình tam giác mà bài yêu cầu
Bài giải Diện tích của hình chữ nhật MNPQ là :
4 x 3 = 12 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác MQE là :
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác NEP là :
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác MQE và hình tam
giác NEP là : 1,5 + 4,5 = 6 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác EQP là :
12 - 6 = 6 (cm 2 )
Đáp số : 6cm 2
3 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Hớng dẫn HS chuẩn bị bài sau luyện tập
- 1 HS
- HS thực hiện đo v à nờu kết quả
- 1 em giỏi giải thớch
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- HS tự đo và nêu :
MN = PQ = 4cm
MQ = NP = 3cm
ME = 1cm
NE = 3cm
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở bài tập
Có thể tính nh sau :
- HS lắng nghe
Trang 8chung - HS chuẩn bị bài sau.
Tieỏng vieọt
3813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813 8138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138 1381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381
OÂN TAÄP CUOÁI HOẽC Kè I (tieỏt 3)
A Muùc tieõu :
Mửực ủoọ yeõu caàu veà kú naờng ủoùc ụỷ tieỏt 1
Laọp ủửụùc baỷng toồng keỏt voỏn tửứ veà moõi trửụứng.
HS khaự gioỷi nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ bieọn phaựpngheọ thuaọt ủửụùc sửỷ duùng trong baứi
B ẹoà duứng daùy - hoùc :
GV : Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17.
C Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :
1 Giới thiệu bài :
- Nêu mục tieõu của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc :
- Tieỏn haứnh nhử tieỏt 1
3 Hớng dẫn bài tập :
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ mỗi nhóm
4 HS yêu cầu HS thực hiện các nhiệm vụ :
+ Tìm các từ chỉ sự vật trong môi trờng
thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển.
+ Tìm những từ chỉ những hành động bảo
vệ môi trờng : thuỷ quyển, sinh quyển, khí
quyển.
- Yêu cầu các nhóm làm vào giấy khổ to
dán lên bảng Các nhóm có cùng nội
dung bổ sung thêm các từ ngữ mà nhóm
bạn cha có GV ghi nhanh lên bảng
- Gọi HS đọc các từ trên bảng.- Yêu cầu
HS viết vào vở các từ đúng
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS lớp cùng nghe
- Hoạt động trong nhóm Mỗi nhóm làm theo một yêu cầu, 6 nhóm làm vào khổ giấy to
- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Viết vào bảng nh sau :
Ví dụ: Tổng kết vốn từ về môi trờng
Sinh quyển (môi trờng động, thực vật)
Thuỷ quyển (môi trờng nớc)
Khí quyển (môi trờng không khí)
Các sự
vật trong
rừng ; con ngơi ; thú (hổ , báo, cáo, chồn, khỉ, vợn, hơu, nai, rắn,
sông, suối, ao, hồ, biển, đại dơng, khe,
bầu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm
Trang 9môi
tr-ờng
thằn lằn, dê, bò, ngựa,, lợn bò, gà, vịt, ngan, ngỗng, ) ; chim (cò, vạc,
bồ nông, sếu, đại bàng, đà điểu, ) ; cây lâu năm (lim, gụ, sếu, táu, thông, ) ; cây ăn quả (cam, quýt, xoài, chanh, mận, ổi, mít, na, ) cây rau (rau muống, cải cúc, rau cải, rau ngót, bí đao, bí đỏ, xà lách, ) ; cỏ
thác, kênh, mơng, ngòi, rạch, lạch,
thanh, ánh sáng, khí hậu,
Những
hành
động bảo
vệ môi
trờng
trồng cây gây rừng; phủ xanh đồi trọc ; chống đốt nơng ; trồng rừng ngập mặn ; chống đánh bắt cá bằng mìn ; bằng điện ; chống săn bắt thú rừng, chống buôn bán động vật hoang dã
giữ sạch nguồn nớc, xây dựng nhà máy
n-ớc, lọc nớc thải công nghiệp,
lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải, chống ô nhiễm bầu không khí,
4 Củng cố - dặn
dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn
lại danh từ, động
từ, tính từ, từ đồng
nghĩa, từ trái nghĩa,
các thành ngữ tục
ngữ ở ba chủ điểm
đã học
- Lắng nghe
- HS chuẩn bị bài sau
Lũch sửỷ
KIEÅM TRA ẹềNH Kè CUOÁI Kè I
(Đề nhà trờng ra) Thứ năm, ngày 3 thỏng 1 năm 2013
(Đ/C Mây soạn - dạy)
Thứ saựu, ngày 4 thỏng 1 năm 2013
Toỏn (Tieỏt 90)
HèNH THANG
A Mụ c tiờu :
Coự bieồu tửụùng veà hỡnh thang
Nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa hỡnh thang, phaõn bieọt ủửụùc hỡnh thang vụựi caực hỡnh ủaừ hoùc
Nhaọn bieỏt hỡh thang vuoõng
Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 và bài 4 Bài 3 : dành cho HS khỏ, giỏi
B ẹ ồ dựng dạ y- họ c :
GV - HS : - Sử dụng bộ đồ dựng dạy học Toỏn 5, thước, ờ ke, kộo, keo dỏn
Giỏo viờn chuẩn bị một số tranh vẽ như SGK (tr 91, 92)
C Cỏc hoạt động dạy- học :
1 Giới thiệu bài
- Hỏi : Các em đã đợc học những hình nào? - 1 HS kể tên các hình đã học
Trang 10(hình tam giác, hình tứ giác, hình vuông, hình
chữ nhật, hình bình hành).
- Giới thiệu : Tiết học hôm nay sẽ giới thiệu với
các em một hình học mới, đó là hình thang
2 Các hoạt động :
2.1 Hình thành biểu tợng về hình thang
- GV vẽ lên bảng hình vẽ "cái thang", hình
thang ABCD nh SGK
- GV hỏi : Em hãy tìm điểm giống nhau giữa
hình cái thang và hình ABCD
( Hình thang ABCD giống nh cái thang có hai
bậc).
- GV nhận xét các ý kiến của HS Sau đó nêu :
hình ABCD mà các em vừa quan sát và thấy
giống cái "thang" đợc gọi là hình thang
- GV yêu cầu HS sử dụng bộ lắp ghép để lắp
hình thang
- GV đi kiểm tra các hình lắp ghép của HS, sau
đó nêu : Để biết các hình các em lắp đợc có
đúng là hình thang hay không, chúng ta phải
kiểm tra Muốn vậy, chúng ta cùng tìm hiểu về
các đặc điểm của hình thang
2.2 Nhận biết một số đặc điểm của hình thang
- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp cùng quan
sát hình thang ABCD, tìm câu trả lời cho các
câu hỏi sau :
- Gọi HS trả lời :
+ Hình thang ABCD có mấy cạnh ?
( Hình thang ABCD có 4 cạnh là AB, BC, CD,
DA).
+ Các cạnh cuả hình thang có gì đặc biệt ?
( Hình thang ABCD có hai cạnh AB và DC song
song với nhau).
+ Vậy hình thang là hình nh thế nào ?
(Hình thang là hình có 4 cạnh trong đó có hai
cạnh song song với nhau).
- Gọi HS nêu ý kiến
- Nhận xét các câu trả lời của HS, sau đó kết
luận : Hình thang có một cặp cạnh đối diện song
song Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy
Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên
- Yêu cầu : Hãy chỉ rõ các cạnh đáy, các cạnh
bên của hình thang ABCD ?
- lắng nghe giới thiệu bài để xác
định nhiệm vụ của tiết học
- HS quan sát
- 1 HS nêu ý kiến của mình
- HS thực hành lắp hình thang
- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát hình, trao đổi và trả lời câu hỏi cho nhau nghe
- Mỗi HS nêu một ý kiến
- nghe và ghi nhớ kết luận
- nêu : Hình thang ABCD có :