1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an tuan18 lop 5 Nam hoc 2012 2013

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 436,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn tÝnh diÖn tích của hình tam giác, có độ dài đáy và chiều cao cho trớc, HS cả líp lµm bµi vµo vë bµi tËp... - GV hỏi : Em có nhận xét gì về đơn vị đo của độ dài [r]

Trang 1

3 Cuỷng cố - dặn dũ:

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

- Yeõu caàu HS veà nhaứ luyeọn ủoùc theõm

thuyeỏt phuùc

- Laộng nghe veà nhaứ thửùc hieọn vaứ chuyeồn tieỏt

Toaựn (Tieỏt 86)

DIEÄN TÍCH HèNH TAM GIAÙC

A Muùc tieõu :

 Bieỏt tớnh dieọn tớch hỡnh tam giaực

 Bài tập cần làm: Baứi 1, bài 2 : daứnh cho HS khaự gioỷi

B Đ oà duứng daùy hoùc :

 GV chuẩn bị 2 hỡnh tam giỏc, to, bằng nhau (cú thể dớnh trờn bảng)

 HS chuẩn bị 2 hỡnh tam giỏc bằng nhau, kộo cắt giấy

C Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

I Toồ chửực :

II Kiểm tra :

- GV gọi 1HS lên bảng làm bài tập 3 SGK

- GV kiểm tra vở bài tập làm ở nhà của HS

- GV nhận xét và cho điểm HS

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- GV : Trong tiết học toán này chúng ta cùng

tìm cách tính diện tích của hình tam giác

2 Các hoạt động :

2.1 Cắt, ghép hình tam giác :

- GV hớng dẫn HS thực hiện các thao tác cắt

ghép hình nh SGK :

+ Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng nhau

+ Vẽ một đờng cao lên hình tam giác đó

+ Dùng kéo cắt hình tam giác thành hai phần

theo đờng cao của hình (đánh số 1,2 cho từng

phần)

+ Ghép hai mảnh 1,2 vào hình tam giác còn lại

để thành một hình chữ nhật ABCD

+ Vẽ đờng cao EH

2.2 So sánh đối chiếu các yếu tố hình học

trong hình vừa ghép :

- GV yêu cầu HS so sánh :

- haựt

- 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp nhận xét

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

- HS thao tác theo hớng dẫn của GV

- HS so sánh và nêu

Trang 2

+ Em hãy so sánh chiều dài DC của hình chữ

nhật và độ dài đáy DC của hình tam giác

( Chiều dài của hình chữ nhật bằng độ dài đáy

của tam giác).

+ Em hãy so sánh chiều rộng AD của hình chữ

nhật và chiều cao EH của hình tam giác

( Chiều rộng của hình chữ nhật bằng chiều cao

của tam giác)

+ Em hãy so sánh diện tích của hình chữ nhật

ABCD và diện tích của hình tam giác EDC

( Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích

của hình tam giác (vì hình chữ nhật bằng 2

hình tam giác ghép lại).

2.3 Hình thành quy tắc, công thức tính diện

tích hình chữ nhật

- GV yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích

của hình chữ nhật ABCD

- Phần trớc chúng ta đã biết AD = EH, thay EH

cho AD thì ta có diện tích hình chữ nhật ABCD

là DC x EH

- Diện tích của hình tam giác EDC bằng một

nửa diện tích của hình chữ nhật nên ta có diện

tích của hình tam giác EDC là :

(DC x EH) : 2 (hay 2

DC EH

)

- GV hớng dẫn để HS rút ra quy tắc tính diện

tích của hình tam giác :

+ DC là gì của hình tam giác EDC ?

( DC là đáy của hình tam giác EDC)

+ EH là gì của hình tam giác EDC ?

( EH là đờng cao tơng ứng với đáy D).

+ Nh vậy để tính diện tích của hình tam giác

EDC chúng ta đã làm nh thế nào ?

( Chúng ta đã lấy độ dài đáy DC nhân với

chiều cao EH rồi chia cho 2)

- Đó chính là quy tắc tính diện tích của hình

tam giác Muốn tính diện tích của hình tam

giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng

một đơn vị đo) rồi chia cho 2

- GV giới thiệu công thức :

+ Gọi S là diện tích

+ Gọi a là độ dài đáy của hình tam giác

+ Gọi h là chiều cao của hình tam giác

+ Ta có công thức tính diện tích của hình tam

giác là :

2

a h

s 

- 1 em nờu

- 1 em nờu

- 1 em nờu

- 1 HS nêu : Diện tích hình chữ nhật ABCD là DC x AD

- 1 em traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

- 1 em traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

- 1 em traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

- HS nghe giảng sau đó nêu lại quy tắc, công thức tính diện tích của hình tam giác và học thuộc ngay tại lớp

Trang 3

2.4.Luyện tập - thực hành :

Bài 1:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV cho HS chữa bài trớc lớp v à thống nhất

kết quả :

a Diện tích của hình tam giác là :

8 x 6 : 2 = 24 (cm2)

b Diện tích của hình tam giác là :

2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)

Bài 2 : D nh à cho khỏ giỏi

- GV yêu cầu HS đọc đề toán

- GV hỏi : Em có nhận xét gì về đơn vị đo của

độ dài đáy và chiều cao của hình tam giác

- Vậy trớc khi tính diện tích của hình tam giác

chúng ta cần đổi chúng về cùng một đơn vị đo

- GV yêu cầu HS làm bài

a, 24dm = 2,4m

Diện tích của hình tam giác là :

5 x 2,4 : 2 = 6 (m 2 )

b, Diện tích của hình tam giác là :

43,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m 2 )

- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng lớp, sau đó

nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ học

- Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau luyện tập

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

- 2 HS lên bảng thực hiện tính diện tích của hình tam giác, có độ dài

đáy và chiều cao cho trớc, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

- HS nêu : Độ dài đáy và chiều cao không cùng một đơn vị đo

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Tieỏng vieọt

OÂN TAÄP CUOÁI HOẽC Kè I (tieỏt 2)

A Muùc tieõu :

 Mửực ủoọ yeõu caàu veà kú naờng ủoùc ụỷ tieỏt 1

Laọp ủửụùc baỷng thoỏng keõ caực baứi taọp ủoùc trong chuỷ ủieồm Vỡ haùnh phuực con

ngửụứi theo yeõu caàu cuỷa BT2.

 Bieỏt trỡnh baứy caỷm nhaọn veà caựi hay cuỷa moọt soỏ caõu thụ theo yeõu caàu cuỷa BT3

B ẹoà duứng daùy- hoùc :

 GV : Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17.

C Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :

1 Giụựi thieọu

baứi :

- Neõu MT tieỏt

Trang 4

2 Kieồm tra

taọp ủoùc :

Kieồm tra 6

em

- Tieỏn haứnh

nhử tieỏt 1

3 Hửụựng daón

hoùc sinh laứm

baứi taọp :

Baứi 2 :

- Gọi HS đọc

yêu cầu của

bài

- Hỏi :

+ Cần thống

kê các bài tập

đọc theo nội

dung nh thế

nào ?

+ Hãy đọc tên

các bài tập đọc

thuộc chủ điểm

Vì hạnh phúc

con ngời.

+ Nh vậy cần

lập bảng thống

kê có mấy cột

dọc, có mấy

hàng ngang ?

⇒ Nh vậy, bảng

thống kê có 3

cột dọc : Tên

bài - Tên tác

giả - Thể loại

và 7 hàng

ngang : hàng

là yêu cầu 6

bài tập đọc.

- Yêu cầu HS

tự làm bài Gợi

ý HS mở mục

lục sách để tìm

bài cho nhanh

- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- Tiếp nối nhau trả lời : + Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại

+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời : Chuỗi

ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn Ch Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà

đang xây, Thầy thuốc nh mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện.

- 1 em traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm làm trên bảng phụ

- HS nhận xét, bổ sung

- Chữa bài

Trang 5

- Gọi HS nhận

xét bài bạn làm

trên bảng

- Nhận xét, kết

luận lời giải

đúng.Thi đua:

Khoa

thơ

đón cô giáo

Hà Đình Cẩn văn

đang xây

Đồng Xuân Lan thơ

mẹ hiền

Trâng Phơng Hạnh

văn

bệnh viện

Nguyễn Lăng văn

Bài 3 :

- Gọi Hs đọc

yêu cầu và nội

dung

- Yêu cầu HS

tự làm bài

- Yêu cầu HS

đọc bài làm

của mình

- Nhận xét

cho điểm từng

HS nói tốt

4 Củng cố -

dặn dò :

- Nhận xét

tiết học

- Dặn HS về

tiếp tục luyện

đọc và HTL

kiểm tra lấy

điểm

- 1 HS đọc thành tiếng

- Làm bài vào vở

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Thửự ba ngaứy 1 thaựng 1 naờm 2013

Toỏn (Tieỏt 87)

LUYEÄN TAÄP

A Mụ c tiờu :

Bieỏt:

 Tớnh dieọn tớch hỡnh tam giaực

 Tớnh dieọn tớch hỡnh tam giaực vuoõng bieỏt ủoọ daứi hai caùnh goực vuoõng

 Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 và bài 3 Bài 4: dành cho HS khỏ, giỏi

Trang 6

B ẹ ồ dựng d ạ y- h ọ c :

 GV : - Thước

C Cỏc ho t ạt động dạy - học động dạy - học ng d y - h c ạt động dạy - học ọc :

I Kiểm tra :

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1 và 2

SGK

- GV nhận xét ghi điểm cho HS

II Bài mới

1 Giới thiệu bài : Trong tiết học toán này các

em cùng luyện tập về tính diện tích của hình

tam giác

2 Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1 :

- GV cho HS đọc đề toán, nêu lại cách tính diện

tích hình tam giác, sau đó làm bài

a, S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm 2 )

b, 16dm = 1,6m

S = 1,6 x 5,3 : 2 = 2,42 (m 2 )

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2 :

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV vẽ hình lên bảng, sau đó chỉ vào hình tam

giác ABC và nêu : Coi AC là đáy, em hãy tìm

đờng cao tơng ứng với đáy AC của hình tam

giác ABC

(Đờng cao tương ứng với đáy AC của hình tam

giác ABC chính là BA vì đi qua B và vuông góc

với AC)

- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng với

đáy BA của hình tam giác ABC.( Đờng cao

t-ơng ứng với đáy BA của tam giác ABC chính là

CA).

- GV yêu cầu HS tìm các đờng cao tơng ứng với

các đáy của hình tam giác DEG

- Nhận xột và kết luận :

+ Đờng cao tơng ứng với đáy ED là GD.

+ Đờng cao tơng ứng với đáy GD là ED.

- GV hỏi : Hình tam giác ABC và DEG là tam

giác gì ?

- GV nêu : Nh vậy trong hình tam giác vuông

hai cạnh góc vuông chính là đờng cao của tam

giác

Bài 3 :

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài

Bài giải

a, Diện tích của hình tam giác vuông ABC là

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi và nhận xét

- HS lắng nghe để xác định nhiệm vụcủa tiết học

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS đọc đề bài trong SGK

- HS trao đổi với nhau và 1 em nêu

- 1 em nêu

- HS qua sát hình và 2 em nêu

- Là các hình tam giác vuông

- HS đọc thầm đề bài trong SGK

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 7

3 x 4 : 2 = 6 (cm 2 )

b, Diện tích của hình tam giác vuông DEG là

5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)

- GV hỏi : Nh vậy để tính diện tích của hình

tam giác vuông chúng ta có thể làm nh thế

nào ?( Để tính diện tích của hình tam giác

vuông ta lấy tích số đo hai cạnh góc vuông rồi

chia cho 2).

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 4a : D nh cho à khỏ giỏi

- GV cho HS đọc đề bài, tự làm phép đo và thực

hiện tính diện tích cả hình tam giác ABC

AB = DC = 4cm

AD = BC = 3cm

Diện tích của hình tam giác ABC là :

4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

- GV chữa bài và hỏi : Vì sao để tính diện tích

của hình tam giác ABC em lại lấy chiều rộng

nhân với chiều dài hình chữ nhật rồi chia cho

( Vì theo hình vẽ hình tam giác ABC là hình

tam giác vuông có hai cạnh đáy vuông trùng

với hai cạnh của hình chữ nhật)

Bài 4b : D nh choà khỏ giỏi

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS thực hiện phép đo để xác định

độ dài cách cạnh của hình chữ nhật MNPQ và

đoạn thẳng ME

- GV yêu cầu HS thực hiện tính diện tích của

hình tam giác mà bài yêu cầu

Bài giải Diện tích của hình chữ nhật MNPQ là :

4 x 3 = 12 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác MQE là :

3 x 1 : 2 = 1,5 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác NEP là :

3 x 3 : 2 = 4,5 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác MQE và hình tam

giác NEP là : 1,5 + 4,5 = 6 (cm 2 ) Diện tích hình tam giác EQP là :

12 - 6 = 6 (cm 2 )

Đáp số : 6cm 2

3 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Hớng dẫn HS chuẩn bị bài sau luyện tập

- 1 HS

- HS thực hiện đo v à nờu kết quả

- 1 em giỏi giải thớch

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK

- HS tự đo và nêu :

MN = PQ = 4cm

MQ = NP = 3cm

ME = 1cm

NE = 3cm

- 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở bài tập

Có thể tính nh sau :

- HS lắng nghe

Trang 8

chung - HS chuẩn bị bài sau.

Tieỏng vieọt

3813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813813 8138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138138 1381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381381

OÂN TAÄP CUOÁI HOẽC Kè I (tieỏt 3)

A Muùc tieõu :

 Mửực ủoọ yeõu caàu veà kú naờng ủoùc ụỷ tieỏt 1

Laọp ủửụùc baỷng toồng keỏt voỏn tửứ veà moõi trửụứng.

 HS khaự gioỷi nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ bieọn phaựpngheọ thuaọt ủửụùc sửỷ duùng trong baứi

B ẹoà duứng daùy - hoùc :

 GV : Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17.

C Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc :

1 Giới thiệu bài :

- Nêu mục tieõu của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc :

- Tieỏn haứnh nhử tieỏt 1

3 Hớng dẫn bài tập :

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ mỗi nhóm

4 HS yêu cầu HS thực hiện các nhiệm vụ :

+ Tìm các từ chỉ sự vật trong môi trờng

thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển.

+ Tìm những từ chỉ những hành động bảo

vệ môi trờng : thuỷ quyển, sinh quyển, khí

quyển.

- Yêu cầu các nhóm làm vào giấy khổ to

dán lên bảng Các nhóm có cùng nội

dung bổ sung thêm các từ ngữ mà nhóm

bạn cha có GV ghi nhanh lên bảng

- Gọi HS đọc các từ trên bảng.- Yêu cầu

HS viết vào vở các từ đúng

- 1 HS đọc thành tiếng cho HS lớp cùng nghe

- Hoạt động trong nhóm Mỗi nhóm làm theo một yêu cầu, 6 nhóm làm vào khổ giấy to

- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng

- Viết vào bảng nh sau :

Ví dụ: Tổng kết vốn từ về môi trờng

Sinh quyển (môi trờng động, thực vật)

Thuỷ quyển (môi trờng nớc)

Khí quyển (môi trờng không khí)

Các sự

vật trong

rừng ; con ngơi ; thú (hổ , báo, cáo, chồn, khỉ, vợn, hơu, nai, rắn,

sông, suối, ao, hồ, biển, đại dơng, khe,

bầu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm

Trang 9

môi

tr-ờng

thằn lằn, dê, bò, ngựa,, lợn bò, gà, vịt, ngan, ngỗng, ) ; chim (cò, vạc,

bồ nông, sếu, đại bàng, đà điểu, ) ; cây lâu năm (lim, gụ, sếu, táu, thông, ) ; cây ăn quả (cam, quýt, xoài, chanh, mận, ổi, mít, na, ) cây rau (rau muống, cải cúc, rau cải, rau ngót, bí đao, bí đỏ, xà lách, ) ; cỏ

thác, kênh, mơng, ngòi, rạch, lạch,

thanh, ánh sáng, khí hậu,

Những

hành

động bảo

vệ môi

trờng

trồng cây gây rừng; phủ xanh đồi trọc ; chống đốt nơng ; trồng rừng ngập mặn ; chống đánh bắt cá bằng mìn ; bằng điện ; chống săn bắt thú rừng, chống buôn bán động vật hoang dã

giữ sạch nguồn nớc, xây dựng nhà máy

n-ớc, lọc nớc thải công nghiệp,

lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải, chống ô nhiễm bầu không khí,

4 Củng cố - dặn

dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn

lại danh từ, động

từ, tính từ, từ đồng

nghĩa, từ trái nghĩa,

các thành ngữ tục

ngữ ở ba chủ điểm

đã học

- Lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Lũch sửỷ

KIEÅM TRA ẹềNH Kè CUOÁI Kè I

(Đề nhà trờng ra) Thứ năm, ngày 3 thỏng 1 năm 2013

(Đ/C Mây soạn - dạy)

Thứ saựu, ngày 4 thỏng 1 năm 2013

Toỏn (Tieỏt 90)

HèNH THANG

A Mụ c tiờu :

Coự bieồu tửụùng veà hỡnh thang

 Nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa hỡnh thang, phaõn bieọt ủửụùc hỡnh thang vụựi caực hỡnh ủaừ hoùc

Nhaọn bieỏt hỡh thang vuoõng

 Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 và bài 4 Bài 3 : dành cho HS khỏ, giỏi

B ẹ ồ dựng dạ y- họ c :

 GV - HS : - Sử dụng bộ đồ dựng dạy học Toỏn 5, thước, ờ ke, kộo, keo dỏn

 Giỏo viờn chuẩn bị một số tranh vẽ như SGK (tr 91, 92)

C Cỏc hoạt động dạy- học :

1 Giới thiệu bài

- Hỏi : Các em đã đợc học những hình nào? - 1 HS kể tên các hình đã học

Trang 10

(hình tam giác, hình tứ giác, hình vuông, hình

chữ nhật, hình bình hành).

- Giới thiệu : Tiết học hôm nay sẽ giới thiệu với

các em một hình học mới, đó là hình thang

2 Các hoạt động :

2.1 Hình thành biểu tợng về hình thang

- GV vẽ lên bảng hình vẽ "cái thang", hình

thang ABCD nh SGK

- GV hỏi : Em hãy tìm điểm giống nhau giữa

hình cái thang và hình ABCD

( Hình thang ABCD giống nh cái thang có hai

bậc).

- GV nhận xét các ý kiến của HS Sau đó nêu :

hình ABCD mà các em vừa quan sát và thấy

giống cái "thang" đợc gọi là hình thang

- GV yêu cầu HS sử dụng bộ lắp ghép để lắp

hình thang

- GV đi kiểm tra các hình lắp ghép của HS, sau

đó nêu : Để biết các hình các em lắp đợc có

đúng là hình thang hay không, chúng ta phải

kiểm tra Muốn vậy, chúng ta cùng tìm hiểu về

các đặc điểm của hình thang

2.2 Nhận biết một số đặc điểm của hình thang

- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp cùng quan

sát hình thang ABCD, tìm câu trả lời cho các

câu hỏi sau :

- Gọi HS trả lời :

+ Hình thang ABCD có mấy cạnh ?

( Hình thang ABCD có 4 cạnh là AB, BC, CD,

DA).

+ Các cạnh cuả hình thang có gì đặc biệt ?

( Hình thang ABCD có hai cạnh AB và DC song

song với nhau).

+ Vậy hình thang là hình nh thế nào ?

(Hình thang là hình có 4 cạnh trong đó có hai

cạnh song song với nhau).

- Gọi HS nêu ý kiến

- Nhận xét các câu trả lời của HS, sau đó kết

luận : Hình thang có một cặp cạnh đối diện song

song Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy

Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

- Yêu cầu : Hãy chỉ rõ các cạnh đáy, các cạnh

bên của hình thang ABCD ?

- lắng nghe giới thiệu bài để xác

định nhiệm vụ của tiết học

- HS quan sát

- 1 HS nêu ý kiến của mình

- HS thực hành lắp hình thang

- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát hình, trao đổi và trả lời câu hỏi cho nhau nghe

- Mỗi HS nêu một ý kiến

- nghe và ghi nhớ kết luận

- nêu : Hình thang ABCD có :

Ngày đăng: 23/06/2021, 03:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w