1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KIEM TRA DINH KI CUOI HK I MON TIENG VIET

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Ñoïc thaønh tieáng (6 ñieåm) – GV goïi töøng HS kieåm tra theo yeâu caàu cuûa GV).. Ñoïc caâu(2 ñieåm) (GV chæ yeâu caàu HS ñoïc 1caâu).[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HIỆP

Lớp :1/

Tên:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I Năm học:2010-2011

Mơn: Tiếng Việt (đọc) – Lớp 1 Ngày thi:………

Thời gian: ……

A/ Đọc thành tiếng (6 điểm) – GV gọi từng HS kiểm tra theo yêu cầu của GV)

1 Đọc các vần(2 điểm) (GV chỉ yêu cầu HS đọc 4 vần)

ot, ut, âm, ât, iêm, uông, inh, yêu, uôc, ươc,âng,ương

2 Đọc các từ(2 điểm) (GV chỉ yêu cầu HS đọc 4 từ)

hiền lành, cây bạch đàn, thước kẻ, thuộc bài, nóng nực, giấc ngủ, rau muống, xay bột, quả chuông, sừng hươu, bánh chưng

3 Đọc câu(2 điểm) (GV chỉ yêu cầu HS đọc 1câu)

a)Dù ai nói ngã nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân b)Vầng trăng đã hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

B/Đọc hiểu (4 điểm)

1 Nối ô chữ cho phù hợp(2 điểm)

2 Chọn âm, vần thích hợp điền vào chỗ trống: ( 2 điểm)

- ung hay ưng:

Cây s ; củ g \

- l hay n : âng iu

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HIỆP

Lớp :1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I Năm học:2010-2011

Mơn: Tiếng Việt (viết) – Lớp 1 Ngày thi:20/12/2010

Thời gian: 40 phút (khơng kể thời gian viết đề)

/ điểm

/ điểm

Trang 2

Đề: Giáo viên đọc cho học sinh viết

1 Tập viết vần: (2 điểm)

Ot, iêm, ênh,uông

2 Viết từ ngữ( 4 điểm)

Đôi mắt, dệt vải, bút chì , bánh ngọt

3 Viết câu ứng dụng(4 điểm)

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

Lưu ý: phần viết câu ứng dụng, mục đích tập cho học sinh viết câu và

trình bày bài viết Do học sinh chưa học viết chữ hoa nên đầu câu thơ không yêu cầu viết hoa.

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HIỆP

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1

CK I –Năm học: 2010 – 2011

A/ ĐỌC: 10 điểm

Trang 3

I_Đọc thành tiếng:

1 Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng mỗi vần 0.5 điểm

- Đọc sai, không nhận dạng được để ghép vần giúp cho việc đọc thành tiếng thì không được điểm

2.Đọc thành tiếng các từ ngữ: (2 điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng mỗi từ ngữ 0.5 điểm

- Đọc sai, không nhận dạng được để ghép tiếng giúp cho việc đọc tiếng thành từ ngữ thì không được điểm

3.Đọc thành tiếng câu: (2 điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng mỗi câu :0.5 điểm

- Đọc sai, đọc vẹt hoặc không đọc được các từ ngữ thì không được điểm

II- Đọc hiểu (4 điểm)

1 Nối ô chữ (2 điểm)

- Nối đúng mỗi câu được 1 điểm

2 Điền vần:(2 điểm)

- Điền đúng được 0.5 / 1 vần (hoặc âm)

B/ VIẾT(10 điểm)

1 Viết đúng các vần (2 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/ 1 vần

- Viết chưa đều nét, chưa đúng cỡ chữ, chưa thẳng dòng trừ 0.2 điểm/vần

- Viết sai hoặc không viết được thì không được điểm 3.Viết đúng các từ ngữ (4 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/1 chữ

- Viết chưa đều nét, chưa đúng cỡ chữ, chưa thẳng dòng trừ 0.25 điểm/chữ

- Viết sai hoặc không viết được thì không được điểm

4.Viết câu (4 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu.(dòng thơ) ; trừ 0.25 điểm / chữ

- Viết chưa đều nét, chưa đúng cỡ chữ, chưa thẳng dòng0.5 điểm/ câu; trừ 0.25 điểm/chữ

- Viết sai hoặc không viết được thì không được điểm

Ngày đăng: 23/06/2021, 01:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w