1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Dap an HSG Giai toan tren may tinh 9 20122013

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 187,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9-THCS CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay Hướng dẫn chấm có 05 trang *Hướng dẫn chung: - C[r]

Trang 1

UBND HUYỆN THANH SƠN

PHÒNG GD&ĐT

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9-THCS CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay

(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề )

Câu 1(7,0 điểm)

a) Tính giá trị của các biểu thức sau:

A

b) Tính kết quả đúng của tích sau: M = 2222255555 2222266666

Câu 2(6,0 điểm)

Cho đa thức f x( )ax3bx2cx d Biết (1) 27; (2) 125; (3) 343; (4) 735.ffff

a) Xác định đa thức ( )f x

b) Viết quy trình tính các giá trị của (11); (20)f f

a) Tìm a, b biết:

1

a b

 b)Giải phương trình:

2+ 1 3+1 4

4 + 1 3+ 1 2+1 2

a) Viết quy trình tínhA  5 3 29 12 5

b) Chứng minh kết quả thu được ở phần a) bằng biến đổi

Cho dãy số

2 7

n

với n = 0; 1; 2; 3;

a) Tính 5 số hạng đầu tiên U0, U1, U2, U3, U4

b) Chứng minh rằng Un + 2 = 10Un + 1 – 18Un

AK  DC (K DC ) Biết HAK  45 38'25"0 và độ dài hai cạch của hình bình hành

AB = 29,1945 cm; AD=198,2001cm

a) Tính AH và AK

b)Tính tỉ số diện tích

ABCD AHK

S S

c) Tính diện tích phần còn lại S của hình bình hành khi khoét đi tam giác AHK

chéo là 

a)Tính diện tích tứ giác ABCD theo a, b,

b) Áp dụng a = 32,2478 cm; b = 41,1028 cm;  = 47035’27”

––––––––––––––––––– Hết ––––––––––––––––––––

Họ và tên thí sinh SBD

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9-THCS CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay

(Hướng dẫn chấm có 05 trang)

*Hướng dẫn chung:

- Các bài trong hướng dẫn chấm này khi viết quy trình ấn phím đều được thực hiện trên máy CASIO FX 570MS

- Thí sinh s d ng máy khác m quy trình n phím úng v k t qu úng ử dụng máy khác mà quy trình ấn phím đúng và kết quả đúng ụng máy khác mà quy trình ấn phím đúng và kết quả đúng à quy trình ấn phím đúng và kết quả đúng ấn phím đúng và kết quả đúng đúng và kết quả đúng à quy trình ấn phím đúng và kết quả đúng ết quả đúng ả đúng đúng và kết quả đúng

v n cho i m t đúng và kết quả đúng ểm tương ứng với quy trình ấn phím trong hướng dẫn chấm này ương ứng với quy trình ấn phím trong hướng dẫn chấm này ng ng v i quy trình n phím trong h ứng với quy trình ấn phím trong hướng dẫn chấm này ới quy trình ấn phím trong hướng dẫn chấm này ấn phím đúng và kết quả đúng ưới quy trình ấn phím trong hướng dẫn chấm này ng d n ch m n y ấn phím đúng và kết quả đúng à quy trình ấn phím đúng và kết quả đúng

Câu 1(7,0 điểm)

a,Tính giá trị của các biểu thức sau:

A

b,Tính kết quả đúng của tích sau: M = 2222255555 2222266666

1

a,ĐKXĐ: x 0

Rút gọn:Bx2013 x

Nhập màn hình: B (X 2013) X

Ấn: CALC 2012

x

SHIFT

2013  ( KQ = 43,87576126)

0,50 1,00 1,00

0,50 0,50 b,Đặt A = 22222, B = 55555, C = 666666

Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C)

= A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC

Tính trên máy:

A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ;

AC = 1481451852 ; BC = 3703629630

Tính trên giấy: 1,00

0,50 0,50 0,50

0,50 0,50

Vậy M = 4938444443209829630 Câu 2(6,0 điểm)

Cho đa thức f x( )ax3bx2cx d Biết f(1) 27; (2) 125; (3) 343; (4) 735. fff  a)Xác định đa thức f x( )

b)Viết quy trình tính các giá trị của f(11); (20)f

2

3

Trang 3

g(1)g(2)g(3) 0;. nên 1; 2; 3 là nghiệm của g x( )

Do f x( )có bậc ba nên g x( )cũng phải có bậc ba

suy ra: g x( )k x 1 x 2 x 3

lại có f(4) 735  735 6 k729 k1

Vậy  f x( )x 1 x 2 x 3  2x13

0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50

3

Ấn: CALC 20 ( KQ = 74735)

CALC 11 ( KQ = 12887)

0,75 0,75

Câu 3 (6,0 điểm)

a) Tìm a, b biết:

1

a b

 b)Giải phương trình:

2+ 1 3+1 4

4 + 1 3+ 1 2+1 2

3

a) Biến đổi:

1,50

Do đó:

1 1 1

1 7

2 =

1 1 1

1 a b

0,75

Vì sự phân tích trên là duy nhất nên a = 7; b = 2 0,75

b) Đặt

0,50

Khi đó phương trình đã cho trở thành: 4 + A.x = B.x 0,50 Suy ra:  

4 x

Tính A; B: A 

30

43; 

17 B

Nhập:  

4 X

B A vào màn hình

0,50

Trang 4

Ấn CALC

17

73 

30

43  SHIFT d c/ ( KQ =

12556

Câu 4 (6,0 điểm)

a) Viết quy trình tínhA  5 3 29 12 5

b) Chứng minh kết quả thu được ở phần a) bằng biến đổi

4 a) Ấn: ( 5 ( 3 ( 29 12 5 ) ) )  ( KQ = 1)

2,5 b) Biến đổi được kết quả bằng 1 : chú ý tách 29 12 5 2 5 3 2 3,5

Câu 5 (6,0 điểm)

Cho dãy số

2 7

n

với n = 0; 1; 2; 3;

a) Tính 5 số hạng đầu tiên U0, U1, U2, U3, U4

b) Chứng minh rằng Un + 2 = 10Un + 1 – 18Un

5 a)Thay n = 0; 1; 2; 3; 4 vào công thức ta được U0 = 0,

U1 = 1,

U2 = 10,

U3 = 82,

U4 = 640

b)Chứng minh: Giả sử Un + 2 = aUn + 1 + bUn + c Thay n = 0; 1; 2 và

công thức ta được hệ phương trình:

10

 Giải hệ này ta được a = 10, b = -18, c = 0

Vậy: Un + 2 = 10Un + 1 – 18Un

0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,75 1,50

0,50 0,75

Câu 6 (7,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có góc ở đỉnh A là góc tù Kẻ AHBC(HBC) ;

AK DC(K DC ) Biết HAK 45 38'25"0 và độ dài hai cạch của hình bình hành

AB = 29,1945 cm; AD=198,2001cm

Trang 5

a) Tính AH và AK

b)Tính tỉ số diện tích

ABCD AHK

S S

c) Tính diện tích phần còn lại S của hình bình hành khi khoét đi tam giác AHK

Vẽ hình:

A

B

D

C H

K

0,50

6

a) Do B C 1800 mà HAK C 1800 B HAK 45 38'25"0

ta có: AHAB.sinB20,87302678cm

.sin 141,7060061

b) S ABCDBC AH. AD AB. .sinB4137,035996cm2

HAK

3

1 sin

2 3

3,912561871

sin 2

ABCD HAK

c)

3,912561871

ABCD ABCD HAK ABCD

S

3079,663325cm2

0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75

1,25

Câu 7 (6,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC = a;BD = b, góc tạo bởi hai

đường chéo là 

a)Tính diện tích tứ giác ABCD theo a, b,

b) Áp dụng a = 32,2478 cm; b = 41,1028 cm;  = 47035’27”

7

Vẽ hình:

E

α

D

B

C

A

I

a) Ta kẻ DKAC(KAC) ; BI AC(IAC) 0,50

0,75

Trang 6

Ta có:

1 2

ABC

;

1 2

ADC

mà:S ABCDSADCSABC 1 

(1) Trong DKE (K = 1v)  DKDE.sin (2)

Trong BEI (I = 1v)  BIEB.sin (3)

Thay (2), (3) vào (1) ta có

.sin sin

ABCD

b) Viết quy trình tính diện tích tứ giác ABCD trên máy tính

tính được S ABCD 489,3304969cm2

0,75

0,50 0,50 1,00 1,50

Câu 8 (6,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: xy  7

(1)

8

Nhập màn hình: XX  1: Y  49  X  14 X 2,00

Theo dõi kết quả trên màn hình tìm được

x y ;  1;36 ; 4; 25 ; 9;16 ; 16;9 ; 25; 4 ; 36;1           1,00

Ngày đăng: 23/06/2021, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w