Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C[r]
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC 2011- 2012 MÔN VẬT LÝ KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ 432
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Chọn phát biểu đúng?
A Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở tần số
B Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở lực
ma sát
C Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở môi trường dao động
D Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở chỗ ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động, còn ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động
Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acost Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian:
Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc sẽ là:
Câu 3: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x=10cos ( 2 πtt − πt
6 )(cm) Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
A 1
1
1
1
12(s)
Câu 4: Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg) Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0
rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7(cm/s) Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ x0
2 theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là:
A x=5cos ( πtt − πt
3 )(cm) B x=5cos ( πtt − πt
6 )(cm) C x=5cos ( πtt+ 7 πt
6 )(cm) D x=5cos ( πtt+ 5 πt
6 )(cm)
Câu 5: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s) Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế
nào để đồng hồ chạy đúng?
Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng
tăng 2 lần:
Câu 7: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:
Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:
A x=5cos πt
2 t(cm) B x=cos ( πt 2 t −
πt
2 )(cm) C x=5cos ( πt 2 t+πt )(cm) D x=cos ( πt 2 t − πt )(cm)
Câu 8: Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc đơn B thực hiện được
6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm) Chiều dài của ℓA và ℓB lần lượt là:
A ℓA=9(cm), ℓB=25(cm) B ℓA=25(cm), ℓB=9(cm)
C ℓA=18(cm), ℓB=34(cm) D ℓA=34(cm), ℓB=18(cm)
W
W0 = 1/2
KA2
W0/
0
W ñ Wt
x(c m)
t(s) 0
x 2
x1 3
2
– 3
– 2
4 3
2 1
Trang 2Câu 9: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên
tiếp là 2(m) Vận tốc truyền sóng biển là:
Câu 10: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng
Câu 11: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1, S2 phát âm cùng phương trình uS1= uS2= a cos ωtt Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s) Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m), cách S2 3,375(m) Vậy tần số âm bé nhất, để ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu?
Câu 12: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9(m) với vận tốc 1,2(m/s).
Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2t(m) Viết biểu thức sóng tại M:
2 )(m)
C uM=0 , 02 cos ( 2 πtt − 3 πt
2 )(m) D uM=0 , 02 cos ( 2 πtt+ πt
2 )(m)
Câu 13: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do Người ta đo được điện tích cực đại trên
một bản tụ là Q0 = 10–6(J) và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10(A) Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:
Câu 14: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(H) và một tụ điện C0=1800(pF)
Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:
Câu 15: Khung dao động (C = 10F; L = 0,1H) Tại thời điểm uC = 4(V) thì i = 0,02(A) Cường độ cực đại trong khung bằng:
Câu 16: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ ⃗ B và vectơ ⃗ E luôn luôn
A trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng B dao động cùng pha
C dao động ngược pha D biến thiên tuần hoàn chỉ theo không gian
Câu 17: Khi từ trường của một cuộn dây trong động cơ không đồng bộ ba pha có giá trị cực đại B1 và hướng từ trong ra ngoài cuộn dây thì từ trường quay của động cơ có trị số
Câu 18: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là:
A làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
B làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
C làm thay đổi từ thông xuyên qua một mạch kín một cách tuần hoàn
D làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
Câu 19: Một hiệu thế xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với L = (H), C = (F).
Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C' vào mạch điện nói trên để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì C' phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?
Câu 20: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 170cos100t(V) Hệ số công suất của toàn mạch là cos1 = 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cos2 = 0,8; cuộn dây thuần cảm Chọn câu đúng?
A UAN = 96(V)
B UAN = 72(V)
C UAN = 90(V)
D UAN = 150(V)
Câu 21: Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một tụ điện có điện dung C Ta có
uAB=100 cos ( 100 πtt + πt
4 )(V) Độ lệch pha giữa u và i là πt
6 Cường độ hiệu dụng I = 2(A) Biểu thức của cường độ tức thời là:
A i=2 √ 2cos ( 100 πtt+ 5 πt
12 )(A) B i=2 √ 2cos ( 100 πtt − 5 πt
12 )(A)
C i=2cos ( 100 πtt − πt
12 )(A) D i= √ 2 cos ( 100 πtt − πt
12 )(A)
Câu 22: Một máy biến thế có tỉ số vòng n1
n2=5, hiệu suất 96 nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ
cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là:
R
B C L
V
Trang 3A 30(A) B 40(A) C 50(A) D 60(A)
Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có L= 1
2 πt(H) Áp vào hai đầu A, B một hiệu thế xoay chiều uAB =
U0cos100t(V) Thay đổi R đến giá trị R = 25() thì công suất cực đại Điện dung C có giá trị:
A 4 10− 4
πt (F) hoặc
4 10− 4
3 πt (F)
B 10− 4
πt (F) hoặc
4 10− 4
3 πt (F) C
10− 4
πt (F) hoặc
10− 4
3 πt (F) D
3 10− 4
πt (F) hoặc
4 10− 4
πt (F)
Câu 24: Cho mạch điện, uAB = UAB√ 2cos100t(V), khi C= 10
− 4
πt (F) thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất Giá trị của L bằng:
A 1
πt (H) B
2
πt(H) C
3
4
πt(H)
Câu 25: Cho mạch điện R, L, C với uAB =200 √ 2 cos100 πtt(V) và
R=100 √ 3() Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn hiệu thế hai đầu đoạn mạch AB một góc 2 πt
3 Cường độ
dòng điện i qua mạch có biểu thức nào sau đây?
A i= √ 2 cos ( 100 πtt+ πt
6 )(A)
B i= √ 2 cos ( 100 πtt+ πt
3 )(A) C i= √ 2 cos ( 100 πtt − πt
D i= √ 2 s cos ( 100 πtt − πt
6 )(A)
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng = 0,6(m) và ' = 0,4(m) và quan sát màu của vân giữa Hỏi
trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:
Câu 27: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho 1
nt<sin i<
1
nđ Tia ló là:
A tia đỏ B tia tím C cả tia tím và tia đỏ D không có tia nào ló ra
Câu 28: Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ
Câu 29: Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Rơnghen là U = 105(V) Độ dài sóng tia X phát ra có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A 12.10–10(m) B 0,12.10–10(m) C 1,2.10–10(m) D 120.10–10(m)
Câu 30: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:
Câu 31: Một vật khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng 1 thì phát xạ ánh sáng có bước sóng 2 Nhận xét nào đúng trong các câu sau?
Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014(Hz) Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:
Câu 33: Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12(V)?
A 1,03.105(m/s) B 2,89.106(m/s) C 2,05.106(m/s) D 4,22.106(m/s)
Câu 34: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0,122(m) thì năng lượng của nguyên tử biến thiên một
lượng:
Câu 35: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng Hỏi khi chiếu vào chất đó
ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
Câu 36: Một phôtôn có năng lượng 1,79(eV) bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79(eV), nằm trên cùng phương của phôtôn
tới Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn tới Hãy chỉ ra đáp số sai:
R
B C
L A
R
B C
r, L
V
R
B C
L A
M A
N
Trang 4A x = 0 B x = 1 C x = 2 D x = 3
Câu 37: ❑53131I có chu kỳ bán rã là 8 ngày Độ phóng xạ của 100(g) chất đó sau 24 ngày:
A 0,72.1017(Bq) B 0,54.1017(Bq) C 5,75.1016(Bq) D 0,15.1017(Bq)
Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1
32 khối lượng lúc mới nhận về.
Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
Câu 39: Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:
A Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn và tỏa ra năng lượng
B Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo cùng khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều hơn
C Phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên tạ gọi là phản ứng nhiệt hạch
D Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là sự nổ của bom H
Câu 40: Trong các loại: Phôtôn, Mêzon, lepton và Barion, các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ nhỏ nhất:
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần: Phần I và Phần II
Phần I: Theo chương trình Chuẩn (10câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình:
x 2,5cos 10 t
2
(cm) Tìm tốc độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động:
Câu 42: Đầu một lò xo gắn vào một âm thoa dao động với tần số 240(Hz) Trên lò xo xuất hiện một hệ thống sóng dừng, khoảng
cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 4 là 30(cm) Tính vận tốc truyền sóng:
Câu 43: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến:
A Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin dưới nước B Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày
C Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung D Cả A, B, C đều đúng
Câu 44: Cho đoạn mạch như hình vẽ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch lần
lượt là Ucd, UC, U Biết Ucd UC 2 và U = UC Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?
A Vì Ucd UC nên suy ra ZL ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng
B Cuộn dây có điện trở không đáng kể
C Cuộn dây có điện trở đáng kể Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D Cuộn dây có điện trở đáng kể Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Câu 45: Hai đường đặc trưng vôn-ămpe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình bên là ứng với hai chùm sáng kích thích
nào:
A Hai chùm sáng kích thích có cùng bước sóng
B Có cùng cường độ sáng
C Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau
D Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau
Câu 46: Sự phát xạ cảm ứng là gì?
A Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử
B Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số
C Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau
D Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số
Câu 47: Sau 8 phân rã và 6 phân rã Hạt nhân 238U biến thành hạt nhân gì:
Câu 48: Các tương tác và tự phân rã các hạt sơ cấp tuân theo các định luật bảo toàn:
A khối lượng, điện tích, động lượng, momen động lượng
B điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, động lượng
C điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, momen động lượng
D điện tích, động lượng, momen động lượng, năng lượng toàn phần (bao gồm cả năng lượng nghỉ)
Câu 49: Hạt Xi trừ (Ξ) có spin s= 1
2 và điện tích Q = –1 Hạt này chứa hai quac lạ và nó là tổ hợp của ba quac Đó là tổ hợp nào
sau đây?
C
1 I 2
Trang 5Câu 50: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m) Ánh sáng thí nghiệm có bước
sóng trong khoảng 0,41(m) đến 0,65(m) Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:
Phần II: Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 55: Tính độ co chiều dài của một cái thước có chiều dài riêng bằng 30(cm), chuyển động với tốc độ v = 0,8c:
Câu 56: Một tàu hỏa từ xa chạy vào ga với vận tốc không đổi 10(m/s) Khi đến gần, tàu kéo một hồi còi dài, người đứng ở sân ga
nghe được âm của hồi còi với tần số 1250(Hz) Sau khi nghỉ, tàu chuyển động để đi tiếp và lúc đạt vận tốc như cũ, tàu lại kéo còi với tần số như cũ Người đó sẽ lại nghe tiếng còi tàu với tần số bao nhiêu? (vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s)
Câu 57: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Câu 58: Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các phần tử khác theo cách nào dưới đây, để được đoạn mạch xoay chiều mà cường độ
dòng điện qua nó trễ pha πt
4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong đoạn mạch này có dung kháng 20()
A Một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20()
B Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20()
C Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40() và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20()
D Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20() và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 40()
Câu 59: Tìm độ phóng xạ của m0 = 200(g) chất iôt phóng xạ ❑53131I Biết rằng sau 16 ngày lượng chất đó chỉ còn lại một phần tư ban đầu:
A 9,22.1017(Bq) B 2,30.1016(Bq) C 3,20.1018(Bq) D 4,12.1019(Bq)
Câu 60: Piôn trung hòa đứng yên có năng lượng nghỉ là 134,9(MeV) phân rã thành hai tia gamma 0 + Bước sóng của tia gamma phát ra trong phân rã của piôn này là:
-ĐÁP ÁN
- MÃ ĐỀ 432
THPT HỒNG LĨNH
Thời gian làm bài: 90 phút Tháng 2 năm 2012
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)
Trang 6Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1=0,4m thì khoảng vân là i1 Nếu dịch màn quan sát ra xa cách hai khe một đoạn gấp đôi ban đầu và chiếu vào hai khe bức xạ có bước sóng 2
thì khoảng vân i2 = 3i1 Bước sóng 2 bằng
Câu 2: Đoạn mạch AMB chứa 2 trong trong 3 linh kiện: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện Điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu mạch có giá trị hiệu dụng không đổi U = 120V và tần số có thể thay đổi Khi f = f0 thì thấy UAM = 200V, UAM = 80V Khi tăng f quá f0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng giảm
A Đoạn AM chứa tụ điện, đoạn MB chứa điện trở B Đoạn AM chứa tụ điện, đoạn MB chứa cuộn cảm.
C Đoạn AM chứa cuộn cảm, đoạn MB chứa tụ điện D Đoạn AM chứa cuộn cảm, đoạn MB chứa điện trở.
Câu 3: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = 4cos(t+5/6)cm và x2 thì dao động tổng hợp có phương trình x = 8cos(t-5/6)cm Dao động x2 có phương trình
A x2 = 4√ 2cos(t+/3)cm B x2 = 4√ 3cos(t-2/3)cm
C x2 = 4√ 2cos(t+2/3)cm D x2 = 4√ 3cos(t- /3)cm
Câu 4: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị
cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là 2.10-4s Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là
Câu 5: Cơ năng của con lắc lò xo khi dao động là W Trong khoảng thời gian ngắn nhất là 1/6 s thế năng của con lắc lò xo thay đổi
từ giá trị 3W/4 đến giá trị W/4 Tần số biến thiên của vận tốc là
Câu 6: Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có L = 1/ (H) Tại thời điểm cường độ dòng điện bằng 1A và
đang giảm thì điện áp bằng
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị 10− 4
πt F hoặc
10− 4
5 πt F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Để công suất trong mạch cực đại thì giá trị của C bằng
A 10-4/(3) (F) B 10-4/(2) (F) C 10-4/(2,5) (F) D 10-4/(4) (F)
Câu 8: Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước có phương trình dao động lần lượt là us1 = Acos(t)(mm) và us2 = ASin(t)(mm) M là điểm dao động cực đại trên mặt nước cách S1 khoảng d1 và cách S2 khoảng d2 và k nguyên thì
A d2 – d1 = (k+0,25) B d2 – d1 = (k+0,25)/2 C d2 – d1 = (k-0,25) D d2 – d1 = (k-0,25)/2
Câu 9: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%
Nếu tăng điện áp lên đến 4kV trước khi truyền đi thì hiệu suất quá trình truyền tải là
Câu 10: Có hai con lắc lò xo nằm ngang Con lắc thứ nhất gồm vật m1 gắn với lò xo có độ cứng k; con lắc thứ hai gồm vật m2 = 2m1
gắn với lò xo có độ cứng cũng bằng k Hệ số ma sát trượt giữa hai vật với giá đỡ nằm ngang là như nhau Ban đầu kéo hai vật lệch khỏi VTCB một đoạn l rồi cùng buông nhẹ cho dao động Bỏ qua sức cản của không khí Con lắc thứ nhất
A dừng lại cùng một lúc với con lắc thứ hai B dừng lại sau con lắc thứ hai.
C không thể dừng lại sau con lắc thứ hai D dừng lại trước con lắc thứ hai.
Câu 11: Vật m khi treo vào lò xo có độ cứng k1 dao động với chu kỳ 0,3s; khi treo vào lò xo có độ cứng k2 dao động với chu kỳ 0,4s; khi treo vào lò xo có độ cứng k = 6 k1k2
3 k1+ 2 k2 dao động với chu kỳ gần bằng
Câu 12: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phần biến dao động âm thanh thành dao động điện cùng tần số là
Câu 13: Con lắc đơn có quả cầu tích điện dương q đặt trong điện trường đều hướng xuống, có lực điện tác dụng F=P/2 dao động
nhỏ với chu kì T khi điểm treo đứng yên Khi điểm treo chuyển động nhanh dần đều đi xuống với gia tốc a = g/2 thì dao động nhỏ với chu kì T’
A T’ = √ 0,5T B T’ = √ 2T C T’ = √ 3T D T’ = √ 1,5T
Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có C, R không đổi, L có thể thay đổi Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu
thức u = 200cos100t (V) Điều chỉnh L đến khi điện áp hiệu dụng có giá trị cực đại bằng 200V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở khi đó bằng
Trang 7A 120V B 100V C 150V D 80V.
Câu 15: Vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(t-/6)cm Tốc độ trung bình của vật đi được trong khoảng thời gian
11,5s có thể nhận giá trị nào sau đây?
Câu 16: Chiếu chùm hẹp ánh sáng trắng (xem như một tia sáng) vào mặt thoáng một bể nước tại điểm I dưới góc tới 600, đáy bể nước là gương phẳng song song với mặt nước có mặt phản xạ hướng lên Sau khi phản xạ trên gương phẳng tia tím ló ra trên mặt thoáng ở A và tia đỏ ló ra trên mặt thoáng ở B có 3IA = √ 5IB Biểu thức liên hệ giữa chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ (nđ)
và đối với ánh sáng tím là (nt) là
A 5nt +√ 3 = 7nđ B 5nđ +3= 9nt2 C 5nđ +√ 3= 7nt D 5nt2 +3 = 9nđ
Câu 17: Mạch có R, L, C có ZL > R>ZC mắc nối tiếp vào hai đầu mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U Gọi P1, P2 và P3 lần lượt là công suất tiêu thụ trên L, R và C thì
A P3 > P1, P2 B P2 > P1 , P3 C P1>P2 ,P3 D P1>P2 >P3
Câu 18: Sóng dừng trên dây có N là nút, B là bụng kế tiếp, C là trung điểm của NB Biên độ dao động của bụng là A Khi điểm B có
li độ A/2 thì điểm C có li độ
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định Khi tần số là f1 trên dây có sóng dừng với n1 nút, khi tần số là f2 trên dây có sóng dừng với n2 nút (kể cả hai đầu dây) Biểu thức liên hệ giữa f1, n1 và f2, n2 là
A f1n2= f2n1 B f1n1 = f2n2 C f1(n2+1)= f2(n1 +1) D f1(n2-1)= f2(n1 -1)
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng có D = 2m, a = 0,8mm, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 1=0,66m và 2=0,55m Khoảng cách giữa 2 vân sáng cùng màu với vân trung tâm liên tiếp là
Câu 21: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị
U0/4 thì độ lớn cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 22: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm Tại điểm A mức cường độ âm
là 60dB Nếu dịch nguồn âm S ra xa A đoạn r thì mức cường độ âm tại A là 40dB Nếu dịch nguồn âm S ra xa A đoạn r/4 so với vị trí ban đầu thì mức cường độ âm tại A là
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Nguồn phát ánh sáng trắng ( 0,38 μm ≤m ≤ ≤ 0.76 μm ≤m) Trên đoạn thẳng MN
thuộc màn quan sát vuông góc với các vạch sáng (M nằm ở vân sáng bậc 2 màu tím, N nằm ở vân sáng bậc 3 màu tím) có bao nhiêu điểm tại đó có 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau?
A Không có điểm nào B Có vô số điểm C Có 2 điểm D Có 3 điểm.
Câu 24: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và tụ điện C thay đổi được Khi C = C1 thì mạch có tần số riêng là f1 = 3MHz; khi C = C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz Khi C = 2C1 + 5C2 thì mạch có tần số dao động riêng là
A 1,37Mz B 5,00 Mz C 8,77Mz C 1,21 Mz
Câu 25: Sóng cơ có chu kỳ T = 2s, bước sóng = 8cm truyền dọc theo trục ox từ điểm M đến điểm N (MN = 18cm) Biên độ sóng
là 1cm và xem không đổi Tại thời điểm t1 điểm N có li độ 0,5cm và đang chuyển động theo chiều dương Tại thời điểm t2 = t1+1,5 (s) điểm M có li độ
A 0,5cm và đang chuyển động âm B -0,5cm và đang chuyển động âm.
C -0,5cm và đang chuyển động dương D 0,5cm và đang chuyển động dương.
Câu 26: Một máy biến áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2 Sau một thời gian sử
dụng do lớp cách điện kém nên có x vòng dây cuộn thứ cấp bị nối tắt; vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2,5 Để xác định x nguời ta cuốn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 1,6 Số vòng dây bị nối tắt
Câu 27: Trong hiện tương giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1 và S2 dao động với phương trình u=Acos(t) (mm) Coi biên
độ sóng là không đổi trong quá trình truyền đi Điểm trên mặt nước, nằm trên đoạn S1S2 và cách trung điểm của S1S2 đoạn /8 dao động với biên độ
Câu 28: Vật m =200g treo vào giá cố định qua một lò xo có độ cứng k=100N/m Giữa lò xo và giá có một sợi dây mảnh không giản,
khi lực căng của dây bằng 3N thì dây bị đứt Kéo vật xuống dưới đến khi lò xo dãn đoạn l rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g
= 10m/s2 Để dây không bị đứt thì
A l <2cm B l < 1cm C l < 3cm D l < 4cm.
Trang 8Câu 29: Trường hợp nào sau đây không phải là hình ảnh của sự tán sắc
A Màu sắc sặc sỡ của váng dầu trên mặt nước B Hình ảnh cầu vồng.
C Dãi màu trên màn quan sát được khi chiếu vào lăng kính ánh sáng trắng.
D Hình ảnh quan sát được ở đáy bể nước khi chiếu xiên góc một tia sáng gồm 2 màu: đỏ vào tím vào mặt nước.
Câu 30: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp Suất điện động hiệu
dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng là
Câu 31: Lần lượt tác dụng các lực F1 = F0cos(12t)(N); F2 = F0cos(14t)(N); F3 = F0cos(16t)(N); F4 = F0cos(18t)(N) vào con lắc
lò xo có độ cứng k=100N/m; khối lượng m= 100g Lực làm cho con lắc dao động với biên độ nhỏ nhất là
A F3 = F0cos(16t) (N) B F2 = F0cos(14t) (N) C F4 = F0cos(18t) (N) D F1 = F0cos(12t) (N)
Câu 32: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động thì tốc độ quay của roto
A nhỏ hơn tần số góc của dòng điện B lớn hơn tần số góc của dòng điện.
C bằng tần số góc của dòng điện D bằng tốc độ quay của từ trường quay.
Câu 33: Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm Tại t = T/4 vật có tốc độ cực đại Trong 2s đầu tiên vật đi được quảng đường
10cm; trong 3s đầu tiên đi được quảng đường
Câu 34: Trong dao động điều hoà, li độ biên thiên điều hoà với tần số f và tốc độ biến thiên
Câu 35: Cho đoạn mạch AB có L, R, C mắc nối tiếp (AM chứa L; MB chứa R, C) có UAB = 200V, UAM = 100V, UMB = 100√ 7V Hệ
số công suất của mạch AB
Câu 36: Mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Điện áp xoay chiều đặt vào 2 đầu mạch có giá trị hiệu dụng và tần số f
=50Hz không đổi Cuộn cảm thuần có L =1/ (H), điện trở R không đổi Cho C tăng từ giá trị 10− 4
2 πt F thì điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn cảm
Câu 37: Sóng cơ truyền trên mặt nước So với các phân tử ở gần nguồn sóng thì các phần tử ở xa nguồn có sóng truyền qua có
A chu kì nhỏ hơn B biên độ nhỏ hơn C bước sóng nhỏ hơn D tần số nhỏ hơn.
Câu 38: Mạch dao động có C = 10F; L = 0,1H Khi hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ uC = 4V thì cường độ dòng điện tức thời i = 0,02A Khi hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ uC = 2V thì dòng điện tức thời là
Câu 39: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây khi từ thông qua cuộn dây biên thiên điều hoà
A chậm pha /2 so với từ thông B ngược pha với từ thông.
Câu 40: Tìm phát biểu sai Sóng điện từ
C Bị khúc xạ giữa mặt phân cách giữa hai môi trường D Lan truyền được trong chân không.
II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (từ 41a đến 50a)
Câu 41a: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp vào hai đầu mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U Khi UR = U thì
A UL > UC B UL = UC C UL < UC D UL < U
Câu 42a: Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ C có ZC = √ 3R Khi điện áp tức thời hai đầu điện trở là 50V và đang giảm thì điện áp tức thời hai đầu tụ bằng
Câu 43a: Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất 0,5s, vật dao động điều hoà lại có tốc độ √ 2 (cm/s) Biên độ dao động là
Câu 44a: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha khi suất điện động tức thời trong cuộn dây thứ nhất là e1 = E0/2 và đang giảm (E0
là suất điện động cực đại) thì
A e2 = -E0 và e3 = E0/2 B e2 = 0 và e3 = -E0/2 C e2 = -E0 /2 và e3 = 0 D e2 = E0/2 và e3 = -E0
Trang 9Câu 45a: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là 1 = 0,48m, 2 = 0,64m và 3 = 0,72m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, thì số vạch sáng mà tại đó là sự trùng nhau của 2 vân sáng đơn sắc khác nhau là
Câu 46 a: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kỳ dao động riêng là T Khoảng thời gian ngắn
nhất khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường đến khi năng lượng điện trường bằng 1/3 lần năng lượng từ trường là
Câu 47a: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Thay tụ C0 bằng tụ có điện dung C =4C0 thì máy thu được sóng điện từ
có bước sóng
Câu 48a: Con lắc đơn được kéo lệch khỏi phương đứng góc 0 rồi buông nhẹ cho dao động Trong quá trình dao động thì thấy độ lớn lực căng cực đại gấp 4 độ lớn lực căng cực tiểu Góc 0 có độ lớn là
Câu 49a: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u = 2cos40t (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s Phần tử O thuộc bề mặt chất lỏng là trung điểm của S1S2 Điểm trên mặt chất lỏng thuộc trung trực của S1S2 dao động cùng pha với O, gần O nhất, cách O đoạn:
Câu 50a: Các phần tử môi trường có sóng truyền qua dao động
A cùng chu kỳ B cùng bước sóng C cùng vận tốc D cùng năng lượng.
B Theo chương trình nâng cao (từ 41b đến 50b)
Câu 41b: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh ra công suất cơ học là
170W Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất toả nhiệt trên dây quấn động cơ là 17W Bỏ qua các hao phí khác, cường
độ dòng điện cực đại qua động cơ là
Câu 42b: Một đĩa tròn mỏng đồng chất có bán kính 20 cm, khối lượng 800 g quay đều quanh trục cố định đi qua tâm đĩa và vuông
góc với mặt phẳng đĩa Biết chu kỳ quay của đĩa là 0,4 s Để là cho đĩa dừng lại sau 12s, người ta đã tác dụng một lực F ở mép đĩa và tiếp tuyến với nó Độ lớn lực F là
Câu 43b: Thanh thẳng AB = l mảnh, đồng chất, khối lượng m, có trục quay nằm ngang ở đầu A Ban đầu người ta giữ cho thanh
làm với phương đứng góc 600 rồi buông nhẹ cho thanh dao động Bỏ qua ma sát và lực cản Mô men động lượng của thanh khi nó đi qua vị trí cân bằng là
A L = ml2
√ 6 l g. B L = ml
2
√ 3 l g. C L = ml
2
√ 3 g l D L = ml
2
√ 6 g l .
Câu 44b: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe
đến màn quan sát là 2m Nguồn phát ánh sáng trắng ( 0,38 μm ≤m ≤≤ 0.76 μm ≤m) Trên màn, số bức xạ cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 4mm là
Câu 45b: Vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2t+)cm Trong 0,3s vật đi được quảng đường 5cm; tốc độ trung bình
của vật trong 0,2s tiếp theo là
Câu 46b: Treo vật m1 = 200g vào giá cố định qua một lò xo có độ cứng k = 100N/m; sau đó treo vật m2 =100g vào vật m1 bằng sợi dây mảnh, dài l =20cm Hai vật đang ở vị trí cân bằng thì dây nối hai vật bị đứt; khi đó m2 rơi tự do với g =10m/s2 còn m1 dao động điều hoà theo phương đứng Khi m1 đi qua VTCB lần thứ hai, m2 vẫn đang rơi thì khoảng cách giữa hai vật gần bằng
Câu 47b: Tại một điểm cách nguồn âm đoạn 2m mức cường độ âm là 80dB Điểm cách nguồn âm đó 20m có mức cường độ âm
Câu 48b: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 80 mH và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang
có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,2cos4000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,1A thì điện tích một bản tụ điện có độ lớn bằng
A 2,5 3.10-6C B 5 3.10-7C C 2,5 3.10-5C D 5 3.10-5C
Câu 49b: Gọi I và L lần lượt là mô men quán tính và mô men động lượng của vật thì động năng của vật quay quanh trục cố định là
A Wđ = L2/(2I) B Wđ = L2/I C Wđ = L/(2I) D Wđ = L/I
Trang 10Câu 50b: Tìm phát biểu sai Khi vật rắn quay đều thì một điểm trên vật rắn có
A gia tốc bằng không B tốc độ góc không đổi C gia tốc tiếp tuyến bằng 0 D gia tốc hướng vào tâm.
- HẾT