Các nhóm thi đọc -NT điều hành từng đoạn trước lớp, nhận xét HS: Đọc đoạn 4, đồng thanh trong GV: chữa bài tập 1.. Chữa bài nhóm.[r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày tháng năm 2013
KẾ HOẠCH BÀI HỌC (LỚP GHÉP 2 TRÌNH ĐỘ)
LỚP 3 + 4
Tiết 1 Chào cờ -
Nx-Gtb- GV đọc mẫu- Hd đọc, gọi HSđọc câu nối tiếp, phát hiện từ khó,luyện đọc Bài chia làm 5 đoạn
Y/c HS đọc đoạn nối tiếp
- NT điều hànhGV: - NX Giới thiệu bài (GB)
- Tìm hiểu ý nghĩa phép nhân phân
số thông qua tính diện tích HCN(VD- SGK)
- Tìm quy tắc thực hiện phép nhânphân số
Trang 2HS: Đọc đoạn 4, đồng thanh trongnhóm.
GV: Nhận xét
- GV: Hướng dẫn HS làm BT2/114
HS: Bài 1a)
GV: chữa bài tập 1 Hướng dẫn làmBài 2, 3 Chữa bài
-NT điều hànhDặn dò chung
- Biết sắp xếp các tranh SGK cho đúngthứ tự và kể lại được từng đoạn cânchuyện dựa theo tranh minh họa
- Học sinh yếu kể được một đoạn củacâu chuyện
- Thầy: Tranh minh hoạ
- Trò: Sách, vở, đồ dùng
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọcđúng các từ ngữ , câu đoạn Bướcđầu biết đọc diễn cảm
- Hiểu truyện : Ca ngợi hành độngdũng cảm của Bác sĩ Ly trongcuộc đối đầu với tên cướp biểnhung hãn
- Giáo dục HS biết kính trọng, biết
ơn những anh hùng
* KNS: Tự nhận thức: Xác định giá trị cá nhân, ra quyết định, ứng phó, thương lượng Tư duy sáng tạo: bình luận, phê phán.
- Phiếu
- SGK
Trang 3HS: Đọc đoạn tiếp theo và TLCH trong
bài theo cặp: Tìm những chi tiết miêu tả
cảnh tượng sôi động của hội vật? Cách
đánh của ông Cản Ngũ và Quắm đen có
gì khác nhau? Việc ông Cản Ngũ bước
hụt đã làm thay đổi keo vật như thế nào?
Theo em, vì sao ông Cản Ngũ thắng?
GV: Y/c HS đọc câu hỏi và TLCH, Nx
Hd luyện đọc lại - HS đọc nối tiếp đoạn
Nx - Hd kể chuyện theo cách phân vai
từng đoạn, toàn bộ câu chuyện
HS: kể chuyện theo cách phân vai từng
đoạn, toàn bộ câu chuyện
GV: Gọi HS thi kể chuyện từng đoạn,
toàn chuyện Nx, ghi điểm
-Qua câu chuyện, em rút ra bài học gì
cho bản thân?
HS: Thi kể
HS: Đọc TL + TLCH bài Đoànthuyền
đánh cá
- NT điều hành GV:- Giới thiệu bài
- Gọi HS đọc nối tiếp kết hợp sửasai luyện đọc từ khó và hiểu nghĩa
từ chú giải SGK
HS: Luyện đọc theo cặp
GV: - GV đọc mẫu, gọi HS đọcTLCH
nội dung
-> nội dung bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc diễncảm
HS: Luyện đọc diễn cảm mộtđoạn, cả
bàiGV: T/c thi đọc trước lớp - NX,đánhgiá
Dặn dò chung -
- Nhận biết được về thời gian ( thời
điểm, khoảng thời gian)
Học xong bài này HS:
- Thực hành kĩ năng về: kính trọngbiết ơn người lao động, lịch sự với
Trang 4HS: Trả lời bài 1, làm bài tập 2
* Bài 2 (126): Vào buổi chiều hoặc buổi tối hai đồng hồ nào chỉ cùng thờigian
Chơng trình phim hoạt hình kéo dài
- Phiếu, bảng phụ
- VBTHS: Thảo luận nhúm đụi làm vàophiếu:
Lựa chọn tỡnh huống em cho làđỳng
điệp mẩu chuyện muốn núi
- NT điều hànhGV: Mời HS kể những cụng việc
HS ỏpdụng được từ bài họcHS: Đọc 3 mục ghi nhớDặn dũ chung
Trang 5Học xong bài này HS:
- Thực hành kĩ năng về: Đoàn kết vớithiếu nhi quốc tế, Tôn trọng kháchngoài, tôn trọng đám tang
- Biết cư xử và có những hành viđúng
- Thầy: Tranh ảnh, sưu tầm tài liệu
GV: Nghe NT báo cáo, NX - KL:
HS: Đọc các mẩu chuyện- TL thôngđiệp mẩu chuyện muốn nói
- NT điều hànhGV: Mời HS kể những công việc HS
Áp dụng được từ bài họcHS: Đọc 3 mục ghi nhớ
Sau bài học, HS biết:
- Tránh để ánh sáng quá mạnh chiếuvào mắt: không nhìn thẳng vào mặttrời, không chiếu đèn pin vào mắtnhau,…
- HS có ý thức trong học tập
* KNS: Kĩ năng trình bày các việc nên, không nên làm để bảo vệ đôi mắt Kĩ năng bình luận các quan điểm khác nhau liên quan tới việc
HS:- QST- TLCH tìm hiểu một sốviệc
nên và không nên làm để đảm bảođủ
ánh sáng khi đọc, viết
- NT điều hànhGV: Mời HS trình bày - NX = KL
- Củng cố nội dung bàiHS: Đọc những điều bạn cần biết
- Ghi bài vào vở
Trang 6GV: Mời HS trình bày - NX - KL.
- Yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết
- Chơi trò chơi Tiếng gì ở phía nào?
- Giới thiệu bài:
- HD học sinh tìm hiểu bài mới Bµi to¸n 1:
Bµi to¸n cho biÕt g×? Hái g×?
Muèn biÕt 1 can cã bao nhiªu lÝt em lµm thÕ nµo?
- HS nắm được ý nghĩa và cấu tạocủa CN trong câu kể Ai là gì?
- XĐ được chủ ngữ trong câu kể Ai
là gì? Tạo được câu kể Ai là gì? Từnhững chủ ngữ đã cho
Trang 7HS: BT1:
a) - Văn hóa nghệ thuật cũng -Anh chị em là chiến sĩ
- Vừa buồn mà lại vừa vui
- Hoa phượng là hoa học trò
b)Văn hóa nghệ thuật
- Cô giáo là người mẹ thứ
- Trẻ em là tương lai của đất nước
- Dân tộc ta là dân tộc anh hùng
- Đổi chéo bài kiểm tra
- Nhóm trưởng điều hành GV: kiểm tra, nhận xét, chữa bài
Trang 8HĐ 6 Dặn dò chung
Tiết 2 Thể dục : GV dạy chuyên)
Tiết 3Môn
- Xác định được bộ phận câu trả
lời cho câu hỏi Vì sao? (BT2).
- Trả lời đúng 2 – 3 câu hỏi Vì sao
- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhânphân số với STN
- Củng cố quy tắc nhân phân số và biết
- Giới thiệu bài (GB)
- Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1 : Phiếu BT
a)
9
11 x 8 =
9 8 11
=
72
11 c)
4
5 x 1 =
4 1 5
=
4 5 d)
5
8 x 0 =
5 0 8
= 0
8 = 0
Trang 9GV: Yêu cầu? HS đọc thầm bài
"Hội vật" HS thảo luận theo cặp
=
=
6 5 2
=
6 5Vậy :
HS GiảiChu vi hỡnh vuụng là:
5
7 x 4 =
20
7 ( m )Diện tớch hỡnh vuụng là:
Trang 10- Vận dụng làm đúng các bài tập.
- Thầy: Phiếu bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
HS: Nêu cách đặt tính, cách thực hiệnchia số có bốn chữ số với số có 1 chữsố?
GV: Nghe, nhận xét- Gtb HD HSlàm bài 1 trong phiếu bài tập
HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập, đổiphiếu kiểm tra
GV: Chữa bài 1, nhận xét HD HSlàm bài 2, 3
HS: Làm bài phiếu bài tập, đổi phiếukiểm tra
HS: luyện viết từ khó
- NT điều hành
GV: Nhận xét Đọc bài viết, HSnghe
viết Soát lỗi
Chấm điểm - NX - chữa lỗi
- Hướng dẫn HS làm bài tập chínhtả
HS: Làm bài tập chính tả Đổi chéo
vở KT, NX-Chữa bài vào vở bài tập
Trang 11Dặn dò chung -
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Bài văn tả và
kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, chothấy nét độc đáo, sự thú vị và bổ íchcủa hội đua voi.( Trả lời được các câuhỏi trong SGK)
- Thầy: Bảng phụ
- Trò: Xem trước bài
HS đọc và TLCH bài Hội vật, Nx- Ghiđiểm- Gtb-
GV:- H/d đọc- HS đọc nối tiếp tìm+ luyện đọc từ khó Nx- Y/c HS đọcnối tiếp từng đoạn cho đến hết bài
câu-HS: Đọc nối tiếp từng đoạn cho đến hếtbài, đọc từ chú giải Đọc bài theo nhómđôi
GV: Tổ chức cho HS thi đọc- Nx Y/c
HS đọc từng đoạn và TLCH trong bài:
Tìm những chi tiết miêu tả công việcchuẩn bị cho cuộc đua? Cuộc đua diễn
- Tiếp tục đánh giá về mức đọ hiểubiết về kĩ thuật và khả năng trồngrau, hoa của HS
-HS yêu thích chăm sóc rau ,hoa
- Tranh, ảnh, phiếu BT ,
- SGK,
GV: KT sự chuẩn bị của HS, Nhậnxét
giới thiệu bài
- Chia nhóm thử độ nảy mầm củahạt giống
HS: Thử độ nảy mầm của hạt giốngrau, hoa
GV: Nghe đại diện trình bày, KL
NX Làm một số công việc: Trồng cây,tưới nước, làm cỏ, xới đất
HS: Thực hành làm một số côngviệc:
Trồng cây, tưới nước, làm cỏ, xớiđất
Trang 12HS Đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài.
GV: T/c cho HS thi đọc từng đoạn, cả
bài, nhận xét- ghi điểm- Tuyên dương
- NT điều hànhGV: QS- KT học sinh thực hành
- Biết được cơ thể động vật gòm có 3
phần: đầu, mình, và cơ quan di chuyển
- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của
động vật về hình dạng, kích thước, cấu
tạo ngoài
- Nêu được ích lợi hoặc tác hại của một
số động vật đối với con người
- Quan sát hình vẽ và chỉ được các bộ
phận bên ngoài của một số động vật
- HS biết yêu quý, bảo vệ thiên nhiên
* Tích hợp tài nguyên môi trường
biển đảo: GV giúp HS tìm hiểu biết
một số loài động vật biển, giá trị của
chúng, tầm quang trọng phải bảo vệ
- Áp dụng giải toán có liênquan
- HS có hứng thú trong học tập
- Bảng phụ, phiếu, tranh vẽ
- Nháp Đồ dùng học tập
Trang 13- HS quan sát các hình vẽ SGK / 94,95,tranh ảnh về các con vật đã su tầm đợc.
Đại diện các nhóm trình bày
* GV giỳp HS liờn hệ được và biết được một số loài động vật biển ở địa phương, biết giỏ trị của chỳng; phải biết bảo vệ chỳng.
GV: Kết luận: Trong tự nhiên có rấtnhiều loài động vật.Chúng có hìnhdạng, kích thớc, độ lớn khác nhau Cơ
thể chúng gồm 3 phần : Đầu , mình vàcơ quan di chuyển
- Học sinh lấy giấy bút vẽ con vật màmình thích
- Từng học sinh dán bài của mình vẽ,giới thiệu bức tranh của mình
GV: NX Cỏc bức tranh của học sinh
HS: Kiểm tra vở bài tập của cỏcbạn
- NT điều hànhGV: Nghe NT bỏo cỏo, NX
- Giới thiệu bài (GB)
- Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1 : Phiếu BT
a) Làm bài = > NX- KLb) Làm bài = > NX- KLHS: Bài 2: làm VBT
BT3 Chữa bàiMay 3 chiếc tỳi hết số một vải là2
Hiểu lời khuyờn của cõu chuyện
- Rốn kĩ năng nghe: Chăm chỳnghe GV kể chuyện, nhớ chuyện,
Trang 14HS: Bài 2:
Bài giảiMỗi thùng có số quyển vở là:
2135 : 7 = 305 ( quyển vở)
5 thùng đó có số quyển vở là:
305 x 5 = 1525 ( quyển vở)Đáp số: 1525 quyển vởGV: Nhận xét, chữa bài 1, 2 Hướngdẫn HS làm bài 3
HS: Bài 3
- Có 4 xe chở được 8520 viên gạch, mỗi xe đều chở số gạch là như nhau
Hỏi 3 xe đó chở được bao nhiêu viên
nghe bạn kể chuyện - NX đượcbạn kể
- Bảng phụ, SGK, tranh
- SGK
GV: Y/c kể một câu chuyện đãđược
học ở tuần trước ,NX- ghi điểm
- Giới thiệu bài GB
- GV kể chuyện 2 lần Giải nghĩamột số từ
HS:- Kể chuyện theo tranh trongnhóm:
Đoạn, cả câu chuyện
- Trao đổi với bạn về nội dung ýnghĩa câu chuyện
- NT điều hành
GV: Mời HS kể chuyện trước lớp,NX- ghi điểm
(?) Câu chuyện nói lên điều gì?
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
HS: Nhận xét bình chọn bạn kểchuyện
hay
- Nêu một số điều em học được từcâu chuyện
GV: Gọi HS trình bày, NX
Trang 15HĐ 6
gạch?
Bài giảiMỗi xe chở được số viên gạch là:
8520 : 4 = 2130 ( viên gạch)
3 xe chở được số viên gạch là:
2130 x 3 = 6390 ( viên gạch)Đáp số: 6390 viên gạchGV: Nhận xét, chữa bài
HS: Ghi bài vào vở
Dặn dò chung -
câu ứng dụng: Côn Sơn suối chảy rì
rầm Ta nghe như tiếng đàn cầm
- Học thuộc lòng bài thơ
- HS yêu quê hương đất nước
- Giới thiệu bài (GB) gọi 1 HS đọc cả
Trang 16HS : Viết vào vở tập viết
- Ngồi viết đúng tư thế
GV: Chấm, chữa bài- Nx bài viếtcủa HS
HS: theo dõi
bài-chia đoạn, chia nhóm
- HS đọc nối tiếp sửa sai + hiểu nghĩatừ
HS: - Luyện đọc theo nhóm- Tìm +luyện
đọc từ khó; đọc từ chú giải
- NT điều hànhGV: Đọc 1 lần Gọi 1-2 HS đọc cảbài
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
=> Nội dung- ý nghĩa:
HS: Luyện đọc diễn cảm cả bài, mộtkhổ
thơ
- Học thuộc lòng bài thơ
- NT điều hành GV: Gọi HS thi đọc TL - NX
- Củng cố, dặn dò
Dặn dò chung -
Y/c HS viết bảng con từ khó viết
Học xong bài này, HS biết:
- Do đâu mà vào TK XVI, nước talâm vào thời kì bị chia cắt
- Hậu quả do cuộc xung đột giữacác tập đoàn phong kiến
- HS có hứng thú tìm hiểu lịch sử
- SGK, phiếu
- VBT, SGK
HS:Quan sát xác định trên bản đồđịa
phận S gianh -> Quảng Nam ->
Trang 17HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HS: Viết bảng con, VD: gấp rút, giục
giã, loay hoay, gò lưng lại…
GV: Nx- Hd cách trình bày bài
đọc bài cho HS nghe- viết chính tả.GV
đọc lại bài- HS soát lỗi chính tả
Chấm-chữa bài- Nx Hd làm bài tập
HS: 2a)
- Màu hơi trắng: trăng trắng,…
- Cùng nghĩa với siêng năng: Chăm chỉ
- Đồ chơi mà cánh quạt của nó quay
được nhờ gió: chong chóng
GV: Chữa bài, nhận xét
Nam
Bộ ngày nay
- NT điều hànhGV: TL: Khái quát tình hình nước
Y/cầu HS đọc ghi nhớ
HS: Đọc bài học sách giáo khoa
- Ghi bài vào vởDặn dò chung
Tiết 5
Môn
Bài
Tăng cường Tiếng Việt
Ôn Tiếng việt
- Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu chuyện
- Rút ra bài học cho bản thân
- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc
- Trò: SGK, xem trước bài
Sau bài học, HS có thể:
- Nêu ví dụ về các vật có nhiệt độcao, thấp Nêu được nhiệt độ bìnhthường của người, nhiệt độ củanước đang sôi, đá đang tan
- Biết sử dụng nhiệt độ, nhiệt kế
- Say mê tìm hiểu khoa học
- Phiếu, hình vẽ, SGK, nước đá,nhiệt kế
- VBT
Trang 18HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong bàicho đến hết Đọc từ chú giải.
GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếpđoạn- Nx- Y/c HS đọc và trả lời câuhỏi trong bài Nx- H/d đọc diễn cảm
HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trongnhóm
GV: T/c cho HS thi đọc- NX Câuchuyện khuyên ta điều gì?
GV: Nêu 1 vài VD để đảm bảo ánhsáng khi đọc, viết NX, ghiđiểm._Giới
thiệu bài
- HDHS tìm hiểu về sự truyền nhiệt(?) Kể tên một số vật nóng, lạnh gặphàng ngày
- Y/c HSQS hình 1 +TLCH Trang100
HS: HSQS hình 1 +TLCH Trang
100 theo nhóm
- NT điều hànhGV: nghe HS trình bày
- NX - KL
- Người ta thường dùng K/niệmnhiệt kế để diễn tả mức độ nóng,lạnh của các vật
(?) Nêu VD về các vật có nhiệt độbằng nhau, vật này có nhiệt độ caohơn vật kia
HS: Thực hành sử dụng nhiệt kế, đonhiệt độ các cốc nước và nhiệt độ cơthể
-NT điều hànhGV: Nghe HS trình cách sử dụng,báo
cáo kết quả đo được, NX
- Đọc mục bạn cần biếtHS: Đọc mục bạn cần biết
- NT điều hànhDặn dò chung
Thứ năm ngày tháng năm 2013
Tiết 1Thể dục
Trang 19Giáo viên dạy chuyên
HS: Bài 1: Bài giảiMua một quả trứng hết số tiền là:
4500 : 5 = 900 (đồng)Mua 3 quả trứng hết số tiền là:
3 x 900 = 2700 (đồng)Đáp số: 2700 đồng
- Tiếp tục rèn cho HS kĩ năng tómtắt tin tức
- Bước đầu làm quen với việc tựviết tin, tóm tắt tin về các hoạtđộng học tập, sinh hoạt riễn raxung quanh
* KNS: Tìm và xử lí t6hoong tin, phân tích, đối chiếu Ra quyết định, tìm kiếm các lựa chọn Đảm nhận trách nhiệm.
- Bảng phụ
- Vở TLV,
GV: Giới thiệu bài GB
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1, 2HS: Viết tóm tắt ND mỗi tinbằng 1
hoặc 2 câu Viết bài vào VBT, 1-2HS
viết bài vào phiếu
- Đổi vở kiểm traGV: KT- NX - Chữa bài
- Gợi ý BT3
- Làm bài Đọc chữa bài
HS: Chữa bài vào VBT
Trang 207 x 425 = 2975 (viên)Đáp số: 2975 (viên)HS: B i 3: à Học sinh tự làm Bài 4: a, (32 : 8) x 3 = 4 x 3 = 12
b, 45 x ( 2 x 5 ) = 42 x 10 = 420
- NT điều hành
GV: nhận xét, chữa bài
Dặn dò chung -
HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn
GV: Nx- Gtb- Gọi HS đọc đoạn văntrong bài Hội đua voi ở Tây Nguyên
Nêu nội dung đoạn viết? Y/c HS viếtbảng con từ khó viết
HDHS làm BT1 HS: Bài 1
Trang 21đọc bài cho HS nghe- viết chính tả.GV
đọc lại bài- HS soát lỗi chính tả
Chấm-chữa bài- Nx Hd làm bài tập: Thi tìm
nhanh các tiếng có âm S/X đứng trước
HS: Bắt đầu bằng âm s: Sung sướng,
sum họp, sẻ chia, Sạch sành sanh, …
Bát đầu bằng âm x: Xôn xao, xinh xắn,
xanh xanh, xào xạc…
- NT điều hành GV: Chữa bài- hệ thống lại bài
Dặn dò chung -
Trang 22- Thầy: Mẫulọ hoa, giấy thủ công, kéo.
- Trò: Giấy thủ công, kéo, hồ dán…
GV: Nghe- Nx- Gtb- HD HS quan sát,nhận xét: Làm lọ hoa gắn tường đểtrang trí nguyên liệu để làm lọ hoa gắntường thương là giấy
HDHS các bước làm lọ hoa gắn tường HS: Thực hành làm lọ hoa
GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm
- Quan sát, nhận xét- tuyên dương HSthực hành tốt
HS: Theo dõi
- Biết sử dụng các từ ngữ đã học
để tạo thành các cụm từ có nghĩa,hoàn chỉnh câu văn hoặc đoạn văn
- Yêu thích học bộ môn Tiếng việt
GV: Nghe báo cáo, NX
- Giới thiệu bài ( GB)
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1:
* BT1: gan dạ, anh hùng, anhdũng, can đẩm, can trường, gangóc, gan lì, bạo gan, quả cảm
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2:HS: trả lời miệng BT2
tập 3,4 Chữa bài
* BT3:
- gan dạ: không sợ nguy hiểm
- gan góc: chống chọi kiên cườngkhông lùi bước
- gan lì: gan đến mức như chơ ra,không còn biết sợ là gì
* BT4: Thứ tự cần điền: chú béliên lạc, can đảm, mặt trận, hiểm