Trong trường hợp khi trộn lẫn dung dịch có xảy ra phản ứng giữa các chất thì khối lượng dung dịch sau phản ứng bằng tổng khối lượng các chất ban đầu trộn lẫn trừ đi khối lượng các chất k[r]
Trang 130 CÂU HỎI KIỂM TRA THỬ CHƯƠNG HALOGEN
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
1 Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với
A Xút B Axit sunfuric đậm đặc
C Nước D H2SO4 loãng.
2 Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58.5g Natri clorua, đun nóng Hòa tan khí tạo
thành vào 146g nước Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là
A 25% B 20% C 0.2% D kết quả khác.
3 Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng
A Cu(NO3)2 B Ba(NO3)2 C AgNO3 D Na2SO4.
4 Hòa tan 58.5g NaCl vào nước để được 0.5 lít dung dịch NaCl Dung dịch này có
nồng độ mol/lit là
A 1M B 0,5M C 2M D 0,4M.
5 Trong dãy các halogen, khi đi từ F đến I
A bán kính nguyên tử giảm dần.
B độ âm điện giảm dần.
C khả năng oxi hoá tăng dần.
D năng lượng liên kết trong phân tử đơn chất tăng dần.
6 Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử trong phản ứng với
A hiđro sunfua B anhiđrit sunfurơ
C dung dịch NaBr D dung dịch NaOH.
7 Cho các dung dịch axit: HF, HCl, HBr, HI Thứ tự giảm dần tính axit:
A HBr > HCl >HF >HI B HCl>HF >HBr >HI.
C HF>HCl>HBr>HI D HI>HBr>HCl>HF.
8 Sục khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là
A dung dịch có màu vàng nhạt B dung dịch có màu xanh.
C dung dịch không màu D dung dịch có màu tím.
9 Kim loại nào sau đây tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối
clorua kim loại?
A Fe B Zn C Cu D Ag.
Trang 210 Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá - khử với vai trò là
A chất oxi hoá B chất khử.
C môi trường D Tất cả đều đúng.
11 Cho các axit: HClO3 (1), HIO3 (2), HBrO3 (3) Sắp xếp theo chiều axit mạnh dần:
A (1)<(2)<(3) B (3)<(2)<(1)
C (1)<(3)<(2) D (2)<(3)<(1).
12 Có thể dùng phản ứng nào sau đây để điều chế Br2?
A HBr + MnO2 B Cl2 + KBr
C KMnO4 + HBr D Tất cả đều đúng.
13 Cho 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen?
A NaCl, NaClO, H2O B NaCl, H2O.
C NaClO, H2O D NaCl, NaClO3, H2O.
14 Để điều chế F2 ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A Đun KF với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao.
B Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF.
C Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KF và HF.
D Tất cả đều đúng.
15 Trong các tính chất sau, những tính chất nào không phải là chung cho các đơn chất
halogen?
A Phân tử gồm 2 nguyên tử.
B Có số oxi hoá -1 trong hợp chất với kim loại và hiđro.
C Có tính oxi hoá.
D Tác dụng mạnh với nước.
16 Từ 1 kg muối ăn (10,5% tạp chất) điều chế được 1250ml dung dịch HCl 36,5%
( d=1,2 g/ml) Hiệu suất của quá trình là
A 98,55% B 98,04% C 80,75% D 75,25%.
17 Cho 25 gam KMnO4 có lẫn tạp chất tác dụng với dung dịch HCl dư thu được lượng khí clo đủ đẩy được iot ra khỏi dung dịch chứa 83 gam KI Độ tinh khiết của KMnO4 đã dùng là
A 80% B 74% C 59,25% D 63,2%.
18 Trong phản ứng: HCl + K2Cr2O7 CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Trang 3HCl có hệ số cân bằng là
A 7 B 3 C 14 D 6.
19 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng
thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam so với ban đầu Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là
A 0,4 mol B 0,8 mol C 0,04 mol D 0,08 mol.
20 Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và sắt bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được 11,2 lit khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 71,0 gam B 91,0 gam C 90,0 gam D 55,5 gam.
21 Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất có tính khử mạnh nhất là
A HF B HCl C HBr D HI.
22 Dung dịch axit nào không nên chứa trong bình thuỷ tinh?
A HF B HCl C HNO3 D HBr.
23 Cho các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
(1) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hoá từ -1 đến +7.
(2) Flo là chất chỉ có tính oxi hoá.
(3) Flo đẩy được clo ra khỏi dung dịch muối NaCl.
(4) Tính axit tăng dần từ: HF<HCl<HBr<HI.
A 1,2,3 B 2,3 C 2,4 D 1,2, 4.
24 Dung dịch nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AgNO3?
A NaF B NaCl C NaBr D Na2SO4.
25 Cho 31,84 gam hỗn hợp gồm NaX và NaY ( X, Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp)
vào dung dịch AgNO3 dư thu được 57,34 gam kết tủa Công thức của hai muối là:
A NaCl và NaBr B NaBr, NaI.
C NaF, NaCl D NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI.
26 Sục khí clo dư vào dung dịch có chứa 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI,
phản ứng xong , cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là
A 29,25 gam B 58,5 gam C 17,55 gam D 23,4 gam
Trang 427 Cho 10,8 gam kim loại tác dụng với khí clo tạo ra 53,4 gam muối Xác định tên kim
loại?
A Cu B Al C Fe D Zn.
28 Trộn lẫn 150 ml dung dịch HCl 10% ( D=1,047 g/ml) với 250 ml dung dịch HCl
2M Nồng độ mol của dung dịch HCl sau khi trộn là
A 3,27M B 2,33M C 1,66M D kết quả khác.
29 Xác định khối lượng hiđro clorua bị oxi hoá bởi mangan đioxit, biết rằng khí clo tạo
thành trong phản ứng đó có thể đẩy được 12,7 gam iot từ dung dịch NaI? Chọn đáp án đúng.
A 6,3 gam B 7,3 gam C 5,3 gam D kết quả khác.
30 Nếu 1,00 lit nước hoà tan 350 lit khí hiđro bromua (đktc) thì nồng độ phần trăm của
dung dịch axit bromhiđric thu được là
A 55,86% B 57% C 15,625% D kết quả khác.
Câu 1: Sục Cl2 vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất:
A Cl2, H2O B HCl, HClO
C HCl, HClO, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
Câu 2: Hoà tan khí Clo vào dung dịch KOH đặc, nóng dư thì dung dịch thu được chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?
A KCl, KClO, Cl2
B KCl, KClO3, KOH, H2O
C KCl, KClO, KOH, H2O
D KCl, KClO3
Câu 3: Hoà tan khí clo vào dung dịch KOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
A KCl, KClO3, Cl2
B KCl, KClO, Cl2
C KCl, KClO, KOH, H2O
D KCl, KClO3
Trang 5Câu 4: Đổ dung dịch chứa 2 gam HBr và dung dịch chứa 2 gam NaOH Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A màu đỏ B Màu xanh
C không đổi màu D không xác định được
Câu 5: Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt là BaCl2, NaHCO3, và NaCl Dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên?
A H2SO4 B AgNO3 C CaCl2 D Ba(OH)2
Câu 6: dung dịch HCl đặc nhất ở 200C có nồng độ:
A 27% B 47% C 37% D 33%
Câu 7: Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại ( không xảy ra phản ứng hoá học)?
A KHí H2S và khí Cl2 B Khí HI và khí Cl2
C Khí NH3 và khí HCl D Khí O2 và khí Cl2
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá – khử?
A 3Cl2 + 6KOH KClO3 + 5KCl + 3H2O
B 2KClO3 2KCl + 3O2
C CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2
D CaOCl2 + 2HCl -> CaCl2 + Cl2 + H2O
Câu 9: Clorua vôi là hợp chất nào sau đây?
A CaCl2
B Ca(OCl)2
C Ca(OCl2)2
D CaOCl2
Câu 10: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A KClO3 + HCl KCl + Cl2 + H2O
B NaClO + CO2 + H2O -> NaHCO3 + HClO
C 2CaOCl2 + CO2 + H2O CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
D CaOCl2 + HCl CaCl2 + HClO
Trang 6Câu 11: Chất KClO4 có tên là gì?
A kali clorat
B kali hipoclorit
C kali clorit
D kali peclorat
Câu 12: Chất NaBrO có tên là gì?
A natri bromit
B natri bromua
C natri bromat
D natri hipobromit
Câu 13: Trong dãy bốn axit HF, HCl, HBr, HI
A Tính axit giảm dần từ trái qua phải
B tính axit tăng dần từ trái qua phải
C tính axit lúc tăng lúc giảm
D tính axit biến đổi không theo qui luật
Câu 14: Chất nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A HF
B HCl
C HBr
D HI
Câu 15: Trong dãy các axit: HClO, HClO2, HClO3, HClO4
A tính axit giảm dần từ trái qua phải
B tính axit tăng dần từ trái qua phải
C tính axit lúc tăng lúc giảm
D tính axit biến đổi không theo qui luật
Trang 7Câu 16: Trong dãy các axit: HClO, HClO2, HClO3, HClO4 Chất có tính oxi hoá mạnh nhất và yếu nhất lần lượt là:
A HClO4 và HClO
B HClO và HClO4
C HClO3 và HClO
D HClO và HClO3
Câu 17: Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:
A cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa
B có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa
C có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa
D có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa
Câu 18: Cho các dung dịch: HCl, NaCl, NaClO Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn trên?
A Khí CO2
B Quỳ tím
C dung dịch NaOH
D không xác định
Câu 19: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + KI + H2SO4 …………
Sản phẩm gồm các chất:
A K2SO4, Cr(OH)3, I2, H2O B K2SO4, I2, Cr2(SO4)3, H2O
C K2SO4, Cr2(SO4), I2 D K2SO4, HI, Cr2(SO4)3
Câu 20: Cho phản ứng:
KI + KClO3 + H2SO4 K2SO4 + I2 + KCl + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A 6, 1, 3, 3, 3,1, 3 B 6, 1, 3, 4, 3, 1, 4
C 3, 1, 3, 2, 3, 1, 3 D 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1
đáp án
Trang 81D 2B 3C 4B 5A
11D 12D 13B 14D 15B
16B 17B 18B 19B 20A
BROM
Câu 1: Cho phương trình hoá học:
Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
Vai trò các chất tham gia phản ứng là:
A Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử
B Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử
C Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử
D clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử
Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng minh: brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot?
A Br2 + H2O -> HBr + HBrO
B Br2 + 2NaI 2NaBr + I2
C Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O
D Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
Câu 3: Những thí nghiệm sau cho biết:
2HBr + H2SO4 đặc -> Br2 + SO2 + 2H2O
HCl + H2SO4 đặc không phản ứng
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A HBr khử được H2SO4
B HBr có tính khử mạnh hơn HCl
C HCl có tính khử mạnh hơn HBr
D H2SO4 oxi hoá được HBr nhưng không oxi hoá được HCl
Trang 9Câu 4: Bản chất liên kết của các phân tử halogen X2 là:
A liên kết ion
B liên kết cộng hoá trị không cực
C liên kết cộng hoá trị có cực
D liên kết cho – nhận
Câu 5: Không thể điều chế HBr bằng phản ứng nào?
A Br2 + HCl B Br2 + H2 C PBr5 + H2O D Br2 + H2S
Câu 6: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể:
A nung nóng hỗn hợp
B cho dung dịch hỗn hợp tác dụng với dung dịch Cl2 dư sau đó cô cạn dung dịch
C cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc
D cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3
Đáp án:
IOT
Câu 1: Trong các nhận xét về flo, clo, brom, iot
a) trong các phản ứng hoá học, clo luôn là chất oxi hoá
b) tính phi kim của các halogen tăng dần từ I Br Cl F
c) tính phi kim của flo lớn hơn tính phi kim của oxi
d) tính phi kim của clo kém tính phi kim của flo nhưng lớn hơn của oxi
Các nhận xét luôn đúng:
A a, b, c B b, c C b, c, d D a, b, d
Câu 2: hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
Trang 10A tất cả các muối AgX ( X là halogen) đều không tan
B Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường
C tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit
D các halogen ( từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
Câu 3: Phản ứng nào không xảy ra?
A FeCl2 + Br2 B HI + FeCl3
C FeS + HCl D I2 + FeCl3
Câu 4: Có một cốc dung dịch không màu KI Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm
một ít nước clo Hiện tượng quan sát được là:
A dung dịch có màu vàng nhạt B dung dịch vẫn không màu
C dung dịch có màu nâu D dung dịch có màu xanh
Câu 5: Ion nào có tính khử mạnh nhất trong số các ion sau?
A F- B Br- C Cl- D I
-Câu 6: Cho phương trình hoá học:
2HI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 + 2HCl
Cho biết:
A HI là chất oxi hoá B FeCl3 là chất khử
C HI là chất khử D HI vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
ĐÁP ÁN:
Khối lượng muối = Khối lượng kim loại + khối lượng gốc axit
Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng dd HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lit khí ( đktc) và dd X Cô cạn dd X thu được bao nhiêu gam muối khan?
Trang 11A 71,0g
B 91,0 g
C 90,0 g
D 55,5 g
Giải:
số mol H2 = 11,5/22,4 = 0,5 (mol)
2HCl → H2
số mol HCl = số mol H2 *2 = 0,5*2 = 1 (mol)
=> số mol Cl = số mol HCl = 1 (mol)
Khối lượng muối = khối lượng kim loại + khối lượng Cl
= 20 + 1*35,5 = 55,5 (gam)
Bài 2: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam so với ban đầu Tính khối lượng muối trong dung dịch thu được?
giải
Khối lượng dd tăng = khối lượng kim loại – khối lượng H2
=> khối lượng H2 = khối lượng kim loại – khối lượng dd tăng
= 7,8 – 7 = 0,8 (gam)
Số mol H2 = 0,8/2 = 0,4(mol)
2HCl → H2
Từ phương trình => số mol Cl = số mol HCl = số mol H2 *2
= 0,4*2 = 0,8 (mol)
Khối lượng muối = khối lượng kim loại + khối lượng Cl
= 7,8 + 0,8*35,5 = 36,2 (gam)
Bài 3: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit
H2SO4 0,1M ( vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:
Trang 12A 6,81g
B 4,81 gam
C 3,81 gam
D 5,81 gam
Giải
Số mol H2SO4 = 0,5*0,1 = 0,05 (mol)
Fe2O3 →Fe2(SO4)3
MgO → MgSO4
ZnO →ZnSO4
Ta thấy: số mol Oxi trong oxit = số mol SO4 = 0,05 (mol)
Khối lượng muối = kl oxit – kl O trong oxit + kl SO4
= 2,81 – 0,05*16 + 0,05*96 = 6,81 (gam)
Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (đkc) và dung dịch chứa m gam muối khan Giá trị của m?
A 9,25 gam
B 10,27 gam
C 8,98 gam
D 7,25 gam
Bài 5: hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe3O4, CuO, Al2O3 vào 300 ml axit
H2SO4 0,1M (vừa đủ) thu được 7,34 gam muối Giá trị của m là:
A 4,94 gam
B 3,94 gam
C 5,94 gam
D 4,95 gam
Filed under: Bài tập , Halogen , Trắc Nghiệm | Thẻ: Bài tập , trắc nghiệm | Leave a Comment »
Trang 13Trắc nghiệm: FLO
Câu 1: Trong các hợp chất flo luôn có số oxi hoá âm vì flo là phi kim:
A mạnh nhất
B có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C có độ âm điện lớn nhất
D A, B, C đều đúng
Câu 2: Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen
biến đổi theo quy luật:
A tăng B không thay đổi
C giảm D vừa tăng vừa giảm
Câu 3: HX ( X là halgen) có thể điều chế bằng phản ứng hoá học:
NaX + H2SO4 đặc -> HX + NaHSO4
NaX có thể là chất nào trong số các chất sau đây?
A NaCl B NaCl hoặc NaBr
C NaBr hoặc NaI D NaF hoặc NaCl
Câu 4: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình
bằng thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HF D HNO3
Câu 5: Cho phản ứng: 2F2 + H2O 4HF + O2
Phản ứng trên cho biết:
A flo chỉ có tính khử
B flo chỉ có tính oxi hoá
C flo vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
D flo không có tính oxi hoá, không có tính khử
Câu 6: Ion nào không bị oxi hoá bằng những chất hoá học?
Trang 14A Cl- B I- C F- D Br
-Câu 7: Những cấu hình electron nguyên tử nào là của 2 nguyên tố đầu trong nhóm
VIIA?
A 1s2 2s1 và 1s2 2s2
B 1s2 2s2 và 1s2 2s2 2p1
C 1s2 2s22p5và 1s2 2s22p6 3s23p5
D 1s2 2s2 2p6 và 1s2 2s2 2p63s2 3p5
Câu 8: Cho các muối: NaCl (1), NaBr (2), NaI (3), NaF (4) Muốn điều chế các hiđro
halogen ta có thể dùng muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc?
A (1) và (2) B (2) và (3)
C (1) và (4) D (4) và (3)
Câu 9: Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt natri florua và natri clorua?
A H2SO4 đặc B dung dịch AgNO3
C F2 D Cl2
Câu 10: Khoáng vật nào sau đây có chứa flo?
A cacnalit
B xinvinit
C pirit
D criolit
Đáp án
Các công thức tính nồng độ mol và nồng độ %