1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi tham khao HKINH 20112012

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 45,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng Số câu 1 Số điểm 1đ.. Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác Hai tam giác bằng nhau.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HK I TOÁN 7 (Năm học 2011-2012) :

CẤP ĐỘ

CHỦ ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hai đường thẳng vuông

góc

Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

Hiểu khái niệm đường trung trực của một đoạn thẳng

Số câu

Số điểm ,Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 1đ

Số câu 1

Số điểm 1đ

Số câu 2 2đ=20%

Hai đường thẳng song

song

Vận dụng được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song để ch/m 2 đthẳng song song

Số câu

Số điểm ,Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 0,75đ

Số câu 1 0,75đ=7,5%

Hai tam giác bằng nhau

Biết cách xét

sự bằng nhau của hai tam giác

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để ch/minh các đoạn thẳng, các góc bằng nhau

Số câu

Số điểm ,Tỉ lệ % Số câu 1Số điểm 1,5đ Số câu 1Số điểm 0,75đ Số câu 12,25đ=22,5%

Các phép tính trong Q

Hiểu và thực hiện được các phép tính trong Q

Vận dụng quy tắc chuyển vế

để tìm x

Số câu 2

Số điểm 2đ

Số câu 1

Số điểm 1đ

Số câu 3 3đ=30%

Hàm số và đồ thị của hàm

số y=ax (a0)

Biết vẽ đồ thị của hàm số

y = ax (a0)

Vận dụng tính được giá trị của f(x)

Số câu

Số điểm ,Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 1đ

Số câu 1

Số điểm 1đ

Số câu 1 2đ=20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tổng %

3 3,5

35%

3 3

30%

3

2,5 25%

1

1 10%

10

10 100%

Trang 2

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn thi: Toán 7 Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

A/ LÝ THUYẾT (2điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu 1: Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Áp dụng: Tính 5 : 5 6  4

Câu 2: Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng ?

Áp dụng: Cho đoạn thẳng AB dài 4cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

B/ BÀI TẬP BẮT BUỘC (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

  

b) 16.

2

1

1 2

Bài 2: (1 điểm) Tìm x, biết:

2 3 x60

Bài 3: (2 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hàm số y =  2x.

b) Với hàm số y = f x = 2  x Tính  1 ;  1

2

ff  

 

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của cạnh AC Trên tia đối

của tia MB lấy điểm N sao cho MN = MB Chứng minh rằng:

a) AMN = CMB

b) AN = BC

c) AN // BC

(Yêu cầu học sinh vẽ hình trước khi chứng minh)

-

Hết -Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh……….………SBD………

Họ và tên Giám thị……….………Chữ ký…………

Trang 3

ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN: TOÁN KHỐI 7

A./ LÝ THUYẾT

Câu 1 + Phát biểu đúng quy tắc

+ Áp dụng:

   

6 4 6 4 2

1 đ

1 đ Câu 2 + Phát biểu đúng khái niệm

+ Áp dụng :

B A

1 đ

1 đ

B./ BÀI TOÁN BẮT BUỘC

Bài 1

a)

7 1

20 5

  

0,5 đ

0,5 đ

b) 16

2

1 1 2

1

4 =

0,5 đ 0,5 đ

Bài 2 1 2 15

2 3 x60

1 2

4 3

1 3

4 2 3

8

x

x

x

x

x

 

0,25

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Bài 3 a) Cho x = 1 thì y = -2.1= -2

Trang 4

Đồ thị của hàm số y = -2x là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

0,5 đ

b)

 1 = 2.( 1) 2 ; 

= 2 = 1

f

f

 

 

 

0,5 đ

0,5 đ

Bài 4

M

N

C B

a) Chứng minh: AMN = CMB

Xét AMN và CMB

Ta có: MA = MC (GT)

AMN CMB (đốiđỉnh)

MN = MB (GT)

Do đó: AMN = CMB (c.g.c)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

b) Vì AMN = CMB (câu a)

Vậy AN = BC (hai cạnh tương ứng)

0,25 đ 0,5 đ

c) Vì AMN = CMB  ANB=CBN (hai góc tương ứng)

 AN // BC (Hai góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

0,25 đ 0,5 đ

y

O

x

1

-1

Ngày đăng: 22/06/2021, 21:01

w