1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI VA DAP AN THI KHOI VAT LY 11 HOC KY I 2012 2013

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP KHỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013.

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 90 phút

-Câu I: ( 4 điểm ) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ; cho biết  = 1,5V; r = 0,7;

R1 = 0,3 ; R2 = 2 ;

a, Điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất ?

b, Muốn cho công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất thì R phải bằng bao nhiêu ? Tìm công suất trên R khi đó ? r

Câu II: ( 3 điểm)

Có hai điện tích điểm q1 = 50.10 -10C và q2 = 10 -8 C đặt cách nhau 20cm trong không khí Hỏi phải đặt một điện tích thứ ba q0 tại vị trí nào để nó nằm cân bằng

Câu III: ( 3 điểm )

Một electron chuyển động trong một điện trường đều thu được gia tốc a = 1012

m/s2 Hãy tìm :

a, Độ lớn của cường độ điện trường

b, Vận tốc của electron sau khi chuyển động được 1s Cho vận tốc đầu bằng 0

c, Công của lực điện trường thực hiện được trong sự dịch chuyển đó

d, Hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên

Cho biết: m e 9,1.1031kg

 , e = 1,6 10 C19

-Hết -( Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm )

Họ và tên Số báo danh

1

R

2

R

R

Đề thi có 01 trang

Trang 2

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP KHỐI

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013.

MÔN: VẬT LÝ 11

ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM Trang 01

điểm I

( 4 điểm)

2,0đ

a,

+ Gọi Rn là điện trở mạch ngoài Ta có:

Rn =

2 1 2

R R R

 (1)

+ Công suất mạch ngoài là: Pn =I2 Rn

Pn=

2 2

2

( )

n n

n n

R

r

R

+ Muốn Pn lớn nhất thì : min

n

r R

R

Áp dụng theo BĐT Côsi ta có : min

n

r R

R

r

R

(2)

+ Từ (1) và (2) suy ra: R =

0,5

R r R

 

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

2,0đ

b,

+ Ta có cường độ dòng điện trong mạch là:

I =

2 1 2

0,7 0,3

2

R

r R

R

 

 

+ Khi đó hiệu điện thế trên điện trở R là:

2 R

2

   

+ Công suất trên điện trở R là:

2

2

2

2

R (2 3 ) ( 3 )

R R

P

R

PR đạt cực đại khi và chỉ khi

2

2 ( 3 R)

R  cực tiểu

Áp dụng theo bất đẳng thức Côsi ta có

2

2 ( 3 R)

3

3

R    

Khi đó PR đạt cực đại là: PRmax = 2

8 (2 6)  (W)

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

II

( 3 điểm)

-

0,25đ Đáp án có 02 trang

Trang 3

+ Giả sử q0 mang điện tích âm ( q0 < 0 ) khi đó các điện tích

q1 và q2 sẽ tác dụng lên q0 những lực hút ⃗F1và ⃗F2 Điện tích q0

nằm cân bằng nếu: ⃗F1+⃗F2 = 0 (1)

+ Ta thấy rằng đk (1)chỉ thoả mãn nếu q0 nằm trên đường thẳng AB nối hai điện tích q1 và q2 Khi đó: F1 = F2 (2)

+ Giả sử C là vị trí tại đó q0 cân bằng, gọi BC = x, khi đó AC

= r - x Theo định luật Culông ta có:

0 1

1 ( ) 2

q q

r x

 và

0 2

q q

x

+ Theo điều kiện cân bằng (2), ta có:

0 1 2

( )

q q k

r x =

0 2 2

q q k

x (3)

+ Thay số vào (3) ta được pt: x 2 0,8x +0,08 = 0 Giải pt được hai nghiệm: x1 = 0,68m và x2 = 0,12m

+ Biện luận: Vì điện tích q0 phải nằm trên đoạn thẳng AB, tức

là x phải nhỏ hơn r = 0,2m Vì vậy ta chỉ lấy nghiệm

x = 0,12m

Vậy: q0 sẽ nằm cân bằng tại vị trí cách q2 một đoạn x = 0,12m hoặc cách q1 một đoạn bằng 0,08m

( Nghiệm của bài toán không phụ thuộc vào dấu của điện tích thứ ba q0 nên trường hợp q0 > 0 vẫn có kết quả tương tự )

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

III

( 3 điểm)

a, + Ta có: a =

. .

q E

mmm

.

a m E e

 5,69 (V/m)

0,5đ 0,5đ

b,

+ Áp dụng công thức tính vận tốc: v = v0 + a.t

Thay số vào ta được: v = 1012 1 10-6 = 106 (m/s)

0,25đ 0,25đ

c,

+ Công của lực điện trường thực hiện bằng động năng thu được của electron:

A = Eđ =

2

1

2mv =

31 6 2

1 9,1.10 (10 ) 2

= 4,55.10-19 ( J)

1,0đ

d, Mặt khác ta có công của lực điện trường thực hiện là:

A = qU = -e.U

A U e

 = - 2,84 (V)

0,25đ 0,25đ

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác cho kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Trang 02

Ngày đăng: 22/06/2021, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w