1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop ghep 34 Tuan 21

50 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Bài Học (Lớp Ghép 2 Trình Độ) Lớp 3 + 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Bài Học
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 168,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Các hoạt - Trò: Sách vở, đồ dùng động dạy học HĐ 1 GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của Nhận xét- Gtb, giới thiệu các tháng bạn.. trong năm và số ngày trong t[r]

Trang 1

TUẦN 21

Thứ hai ngày tháng năm 2013

KẾ HOẠCH BÀI HỌC (LỚP GHÉP 2 TRÌNH ĐỘ)

LỚP 3 + 4

Tiết 1

Chào cờ -Tiết 2

Môn

Bài

NTĐ3Tập đọc- Kể chuyện

Ông tổ nghề thêu

NTĐ4Toán

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Thầy: Tranh, bảng phụ

- Trò: Xem trước bài

HS: Đọc TL và TLCH bài Trên

đườngmòn Hồ Chí Minh

GV: Gọi HS đọc và TLCH, ghi điểm- Gtb- GV đọc mẫu- Hdđọc, gọi HS đọc câu nối tiếp, pháthiện từ khó, luyện đọc Bài chialàm 5 đoạn Y/c HS đọc đoạn nốitiếp

Nx-HS: Đọc đoạn nối tiếp trong đọc từ chú giải

nhóm-GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nốitiếp, nhận xét Kiểm tra HS đọctrong nhóm Các nhóm thi đọctừng đoạn trước lớp, nhận xét

HS: Đọc đoạn 4, 5 đồng thanhtrong nhóm

- Bước đầu nhận biết về rút gọnphân số và phân số tối giản

15

10

= 15 5

5 10

=4 3

Nhận xét, kết luận Y/c HS đọc.HS: 1

2

3 4 : 8

4 : 12 8

12

; 3

2 2 : 6

2 : 4 6

4

; 3 1

5 6 : 36

6 : 30 36

30

; 3

2 4 : 12

4 : 8 12

Trang 2

HĐ 6 GV: Tổ chức cho HS đọc đồng

thanh đoạn 4, nghe, nhận xét

HS làm bài 3, chữa bài, nhậnxét

; 72

54

4

3

; 12

9

; 36

27

HS: Tự chữa bài vào vở bài tập

Dặn dò chung -Tiết 3

Môn

Bài

NTĐ3Tập đọc - Kể chuyện

Ông tổ nghề thêu

NTĐ4Tập đọc

Bằng sự quan sát và ghi nhớ nhậptâm, ông đã học được nghề thêu vàlàm lọng của Trung Quốc về dạylại cho nhân dân ta Nhớ ơn ông,nhân dân tôn ông là ông tổ nghềthêu

Kể chuyện: Dựa vào gợi ý và HS

kể lại được toàn bộ câu chuyện

Biết theo dõi và nhận xét lời kể củabạn

- Thầy: Tranh minh hoạ

- Trò: Sách, vở, đồ dùng

HS: Đọc đoạn tiếp theo và TLCHtrong bài theo cặp: Hồi nhỏ TrầnQuốc Khái học tập như thế nào?

Vua Trung Quốc đã nghĩ ra cách gì

để thử sứ thần Việt Nam? Khi ởtrên lầu cao, Trần Quốc Khái đãlàm gì để sống? Ông đã làm gì đểkhông phí thời gian và xuống đất?

Nêu ý nghĩa câu chuyện?

GV: Y/c HS đọc câu hỏi và TLCH,

Nx Hd luyện đọc lại - HS đọc nốitiếp đoạn, Nx - Hd kể chuyện theo

- Đọc trơn toàn bài Biết đọcdiễn cảm bài văn với giọng kể

rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng cangợi

- Hiểu nghĩa các từ mới trongbài; Ý nghĩa câu chuyện: Cangợi anh hùng lao động TrầnĐại Nghĩa đã có những cốnghiến xuất sắc cho sự nghiệpquốc phòng và xây dựng nềnkhoa học trẻ của đất nước

* kns: Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân Tư duy sáng tạo.

- Bảng phụ chép câu văn dài

- Sách vở, đồ dùng

GV: Gọi HS đọc và TLCH bàiTrống đồng Đông Sơn, nhậnxét- ghi điểm- Gtb- gọi 1 HSđọc toàn bài, chia bài thành 4đoạn, chia nhóm

HS: Đọc nối tiếp bài trongnhóm, tìm luyện đọc từ khó:Trần Đại Nghĩa, nền khoa

Trang 3

HĐ 3

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

gợi ý 5 đoạn của truyện

HS: Nối tiếp nhau kể từng đoạncủa câu chuyện trong nhóm TrầnQuốc Khái là người như thế nào?

GV: Gọi HS thi kể chuyện từngđoạn, toàn chuyện Nx, ghi điểm

HS: Qua câu chuyện em hiểu đượcđiều gì?

GV: Nêu nội dung của bài?

học đọc đoạn nối tiếp lần đọc từ chú giải

2-GV: Tổ chức HS thi đọc đoạnnối tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HSđọc từng đoạn và TLCH trongbài: Nói lại tiểu sử của Trần ĐạiNghĩa trước khi theo Bác Hồ vềnước? Nêu những đóng góp củaông cho sự nghiệp xây dựng Tổquốc? Ý nghĩa của câu chuyện

là gì? Hd đọc diễn cảm đoạn

2-GV đọc mẫu

HS: Đọc diễn cảm đoạn 3

GV: Tổ chức cho HS thi đọcdiễn cảm đoạn 3, nhận xét, ghiđiểm

HS: Em thích đoạn văn nào? Vìsao?

Dặn dò chung -Tiết 4

Môn

Bài

NTĐ3Toán

Luyện tập

NTĐ4Đạo đức

Lịch sự với mọi người

- Củng cố về thực hiện phép cộngcác số có đến 4 chữ số và giải toánbằng hai phép tính

- Nội dung bài

- Sách, vở, đồ dùng

Trang 4

HS: Làm vào vở nháp bài 3, đổi vởkiểm tra.

GV: Chữa bài 3, nhận xét HD HSlàm bài 4, chữa bài, nhận xét

Số lít dầu cửa hàng bán được trongbuổi chiều là:

GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1:Thảo luận cả lớp: Chuyện ởtiệm may Y/c HS đọc truyện vàTLCH 1, 2 Nhận xét, KL, gọi

HS đọc ghi nhớ

HS: HĐ2: Thảo luận nhóm đôi(bài 1) Việc làm b, d là đúng;Việc làm a, c, đ là sai

GV: Nghe, nhận xét- KL HD

HS làm bài 3

HS: Phép lịch sự khi giao tiếpthể hiện ở: Nói năng nhẹ nhàng,nhã nhặn, không nói tục, chửibậy; Biết lắng nghe khi ngườikhác đang nói, chào hỏi khi gặp

gỡ, biết cảm ơn, xin lỗi đúnglúc

GV: Nghe HS trình bày, nhậnxét- KL

Gọi HS đọc ghi nhớ SGK

Dặn dò chung -Tiết 5

Môn

Bài

NTĐ3Đạo đức

Tôn trọng khách nước ngoài

(tiết 1)

NTĐ4Khoa học

- HS biết cư xử lịch sự khi có

Sau bài học, HS biết:

- Nhận biết được những âmthanh xung quanh Biết và thựchiện được các cách khác nhau

để làm cho vật phát ra âm thanh

- Nêu được VD đơn giản đểchứng minh về sự liên hệ giữarung động và sự phát ra âm

Trang 5

khách nước ngoài đến thăm.

* kns: Kĩ năng thể hiện sự tự tin,

tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngoài.

- Thầy: Tranh ảnh, sưu tầm tàiliệu

- Trò: Sách vở, đồ dùng

HS: Vì sao cần đoàn kết với thiếunhi quốc tế?

GV: Nhận xét, Gtb- HĐ1: Thảoluận nhóm: Quan sát tranh, nhậnxét về thái độ, cử chỉ, nét mặt củacác bạn nhỏ khi tiếp xúc với kháchnước ngoài, nhận xét, KL

HS: HĐ2: Phân tích truyện Cậu bétốt bụng Bạn nhỏ đã làm nhữngviệc gì? Việc làm của bạn nhỏ thểhiện tình cảm gì với người kháchnước ngoài?

GV: Nghe HS trình bày, nhận

xét-KL HĐ3: Nhận xét hành vi Đưatình huống, Y/c HS nêu nhận xét

HS: Cần cư xử niềm nở, lịch sự,tôn trọng khách nước ngoài; Sẵnsàng giúp đỡ khách nước ngoài khicần thiết

GV: Nghe các nhóm trình bày,nhận xét- KL, rút ra ghi nhớ, Y/c

mà em biết? (còi xe, tiếng chósủa )

HS: HĐ2: Thực hành các cáchphát ra âm thanh: Cho sỏi vào lọlắc, gõ trống

GV: nghe HS trình bày, quansát, nhận xét- KL: Âm thanh docác vật rung động phát ra Giaoviệc

HS: HĐ3: Tìm hiểu khi nào vậtphát ra âm thanh Thực hành thínghiệm theo hướng dẫnSGK/83 Đặt tay vào yết hầu đểphát hiện ra sự rung động củadây thanh quản khi nói

GV: nghe HS trình bày, nhậnxét- KL Tổ chức trò chơi

"Tiếng gì, ở phía nào thế?"

HS: Đọc mục Bạn cần biếtSGK

Dặn dò chung

Thứ ba ngày tháng năm 2013

Trang 6

Tiết 1

Môn

Bài

NTĐ3Toán

Phép trừ các số trong phạm

vi 10000

NTĐ4Luyện từ và câu

- Củng cố về ý nghĩa phép trừ quagiải bài toán có lời văn bằng phéptrừ

- Thầy: PBT

- Trò: Sách vở, đồ dùng

HS: Nêu cách đặt tính, cách thựchiện phép cộng các số trong phạm

vi 10000?

GV: Nghe HS trả lời, nhận xét- ghiđiểm Gtb - HD HS thực hiện phéptrừ 8652 - 3917, chữa bài, nhậnxét HD HS làm bài 1 vào Pbt

- Nhận diện được câu kể Ai thếnào? Xác định được bộ phận

HS: 2 Câu 1: Cây cối xanh um.Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần.Câu 4: Chúng thật hiền lành.Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻmạnh

GV: chữa bài 1, 2, nhận xét Y/c

HS làm bài 3 vào Pbt, chữa bài,nhận xét Y/c HS đọc ghi nhớSGK Câu 1: Cây cối thế nào?Câu 2: Nhà cửa thế nào? Câu 4:Chúng thế nào? Câu 6: Anh thếnào?

4 Cây cối- Nhà cửa- Anh

Chúng-5 Cái gì xanh um? Cái gì thưathớt dần?

Những con gì thật hiền lành? Aitrẻ và khoẻ mạnh?

Trang 7

HS tự chữa bài vào vở bài tập.

GV: Chữa bài 1, nhận xét HD

HS làm bài 2 vào vở bài tập,chữa bài, nhận xét Y/c HS tựchữa bài vào vở bài tập

HS: Tự chữa bài vào vở

Dặn dò chung -Tiết 2

Môn

Bài

NTĐ3Luyện từ và câu

Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Ở đâu?

NTĐ4Toán

GV: Nhận xét- ghi điểm Gtb, Y/c

HS làm bài 1 vào Pbt, chữa bài,nhận xét:

Có ba cách nhân hoá sự vật: Dùng

từ chỉ người để gọi sự vật; Dùngcác từ ngữ chỉ người để tả sự vật;

Dùng cách nói thân mật giữa ngườivới người để nói với sự vật

Giúp HS:

- Củng cố và hình thành kĩ năngrút gọn phân số

- Củng cố về nhận biết hai phân

1 2 : 4

2 : 2 4

2 7 : 28

7 : 14 28

27 : 81 54

4 : 8 12

8

; 3

2 10 : 30

10 : 20 30

đều

Trang 8

HĐ 4

HĐ 5

xuống, cười

GV: Chữa bài 2, nhận xét- Hd Y/c

HS làm bài 3, 4 vào vở bài tập,chữa bài, 3a) Trần Quốc Khái quê

ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây

b) Ông học nghề thêu ở Trung

Quốc trong một lần đi sứ

Bài 4 GV nêu câu hỏi, HS trả lời

HS: Tự chữa bài vào vở bài tập

5 5 20

25 1 4

1 8 : 32

8 : 8 32

5

;đềubằng : 100

25

GV: Chữa bài 3, nhận xét HD

HS làm bài 4 vào Pbt, chữa bài,nhận xét Y/c HS chữa bài vàovở

Dặn dò chung -Tiết 3

Môn

Bài

NTĐ3Tăng cường tiếng việt

Ôn Tiếng việt

NTĐ4Chính tả: ( Nhớ- viết )

- Rút ra bài học cho bản thân

- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc

- Trò: SGK, xem trước bài

HS: Kể tên bài tập đọc đã học trongtuần? Kiểm tra sự chuẩn bị bài củabạn

GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS đọcnối tiếp các câu đến hết bài- luyệnđọc từ khó- GV nhận xét

HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong

- Nhớ và viết đúng chính tả,trình bày đúng bốn khổ thơ trongbài Chuyện cổ tích về loàingười

- Làm đúng các bài tập trong vởbài tập

- Giáo dục HS thường xuyênluyện viết chữ đẹp

- Bảng phụ, Pbt

- Sách vở, đồ dùng

GV: Y/c HS lên bảng viết các từngữ bắt đầu bằng âm tr/ch Nhậnxét- Gtb- Gọi HS đọc khổ thơ 2,

3, 4, 5 cần viết Yêu cầu HS viết

Trang 9

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

bài cho đến hết Đọc từ chú giải

GV: Tổ chức cho HS thi đọc nốitiếp đoạn- Nx- Y/c HS đọc và trảlời câu hỏi trong bài Nx- H/d đọcdiễn cảm

HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trongnhóm

GV: T/c cho HS thi đọc- NX Câuchuyện khuyên ta điều gì?

chính tả Gọi HS đọc lại bốn khổthơ cần viết- HS nhớ- viết đúngchính tả Đọc lại cho HS soátbài Thu chấm, nhận xét- Hd HSlàm bài vào vở bài tập

HS: 2)Mưa giăng- theo gió- Rải tím

GV: Gọi HS đọc bài của mình,chữa bài, nhận xét

HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vởkiểm tra

Dặn dò chung -

Tiết 4Thể dụcGiáo viên dạy chuyên -Tiết 5

Môn

Bài

NTĐ3Tập đọc

Bàn tay cô giáo

NTĐ4

Kĩ thuật

Điều kiện ngoại cảnh của

cây rau và hoa

- Hiểu các tữ ngữ trong bài

Hiểu nội dung bài thơ: Bài thơ cangợi sự khéo léo của bàn tay côgiáo, đã làm ra bao điều kì diệucho HS, qua đó cũng thể hiện sựkhâm phục, quý mến của HS đốivới cô giáo

- Học thuộc lòng bài thơ

- Thầy: Bảng phụ

- Trò: Xem trước bài

GV: Y/c HS đọc và TLCH bài Ông

tổ nghề thêu, Nx- Ghi điểm- Đọc mẫu- H/d đọc- HS đọc nối tiếpcâu- tìm+ luyện đọc từ khó Nx-

Gtb HS biết các điều kiện ngoạicảnh ảnh hưởng tới cây rau,hoa

- Nguồn cung cấp, tác dụng,biểu hiện của cây rau, hoa khigặp điều kiện ngoại cảnh bất lợi

và biện pháp kĩ thuật để cây rau,hoa có được điều kiện ngoạicảnh thuận lợi

- HS có ý thức chăm sóc câyrau, hoa

- Bảng phụ, Pbt

- Sách vở, đồ dùng

HS: Nêu đặc điểm cấu tạo, tácdụng, cách sử dụng các dụng cụđó?

Trang 10

GV: Tổ chức cho HS thi đọc- Nx.

Y/c HS đọc từng khổ thơ và TLCHtrong bài Mỗi tờ giấy cô giáo đãlàm ra những gì? Em thấy bứctranh của cô giáo thế nào, hãy tả lạibức tranh đó bằng lời của mình?

Nêu nội dung bài thơ? Nx- H/d HSđọc diễn cảm bài thơ, HTL từngđoạn, cả bài

HS: Đọc diễn cảm từng đoạn, cảbài

HTL từng đoạn, cả bài

GV: T/c cho HS thi đọc thuộc lòngtừng đoạn, cả bài, nhận xét- ghiđiểm- Tuyên dương

HS: Qua bài em thể hiện lòng biết

ơn các gia đình thương binh liệt sĩnhư thế nào?

GV: Nx-Gtb- HĐ1: Tìm hiểucác điều kiện ngoại cảnh ảnhhưởng đến sự phát triển của câyrau, hoa Hãy kể tên những điềukiện cần thiết cho cây sinhtrưởng và phát triển? Nhận xét,

KL Giao việc

HS: HĐ2: Tìm hiểu ảnh hưởngcủa các điều kiện ngoại cảnh đốivới sự sinh trưởng phát triển củacây rau, hoa Mỗi cây thích hợpvới điều kiện nhiệt độ nhất định.Khi trồng phải tưới nước, thoátnước dễ dàng và thường xuyêntưới nước cho cây

- Phân biệt được một số cây cốitheo cách mọc của thân và loạithân

Trang 11

- Thầy: Tranh SGK, Pbt, một sốloại thân.

- Trò: Xem trước bài, Vở bài tập

HS: Nêu những điểm giống vàkhác nhau của cây cối xung quanh?

GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1:

Tìm hiểu các loại thân cây Quansát ảnh trang 78, 79 SGK cho biếthình chụp những cây gì? Cây cóthân mọc thế nào? Thân cây tokhoẻ, cứng chắc hay mềm yếu?

HS: Tranh 1: cây nhãn có thân mọcđứng, thân to khoẻ, cứng chắc

Tranh 2: cây bí đỏ có thân bò ,thânnhỏ, yếu

GV: Nghe, nhận xét- KL HĐ2:

Trò chơi Bingo Phân loại một sốcây theo cách mọc của thân Nhómnào gắn xong hô to BINGO

HS: HĐ3: Trò chơi ô chữ VD:

Đây là tên một loại cây dùng đểnấu canh cua, thân mềm, ngọn trơnnhớt? (MỒNG TƠI)

GV: Quan sát, nghe, nhận xét, KLtuyên dương HS có ý thức học bàitốt

- Sách vở đồ dùng

GV: Gọi HS làm lại bài 1, nhận xét- ghi điểm Gtb- Hd HS thực hiện VD và quy đồng mẫu số các phân số, nhận xét- KL HD

HS làm bài 1 vào PBT

20 4 6

4 5 6

5 3 7

3

; 35

21 7 5

7 3 5

11 7 5

8 5 12

5

; 55

40 5 11

5 8 11

HS: Tự chữa bài vào vở bài tập

Dặn dò chung -Tiết 2

Môn

Bài

NTĐ3Toán

Luyện tập

NTĐ4

Kể chuyện

Kể chuyện được chứng kiến, tham gia

Trang 12

- Thầy: PBT.

- Trò: Sách vở, đồ dùng

HS: Nêu cách đặt tính, cách thựchiện phép trừ các số trong phạm vi10000?

GV: Nghe HS trả lời, nhận xét- ghiđiểm Gtb - HD HS làm bài 1 vàoPbt, chữa bài, nhận xét

HS: 3 Số muối còn lại trong kho:

4720 - (2000 + 1700) = 1020 (kg)Đáp số: 1020 kg

GV: Chữa bài 4, chữa bài, nhậnxét Yêu cầu HS tự chữa bài vào vởbài tập

một người có khả năng hoặc cósức khoẻ đặc biệt Biết kểchuyện theo cách sắp xếp các sựviệc thành câu chuyện hoặc kể

sự việc chứng minh khả năngđặc biệt của nhân vật Hiểutruyện, trao đổi với bạn về ýnghĩa câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe: Theo dõibạn KC, nhận xét lời kể củabạn

* KNS: Giao tiếp thể hiện sự

tự tin, ra quyết định, tư duy sáng tạo.

- Bảng phụ

- Sách vở, sưu tầm truyện

GV: Gọi HS kể chuyện đã

nghe-đã đọc ở tiết trước, nhận ghi điểm Gtb- Hướng dẫn HShiểu yêu cầu của đề bài, yêu cầu

xét-HS đọc gợi ý SGK

HS: Đọc đề bài, xác định đượcyêu cầu của bài và kể tên cácnhân vật có khả năng hoặc cósức khoẻ đặc biệt mà em đượcchứng kiến hoặc tham gia , kểchuyện trong nhóm

GV: Tổ chức cho HS thi kểchuyện, nhận xét

HS: Trao đổi với bạn về ý nghĩacâu chuyện, bình chọn bạn kểchuyện hay nhất, hấp dẫn nhất.GV: Cùng HS nhận xét- ghiđiểm, tuyên dương

HS: Qua câu chuyện em họcđược điều gì?

Trang 13

Dặn dò chung -Tiết 3

Môn

Bài

NTĐ3Tập viết:

Ôn chữ hoa Ô , Ơ

NTĐ4Tập đọc

- Củng cố cách viết chữ hoa L, Ô,

B, H Viết tên riêng bằng chữ

cỡ nhỏ Lan Ong, Oi Quang

Ba, Hang Dao. Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ

- Thầy: Mẫu chữ viết hoa

HS: Quan sát và nhận xét chữ mẫu

- Viết chữ L, Ô, B, H vào bảngcon

- Viết từ: Lan Ong, Oi Quang

Ba, Hang Dao 2 lần

- Đọc trơn toàn bài Biết đọcdiễn cảm bài thơ với giọng nhẹnhàng, trìu mến

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trongbài, ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻđẹp của dòng sông La, nói lêntài năng, sức mạnh của conngười Việt Nam trong côngcuộc xây dựng quê hương, đấtnước, bất chấp bom đạn của kẻthù

- Bảng phụ ghi câu văn dài

- Sách vở, đồ dùng

GV: Gọi HS đọc và TLCH bàiAnh hùng lao động Trần ĐạiNghĩa, nhận xét- ghi điểm- Gtb-gọi 1 HS đọc toàn bài, bài có 3khổ thơ

HS: Đọc nối tiếp bài trongnhóm, tìm luyện đọc từ khó;đọc nối tiếp lần 2+ đọc từ chúgiải

GV: Tổ chức HS thi đọc đoạnnối tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HSđọc từng đoạn và TLCH trongbài: Sông La đẹp như thế nào?Chiếc bè gỗ được ví với cái gì?Cách nói ấy có gì hay? Vì sao đitrên bè, tác giả lại nghĩ đến mùivôi xây và những mái ngóihồng? Hình ảnh "Trong bomđạn ngói hồng" nói lên điềugì? Nêu ý nghĩa của bài? Hdđọc diễn cảm cả bài thơ- GVđọc mẫu, Y/c HS đọc diễn cảm

Trang 14

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

GV: Nhận xét, hướng dẫn HS viết vào vở tập viết, cần viết đúng mẫu quy định

HS : Viết vào vở tập viết

- Ngồi viết đúng tư thế

GV: Chấm, chữa bài- Nx bài viết của HS

từng đoạn đến hết bài Y/c HSHTL

HS: HTL từng khổ thơ, cả bài

GV: Tổ chức cho HS thi đọcthuộc lòng từng khổ thơ, cả bài.Nhận xét, ghi điểm

HS: Qua bài tập đọc em thíchkhổ thơ nào? Vì sao?

Dặn dò chung -

Tiết 4

Môn

Bài

NTĐ3Chính tả: (Nghe- viết)

Ông tổ nghề thêu

NTĐ4Lịch sử

Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nước.

- Làm đúng các bài tập chính tảphân biệt âm đầu ch với tr, phânbiệt dấu hỏi/dấu ngã

- Thầy: Bảng phụ, Pbt

- Trò: SGK, Vở viết, Vở BTTV

HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn

GV: Nx- Gtb- Đọc mẫu Những từ

Học xong bài này,HS biết:

- Nhà Hậu Lê ra đời trong hoàncảnh nào?

- Nhà Hậu Lê đã tổ chức đượcmột bộ máy nhà nước quy củ và

tổ chức quản lí đất nước tươngđối chặt chẽ

- Nhận thức bước đầu về vai tròcủa pháp luật

- Phiếu học tập

- SGK, Vbt

GV: Nêu ý nghĩa của chiếnthắng Chi Lăng? Nx- ghi điểm-Gtb- HĐ1: Làm việc cá nhân 1.Hoàn cảnh ra đời của nhà Hậu

Lê Tháng 4- 1428, Lê Lợichính thức lên ngôi vua, đặt tênnước là Đại Việt Nhà Hậu Lêtrải qua một số đời vua NướcĐại Việt ở thời Hậu Lê pháttriển rực rỡ nhất ở đời vua LêThánh Tông

HS: HĐ2: Làm việc nhóm đôi

Trang 15

HS: Viết bảng con, VD: đốn củi,

vở trứng, Trần Quốc Khái

GV: Nx- Hd cách trình bày bài

đọc bài cho HS nghe- viết chínhtả.GV đọc lại bài- HS soát lỗichính tả Chấm- chữa bài- Nx Hdlàm bài tập

HS: 2a) chăm- trở- trong- trước- trí- cho- trọng- trí- truyền

triều-GV: Chữa bài, nhận xét

2 Quyền lực của nhà vua: Vua

là con trời có quyền tối cao, trựctiếp là Tổng chỉ huy quân đội;bãi bỏ chức quan cao cấp nhấtnhư tướng quốc, Đại tổng quản,Đại hành khiển Giúp việc chovua có các bộ và các viện

GV: Nghe HS trình bày-

Nx-Kl HĐ3: Làm việc cá nhân 3

Bộ luật Hồng Đức Luật HồngĐức bảo vệ quyền lợi của ai?

Có điểm nào tiến bộ?

HS: Vua Lê Thánh Tông hco vẽbản đồ đất nước và soạn thảo

Bộ luật Hồng Đức Bộ luậtHồng Đức bảo vệ quyền lợi củavua, quan lại, địa chủ; bảo vệchủ quyền quốc gia, khuyếnkhích phát triển kinh tế; bảo vệmột số quyền lợi của phụ nữ.GV: Nghe HS trình bày, nhậnxét- Yêu cầu HS nêu lại nộidung bài

HS: nêu lại nội dung bài

Dặn dò chung -

Tiết 5

Âm nhạcGiáo viên dạy chuyên

Thứ năm ngày tháng năm 2013

Tiết 1

Môn

Bài

NTĐ3Toán

Luyện tập chung

NTĐ4Tập làm văn

Trả bài văn miêu tả đồ vật

- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ

- Thầy: Bảng phụ, PBT

- Trò: Sách vở, đồ dùng

- Nhận thức đúng về lỗi trongbài văn miêu tả đồ vật của bạn

và của mình Biết tham gia sửalỗi chung; biết tự sửa lỗi theoy/c của thầy cô

- Thấy được cái hay của bàiđược GV khen

- Bảng phụ

Trang 16

2 6924 5718 8493 4380+ + - -

1536 636 3667 729

8460 6354 4826 3651HS: 3 Số cây trồng được tất cả là:

948 + (948 : 3) = 1264 (cây)

Đáp số: 1264 cây

GV: Chữa bài 3, nhận xét- Hd làm bài 4 chữa bài, nhận xét Nêu cách tìm số hạng chưa biết, số bị trừ chưa biết, số trừ chưa biết? HD HSlàm bài 5

HS: Thi xếp hình theo nhóm, nhómlàm xong trước là nhóm ấy thắng cuộc

GV: Nhận xét, tuyên dương Yêu cầu HS chữa bài vào vở bài tập

HS: Chữa bài vào vở bài tập

HS, trả bài, yêu cầu HS tìm lỗi,viết ra nháp

HS: Viết những lỗi hay mắc vào

vở nháp

GV: Yêu cầu HS đọc những lỗihay mắc Gọi HS chữa bài chobạn Chữa bài trên bảng, nhậnxét- Y/c HS chữa bài vào vở bàitập

HS: Phân biệt đồ dùng này với

đồ dùng khác

GV: Nghe HS đọc bài, Nx- GVđọc những bài văn hay cho cảlớp nghe Yêu cầu HS viết lạiđoạn văn còn lủng củng

HS: Viết lại những đoạn văncòn lủng củng vào vở bài tập,đổi vở kiểm tra

GV: Gọi HS đọc lại bài vừa làmlại, NX

Dặn dò chung -Tiết 2

Môn

Bài

NTĐ3Chính tả: ( Nhớ- viết )

Bàn tay cô giáo

NTĐ4Toán

Quy đồng mẫu số các phân số ( tiếp theo)

Trang 17

Y/c HS viết bảng con từ khó viết.

HS: Viết bảng con, VD: giấy trắng,chiếc thuyền, sóng lượn, rì rào

GV: Nx- Hd cách trình bày bài

Cho HS đọc lại bài 1 lần, nhớ- viếtchính tả.GV đọc lại bài- HS soátlỗi chính tả Chấm- chữa bài- Nx

Hd làm bài tậpHS: 2b ở- cũng- những- kĩ- kĩ- kĩ-sản- xã- sĩ- chữa

GV: Chữa bài, nhận xét

Giúp HS:

- Biết cách quy đồng mẫu số haiphân số, trong đó mẫu số của một phân số được chọn làm mẫu số chung (MSC)

- Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số

- Bảng phụ, Pbt

- Sách vở đồ dùng

GV: Gọi HS làm lại bài 1, nhận xét- ghi điểm Gtb- Hd HS thực hiện VD và quy đồng mẫu số các phân số, nhận xét- KL HD

HS làm bài 1 vào PBT

6 3 3

3 2 3

7

20

8 2 10

2 4 10

12 4 7

7 5 12

4 5 6

3 9 8

HS: Tự chữa bài vào vở bài tập.Dặn dò chung

-Tiết 3Thể dụcGiáo viên dạy chuyên

Trang 18

Tiết 4

-Môn

Bài

NTĐ3Thủ công

Đan nong mốt (tiết 1)

NTĐ4Luyện từ và câu

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?

- HS biết cách đan nong mốt

- HS đan được nong mốt đúng qui

trình kĩ thuật

- Yêu thích các sản phẩm đan nan

- Thầy: Mẫu đan, giấy thủ công,

kéo

- Trò: Giấy thủ công, kéo, hồ dán…

HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn

nong mốt Bước 1: Kẻ, cắt các nan

đan; Bước 2: ĐAn nong mốt bằng

giấy, bìa; Bước 3: Dán nẹp xung

- Xác định được bộ phận vị ngữ trongcác câu kể Ai thế nào?, biết đặt câuđúng mẫu

- Bảng phụ, bút, Pbt

- Sách vở, đồ dùng

GV: Y/c HS làm lại bài 2, chữa bài 2nhận xét- ghi điểm- Gtb- Hd HS đọc vàlàm bài ở phần Nhận xét: 2 Các câu 1,

2, 4, 6, 7 là các câu kể Ai thế nào? 3

Sông thôi vỗ sóng Ông Ba trầm ngâm.Ông Sáu rất sôi nổi.HS: 4 đọc và trao đổi bài 4; đại diệntrình bày

GV: Chữa bài 4, nhận xét Y/c HS đọcghi nhớ SGK Hd HS làm bài 1 vàoPBT, chữa bài: a) Các câu 1, 2, 3, 4, 5

là câu kể Ai thế nào?

HS:

Vị ngữ Từ ngữ tạo thành vnrất khoẻ cụm tính từdài và cứng hai tính từgiống như của cụm tính từ

GV: Chữa bài 1b,c nhận xét- Y/c HSlàm bài 2 vào vở bài tập, chữa bài,nhận xét

Trang 19

HĐ 6

dương HS thực hành tốt HS: Tự chữa bài vào vở

Dặn dò chung -Tiết 5

Môn

Bài

NTĐ3Tăng cường Tiếng Việt

Ôn Tiếng việt

NTĐ4Khoa học

Sự lan truyền âm thanh

- Rút ra bài học cho bản thân

- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc

- Trò: SGK, xem trước bài

HS: Kể tên bài tập đọc đã học trong

tuần? Kiểm tra sự chuẩn bị bài của

bạn

GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS đọc nối

tiếp các câu đến hết bài- luyện đọc từ

khó- GV nhận xét

HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

Sau bài học, HS biết:

- Nhận biết được tai ta nghe được âmthanh khi rung động từ vật phát ra âmthanh được lan truyền trong môitrường (khí, lỏng, rắn) tới tai

- Nêu VD hoặc làm thí nghiệm chứng

tỏ âm thanh yếu đi khi lan truyền ra xanguồn Nêu VD về âm thanh có thể lantruyền qua chất rắn, chất lỏng

- Trống, đồng hồ, dây chun, sợi dây

- Ống bơ, vụn giấy, ni lông, chậu nước

GV: Thực hiện các cách khác nhau đểvật phát ra âm thanh? Nhận xét- ghiđiểm- Gtb- HĐ1: Tìm hiểu về sự lantruyền âm thanh: Tại sao khi gõ trống,tai ta nghe được tiếng trống GV làmthí nghiệm, mô tả; Y/c HS dự đoánđiều xảy ra.Nguyên nhân làm tấm nilông rung và giải thích âm thanhtruyền từ trống đến tai như thế nào?HS: HĐ2: Tìm hiểu sự lan truyền âmthanh qua chất lỏng, chất rắn Làm thínghiệm, tìm thêm các dẫn chứng cho

sự truyền âm thanh qua chất rắn vàchất lỏng: Âm thanh không chỉ truyềnđược qua không khí mà còn truyền quachất rắn, chất lỏng

GV: nghe HS trình bày, quan sát, nhậnxét- KL HĐ3: Tìm hiểu âm thanh yếu

đi hay mạnh lên khi khoảng cách đếnnguồn âm xa hơn Nêu VD chứngminh, nhận xét, KL

HS: chơi trò chơi nói chuyện qua điệnthoại

GV: Nghe HS trình bày, nhận xét, KL

Trang 20

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

cho đến hết Đọc từ chú giải

GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp

đoạn- Nx- Y/c HS đọc và trả lời câu

hỏi trong bài Nx- H/d đọc diễn cảm

HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trong

nhóm

GV: T/c cho HS thi đọc- NX Câu

chuyện khuyên ta điều gì?

Yêu cầu HS đọc Mục Bạn cần biết.HS: Đọc mục Bạn cần biết SGK/85

- HS bước đầu nhận biết được vẻ

đẹp của nghệ thuật điêu khắc

- Có thói quen quan sát, nhận xét

các pho tượng thường gặp

- Bước đầu làm quen với qui đồng mẫu số ba phân số

- Phiếu bài tập

- Sách vở đồ dùng

GV: Gọi HS làm lại bài 2, nhận ghi điểm Gtb- HD HS làm bài 1 vào PBT

xét-HS :a,

30

24 6 5

6 4 5

4

; 30

5 5 6

5 1 6

1

; 5

4 6

49

56 7 7

7 8 7 8

) 49 : ( 7

8 49 11

Trang 21

anh hùng liệt sĩ; tượng Phật Bà

Quan Âm nghìn mắt, nghìn tay

Tượng thường được đặt ở công

viên, đình chùa, miếu mạo, bảo

tàng

GV: Nghe HS trình bày, nhận xét

- KL Y/c HS nêu các điểm giống

và khác nhau ở tượng cổ, tượng

mới?

HS: Tượng cổ thường không có

tên tác giả; tượng mới có tên tác

giả

GV: nhận xét, đánh giá tiết học

khen ngợi những HS có nhiều ý

kiến xây dựng bài

Giữ nguyên phân số 49

11

Vậy quy đồng 7

8 49

11

được 49

56 49

11

45

25 5 9

5 5 9

5

; 45

108 9

5

9 12 5

12

; 9

5 5

- 2 viết dưới dạng phân số là: 1

2

10 5 1

5 2 1

3

HS làm BT 3:

20 5 4 3

5 4 1 5

4 4

1

; 3

5 3 1 4

3 4 4 5

1

; 3

15

; 60 20

GV: Chữa bài 3, nhận xét Y/c HS làm bài 4, chữa bài ,nhận xét

Quy đồng mẫu số của 30

23 12

7

với MSC là 60 được:

; 60

12 5 12

5 7 12

2 23 30

-Môn

Bài

NTĐ3Toán

- Làm quen với các đơn vị đo thời

gian: tháng, năm Biết được một năm

có 12 tháng Biết tên gọi các tháng

- HS cảm nhận được vẻ đẹp củatrang trí hình tròn và hiểu sựứng dụng của nó rong cuộc sốnghàng ngày

Trang 22

sau là tháng 3 Tháng 2 năm nay có

28 ngày Tháng 4 năm nay có 30

ngày Tháng 8 năm nay có 31 ngày

cuối cùng của tháng 8 là ngày 28

GV: chữa bài 2 Y/c HS chữa bài vào

vở bài tập

HS: chữa bài vào vở bài tập

- HS biết cách sắp xếp hoạ tiết

và trang trí hình tròn theo ýthích

- HS có ý thức làm đẹp trongcuộc sống và học tập

- Mẫu vẽ, bài của HS nămtrước

- Sách vở, đồ dùng

HS: Kiểm tra sự chuẩn bị củabạn

GV: Nhận xét- GTB - HĐ1:Quan sát, nhận xét Cho HSquan sát tranh, ảnh trong SGKnhận xét về bố cục, vị trí cácmảng chính, phụ, những hoạ tiếtthường được đưa vào hìnhtròn GV vẽ mẫu và HD HScách trang trí hình tròn

HS: thực hành vẽ trang trí hìnhtròn vào vở tập vẽ

GV: Quan sát, nhận xét, HDnhững HS còn lúng túng

HS: Tiếp tục thực hành vẽ trangtrí hình tròn vào vở Tập vẽ.GV: Cùng HS nhận xét, đánhgiá tiết học khen ngợi những HS

có bài vẽ đẹp

Dặn dò chung -Tiết 3

Cấu tạo bài văn miêu tả

cây cối

I

Mục tiêu - Nêu được chức năng của thân cây,

ích lợi của thân cây đối với đời sống

- HS nắm được cấu tạo 3 phần(MB, TB, KB) của một bài văn

Trang 23

thông tin: Quan sát và so sánh đặc

điểm một số loại thân cây Tìm

kiếm, phân tích, tổng hợp thông tin

để biết giá trị của thân cây vời đời

sống của cây, đời sống động vật và

con người.

- Thầy: Hình trang 80, 81 Pbt

- Trò: Xem trước bài, Vở bài tập

HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn

GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1:

Chức năng của thân cây Bấm đứt rời

ngọn rau muống, mùng tơi, em thấy

có hiện tượng gì xảy ra? Nếu bấm

ngọn cây nhưng không đứt rời khỏi

thân thì mấy ngày sau cây có hiện

tượng gì? Vì sao?

HS: Câu 1: Em thấy nhựa chảy ra

Câu 2: Ngọn cây sẽ bị héo vì không

có chất nuôi cây Câu 3: Hoa hồng

bạch sẽ có màu tím (đỏ) do thân cây

vật chuyển nước có màu lên cánh hoa

làm cánh hoa đổi màu Câu 4: Thân

cây vận chuyển nhựa cây

GV: Nghe, nhận xét- KL HĐ2: Ích

lợi của thân cây H1: Thân cây cho

nhựa; H4: Thân cây để làm đồ gỗ, đồ

dùng gia dụng; H5: than cây để làm

đồ gỗ, đồ mộc H6, 7: Thân cây để

làm rau ăn; H8: Thân cây để làm thức

ăn cho động vật

miêu tả cây cối

- Biết lập dàn ý miêu tả một cây

ăn quả quen thuộc theo 1 trong

HS: 1 Đoạn 1 gồm 3 dòng đầu:giới thiệu bao quát về bãi ngô.Đoạn 2 gồm 4 dòng tiếp: tả hoa

và búp ngô non giai đoạn đơmhoa và kết trái Đoạn 3 còn lại tảhoa , lá ngô giai đoạn bắp ngô

đã mập và chắc

GV: Nghe HS trình bày, nhậnxét- Y/c HS đọc và làm bài 2:Đoạn 1 gồm 3 dòng đầu: giớithiệu bao quát về c ây mai.Đoạn 2 gồm 4 dòng tiếp: tảcánh hoa và trái cây Đoạn 3cảm nghĩ của người miêu tả.Nhận xét, Y/c HS đọc ghi nhớSGK Làm bài 1, 2 vào PBTHS: 1 Bài văn tả cây gạo giàtheo từng thời kì phát triển củabông gạo

2a) Giới thiệu bao quát về câyđịnh tả

b) + Tả lần lượt từng bộ phậncủa cây (gốc, thân, cành lá,quả )

+ Tả lần lượt theo từng thời kìphát triển của cây: cây non mớimọc, cây có nhiều cành, nhánh,cây thời kì ra hoa, kết quả, câythời kì quả chín

c) Cảm nghĩ của mình hoặc lợiích của cây

GV: Nghe HS đọc bài, nhận xét,

Trang 24

Bài

NTĐ3Tập làm văn

Nói về tri thức Nghe kể: Nâng

niu từng hạt giống

NTĐ4Địa lí

Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng

- Quan sát tranh minh hoạ,nói đúng

về nghề nghiệp và công việc của

những tri thức được vẽ trong tranh

- Nghe- kể lại được câu chuyện Nâng

niu từng hạt giống, kể đúng nội dung

HS: đọc yêu cầu bài 1, quan sát tranh

và nêu rõ nội dung từng bức tranh

Tranh 1: Một bác sĩ đang khám bệnh

cho một cậu bé, có lẽ cậu bé đang bị

sốt Trên tay bác sĩ đang cầm nhiệt

- Dựa vào bản đồ, tranh, ảnhminh hoạ để tìm ra kiến thức

- Pbt, tranh ảnh, bản đồ

- Sách vở, đồ dùng

HS: Trình bày những đặc điểmtiêu biểu về con người ở Đồngbằng Nam Bộ?

GV: Nghe, nhận xét, ghi Gtb- HĐ1: Làm việc cả lớp 1.Vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cảnước Vì sao đồng bằng Nam

điểm-Bộ trở thành vựa lúa, trái câylớn nhất cả nước? Lúa, gạođược tiêu thụ ở những đâu?HS: đất phù sa màu mỡ, khí hậunóng ẩm, người dân cần cù laođộng Lúa gạo được tiêu thụnhiều nơi trong cả nước và trên

Trang 25

HĐ 4

HĐ 5

HĐ 6

HS: Nghe thầy cô kể chuyện, dựa vào

câu hỏi gợi ý kể chuyện

GV: Gọi HS kể lại câu chuyện theo

gợi ý, nhận xét- ghi điểm, tuyên

và đánh bắt nhiều thuỷ hải sảnnhất cả nước Điều kiện nào đểĐBNB đánh bắt được nhiềuthuỷ hải sản? Thuỷ hải sản đượctiêu thụ ở những đâu?

HS: Có nhiều cá, tôm, hải sản,mạng lưới sông ngòi dày đặc.Thuỷ hải sản được tiêu thụnhiều nơi trong cả nước và trênthế giới

GV: nghe, nhận xét- Kl Y/c HSđọc bài học SGK

Dặn dò chung -

Tiết 5

Sinh hoạt lớp TUẦN 21

I Mục tiêu:

- HS nắm được ưu- nhược diểm trong tuần qua Nắm được phương hướng hoạt trong tuần tới

- HS biết phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm

- HS biết vươn lên về mọi mặt khắc phục khó khăn

- Học tập: Các em đi học đều, đúng giờ

- Có ý thức học bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp:,……

Tuy nhiên vẫn có bạn lười học: ,……

- Các hoạt động khác:

Tham gia nhiệt tình các buổi thể dục giữa giờ tập các động tác đều, đẹp Vệ sinh

cá nhân, vệ sinh xung quanh trường lớp sạch sẽ

** Tuyên dương:,…

Ngày đăng: 22/06/2021, 15:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w